Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm các bộ điều khiển-xử lý và khuếch đại tín hiệu chuyên dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm các bộ điều khiển-xử lý và khuếch đại tín hiệu chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600637 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 20:22:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm các bộ điều khiển-xử lý và khuếch đại tín hiệu chuyên dụng Sản xuất, sửa chữa và khôi phục các thiết bị kiểm tra - Phòng TN CLHMT theo LSX 01-LSX-CKT ngày 4-5-2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính công nghiệp | 1 | Bộ | Loại NOVA-945GSE (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: 5.25” SBC, Intel® Atom™ N270 1.6GHz, LVDS/ VGA/TV out, Dual PCIe Mini, Dual PCIe GbE, USB2.0, SATA, RoHS Intel® Atom™ Processor N270 1.6GHz for ultra low voltage fan-less support DDR2 400/533 SO-DIMM Memory support up to 2GB Support Dual PCIe mini Card, PCI slot for expansion Support LVDS, TV-out, VGA Display output CF Socket for Storage Expansion 1 x PC/104+ (ISA+PCI bus) DDR3 SDRAM SO-DIMM 1GB | ||
| 2 | Màn hình | 1 | Bộ | Loại Dell SE2219HX - 21.5'' (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kích thước màn hình: 21.5Inch IPS; Độ sáng: 250cd/m2; Tỷ lệ tương phản: 1.000:1; Độ phân giải: Full HD (1920x1080); Thời gian đáp ứng: 5ms; Góc nhìn: (178° vertical / 178° horizontal); Tần số quét: 60HZ; Cổng giao tiếp: VGA - HDMI; | ||
| 3 | Thẻ nhớ | 1 | Chiếc | Loại MicroSDXC Samsung EVO Plus U1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại sản phẩm: microSD; Dung lượng: 64 GB;Tốc độ đọc: 100 MB/s; Tốc độ Ghi: 20 MB/s | ||
| 4 | Card Relay | 3 | Chiếc | Loại URMC32 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số lượng rơ le SPDT: 32 trên bo mạch 12V. Dòng chuyển mạch tối đa 7A. GPIO tương thích: 8 TTL (3.3V). 5 Kênh đầu vào tương tự (Ghép kênh với GPIO). Độ phân giải đầu vào tương tự: 10 bit. Giao diện USB với hỗ trợ CDC. Dễ dàng sử dụng cổng nối tiếp. Tiếp điểm có sẵn trên các thiết bị đầu cuối. | ||
| 5 | Máy hiện sóng | 1 | Bộ | Loại GDS-1072B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Băng thông: 70 Mhz; Số kênh: 2; Tốc độ lấy mẫu : 1 GSa/s; Rise time : 5ns; Độ phân giải: 8 bit : 1mV~10V/div; Đầu vào: AC, DC, GND; Trở kháng vào : 1Mohm, 16pF; Độ chính xác DC: 3%; Điện áp đầu vào lớn nhất : 300Vpk; Chức năng : +,-,x,:, FFT, chế độ XY; Nguồn Trigger : CH1, CH2, CH3, CH4, EXT; Thời gian quét : 5ns/div ~ 100s/div; Màn hình : 7", TFT WVGA, 800x480; Giao tiếp : USB 2.0; Nguồn cung cấp : 100 - 240VAC, 50/60Hz; Kích thước: 384x108x137.3mm; Trọng lượng: 2.8kg | ||
| 6 | Đồng hồ vạn năng số | 1 | Bộ | Loại GDM-8351 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp DC; Giải đo : 100m/1/10/100/100V, Độ phân giải : 1u/10u/100u/1m/10mV, Độ chính xác : 0.012%; Điện trở (Ω), Giải đo : 100/1k/10k/100k/1M/10M/100MΩ, Độ phân giải : 1m/10m/100m/1/100/1kΩ, Độ chính xác : 0.05%; Dòng điện DC, Giải đo : 10m/100m/1/10A, Độ phân giải : 100n/1u/10u/100uA, Độ chính xác : 0.05, Continuity : 1000 Ω/100m Ω, Diode : 6V/100uV, Tụ điện, Giải đo : 10n/100n/1u/10u/100uF, Độ phân giải : 0.01n/0.1n/0.001u/0.01u/0.1uF, Độ chính xác : 2%, Điện áp AC (True RMS), Giải đo : 100m/1/10/100/750V, Độ phân giải : 1u/10u/100u/1m/10m, Độ chính xác : 0.2% (45 Hz ~ 1Khz), Đo tần số : 10Hz ~ 1Mhz (Điện áp) / 0.01%, Nhiệt độ (J/T/K): -200oC ~ 300oC, Hiện thị : VFD, Giao tiếp : RS-232C, USB Device, Nguồn : AC100V ~ 240VAC/+-10%, 50/60Hz, Kích thước : 265x107x302mm/2.9kg | ||
| 7 | Mô đun biến đổi Áp suất | 1 | Mô đun | Đáp ứng thông số chính sau: Áp suất đầu vào: 0÷200 kPa; Điện áp Offset: 1mV; Điện áp đầu ra: 100mV; Trở kháng đầu vào: 4K ohm; trở kháng ra: 5K ohm; | ||
| 8 | Mô đun mã hóa tương tự - số 20 bít | 1 | Mô đun | Đáp ứng thông số chính sau: Đầu vào lập trình 6 mức: 25 mV, 50 mV, 100 mV, 1V, 2.5V,5V; Số đầu vào: 16; Số bít đầu ra: 20; Giao tiếp PC/104; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi