Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868017-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng AAI
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210865746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 20:20:00 đến ngày 2021-09-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,371,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III, khu vực Tây Nguyên.+ Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 4.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, đã trải qua huấn luyện Vệ sinh và An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-10tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng AAI
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Mầm non Thành Nhất (giai đoạn 2) - Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, nhà bếp, hệ thống PCCC và hạ tầng kỹ thuật
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng AAI , địa chỉ: Số 52A Phan Kiệm, phường Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: UBND phường Thành Nhất, Số 06 đường Nguyễn Thị Định, phường Thành Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Phong; Công ty TNHH xây dựng AAI


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng AAI , địa chỉ: Số 52A Phan Kiệm, phường Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: UBND phường Thành Nhất, Số 06 đường Nguyễn Thị Định, phường Thành Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thành Nhất, Số 06 đường Nguyễn Thị Định, phường Thành Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Buôn ma Thuột, 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thành phố Buôn ma Thuột, 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thành phố Buôn ma Thuột, 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V1,659100m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50"nt"12,368m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"30,649m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,567100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"10,757m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng"nt"1,197100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,117tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"2,289tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"nt"0,307tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"22,733m3
11Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50"nt"7,241m3
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"68,342m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"12,408m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng"nt"1,202100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép "nt"0,344tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép "nt"1,584tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày "nt"1,786m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, cột tầng 1"nt"10,881m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, cột tầng 2, mái"nt"14,313m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cột tầng 1"nt"1,689100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cột tầng 2, mái"nt"2,251100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dầm tầng 2"nt"21,21m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dầm mái, sê nô"nt"38,936m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, dầm tầng 2"nt"2,061100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, dầm mái, sê nô"nt"5,405100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,722tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"2,909tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"0,834tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,834tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"3,403tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"0,49tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,928tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"3,695tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, sàn tầng 2"nt"36,199m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt"3,753100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"4,125tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"5,335m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường"nt"0,568100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt"0,325tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,313tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"14,37m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng"nt"2,002100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô , ô văng, đường kính cốt thép "nt"1,12tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,149tấn
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"6,574100m3
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"5,156100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu"nt"5,156100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III"nt"20,625100m3/km
49Đào đất bậc cấp, bồn hoa bằng thủ công, đất cấp III"nt"3,046m3
50Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50"nt"53,862m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"4,207m3
52Xây bậc cấp bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày "nt"11,666m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày "nt"71,601m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày "nt"84,103m3
55Xây ốp trụ bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày "nt"21,167m3
56Trát móng đá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50"nt"68,175m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50"nt"678,832m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50"nt"1.142,03m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"407,64m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"405,469m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"58,14m2
62Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhà"nt"396,5m2
63Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà"nt"202,501m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"168,664m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"188,164m
66Quét nước xi măng 2 nước"nt"68,175m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoài"nt"678,832m2
68Bả bằng bột bả vào tường trong"nt"1.142,03m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà"nt"607,97m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà"nt"454,64m2
71Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ viền nhôm xung quanh trần"nt"347,06m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m"nt"3,471100m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.596,67m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.286,802m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"nt"213,28m2
76Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh tầng 2"nt"44,4m2
77Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75"nt"213,28m2
78Gia công xà gồ, dầm trần thép mạ kẽm"nt"3,373tấn
79Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép"nt"3,373tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm"nt"5,545100m2
81Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"641,38m2
82Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"89,88m2
83Láng granitô cầu thang, bậc cấp"nt"67,072m2
84Gia công lan can sắt"nt"0,431tấn
85Lắp dựng lan can sắt"nt"56,12m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"112,24m2
87Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt"7,922100m2
88SXLD cửa sắt kính, kính trắng 5mm, lắp đặt đầy đủ bản lề, chốt, móc gió (chưa tính khung hoa sắt, ổ khóa, sơn)"nt"166,665m2
89SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính, kính trắng 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện chốt, khóa, bản lề"nt"29,16m2
90SXLD cửa sổ cố định nhôm kính, kính trắng 5mm"nt"17,28m2
91SXLD cửa sổ mở hắt nhôm kính, kính trắng 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện chốt, khóa, bản lề"nt"9,6m2
92SXLD vách kính khung sắt kính trắng 5mm"nt"12,918m2
93SXLD khung hoa sắt cửa sổ, sơn hoàn thiện"nt"133,157m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"137,166m2
95Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm"nt"191bộ
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm"nt"0,996100m
97Lắp đặt cầu chắn rác inox"nt"12cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm"nt"36cái
99Lắp đặt ống thép tráng kẽm thông dầm, đường kính 60mm"nt"27cái
100Lắp đặt ống thép tráng kẽm thông dầm, đường kính 34mm"nt"14cái
101máng rửa inox treo"nt"12cái
102SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, chân inox"nt"20,7m2
103Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà"nt"1tủ
104Lắp đặt tủ điện 350x250x180 tầng 1,2"nt"1tủ
105Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe"nt"1cái
106Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe"nt"2cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"50m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"20m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"160m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"60m
111Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"120m
112Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"480m
113Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"770m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm"nt"560m
115Lắp đặt đèn led tròn đui xoáy 40w"nt"37bộ
116Lắp đặt đèn led tròn đui xoáy 20w"nt"56bộ
117Lắp đặt quạt treo tường"nt"30cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"48cái
119Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc"nt"8cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc"nt"41cái
121Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc"nt"2cái
122Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống "nt"1cái
123Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ"nt"1sứ
124Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"40m
125Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D16mm"nt"12m
126Gia công và đóng cọc tiếp địa hệ thống điện"nt"3cọc
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm"nt"18m
128Đào mương chống sét bằng thủ công, đất cấp III"nt"10,08m3
129Đắp đất mương chống sét"nt"10,08m3
130Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m"nt"12cái
131Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m"nt"12cái
132Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm"nt"70m
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm"nt"30m
134Gia công và đóng cọc chống sét L63x5, L=2500"nt"8cọc
135Lắp đặt kẹp kiểm tra điện trở"nt"2hộp
136Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường"nt"1chỉ tiêu
137Đào bể tự hoại, giếng thấm bằng thủ công, đất cấp III"nt"39,845m3
138Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50"nt"3,265m3
139Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm"nt"0,565m3
140Xây bể tự hoại bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày "nt"7,597m3
141Trát bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, lần 1"nt"45,92m2
142Trát bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75, lần 2"nt"45,92m2
143Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"1,387m3
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan"nt"0,141tấn
145Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn"nt"0,054100m2
146Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công"nt"13cái
147Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm"nt"4cái
148Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + van phao + vòi xịt"nt"24bộ
149Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + van nước + ống thoát"nt"18bộ
150Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen"nt"12bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27"nt"48bộ
152Lắp đặt gra thu nước inox"nt"12cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm"nt"0,36100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm"nt"0,72100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm"nt"0,84100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm"nt"0,72100m
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm"nt"10cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm"nt"6cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm"nt"12cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm"nt"6cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm"nt"180cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm"nt"54cái
163Lắp đặt gương soi"nt"12cái
164Lắp đặt khay đựng xà phòng"nt"24cái
165Lắp đặt giá treo"nt"12cái
166Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh"nt"24cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm"nt"0,65100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm"nt"1,2100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm"nt"1100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm"nt"0,3100m
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm"nt"7cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm"nt"16cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm"nt"12cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm"nt"12cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm"nt"12cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm"nt"18cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm"nt"12cái
178Lắp đặt tê thông hơi"nt"6cái
179Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm"nt"6cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3"nt"2bể
181Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone"nt"1trung tâm
182Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói"nt"1,210 đầu
183Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp"nt"0,45 nút
184Lắp đặt chuông báo cháy"nt"0,45 chuông
185Lắp đặt đèn báo phòng"nt"2,45 đèn
186Lắp đặt điên trở cuối nguồn"nt"2hộp
187Lắp đặt đèn chớp báo động"nt"0,45 đèn
188Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x8w, có bộ lưu điện 2h"nt"0,85 đèn
189Lắp đặt đèn sự cố 2x8w, có bộ lưu điện 2h"nt"1,65 đèn
190Lắp đặt loa báo động"nt"2cái
191Lắp đặt cáp báo cháy 2x1mm2"nt"220m
192Lắp đặt cáp đèn sự cố 2x1,5mm2"nt"100m
193Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm"nt"12m
B NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V41,425m3
2Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50"nt"3,776m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"6,744m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,151100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"3,762m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng"nt"0,488100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,184tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,536tấn
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"17,404m3
10Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50"nt"3,817m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"33,634m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày "nt"2,658m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"4,408m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng"nt"0,441100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép "nt"0,138tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép "nt"0,686tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"4,612m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,879100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,224tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,774tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"5,453m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan, ô văng"nt"0,792100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,087m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan, tấm chớp"nt"0,009100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt"12cái
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép "nt"0,227tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,417tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"13,381m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"2,221100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,604tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,597tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"1,716tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"1,716tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"80,131m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"2,18100m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"1,751100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu"nt"1,751100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III"nt"7,003100m3/km
39Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50"nt"22,235m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"2,772m3
41Xây bậc cấp bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều cao "nt"7,183m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày "nt"37,321m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày "nt"8,42m3
44Xây ốp trụ bằng gạch ống XMCL 8x8x18, vữa XM mác 75"nt"4,6m3
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50"nt"209,76m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50"nt"204,14m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"100,96m2
48Công tác ốp gạch vào đan bếp tiết diện gạch "nt"16,839m2
49Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"76,08m2
50Trát xà dầm, lam, sê nô vữa XM mác 75"nt"158,45m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"95,591m
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"98,191m
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài"nt"209,76m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong"nt"204,14m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài"nt"234,53m2
56Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50"nt"50,083m2
57Quét nước xi măng 2 nước"nt"50,083m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"204,14m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"444,29m2
60Gia công xà gồ, dầm trần thép tráng kẽm"nt"1,751tấn
61Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép"nt"1,751tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm"nt"2,471100m2
63Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ nhôm xung quanh trần"nt"171,105m2
64Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng"nt"80,772m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75"nt"80,772m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mm"nt"0,372100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 70mm"nt"24cái
68Lắp đặt cầu chắn rác inox"nt"8cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mm"nt"0,028100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm"nt"0,024100m
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"174,435m2
72Láng granitô bậc cấp"nt"24,106m2
73SXLD cửa sắt kính, kính trắng 5mm, lắp đặt đầy đủ bản lề, chốt, móc gió (chưa tính khung hoa sắt, ổ khóa, sơn)"nt"43,03m2
74Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"45,366m2
75Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm"nt"51bộ
76SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa (sơn hoàn thiện)"nt"32,974m2
77Gia công lan can sắt"nt"0,069tấn
78Lắp dựng lan can sắt"nt"2,25m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"2,25m2
80Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt"2,93100m2
81Lắp đặt bảng điện nhựa chung 200x200x100"nt"1tủ
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe"nt"1cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe"nt"4cái
84Lắp đặt hộp điện âm tường trong phòng"nt"4hộp
85Lắp đặt hộp nối bằng nhựa"nt"4hộp
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc"nt"4cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc"nt"8cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc"nt"1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"14cái
90Lắp đặt đèn led tròn đui xoáy 9w"nt"7bộ
91Lắp đặt đèn led tròn đui xoáy 20w"nt"4bộ
92Lắp đặt đèn led tròn đui xoáy 40w"nt"11bộ
93Lắp đặt quạt trần"nt"4cái
94Lắp đặt quạt treo tường"nt"4cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"40m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"60m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"120m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"100m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"360m
100Lắp đặt ống nhựa ruột gà D18 đặt chìm bảo hộ dây dẫn"nt"210m
101Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch"nt"1cái
102Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ"nt"1sứ
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm"nt"0,32100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm"nt"0,12100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm"nt"0,06100m
106Lắp đặt van ren đường kính 34mm"nt"1cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm"nt"8cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm"nt"8cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm"nt"13cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm"nt"1cái
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng D27"nt"6bộ
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm"nt"0,18100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm"nt"0,12100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm"nt"0,12100m
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm"nt"1cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm"nt"8cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm"nt"4cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm"nt"4cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm"nt"2cái
120Lắp đặt gra thu nước inox"nt"2cái
121Lắp đặt tê nhựa thông hơi"nt"1cái
122Lắp đặt chậu rửa chén"nt"2bộ
123Lắp đặt máy hút mùi"nt"1cái
124Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp III"nt"7,709m3
125Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50"nt"0,317m3
126Xây thành giếng thấm, hố ga bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày "nt"1,107m3
127Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,17m3
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan"nt"0,024tấn
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan"nt"0,007100m2
130Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt"4cái
131Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm"nt"0,393m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V11,007m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50"nt"1,569m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày "nt"3,281m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75"nt"18,225m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150"nt"0,72m3
6Lắp đặt bi cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"nt"7cấu kiện
7Đắp đất cống qua đường"nt"4,2m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"4,574100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"5,031100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu"nt"5,031100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi "nt"20,125100m3/km
12Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50"nt"76,71m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"38,355m3
14Cắt ron chống nứt nền sân bê tông"nt"25,5710m
D HỆ THỐNG PCCC
1Đào mương chôn ống nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V69,54m3
2Đắp cát, đắp móng đường ống"nt"28,5m3
3Đắp đất mương ống nước"nt"41,04m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,72m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt"0,023tấn
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm"nt"1,525100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm"nt"0,82100m
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm"nt"5cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100x60mm"nt"1cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm"nt"7cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm"nt"4cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100x60mm"nt"1cái
13Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mm"nt"3cái
14Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài nhà"nt"3tủ
15Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mm"nt"1cái
16Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy, máy bơm Diezen H>50m, Q>=12,5l/s 40Hp và bộ khởi động và nạp bình Diezen"nt"1máy
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm"nt"0,16100m
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm"nt"4cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm"nt"2cái
20Lắp đặt van ren khóa, đường kính van 60mm"nt"4cái
21Lắp đặt tủ cứu hỏa trong nhà"nt"4tủ
22Lắp đặt bảng nội quy PCCC"nt"4cái
23Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 100mm"nt"4cái
24Lắp đặt ống vải gai (1 cuộn=20m)"nt"4cuộn
25Lắp đặt Khớp nối vải gai D60"nt"4cái
26Lắp đặt lăng phun nước D60"nt"4cái
27Lắp đặt móc giữ vòi phun"nt"6cái
28Lắp đặt bình cứu hỏa xách tay MFZL8"nt"8cái
29Lắp đặt bình cứu hỏa xách tay MT3"nt"16cái
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V1cái
2Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm"nt"1cái
3Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm"nt"5cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm"nt"4cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm"nt"2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34*27mm"nt"1cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm"nt"20cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42*34mm"nt"1cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm"nt"2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34*27mm"nt"2cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm"nt"7cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27"nt"15bộ
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42*34mm"nt"1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm"nt"2,4100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm"nt"0,85100m
F BỂ NƯỚC 50m3
1Đào bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V0,916100m3
2Đào bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III"nt"10,176m3
3Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III"nt"0,754m3
4Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50"nt"5,013m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đáy bể nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"0,939m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,07100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"9,496m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền"nt"0,15100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"6,719m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn thảnh bể nước"nt"0,863100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"4,562m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể"nt"0,399100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước đường kính cốt thép "nt"2,086tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép "nt"0,185tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"0,074tấn
16Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su"nt"46,4m
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày "nt"0,085m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1"nt"86,445m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2"nt"86,445m2
G TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V28,244m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50"nt"4,345m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"25,492m3
4Đắp đất móng đá"nt"6,373m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"2,661m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,203100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,202tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt"0,415tấn
9Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75"nt"3,168m3
10Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75"nt"10,07m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75"nt"251,749m2
12Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"71,379m2
13Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"323,129m2
14Gia công chông sắt"nt"0,154tấn
15Lắp dựng lan can sắt"nt"9,783m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"19,566m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III, khu vực Tây Nguyên.+ Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 4.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng31
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp trở lên, đã trải qua huấn luyện Vệ sinh và An toàn lao động31
4 Công nhân 10 có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ 5-10tấn2
2 Máy trộn ≥250lít1
3 Máy đầm dùi 1,5KW1
4 Máy đầm bàn 1KW1
5 Máy hàn 23KW1
6 Máy cắt uốn cốt thép 1,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->