Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng AAI |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 20:20:00 đến ngày 2021-09-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,371,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III, khu vực Tây Nguyên.+ Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 4.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, đã trải qua huấn luyện Vệ sinh và An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng AAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Mầm non Thành Nhất (giai đoạn 2) - Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, nhà bếp, hệ thống PCCC và hạ tầng kỹ thuật 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thành Nhất, Số 06 đường Nguyễn Thị Định, phường Thành Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Buôn ma Thuột, 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thành phố Buôn ma Thuột, 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thành phố Buôn ma Thuột, 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 1,659 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 12,368 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 30,649 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,567 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 10,757 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | "nt" | 1,197 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,117 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,289 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 0,307 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 22,733 | m3 |
| 11 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 7,241 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 68,342 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 12,408 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | "nt" | 1,202 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,344 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,584 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | "nt" | 1,786 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, cột tầng 1 | "nt" | 10,881 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, cột tầng 2, mái | "nt" | 14,313 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cột tầng 1 | "nt" | 1,689 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cột tầng 2, mái | "nt" | 2,251 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dầm tầng 2 | "nt" | 21,21 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dầm mái, sê nô | "nt" | 38,936 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, dầm tầng 2 | "nt" | 2,061 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, dầm mái, sê nô | "nt" | 5,405 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,722 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 2,909 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,834 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,834 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,403 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,49 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,928 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,695 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, sàn tầng 2 | "nt" | 36,199 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 3,753 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 4,125 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 5,335 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | "nt" | 0,568 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,325 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,313 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 14,37 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | "nt" | 2,002 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô , ô văng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,12 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,149 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 6,574 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 5,156 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | "nt" | 5,156 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | "nt" | 20,625 | 100m3/km |
| 49 | Đào đất bậc cấp, bồn hoa bằng thủ công, đất cấp III | "nt" | 3,046 | m3 |
| 50 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 53,862 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,207 | m3 |
| 52 | Xây bậc cấp bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | "nt" | 11,666 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | "nt" | 71,601 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | "nt" | 84,103 | m3 |
| 55 | Xây ốp trụ bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | "nt" | 21,167 | m3 |
| 56 | Trát móng đá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | "nt" | 68,175 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | "nt" | 678,832 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | "nt" | 1.142,03 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 407,64 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 405,469 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 58,14 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhà | "nt" | 396,5 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà | "nt" | 202,501 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 168,664 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 188,164 | m |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 68,175 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | "nt" | 678,832 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong | "nt" | 1.142,03 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | "nt" | 607,97 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | "nt" | 454,64 | m2 |
| 71 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ viền nhôm xung quanh trần | "nt" | 347,06 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | "nt" | 3,471 | 100m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.596,67 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.286,802 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 213,28 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh tầng 2 | "nt" | 44,4 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 213,28 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ, dầm trần thép mạ kẽm | "nt" | 3,373 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | "nt" | 3,373 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | "nt" | 5,545 | 100m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 641,38 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 89,88 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | "nt" | 67,072 | m2 |
| 84 | Gia công lan can sắt | "nt" | 0,431 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 56,12 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 112,24 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 7,922 | 100m2 |
| 88 | SXLD cửa sắt kính, kính trắng 5mm, lắp đặt đầy đủ bản lề, chốt, móc gió (chưa tính khung hoa sắt, ổ khóa, sơn) | "nt" | 166,665 | m2 |
| 89 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính, kính trắng 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện chốt, khóa, bản lề | "nt" | 29,16 | m2 |
| 90 | SXLD cửa sổ cố định nhôm kính, kính trắng 5mm | "nt" | 17,28 | m2 |
| 91 | SXLD cửa sổ mở hắt nhôm kính, kính trắng 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện chốt, khóa, bản lề | "nt" | 9,6 | m2 |
| 92 | SXLD vách kính khung sắt kính trắng 5mm | "nt" | 12,918 | m2 |
| 93 | SXLD khung hoa sắt cửa sổ, sơn hoàn thiện | "nt" | 133,157 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 137,166 | m2 |
| 95 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | "nt" | 19 | 1bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,996 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | "nt" | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thông dầm, đường kính 60mm | "nt" | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thông dầm, đường kính 34mm | "nt" | 14 | cái |
| 101 | máng rửa inox treo | "nt" | 12 | cái |
| 102 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, chân inox | "nt" | 20,7 | m2 |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà | "nt" | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 350x250x180 tầng 1,2 | "nt" | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | "nt" | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 160 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 480 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 770 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | "nt" | 560 | m |
| 115 | Lắp đặt đèn led tròn đui xoáy 40w | "nt" | 37 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led tròn đui xoáy 20w | "nt" | 56 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | "nt" | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 48 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 41 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | "nt" | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | "nt" | 1 | sứ |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 40 | m |
| 125 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D16mm | "nt" | 12 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc tiếp địa hệ thống điện | "nt" | 3 | cọc |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | "nt" | 18 | m |
| 128 | Đào mương chống sét bằng thủ công, đất cấp III | "nt" | 10,08 | m3 |
| 129 | Đắp đất mương chống sét | "nt" | 10,08 | m3 |
| 130 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | "nt" | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | "nt" | 12 | cái |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | "nt" | 70 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | "nt" | 30 | m |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x5, L=2500 | "nt" | 8 | cọc |
| 135 | Lắp đặt kẹp kiểm tra điện trở | "nt" | 2 | hộp |
| 136 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | "nt" | 1 | chỉ tiêu |
| 137 | Đào bể tự hoại, giếng thấm bằng thủ công, đất cấp III | "nt" | 39,845 | m3 |
| 138 | Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 3,265 | m3 |
| 139 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm | "nt" | 0,565 | m3 |
| 140 | Xây bể tự hoại bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | "nt" | 7,597 | m3 |
| 141 | Trát bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, lần 1 | "nt" | 45,92 | m2 |
| 142 | Trát bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75, lần 2 | "nt" | 45,92 | m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,387 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | "nt" | 0,141 | tấn |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | "nt" | 0,054 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | "nt" | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | "nt" | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + van phao + vòi xịt | "nt" | 24 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + van nước + ống thoát | "nt" | 18 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | "nt" | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | "nt" | 48 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gra thu nước inox | "nt" | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,36 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,72 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 0,84 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | "nt" | 0,72 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | "nt" | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | "nt" | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | "nt" | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | "nt" | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | "nt" | 180 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | "nt" | 54 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | "nt" | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt giá treo | "nt" | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | "nt" | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | "nt" | 0,65 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 1,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | "nt" | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | "nt" | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | "nt" | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | "nt" | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | "nt" | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | "nt" | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê thông hơi | "nt" | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | "nt" | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 2 | bể |
| 181 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone | "nt" | 1 | trung tâm |
| 182 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | "nt" | 1,2 | 10 đầu |
| 183 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | "nt" | 0,4 | 5 nút |
| 184 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 0,4 | 5 chuông |
| 185 | Lắp đặt đèn báo phòng | "nt" | 2,4 | 5 đèn |
| 186 | Lắp đặt điên trở cuối nguồn | "nt" | 2 | hộp |
| 187 | Lắp đặt đèn chớp báo động | "nt" | 0,4 | 5 đèn |
| 188 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x8w, có bộ lưu điện 2h | "nt" | 0,8 | 5 đèn |
| 189 | Lắp đặt đèn sự cố 2x8w, có bộ lưu điện 2h | "nt" | 1,6 | 5 đèn |
| 190 | Lắp đặt loa báo động | "nt" | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x1mm2 | "nt" | 220 | m |
| 192 | Lắp đặt cáp đèn sự cố 2x1,5mm2 | "nt" | 100 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 12 | m |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 41,425 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 3,776 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 6,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,151 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 3,762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | "nt" | 0,488 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,184 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,536 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 17,404 | m3 |
| 10 | Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 3,817 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 33,634 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | "nt" | 2,658 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,408 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | "nt" | 0,441 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,138 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,686 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,612 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,879 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,224 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,774 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 5,453 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan, ô văng | "nt" | 0,792 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,087 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan, tấm chớp | "nt" | 0,009 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,227 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,417 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 13,381 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 2,221 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,604 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,597 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 1,716 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 1,716 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 80,131 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,18 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 1,751 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | "nt" | 1,751 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | "nt" | 7,003 | 100m3/km |
| 39 | Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 22,235 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,772 | m3 |
| 41 | Xây bậc cấp bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều cao | "nt" | 7,183 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | "nt" | 37,321 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | "nt" | 8,42 | m3 |
| 44 | Xây ốp trụ bằng gạch ống XMCL 8x8x18, vữa XM mác 75 | "nt" | 4,6 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | "nt" | 209,76 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | "nt" | 204,14 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 100,96 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào đan bếp tiết diện gạch | "nt" | 16,839 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 76,08 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, lam, sê nô vữa XM mác 75 | "nt" | 158,45 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 95,591 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 98,191 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | "nt" | 209,76 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | "nt" | 204,14 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | "nt" | 234,53 | m2 |
| 56 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | "nt" | 50,083 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 50,083 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 204,14 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 444,29 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ, dầm trần thép tráng kẽm | "nt" | 1,751 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | "nt" | 1,751 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | "nt" | 2,471 | 100m2 |
| 63 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ nhôm xung quanh trần | "nt" | 171,105 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | "nt" | 80,772 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 80,772 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mm | "nt" | 0,372 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 70mm | "nt" | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | "nt" | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mm | "nt" | 0,028 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,024 | 100m |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 174,435 | m2 |
| 72 | Láng granitô bậc cấp | "nt" | 24,106 | m2 |
| 73 | SXLD cửa sắt kính, kính trắng 5mm, lắp đặt đầy đủ bản lề, chốt, móc gió (chưa tính khung hoa sắt, ổ khóa, sơn) | "nt" | 43,03 | m2 |
| 74 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 45,366 | m2 |
| 75 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | "nt" | 5 | 1bộ |
| 76 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa (sơn hoàn thiện) | "nt" | 32,974 | m2 |
| 77 | Gia công lan can sắt | "nt" | 0,069 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 2,25 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 2,25 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 2,93 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt bảng điện nhựa chung 200x200x100 | "nt" | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | "nt" | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp điện âm tường trong phòng | "nt" | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối bằng nhựa | "nt" | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn led tròn đui xoáy 9w | "nt" | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led tròn đui xoáy 20w | "nt" | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led tròn đui xoáy 40w | "nt" | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | "nt" | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | "nt" | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 360 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D18 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | "nt" | 210 | m |
| 101 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch | "nt" | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | "nt" | 1 | sứ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,32 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | "nt" | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van ren đường kính 34mm | "nt" | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | "nt" | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | "nt" | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | "nt" | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | "nt" | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng D27 | "nt" | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,18 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | "nt" | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | "nt" | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | "nt" | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | "nt" | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | "nt" | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt gra thu nước inox | "nt" | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa thông hơi | "nt" | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa chén | "nt" | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt máy hút mùi | "nt" | 1 | cái |
| 124 | Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp III | "nt" | 7,709 | m3 |
| 125 | Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 0,317 | m3 |
| 126 | Xây thành giếng thấm, hố ga bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | "nt" | 1,107 | m3 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,17 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | "nt" | 0,024 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,007 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 4 | cái |
| 131 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm | "nt" | 0,393 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 11,007 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 1,569 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | "nt" | 3,281 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 18,225 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | "nt" | 0,72 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bi cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 7 | cấu kiện |
| 7 | Đắp đất cống qua đường | "nt" | 4,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 4,574 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 5,031 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | "nt" | 5,031 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 20,125 | 100m3/km |
| 12 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 76,71 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 38,355 | m3 |
| 14 | Cắt ron chống nứt nền sân bê tông | "nt" | 25,57 | 10m |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào mương chôn ống nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 69,54 | m3 |
| 2 | Đắp cát, đắp móng đường ống | "nt" | 28,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất mương ống nước | "nt" | 41,04 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,72 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 0,023 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | "nt" | 1,525 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,82 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100x60mm | "nt" | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | "nt" | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | "nt" | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100x60mm | "nt" | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài nhà | "nt" | 3 | tủ |
| 15 | Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mm | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy, máy bơm Diezen H>50m, Q>=12,5l/s 40Hp và bộ khởi động và nạp bình Diezen | "nt" | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | "nt" | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren khóa, đường kính van 60mm | "nt" | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ cứu hỏa trong nhà | "nt" | 4 | tủ |
| 22 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | "nt" | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 100mm | "nt" | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống vải gai (1 cuộn=20m) | "nt" | 4 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt Khớp nối vải gai D60 | "nt" | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt lăng phun nước D60 | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt móc giữ vòi phun | "nt" | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình cứu hỏa xách tay MFZL8 | "nt" | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình cứu hỏa xách tay MT3 | "nt" | 16 | cái |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | "nt" | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | "nt" | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34*27mm | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | "nt" | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42*34mm | "nt" | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | "nt" | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34*27mm | "nt" | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | "nt" | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | "nt" | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42*34mm | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 2,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 0,85 | 100m |
| F | BỂ NƯỚC 50m3 | |||
| 1 | Đào bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 0,916 | 100m3 |
| 2 | Đào bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | "nt" | 10,176 | m3 |
| 3 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | "nt" | 0,754 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 5,013 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đáy bể nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 0,939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 9,496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | "nt" | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 6,719 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thảnh bể nước | "nt" | 0,863 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 4,562 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | "nt" | 0,399 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước đường kính cốt thép | "nt" | 2,086 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,185 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,074 | tấn |
| 16 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | "nt" | 46,4 | m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | "nt" | 0,085 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1 | "nt" | 86,445 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2 | "nt" | 86,445 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 28,244 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | "nt" | 4,345 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 25,492 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đá | "nt" | 6,373 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,661 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,203 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,202 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 0,415 | tấn |
| 9 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | "nt" | 3,168 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | "nt" | 10,07 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 251,749 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 71,379 | m2 |
| 13 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 323,129 | m2 |
| 14 | Gia công chông sắt | "nt" | 0,154 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 9,783 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 19,566 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III, khu vực Tây Nguyên.+ Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 4.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, đã trải qua huấn luyện Vệ sinh và An toàn lao động | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | 5-10tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn | ≥250lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | 1,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi