Gói thầu: XNXL-164 21 - Công cụ, dụng cụ cầm tay phục vụ thiết kế thi công, chế tạo bờ, hạ thủy và chằng buộc chân đế và cọc của 02 giàn ZWP12 VÀ ZWP15 (lần 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | XNXL-164 21 - Công cụ, dụng cụ cầm tay phục vụ thiết kế thi công, chế tạo bờ, hạ thủy và chằng buộc chân đế và cọc của 02 giàn ZWP12 VÀ ZWP15 (lần 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868067 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHMS2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 21:44:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,381,509,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0745E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.037.250.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: THEO YCKT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
XNXL-164 21 - Công cụ, dụng cụ cầm tay phục vụ thiết kế thi công, chế tạo bờ, hạ thủy và chằng buộc chân đế và cọc của 02 giàn ZWP12 VÀ ZWP15 (lần 1) KHMS2021 42 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHMS2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng). |
| E-CDNT 10.2(c) | THEO YCKT |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 28 hoặc 42 ngày kể từ ngày thông báo trúng thầu (xem chi tiết trong phụ lục số 1 của YCKT). |
| E-CDNT 15.2 | BLTHHĐ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796.
+ Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, - Mrs Hoa - Điện thoại: 84-254-3839871 (3636)/0888090899 - Fax: 0254.3839796. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nam châm nâng hàng | 2 | cái | Nam châm nâng hàng tay gạt KAWASAKI 1Tấn 1000 KG PML10 ( Quy cách 43 cm x 28cm x24 cam ) | Theo YCKT | |
| 2 | Kẹp tôn ngang 6 Tấn | 8 | Cái | Kẹp tôn Crosby 2703545 hoặc trương đươngTải trọng 06 Tấn Trọng lượng 13kg ± 1 Kg.Độ mở : 0 ÷ 60mm, H2 =25 mm. | Theo YCKT | |
| 3 | Móc cẩu ống 6T | 10 | Cái | Crossby PH-6 hoặc tương đươngTải trọng (Per Pair) : 6TấnĐộ mở của ngàm kẹp : 4,06inTrọng lượng : 17,74lb | Theo YCKT | |
| 4 | Móc cẩu ống 10T | 6 | Cái | Crossby PH-10 hoặc tương đươngTải trọng (Per Pair): Tối thiểu 10TấnĐộ mở của ngàm kẹp : 6,06inTrọng lượng : 38,67 lb | Theo YCKT | |
| 5 | Cáp vải 4T | 8 | Sợi | POLYESTER SLINGSSWT: 4TLength: 6MSản xuất theo tiêu chuẩn quốc tếvới hệ số an toàn tối thiểu 5:1 | Theo YCKT | |
| 6 | Cáp vải 6T | 12 | Sợi | Bản: 150mmTải trọng: 6 tấnChiều dài: 8mSản xuất theo tiêu chuẩn quốc tếvới hệ số an toàn tối thiểu 5:1Chất liệu dây: Sợi Polyete cường lực | Theo YCKT | |
| 7 | Cáp vải 10T | 6 | Sợi | Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tếvới hệ số an toàn tối thiểu 5:1Chất liệu dây: Sợi Polyete cường lựcMàu sắc : CamBản: 250mmTải trọng: 10 tấnChiều dài: 10m | Theo YCKT | |
| 8 | Palang xích 5T | 5 | Cái | La lanng xích kéo loại kéo taySWL: 5 TấnChiều cao nâng: 5m | Theo YCKT | |
| 9 | Tăng đơ 10T | 20 | Cái | Model: Jaw & JawSize: 1-1/2" x 18"Type: Jaw & JawMaterial: Galvanized SteelWLL (lbs): 21,400Safety Factor: 5:1Jaw Opening: 2.25"Weight (lbs): 28.99 | Theo YCKT | |
| 10 | Kích thủy lực 20T(Loại dẹt 20T) | 6 | Cái | Kích thủy lực loại dẹt 20 tấn- Tải trọng nâng: 20 tấn- Hành trình nâng: 11mm- Chiều cao đóng: 52mm- Dung tích dầu: 31ml- Tiết diện xylanh: 28.6mm- Trọng lượng: 2.6Kg | Theo YCKT | |
| 11 | Bộ bơm tay thủy lực(đi kèm Kích dẹt 20T) | 6 | Bộ | - Chế tạo bằng vỏ thép chắc chắn, chịu va đập tốt- Dung tích dầu: 1lit- Áp suất làm việc max 700bar- Lưu lượng: 2.9cm3/stroke- Có van xả áp để hồi dầu về- Trọng lượng: 5.6Kg- Kích thước DxRxC: 558x145x168mm- Bộ chia 3 ngã đồng hồ dạng nghiêng 450 để dễ dàng nhìn thông số áp suất trên đồng hồ | Theo YCKT | |
| 12 | Kích 50T - Bottle jack | 6 | Cái | Mã hàng: 9050A- Kiểu hàng: Bottle jack 50 tấn- Tải trọng nâng: 50 tấn- Hành trình: 171 mm- Chiều cao: 305 mm- Trọng lượng: 35.4 kg- Phụ kiện: Cần lắc tay- Tác động hồi về: Lò xo | Theo YCKT | |
| 13 | Máy mài dùi | 10 | Cái | Đường kính : 8 mmTốc độ không tải: 33000 vòng/phútĐầu vào công suất định mức : 500 WTrọng lượng: 1,4 KgHãng sản xuất: BoschXuất xứ: Trung Quốc | Theo YCKT | |
| 14 | Máy mài Ø180 | 25 | Cái | - Votage: 230V- Rate power input: 2200w- Output power: 1500w- No-load speed: 8500rpm- Grinder disc diameter, max: 180mm- Weight: 5 - 5.3kg- Switch: Tri-Control- Surface grinding (roughing): Vibration emmission value: 5.5m/s2Uncertainly: 1.5m/s2- Sanding with sanding sheet: Vibration emission value: 3.5m/s2Uncertainly: 1.5m/s2Compartible with carnon brush Bosch 160701471 and Roto Bosch 1604011297 | Theo YCKT | |
| 15 | Máy mài Ø150 | 50 | Cái | - Votage: 230V- Rate power input: 1700w- Output power: 1010w- No-load speed: 9300rpm- Grinder disc diameter, max: 150mm- Weight: 2.5 -3 kg- Switch: Tri-Control- Surface grinding (roughing): Vibration emmission value: 7m/s2Uncertainly: 1.5m/s2- Sanding with sanding sheet: Vibration emission value: 2.5m/s2Uncertainly: 1.5m/s2 | Theo YCKT | |
| 16 | Tủ sấy cá nhân cho thợ hàn | 27 | Cái | Tủ sấy cá nhân: 5kgNguồn điện: 220VVỏ làm bằng kim loạiHãng Uniweld hoặc tương đương | Theo YCKT | |
| 17 | Mỏ cắt khí | 40 | Bộ | TANAKA HC-391 hoặc tương đương - Dùng để cắt kim loại bằng Oxy & Gas'- Khả năng cắt 2 - 150mm- Chiều dài đèn cắt 512mm- Trọng lượng 1.08Kg- Góc cắt 90 độ- Dùng béc cắt cho gas 3051GE- Tay cầm và đầu mỏ bằng đồng, thân mỏ bằng thép trắng. | Theo YCKT | |
| 18 | Đồng hồ CO2 | 40 | Bộ | + Có bộ phận sấy điện để đảm bảo CO2 không bị đóng băng.+ Sử dụng nguồn điện vào xoay chiều 220V, công suất 150W+ Vật liệu bằng đồng thau, được sơn mạ Crôm tĩnh điện màu bạc+ Áp lực tối đa vào 3000 psi+ Áp lực tối đa ra 0 ~ 50 psi+ Đồng hồ vào 2-2.5″ – 4000 psi+ Lưu lượng ra: 0 ~ 28 LPM+ Có model, series nhà sản xuất khắc trên sản phẩm+ Tương thích với các chai khí hiện có của XNXL (Đầu ren van chai cấp khí tương thích vớicác loại đầu nối sẵn có của xí nghiệp Xây Lắp – Vietsovpetro (Ren cổ bình Ø21.3 x 14/1” - rentrong /phải)Tất cả các đồng hồ này phải được thử nghiệm đạt tại Vilas 184- OCD VSP trước khi ký báocáo giao nhận hàng. Nếu thử nghiệm không đạt yêu cầu thì nhà cung cấp phải có trách nhiệmsửa chữa, căn chỉnh hoặc cung cấp lại hàng hóa khác phù hợp trong thời gian một tháng (tính từngày thử nghiệm). | Theo YCKT | |
| 19 | Quạt thông gió lòng ống | 6 | Cái | Loại : Quạt thông gió xách tay & một chiềuCông Suất ( W) : 750WĐiện Áp (V) : 220Vòng tua (v/p): 2800Lưu lượng gió (m3/h) : Tối thiểu 4920Cột Áp (Pa) : 598Kích thước cánh (mm) : 350 | Theo YCKT | |
| 20 | NIVO điện tử dài 2m | 1 | Cái | Nivo IP65 17706 Stabila Germany hoặc tương đương.Dài 72in/195cm,Đế có nam châm vĩnh cửuNIVO được dán tem, giấy chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền (Bản gốc) | Theo YCKT | |
| 21 | Remote máy cắt Plasma EMC25 Plus | 1 | Cái | F1510-T ( Mẫu hình ảnh đính kèm) (*) | Theo YCKT | |
| 22 | Bộ đục số và chữ | 3 | Bộ | - Bộ đục số và chữ loại chấm - Kích thước chữ/ số: 10mm (10 ly)Được chế tạo từ thép cao cấp, độ cứng cao, chịu lực tốt, chống cong vênh và gỉ sét trong quátrình sử dụngChữ: Gồm 27 ký tự, đầy đủ bảng chữ cái tiếng anh và thêm 1 ký tụ "&".Số: Gồm 9 chữ số từ 0 đến 9Bộ sản phẩm chuyên dụng dùng để khắc chữ lên bề mặt kim loại: nhôm, đồng, inox, thép,...Có hộp đựng tiện lợi, chống thất lạc, dễ dàng mang theo trong quá trình làm việc hay bảo quản | Theo YCKT | |
| 23 | Máy cắt rùa | 4 | Bộ | - Máy Cắt Rùa Huawei CG1-30, 1 Mỏ Cắt hoặc tương đươngĐiện áp vào: 1P/220V/50HzTốc độ cắt: 100 - 1.000mm/phútChiều dài ray: 360 - 1.200mmBề dày cắt: 6 – 50mmGóc xiên: 0 – 45 độĐầu cắt: 121 Type AcetylenneKích thước: 310x450x300mmTrọng lượng máy: 6.5KgThân máy chính + 1 mỏ cắt + dây nguồn + 1 ray 1.8m + compa | Theo YCKT | |
| 24 | Máy thủy bình | 2 | Bộ | Model NA – 720 của Leica hoặc tương đương- Ống kính:+ Hệ số phóng đại: 20X+ Hình ảnh: Thuận+ Đường kính ống kính (mm): 30mm+ Khoảng cách điều tiêu ngắn nhất: 0.5m+ Phép đo góc: 360 độ/400gon+ Độ chính xác bọt thuỷ: 10"/2mm+ Quay ngang: Hai mặt, vi động không giới hạn- Độ chính xác:+ Trên 1km đo khép tuyến: 2.5mm+ Tại 1 trạm đo, kh. cách mia 30m: 1.5mmĐộ chính xác bù nghiêng: | Theo YCKT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0745E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.037.250.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: THEO YCKT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi