Gói thầu: XNXL-164 21 - Công cụ, dụng cụ cầm tay phục vụ thiết kế thi công, chế tạo bờ, hạ thủy và chằng buộc chân đế và cọc của 02 giàn ZWP12 VÀ ZWP15 (lần 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868077-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu XNXL-164 21 - Công cụ, dụng cụ cầm tay phục vụ thiết kế thi công, chế tạo bờ, hạ thủy và chằng buộc chân đế và cọc của 02 giàn ZWP12 VÀ ZWP15 (lần 1)
Số hiệu KHLCNT 20210868067
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHMS2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 42 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 21:44:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,509,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0745E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.037.250.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

THEO YCKT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 XNXL-164 21 - Công cụ, dụng cụ cầm tay phục vụ thiết kế thi công, chế tạo bờ, hạ thủy và chằng buộc chân đế và cọc của 02 giàn ZWP12 VÀ ZWP15 (lần 1)
KHMS2021
42 Ngày
E-CDNT 3 KHMS2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
THEO YCKT
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 28 hoặc 42 ngày kể từ ngày thông báo trúng thầu (xem chi tiết trong phụ lục số 1 của YCKT).
E-CDNT 15.2
BLTHHĐ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, - Mrs Hoa - Điện thoại: 84-254-3839871 (3636)/0888090899 - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nam châm nâng hàng2cáiNam châm nâng hàng tay gạt KAWASAKI 1Tấn 1000 KG PML10 ( Quy cách 43 cm x 28cm x24 cam )Theo YCKT
2Kẹp tôn ngang 6 Tấn8CáiKẹp tôn Crosby 2703545 hoặc trương đươngTải trọng 06 Tấn Trọng lượng 13kg ± 1 Kg.Độ mở : 0 ÷ 60mm, H2 =25 mm.Theo YCKT
3Móc cẩu ống 6T10CáiCrossby PH-6 hoặc tương đươngTải trọng (Per Pair) : 6TấnĐộ mở của ngàm kẹp : 4,06inTrọng lượng : 17,74lbTheo YCKT
4Móc cẩu ống 10T6CáiCrossby PH-10 hoặc tương đươngTải trọng (Per Pair): Tối thiểu 10TấnĐộ mở của ngàm kẹp : 6,06inTrọng lượng : 38,67 lbTheo YCKT
5Cáp vải 4T8SợiPOLYESTER SLINGSSWT: 4TLength: 6MSản xuất theo tiêu chuẩn quốc tếvới hệ số an toàn tối thiểu 5:1Theo YCKT
6Cáp vải 6T12SợiBản: 150mmTải trọng: 6 tấnChiều dài: 8mSản xuất theo tiêu chuẩn quốc tếvới hệ số an toàn tối thiểu 5:1Chất liệu dây: Sợi Polyete cường lựcTheo YCKT
7Cáp vải 10T6SợiSản xuất theo tiêu chuẩn quốc tếvới hệ số an toàn tối thiểu 5:1Chất liệu dây: Sợi Polyete cường lựcMàu sắc : CamBản: 250mmTải trọng: 10 tấnChiều dài: 10mTheo YCKT
8Palang xích 5T5CáiLa lanng xích kéo loại kéo taySWL: 5 TấnChiều cao nâng: 5mTheo YCKT
9Tăng đơ 10T20CáiModel: Jaw & JawSize: 1-1/2" x 18"Type: Jaw & JawMaterial: Galvanized SteelWLL (lbs): 21,400Safety Factor: 5:1Jaw Opening: 2.25"Weight (lbs): 28.99Theo YCKT
10Kích thủy lực 20T(Loại dẹt 20T)6CáiKích thủy lực loại dẹt 20 tấn- Tải trọng nâng: 20 tấn- Hành trình nâng: 11mm- Chiều cao đóng: 52mm- Dung tích dầu: 31ml- Tiết diện xylanh: 28.6mm- Trọng lượng: 2.6KgTheo YCKT
11Bộ bơm tay thủy lực(đi kèm Kích dẹt 20T)6Bộ- Chế tạo bằng vỏ thép chắc chắn, chịu va đập tốt- Dung tích dầu: 1lit- Áp suất làm việc max 700bar- Lưu lượng: 2.9cm3/stroke- Có van xả áp để hồi dầu về- Trọng lượng: 5.6Kg- Kích thước DxRxC: 558x145x168mm- Bộ chia 3 ngã đồng hồ dạng nghiêng 450 để dễ dàng nhìn thông số áp suất trên đồng hồTheo YCKT
12Kích 50T - Bottle jack6CáiMã hàng: 9050A- Kiểu hàng: Bottle jack 50 tấn- Tải trọng nâng: 50 tấn- Hành trình: 171 mm- Chiều cao: 305 mm- Trọng lượng: 35.4 kg- Phụ kiện: Cần lắc tay- Tác động hồi về: Lò xoTheo YCKT
13Máy mài dùi10CáiĐường kính : 8 mmTốc độ không tải: 33000 vòng/phútĐầu vào công suất định mức : 500 WTrọng lượng: 1,4 KgHãng sản xuất: BoschXuất xứ: Trung QuốcTheo YCKT
14Máy mài Ø18025Cái- Votage: 230V- Rate power input: 2200w- Output power: 1500w- No-load speed: 8500rpm- Grinder disc diameter, max: 180mm- Weight: 5 - 5.3kg- Switch: Tri-Control- Surface grinding (roughing): Vibration emmission value: 5.5m/s2Uncertainly: 1.5m/s2- Sanding with sanding sheet: Vibration emission value: 3.5m/s2Uncertainly: 1.5m/s2Compartible with carnon brush Bosch 160701471 and Roto Bosch 1604011297Theo YCKT
15Máy mài Ø15050Cái- Votage: 230V- Rate power input: 1700w- Output power: 1010w- No-load speed: 9300rpm- Grinder disc diameter, max: 150mm- Weight: 2.5 -3 kg- Switch: Tri-Control- Surface grinding (roughing): Vibration emmission value: 7m/s2Uncertainly: 1.5m/s2- Sanding with sanding sheet: Vibration emission value: 2.5m/s2Uncertainly: 1.5m/s2Theo YCKT
16Tủ sấy cá nhân cho thợ hàn27CáiTủ sấy cá nhân: 5kgNguồn điện: 220VVỏ làm bằng kim loạiHãng Uniweld hoặc tương đươngTheo YCKT
17Mỏ cắt khí40BộTANAKA HC-391 hoặc tương đương - Dùng để cắt kim loại bằng Oxy & Gas'- Khả năng cắt 2 - 150mm- Chiều dài đèn cắt 512mm- Trọng lượng 1.08Kg- Góc cắt 90 độ- Dùng béc cắt cho gas 3051GE- Tay cầm và đầu mỏ bằng đồng, thân mỏ bằng thép trắng.Theo YCKT
18Đồng hồ CO240Bộ+ Có bộ phận sấy điện để đảm bảo CO2 không bị đóng băng.+ Sử dụng nguồn điện vào xoay chiều 220V, công suất 150W+ Vật liệu bằng đồng thau, được sơn mạ Crôm tĩnh điện màu bạc+ Áp lực tối đa vào 3000 psi+ Áp lực tối đa ra 0 ~ 50 psi+ Đồng hồ vào 2-2.5″ – 4000 psi+ Lưu lượng ra: 0 ~ 28 LPM+ Có model, series nhà sản xuất khắc trên sản phẩm+ Tương thích với các chai khí hiện có của XNXL (Đầu ren van chai cấp khí tương thích vớicác loại đầu nối sẵn có của xí nghiệp Xây Lắp – Vietsovpetro (Ren cổ bình Ø21.3 x 14/1” - rentrong /phải)Tất cả các đồng hồ này phải được thử nghiệm đạt tại Vilas 184- OCD VSP trước khi ký báocáo giao nhận hàng. Nếu thử nghiệm không đạt yêu cầu thì nhà cung cấp phải có trách nhiệmsửa chữa, căn chỉnh hoặc cung cấp lại hàng hóa khác phù hợp trong thời gian một tháng (tính từngày thử nghiệm).Theo YCKT
19Quạt thông gió lòng ống6CáiLoại : Quạt thông gió xách tay & một chiềuCông Suất ( W) : 750WĐiện Áp (V) : 220Vòng tua (v/p): 2800Lưu lượng gió (m3/h) : Tối thiểu 4920Cột Áp (Pa) : 598Kích thước cánh (mm) : 350Theo YCKT
20NIVO điện tử dài 2m1CáiNivo IP65 17706 Stabila Germany hoặc tương đương.Dài 72in/195cm,Đế có nam châm vĩnh cửuNIVO được dán tem, giấy chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền (Bản gốc)Theo YCKT
21Remote máy cắt Plasma EMC25 Plus1CáiF1510-T ( Mẫu hình ảnh đính kèm) (*)Theo YCKT
22Bộ đục số và chữ3Bộ- Bộ đục số và chữ loại chấm - Kích thước chữ/ số: 10mm (10 ly)Được chế tạo từ thép cao cấp, độ cứng cao, chịu lực tốt, chống cong vênh và gỉ sét trong quátrình sử dụngChữ: Gồm 27 ký tự, đầy đủ bảng chữ cái tiếng anh và thêm 1 ký tụ "&".Số: Gồm 9 chữ số từ 0 đến 9Bộ sản phẩm chuyên dụng dùng để khắc chữ lên bề mặt kim loại: nhôm, đồng, inox, thép,...Có hộp đựng tiện lợi, chống thất lạc, dễ dàng mang theo trong quá trình làm việc hay bảo quảnTheo YCKT
23Máy cắt rùa4Bộ- Máy Cắt Rùa Huawei CG1-30, 1 Mỏ Cắt hoặc tương đươngĐiện áp vào: 1P/220V/50HzTốc độ cắt: 100 - 1.000mm/phútChiều dài ray: 360 - 1.200mmBề dày cắt: 6 – 50mmGóc xiên: 0 – 45 độĐầu cắt: 121 Type AcetylenneKích thước: 310x450x300mmTrọng lượng máy: 6.5KgThân máy chính + 1 mỏ cắt + dây nguồn + 1 ray 1.8m + compaTheo YCKT
24Máy thủy bình2BộModel NA – 720 của Leica hoặc tương đương- Ống kính:+ Hệ số phóng đại: 20X+ Hình ảnh: Thuận+ Đường kính ống kính (mm): 30mm+ Khoảng cách điều tiêu ngắn nhất: 0.5m+ Phép đo góc: 360 độ/400gon+ Độ chính xác bọt thuỷ: 10"/2mm+ Quay ngang: Hai mặt, vi động không giới hạn- Độ chính xác:+ Trên 1km đo khép tuyến: 2.5mm+ Tại 1 trạm đo, kh. cách mia 30m: 1.5mmĐộ chính xác bù nghiêng: Theo YCKT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0745E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.037.250.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

THEO YCKT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->