Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868085-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210866309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi an ninh quốc phòng địa phương (hỗ trợ mua sắm, sửa chữa thường xuyên, tạm giam, tạm giữ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 22:00:00 đến ngày 2021-09-03 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 960,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.440615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88123E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80-150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa khu tạm giam, tạm giữ Công an huyện Bắc Bình (Xây dựng phòng ghi âm, ghi hình, trực quản giáo, thăm nuôi và hạng mục phụ trợ)
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi an ninh quốc phòng địa phương (hỗ trợ mua sắm, sửa chữa thường xuyên, tạm giam, tạm giữ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiểm định – Tư vấn Xây dựng Nam Thịnh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH (XÂY DỰNG NHÀ GHI ÂM, GHI HÌNH, TRỰC QUẢN GIÁO):
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,5739100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II16,52521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,4983100m3
4Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB404,046m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,405m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,4663m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,4313m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1665100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2013100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5541100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2344tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0599tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2509tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1251tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8482tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4012,3506m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công35,1654m3
18Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4010,6155m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,449m3
20Lát đá granite bậc tam cấp, PCB4010,53m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,21m2
22Bả bằng bột bả vào tường24,21m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,21m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,98m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,31m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,5136m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8335m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,396100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,531100m2
30Ván khuôn gỗ sàn mái0,5268100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,103100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0606tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3803tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1131tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8334tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4789tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,033tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0623tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4702m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,1125m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,8168m3
42Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB4013,95m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,8m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4053,1m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB4052,68m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4010,3m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4018,315m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40127,8124m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40268,269m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần112,3m2
51Bả bằng bột bả vào tường376,2114m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ179,8174m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ275,004m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4052,68m2
55Quét nước xi măng 2 nước52,68m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,68m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40101,25m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB403,12m2
59Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB403,75m2
60Kẻ roon âm tường64,8m
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4016m
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4068,4m
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,841m2
64Cửa đi hệ 55 màu xám khung nhôm kính dày 8 ly, sơn tĩnh điện, có chia ô vuông13,635m2
65Cửa sổ hệ 55 màu xám khung nhôm kính dày 8 ly, sơn tĩnh điện, có chia ô vuông17,019m2
66Lắp dựng cửa khung nhôm30,654m2
67Vách kính cường lực dày 10ly11,5m2
68Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà11,5m2
69Trần thạch cao khung nhôm nổi71,56m2
70Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 5zem0,8154100m2
71Gia công xà gồ thép0,4459tấn
72Lắp dựng xà gồ thép0,4459tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,561m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,304100m2
75Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1954100m3
76Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB400,812m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,0713100m3
78Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,32m3
79Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1683m3
80Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB409,14m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,32m2
82Quét nước xi măng 2 nước24,32m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,32m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,581m3
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0354tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,216100m2
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
89Lắp đặt đèn led đôi 2x36w dài 1,2m máng mỏng8bộ
90Lắp đặt đèn led 1x18w dài 0.6m4bộ
91Lắp đặt đèn led tròn áp trần nổi 24W4bộ
92Lắp đặt quạt trần4cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạt đèn âm 2 cực 10A 250V4cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạt đèn âm 2 cực 10A 250V2cái
95Lắp đặt ô cắm điện âm 10A 250V21cái
96Lắp đặt cầu chì 10A 250V21cái
97Lắp đặt MCB 2 pha 20A4cái
98Lắp đặt MCB 2 pha 32A2cái
99Lắp đặt MCB 2 pha 50A1cái
100Lắp đặt dây đơn 1,5mm2450m
101Lắp đặt dây đơn 2,5mm2350m
102Lắp đặt dây đơn 6mm2180m
103Lắp đặt dây đơn 10mm2120m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm270m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm220m
106Lắp đặt đế + mặt nhựa âm đơn17hộp
107Lắp đặt đế + mặt nhựa âm đôi5hộp
108Lắp đặt đế + mặt CB4hộp
109Lắp đặt hộp box phân dây10hộp
110Băng keo cách điện10cuộn
111Đinh vít, tắc kê10bịch
112Lắp đặt tủ điện 2-4modun1hộp
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,15100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,3100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,04100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,39100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,04100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,02100m
119Lắp đặt côn nhựa Dxd = 90x601cái
120Lắp đặt côn nhựa Dxd= 60x341cái
121Lắp đặt côn nhựa Dxd= 34x272cái
122Lắp đặt côn nhựa Dxd= 27x212cái
123Lắp đặt co nhựa D1144cái
124Lắp đặt co nhựa D9012cái
125Lắp đặt co nhựa D601cái
126Lắp đặt co nhựa D347cái
127Lắp đặt co nhựa D274cái
128Lắp đặt nối nhựa D1142cái
129Lắp đặt nối nhựa D904cái
130Lắp đặt nối nhựa D601cái
131Lắp đặt nối nhựa D345cái
132Lắp đặt nối nhựa D274cái
133Lắp đặt lơi nhựa D1141cái
134Lắp đặt khóa nhựa D343cái
135Lắp đặt khóa nhựa D211cái
136Lắp đặt co nhựa ren trong D211cái
137Lắp đặt Lavabo + vòi1bộ
138Lắp đặt gương soi1cái
139Lắp đặt kệ kính1cái
140Lắp đặt Chậu xí bệt + két nước + vòi xịt1bộ
141Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
142Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,054100m
144Cầu chắn rác D1204cái
145Bát sắt giữ ống D9020cái
B CỔNG TƯỜNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1411100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,4121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1697100m3
4Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB402,037m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB404,62m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,4641m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,432m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,526m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,368m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,08tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0679tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,331tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0601tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2243tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0648100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,36100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2947100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,5486m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,61m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40137,18m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,108m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4029,47m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ188,758m2
24Lắp dựng cửa khung sắt4,56m2
25Cửa đi Panô sắt4,56m2
26Lưới thép gai lưỡi mác + Khung thép V50x50x5mm46,31M2
27Lắp dựng Lưới thép gai46,31m2
C MÁI CHE + SÂN BÊ TÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,061m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,06m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,012100m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công24,552m3
5Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB408,184m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB408,184m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4084,84m2
8Bu lông M18x2012cái
9Mặt bích 200x2006cái
10Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 5zem0,4134100m2
11Lắp dựng xà gồ thép0,1143tấn
12Gia công xà gồ thép0,1143tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1643tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1643tấn
15Lắp cột thép các loại0,1098tấn
16Gia công cột bằng thép hình0,1098tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,27811m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m32m2
19Tháo dỡ trần21,06m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,9412m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,63m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén10,043m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông1,12m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông1,088m3
25Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg7cấu kiện
26Hút hầm BTH1cái
27Đắp nền móng công trình bằng thủ công10,8078m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.440615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88123E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Gàu ≥ 0,5m31
2 Máy cắt thép .1
3 Máy đầm dùi .2
4 Máy đầm cóc .1
5 Máy trộn bê tông .1
6 Máy trộn vữa dung tích 150-250 lít1
7 Máy trộn vữa dung tích 80-150 lít1
8 Máy đào Gàu ≥ 0,5m31
9 Máy thuỷ bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->