Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi an ninh quốc phòng địa phương (hỗ trợ mua sắm, sửa chữa thường xuyên, tạm giam, tạm giữ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 22:00:00 đến ngày 2021-09-03 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.440615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88123E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80-150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa khu tạm giam, tạm giữ Công an huyện Bắc Bình (Xây dựng phòng ghi âm, ghi hình, trực quản giáo, thăm nuôi và hạng mục phụ trợ) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi an ninh quốc phòng địa phương (hỗ trợ mua sắm, sửa chữa thường xuyên, tạm giam, tạm giữ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH (XÂY DỰNG NHÀ GHI ÂM, GHI HÌNH, TRỰC QUẢN GIÁO): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,5739 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 16,5252 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4983 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 4,046 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,405 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4663 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,4313 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1665 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2013 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5541 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2344 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0599 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2509 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1251 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8482 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,3506 | m3 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 35,1654 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 10,6155 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,449 | m3 | |
| 20 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | 10,53 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,21 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 24,21 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,21 | m2 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,98 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,31 | m3 | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,5136 | m3 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8335 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,396 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,531 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,5268 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,103 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0606 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3803 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1131 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8334 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4789 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,033 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0623 | tấn | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4702 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,1125 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,8168 | m3 | |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | 13,95 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,8 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 53,1 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 52,68 | m2 | |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 10,3 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18,315 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 127,8124 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 268,269 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 112,3 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 376,2114 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 179,8174 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 275,004 | m2 | |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,68 | m2 | |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | 52,68 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,68 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | 101,25 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 3,12 | m2 | |
| 59 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | 3,75 | m2 | |
| 60 | Kẻ roon âm tường | 64,8 | m | |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 16 | m | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 68,4 | m | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,841 | m2 | |
| 64 | Cửa đi hệ 55 màu xám khung nhôm kính dày 8 ly, sơn tĩnh điện, có chia ô vuông | 13,635 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ hệ 55 màu xám khung nhôm kính dày 8 ly, sơn tĩnh điện, có chia ô vuông | 17,019 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 30,654 | m2 | |
| 67 | Vách kính cường lực dày 10ly | 11,5 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 11,5 | m2 | |
| 69 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 71,56 | m2 | |
| 70 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 5zem | 0,8154 | 100m2 | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 0,4459 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4459 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,56 | 1m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,304 | 100m2 | |
| 75 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1954 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 0,812 | m3 | |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0713 | 100m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,32 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1683 | m3 | |
| 80 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 9,14 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,32 | m2 | |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,32 | m2 | |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,32 | m2 | |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,581 | m3 | |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0354 | tấn | |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,216 | 100m2 | |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 89 | Lắp đặt đèn led đôi 2x36w dài 1,2m máng mỏng | 8 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn led 1x18w dài 0.6m | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần nổi 24W | 4 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đèn âm 2 cực 10A 250V | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đèn âm 2 cực 10A 250V | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ô cắm điện âm 10A 250V | 21 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cầu chì 10A 250V | 21 | cái | |
| 97 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 450 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 350 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 180 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 120 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 270 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 220 | m | |
| 106 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm đơn | 17 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm đôi | 5 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt đế + mặt CB | 4 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt hộp box phân dây | 10 | hộp | |
| 110 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| 111 | Đinh vít, tắc kê | 10 | bịch | |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 2-4modun | 1 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,15 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,39 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,04 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,02 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 90x60 | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa Dxd= 60x34 | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa Dxd= 34x27 | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa Dxd= 27x21 | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt co nhựa D114 | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt co nhựa D90 | 12 | cái | |
| 125 | Lắp đặt co nhựa D60 | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt co nhựa D34 | 7 | cái | |
| 127 | Lắp đặt co nhựa D27 | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt nối nhựa D114 | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt nối nhựa D90 | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt nối nhựa D60 | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt nối nhựa D34 | 5 | cái | |
| 132 | Lắp đặt nối nhựa D27 | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt khóa nhựa D21 | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt co nhựa ren trong D21 | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Lavabo + vòi | 1 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt Chậu xí bệt + két nước + vòi xịt | 1 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,054 | 100m | |
| 144 | Cầu chắn rác D120 | 4 | cái | |
| 145 | Bát sắt giữ ống D90 | 20 | cái | |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1411 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,412 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1697 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 2,037 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,62 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4641 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,526 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,368 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,08 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0679 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,331 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0601 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2243 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0648 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,36 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2947 | 100m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,5486 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,61 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 137,18 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,108 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 29,47 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 188,758 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt | 4,56 | m2 | |
| 25 | Cửa đi Panô sắt | 4,56 | m2 | |
| 26 | Lưới thép gai lưỡi mác + Khung thép V50x50x5mm | 46,31 | M2 | |
| 27 | Lắp dựng Lưới thép gai | 46,31 | m2 | |
| C | MÁI CHE + SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,06 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,06 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 24,552 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 8,184 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,184 | m3 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,84 | m2 | |
| 8 | Bu lông M18x20 | 12 | cái | |
| 9 | Mặt bích 200x200 | 6 | cái | |
| 10 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 5zem | 0,4134 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1143 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,1143 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1643 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1643 | tấn | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,1098 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1098 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,2781 | 1m2 | |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 32 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ trần | 21,06 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,9412 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,63 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 10,043 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 1,12 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 1,088 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 7 | cấu kiện | |
| 26 | Hút hầm BTH | 1 | cái | |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 10,8078 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.440615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88123E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Gàu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | . | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích 150-250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích 80-150 lít | 1 |
| 8 | Máy đào | Gàu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 9 | Máy thuỷ bình | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi