Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868183-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210868173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 23:37:00 đến ngày 2021-09-06 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,729,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21876E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan xoay tự hành (để khoan giếng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 54CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Tân Đức (phân hiệu Suối Giêng), huyện Hàm Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Xây dựng Trường Phú; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM + NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,4979100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II71,38841m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,4377100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4039,3619m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4081,3417m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4056,9296m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,2418tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,2709tấn
9Ván khuôn móng cột1,7628100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,6286100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4032,3495m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7439tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,0455tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,219100m2
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4067,893m3
16Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4039,9171m3
17Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7603m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công544,7106m3
19Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4085,1881m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40913,8208m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,3624m3
22Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40848,5808m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB4065,24m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40233,5734m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40162,7m
26Ốp Đá da79,176m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4059,19m2
28Láng granitô cầu thang59,19m2
29Lan can Inox D60x1,5, thanh chống Inox D42x1,2, song Inox D21x1,2mm131,0826m2
30Lắp dựng lan can Inox131,0826m2
31Bả bằng bột bả vào tường171,6962m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ171,6962m2
33Quét nước xi măng 2 nước27,5729m2
34Đắp đất màu trồng cây27,8777m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4020,188m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8292tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,2586tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,9526100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4026,7382m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8733tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m6,8386tấn
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,0706100m2
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4061,8952m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,0818tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,5998100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4024,459m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8658tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,846tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,1807100m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40106,92m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4096,248m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40640,3445m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40337,505m2
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4019,6m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40368,1m
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40309,705m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng462,656m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.051,4665m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ692,8295m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ358,637m2
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,6709m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,0628m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,0154m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40206,1776m3
65Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB4016,2046m2
66Ê ke hộp STK 30x60x1,4 đỡ mặt đá Lavabo27cái
67Vách ngăn tấm compact dày 12mm15,435m2
68Lắp dựng vách ngăn15,435m2
69Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40407,16m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40287,32m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40732,9775m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.697,2145m2
73Bả bằng bột bả vào tường1.961,1893m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.020,2975m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ940,8918m2
76Kẻ roon tường198,26m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40108,8096m
78Lắp dựng cửa khung nhôm273,7525m2
79Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm165,96m2
80Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm89,64m2
81Cửa đi khung nhôm hệ 55, lưới chống côn trùng5,6125m2
82Cửa sổ khung nhôm hệ 55, lưới chống côn trùng12,54
83Lắp dựng hoa sắt cửa49,68m2
84Hoa sắt cửa STK 14x14x1,2mm49,68m2
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m1,2452tấn
86Gia công giằng mái thép0,3938tấn
87Gia công xà gồ thép5,585tấn
88Bulong neo M18, L=30040cái
89Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,2452tấn
90Lắp dựng giằng thép bu lông0,3938tấn
91Lắp dựng xà gồ thép5,585tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ528,00961m2
93Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem10,3746100m2
94Trần thạch cao tấm thả chống ẩm, khung nhôm nổi611,43m2
95Lát Terrazzo 400x400mm27,508m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,1128100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m9,6034100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm3,0305100m2
99Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đôi 1,2m, 2x18W42bộ
100Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W9bộ
101Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 9W58bộ
102Cung cấp và lắp đặt quạt trần đảo30cái
103Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi11cái
104Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn8cái
105Cung cấp và lắp đặt công tắc ba âm 16A-250V5cái
106Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 16A-250V2cái
107Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 16A-250V33cái
108Cung cấp và lắp đặt ô cắm điện 16A-250V59cái
109Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A9cái
110Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A4cái
111Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A1cái
112Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 50A1cái
113Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 80A1cái
114Tủ điện tổng1cái
115Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x10mm2100m
116Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2125m
117Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2163,6m
118Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2714,8m
119Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.681m
120Cung cấp và lắp đặt đế công tắc, ổ cắm , CB các loại85hộp
121Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại85hộp
122Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây tròn117hộp
123Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây vuông15hộp
124Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.200,7m
125Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm198,8m
126Băng keo cách điện20cuộn
127Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,978100m
128Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm0,171100m
129Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,112100m
130Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm46cái
131Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm92cái
132Cung cấp và lắp đặt cầu Inox chắn rác D9046cái
133Bát Inox treo ống D9092bộ
134Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + vòi xịt3bộ
135Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + vòi xịt (trẻ em)15bộ
136Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả (trẻ em)12bộ
137Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả (loại lớn)3bộ
138Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox (trẻ em)6bộ
139Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm (KT: 1450x550)3cái
140Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm (KT: 900x650)1cái
141Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm (KT: 1000x650)2cái
142Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox 150x150x6012cái
143Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox3cái
144Cung cấp và lắp đặt vòi tắm 1 hương sen3bộ
145Cung cấp và lắp đặt vòi Inox D21 cần dài xoay6bộ
146Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inox 2 hộc + vòi Inox cần dài xoay + bộ xả4bộ
147Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân5bể
148Cung cấp và lắp đặt van phao cơ1cái
149Băng keo non30cuộn
150Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,4515100m
151Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,7942100m
152Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm2,5239100m
153Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,622100m
154Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,4445100m
155Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm1,6346100m
156Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm0,2871100m
157Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm17cái
158Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm28cái
159Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90/60mm42cái
160Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D60mm18cái
161Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm44cái
162Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34/27mm4cái
163Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm19cái
164Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27/21mm19cái
165Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21mm66cái
166Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90 RT D21mm66cái
167Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D140/114mm3cái
168Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm22cái
169Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm44cái
170Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm28cái
171Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D34mm30cái
172Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D27mm4cái
173Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D140/114mm7cái
174Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114/90mm29cái
175Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm2cái
176Cung cấp và lắp đặt T nhựa D34mm11cái
177Cung cấp và lắp đặt T nhựa D34/27mm13cái
178Cung cấp và lắp đặt T nhựa D27/21mm44cái
179Cung cấp và lắp đặt T cầu D21mm18cái
180Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm5cái
181Cung cấp và lắp đặt van nhựa D34mm15cái
182Cung cấp và lắp đặt Van khóa đồng D21mm8cái
183Bình chữa cháy CO2 3Kg MT34bình
184Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ44bình
185Hộp đựng bình chữa cháy4cái
186Giá đỡ bình chữa cháy8cái
187Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân4bịch
188Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC4bảng
189Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói1,310 đầu
190Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy0,25 loa
191Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn0,25 nút
192Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối tuyến13bộ
193Cung cấp và lắp đặt Trung tâm báo cháy 1x15 zone1Bộ
194Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1.5mm2415m
195Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm210m
196Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,0047100m3
197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,251100m3
198Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB407,605m3
199Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4015,156m3
200Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,585m3
201Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40124,2m2
202Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4024,075m2
203Quét nước xi măng 2 nước124,2m2
204Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,1433m3
205Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,077100m2
206Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1816tấn
207Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg30cái
B HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ.
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,8581,8884100m3
2Cát san nền8.340,8968m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II12,29511m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0568100m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,0103m3
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB407,4679m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4079,3203m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ79,3203m2
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công77,155m3
10Cắt roon sân 2000x20001.180,3m2
11Ni lông lót1.361,7M2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4095,319m3
13Đắp đất màu trồng cây29,9m3
14Trồng Cây Bàng đài loan cao 3m24cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy241cây / 90 ngày
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II1,3091100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,4359100m3
18Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,518m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4018,395m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,9596m3
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,346tấn
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,4204100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0752100m2
24Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4036,1835m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,8848m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,63tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3414100m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40216,184m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1281cấu kiện
30Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 151m khoan
31Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 851m khoan
32Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính 201m khoan
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm0,15100m
34Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm1,05100m
35Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,01100m
36Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm1,06100m
37Cung cấp và lắp đặt van nhựa 1 chiều D34mm1cái
38Cung cấp và lắp đặt co nhựa D49/34mm1cái
39Máy bơm chìm 1P 2,0HP1cái
40Tủ điều khiển máy bơm1cái
41Thép Hộp STK 50x100x1,40,8m
42Dây cáp treo 3cm treo máy bơm106m
43Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2mm2320m
44Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm53m
45Đầu bịt nhựa D125mm1cái
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,7681m3
47Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,056m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0662100m3
49Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,1344m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,24m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0384m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0041tấn
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II4,1595100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1894100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,5043100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4034,1591m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40723,3696m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,1606100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình6,024100m2
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm2,238100m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,2248m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,475m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,513m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,027tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3382tấn
14Ván khuôn móng cột0,0796100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1064100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4034,9939m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5975tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1941tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,5172100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4010,6025m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6218tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,045tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,801100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2225m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0088tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0191tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0152100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6181m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4031,2855m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4029,3824m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40190,2322m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40341,474m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB401,44m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.050,749m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4028,7m
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4016,8m
37Công làm chữ A,B,C,D,E15công
38Bộ chữ Inox hộp cao 2201bộ
39Bộ chữ Inox hộp cao 1001bộ
40Bộ chữ Inox hộp cao 701bộ
41Lắp dựng cổng chính sắt10,75m2
42Cổng chính sắt khung STK 40x80x1,8, song STK, ốp tôn 1,2mm10,75m2
43Lắp dựng cổng phụ3,01m2
44Cửa phụ sắt khung STK 40x80x1,8, song STK, ốp tôn 1,2mm3,01m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,76m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,836m3
47Ray cổng thép V50x50x520,4m
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần533,1462m2
49Bả bằng bột bả vào tường1.050,749m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.583,8952m2
51Kẻ ron âm tường367,28m
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,9181m3
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,6291m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0527100m3
55Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,746m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,856m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1584100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0128tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1112tấn
60Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,4884m3
61Đắp nền móng công trình bằng thủ công37,3984m3
62Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB407,094m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,6032m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4026,98m2
65Gia công cột bằng thép hình0,4767tấn
66Lắp cột thép các loại0,4767tấn
67Gia công giằng mái thép0,216tấn
68Lắp dựng giằng thép bu lông0,216tấn
69Gia công xà gồ thép0,3553tấn
70Lắp dựng xà gồ thép0,3553tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,6608m2
72Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem0,7271100m2
73Bulong neo M18, L=60024cái
74Máng xối tôn màu dày 4,5zem, khổ 75012,2m
75Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,04100m
76Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm4cái
77Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm2cái
78Đai kẹp Inox giữ ống D90mm4cái
79Cầu chắn rác Inox D90mm2cái
80Kẻ ron âm chống trượt118m
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 50M3, CHỐNG SÉT VÀ PCCC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II15,61m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường15,6m3
3Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70mm228m
4Kéo dây chống sét đồng bọc PVC M70mm230m
5Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m10cọc
6Ốc xiết cáp 150mm213cái
7Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét Rbv=80m1cái
8Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m1cái
9Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5m1trụ
10Tăng đơ căng cáp4cái
11Dây cáp D84bộ
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét D34mm30m
13Chất phụ gia dẫn điện6Kg
14Hộp đo điện trở1hộp
15Sứ cách ly4cái
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II22,3251m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường21,0296m3
18Cung cấp và lắp đặt ống STK D114x3.2mm1,38100m
19Cung cấp và lắp đặt ống STK D76x2.5mm0,05100m
20Cung cấp và lắp đặt co STK D114mm20cái
21Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D114/76mm3cái
22Cung cấp và lắp đặt tê STK D114mm2cái
23Cung cấp và lắp đặt nối 1 đầu răng STK D76mm3cái
24Lắp mặt bích STK D76mm6cặp bích
25Cung cấp và lắp đặt van mở D114mm2cái
26Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D114mm2cái
27Cung cấp và lắp đặt van góc D76mm1cái
28Ống chống rung D114mm4cái
29Luppe STK D114mm2cái
30Cung cấp và lắp đặt họng chữ cháy ngoài nhà (2xD76mm)2cái
31Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m4cuộn
32Lăng phun chữa cháy D654cái
33Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)2hộp
34Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar2cái
35Máy bơm dầu (Q>=150l/p; H>=65m)1máy
36Máy bơm điện (Q>=150l/p; H>=65m)1máy
37Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển 2 máy bơm1tủ
38Sơn chống sét + sơn đỏ10Kg
39Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,6392100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0479100m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,196m3
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,608m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,024m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,072m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0149tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1262tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0611tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5293tấn
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6142tấn
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1216100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3024100m2
52Ván khuôn thành bể, chiều cao ≤28m0,7168100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,88m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,288100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2145tấn
56Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4044,08m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4024,64m2
59Quét nước xi măng 2 nước68,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21876E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW3
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
8 Máy đào một gầu công suất ≥ 80kW1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
11 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
12 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
13 Máy ủi .1
14 Máy đầm đất Áp lực đầm ≥ 9 T1
15 Máy khoan xoay tự hành (để khoan giếng) ≥ 54CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->