Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 23:37:00 đến ngày 2021-09-06 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,729,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21876E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan xoay tự hành (để khoan giếng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 54CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Tân Đức (phân hiệu Suối Giêng), huyện Hàm Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,4979 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 71,3884 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,4377 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 39,3619 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 81,3417 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 56,9296 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,2418 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,2709 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 1,7628 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,6286 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 32,3495 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7439 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,0455 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,219 | 100m2 | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,893 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,9171 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7603 | m3 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 544,7106 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 85,1881 | m3 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 913,8208 | m2 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3624 | m3 | |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 848,5808 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 65,24 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 233,5734 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 162,7 | m | |
| 26 | Ốp Đá da | 79,176 | m2 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 59,19 | m2 | |
| 28 | Láng granitô cầu thang | 59,19 | m2 | |
| 29 | Lan can Inox D60x1,5, thanh chống Inox D42x1,2, song Inox D21x1,2mm | 131,0826 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng lan can Inox | 131,0826 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 171,6962 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 171,6962 | m2 | |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,5729 | m2 | |
| 34 | Đắp đất màu trồng cây | 27,8777 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,188 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8292 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,2586 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,9526 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,7382 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8733 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,8386 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,0706 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 61,8952 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,0818 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,5998 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 24,459 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8658 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,846 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,1807 | 100m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 106,92 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 96,248 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 640,3445 | m2 | |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 337,505 | m2 | |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 19,6 | m | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 368,1 | m | |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 309,705 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 462,656 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.051,4665 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 692,8295 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 358,637 | m2 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,6709 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,0628 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,0154 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 206,1776 | m3 | |
| 65 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | 16,2046 | m2 | |
| 66 | Ê ke hộp STK 30x60x1,4 đỡ mặt đá Lavabo | 27 | cái | |
| 67 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | 15,435 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng vách ngăn | 15,435 | m2 | |
| 69 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | 407,16 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 287,32 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 732,9775 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.697,2145 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.961,1893 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.020,2975 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 940,8918 | m2 | |
| 76 | Kẻ roon tường | 198,26 | m | |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 108,8096 | m | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 273,7525 | m2 | |
| 79 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm | 165,96 | m2 | |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm | 89,64 | m2 | |
| 81 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, lưới chống côn trùng | 5,6125 | m2 | |
| 82 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, lưới chống côn trùng | 12,54 | ||
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 49,68 | m2 | |
| 84 | Hoa sắt cửa STK 14x14x1,2mm | 49,68 | m2 | |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,2452 | tấn | |
| 86 | Gia công giằng mái thép | 0,3938 | tấn | |
| 87 | Gia công xà gồ thép | 5,585 | tấn | |
| 88 | Bulong neo M18, L=300 | 40 | cái | |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,2452 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,3938 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,585 | tấn | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 528,0096 | 1m2 | |
| 93 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | 10,3746 | 100m2 | |
| 94 | Trần thạch cao tấm thả chống ẩm, khung nhôm nổi | 611,43 | m2 | |
| 95 | Lát Terrazzo 400x400mm | 27,508 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,1128 | 100m2 | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 9,6034 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 3,0305 | 100m2 | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đôi 1,2m, 2x18W | 42 | bộ | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W | 9 | bộ | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 9W | 58 | bộ | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần đảo | 30 | cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi | 11 | cái | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn | 8 | cái | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba âm 16A-250V | 5 | cái | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 16A-250V | 2 | cái | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | 33 | cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm điện 16A-250V | 59 | cái | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A | 9 | cái | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A | 4 | cái | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A | 1 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 50A | 1 | cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 80A | 1 | cái | |
| 114 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 100 | m | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 125 | m | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 163,6 | m | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 714,8 | m | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.681 | m | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt đế công tắc, ổ cắm , CB các loại | 85 | hộp | |
| 121 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | 85 | hộp | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây tròn | 117 | hộp | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây vuông | 15 | hộp | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.200,7 | m | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 198,8 | m | |
| 126 | Băng keo cách điện | 20 | cuộn | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,978 | 100m | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,171 | 100m | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,112 | 100m | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 46 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 92 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt cầu Inox chắn rác D90 | 46 | cái | |
| 133 | Bát Inox treo ống D90 | 92 | bộ | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + vòi xịt | 3 | bộ | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + vòi xịt (trẻ em) | 15 | bộ | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả (trẻ em) | 12 | bộ | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả (loại lớn) | 3 | bộ | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox (trẻ em) | 6 | bộ | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm (KT: 1450x550) | 3 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm (KT: 900x650) | 1 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm (KT: 1000x650) | 2 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox 150x150x60 | 12 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox | 3 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt vòi Inox D21 cần dài xoay | 6 | bộ | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inox 2 hộc + vòi Inox cần dài xoay + bộ xả | 4 | bộ | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân | 5 | bể | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 149 | Băng keo non | 30 | cuộn | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,4515 | 100m | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,7942 | 100m | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 2,5239 | 100m | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,622 | 100m | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,4445 | 100m | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 1,6346 | 100m | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | 0,2871 | 100m | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm | 17 | cái | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 28 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90/60mm | 42 | cái | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D60mm | 18 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm | 44 | cái | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34/27mm | 4 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm | 19 | cái | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27/21mm | 19 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21mm | 66 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90 RT D21mm | 66 | cái | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D140/114mm | 3 | cái | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm | 22 | cái | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 44 | cái | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm | 28 | cái | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D34mm | 30 | cái | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D27mm | 4 | cái | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D140/114mm | 7 | cái | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114/90mm | 29 | cái | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm | 2 | cái | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa D34mm | 11 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa D34/27mm | 13 | cái | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa D27/21mm | 44 | cái | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt T cầu D21mm | 18 | cái | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm | 5 | cái | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa D34mm | 15 | cái | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa đồng D21mm | 8 | cái | |
| 183 | Bình chữa cháy CO2 3Kg MT3 | 4 | bình | |
| 184 | Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 | 4 | bình | |
| 185 | Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 186 | Giá đỡ bình chữa cháy | 8 | cái | |
| 187 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 4 | bịch | |
| 188 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bảng | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | 1,3 | 10 đầu | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy | 0,2 | 5 loa | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn | 0,2 | 5 nút | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối tuyến | 13 | bộ | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt Trung tâm báo cháy 1x15 zone | 1 | Bộ | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1.5mm2 | 415 | m | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 210 | m | |
| 196 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,0047 | 100m3 | |
| 197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,251 | 100m3 | |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 7,605 | m3 | |
| 199 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,156 | m3 | |
| 200 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,585 | m3 | |
| 201 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 124,2 | m2 | |
| 202 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,075 | m2 | |
| 203 | Quét nước xi măng 2 nước | 124,2 | m2 | |
| 204 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,1433 | m3 | |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,077 | 100m2 | |
| 206 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1816 | tấn | |
| 207 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 30 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ. | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 81,8884 | 100m3 | |
| 2 | Cát san nền | 8.340,8968 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,2951 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0568 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,0103 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,4679 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 79,3203 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 79,3203 | m2 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 77,155 | m3 | |
| 10 | Cắt roon sân 2000x2000 | 1.180,3 | m2 | |
| 11 | Ni lông lót | 1.361,7 | M2 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 95,319 | m3 | |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây | 29,9 | m3 | |
| 14 | Trồng Cây Bàng đài loan cao 3m | 24 | cây | |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 24 | 1cây / 90 ngày | |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 1,3091 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4359 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,518 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,395 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,9596 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,346 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,4204 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0752 | 100m2 | |
| 24 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,1835 | m3 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,8848 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,63 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3414 | 100m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 216,184 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 128 | 1cấu kiện | |
| 30 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | 15 | 1m khoan | |
| 31 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | 85 | 1m khoan | |
| 32 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính | 20 | 1m khoan | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | 0,15 | 100m | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | 1,05 | 100m | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,01 | 100m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 1,06 | 100m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D49/34mm | 1 | cái | |
| 39 | Máy bơm chìm 1P 2,0HP | 1 | cái | |
| 40 | Tủ điều khiển máy bơm | 1 | cái | |
| 41 | Thép Hộp STK 50x100x1,4 | 0,8 | m | |
| 42 | Dây cáp treo 3cm treo máy bơm | 106 | m | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2mm2 | 320 | m | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 53 | m | |
| 45 | Đầu bịt nhựa D125mm | 1 | cái | |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,768 | 1m3 | |
| 47 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,056 | m3 | |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0662 | 100m3 | |
| 49 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,1344 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,24 | m2 | |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0384 | m3 | |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0041 | tấn | |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,1595 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1894 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5043 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 34,1591 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 723,3696 | m3 | |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,1606 | 100m3 | |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 6,024 | 100m2 | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 2,238 | 100m | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,2248 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,475 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,513 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,027 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3382 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,0796 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1064 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 34,9939 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5975 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1941 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,5172 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,6025 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6218 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,045 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,801 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2225 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0088 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0191 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0152 | 100m2 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6181 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 31,2855 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 29,3824 | m3 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 190,2322 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 341,474 | m2 | |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 1,44 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.050,749 | m2 | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 28,7 | m | |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 16,8 | m | |
| 37 | Công làm chữ A,B,C,D,E | 15 | công | |
| 38 | Bộ chữ Inox hộp cao 220 | 1 | bộ | |
| 39 | Bộ chữ Inox hộp cao 100 | 1 | bộ | |
| 40 | Bộ chữ Inox hộp cao 70 | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp dựng cổng chính sắt | 10,75 | m2 | |
| 42 | Cổng chính sắt khung STK 40x80x1,8, song STK, ốp tôn 1,2mm | 10,75 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cổng phụ | 3,01 | m2 | |
| 44 | Cửa phụ sắt khung STK 40x80x1,8, song STK, ốp tôn 1,2mm | 3,01 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,76 | m2 | |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,836 | m3 | |
| 47 | Ray cổng thép V50x50x5 | 20,4 | m | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 533,1462 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.050,749 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.583,8952 | m2 | |
| 51 | Kẻ ron âm tường | 367,28 | m | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,918 | 1m3 | |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,629 | 1m3 | |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0527 | 100m3 | |
| 55 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,746 | m3 | |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,856 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1584 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0128 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1112 | tấn | |
| 60 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,4884 | m3 | |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 37,3984 | m3 | |
| 62 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 7,094 | m3 | |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,6032 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,98 | m2 | |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4767 | tấn | |
| 66 | Lắp cột thép các loại | 0,4767 | tấn | |
| 67 | Gia công giằng mái thép | 0,216 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,216 | tấn | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 0,3553 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3553 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,6608 | m2 | |
| 72 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | 0,7271 | 100m2 | |
| 73 | Bulong neo M18, L=600 | 24 | cái | |
| 74 | Máng xối tôn màu dày 4,5zem, khổ 750 | 12,2 | m | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,04 | 100m | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 4 | cái | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 2 | cái | |
| 78 | Đai kẹp Inox giữ ống D90mm | 4 | cái | |
| 79 | Cầu chắn rác Inox D90mm | 2 | cái | |
| 80 | Kẻ ron âm chống trượt | 118 | m | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 50M3, CHỐNG SÉT VÀ PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,6 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,6 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | 28 | m | |
| 4 | Kéo dây chống sét đồng bọc PVC M70mm2 | 30 | m | |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m | 10 | cọc | |
| 6 | Ốc xiết cáp 150mm2 | 13 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét Rbv=80m | 1 | cái | |
| 8 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m | 1 | cái | |
| 9 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5m | 1 | trụ | |
| 10 | Tăng đơ căng cáp | 4 | cái | |
| 11 | Dây cáp D8 | 4 | bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét D34mm | 30 | m | |
| 13 | Chất phụ gia dẫn điện | 6 | Kg | |
| 14 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 15 | Sứ cách ly | 4 | cái | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 22,325 | 1m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,0296 | m3 | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D114x3.2mm | 1,38 | 100m | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D76x2.5mm | 0,05 | 100m | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt co STK D114mm | 20 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D114/76mm | 3 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tê STK D114mm | 2 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt nối 1 đầu răng STK D76mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp mặt bích STK D76mm | 6 | cặp bích | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt van mở D114mm | 2 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D114mm | 2 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt van góc D76mm | 1 | cái | |
| 28 | Ống chống rung D114mm | 4 | cái | |
| 29 | Luppe STK D114mm | 2 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt họng chữ cháy ngoài nhà (2xD76mm) | 2 | cái | |
| 31 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | 4 | cuộn | |
| 32 | Lăng phun chữa cháy D65 | 4 | cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220) | 2 | hộp | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar | 2 | cái | |
| 35 | Máy bơm dầu (Q>=150l/p; H>=65m) | 1 | máy | |
| 36 | Máy bơm điện (Q>=150l/p; H>=65m) | 1 | máy | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển 2 máy bơm | 1 | tủ | |
| 38 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 10 | Kg | |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,6392 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0479 | 100m3 | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,196 | m3 | |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,608 | m3 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,024 | m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,072 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1262 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0611 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5293 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6142 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1216 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3024 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thành bể, chiều cao ≤28m | 0,7168 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,88 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,288 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2145 | tấn | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 44,08 | m2 | |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,64 | m2 | |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | 68,72 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21876E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu | công suất ≥ 80kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 13 | Máy ủi | . | 1 |
| 14 | Máy đầm đất | Áp lực đầm ≥ 9 T | 1 |
| 15 | Máy khoan xoay tự hành (để khoan giếng) | ≥ 54CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi