Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857231-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới, ngân sách xã Đại Sơn và các nguốn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 08:46:00 đến ngày 2021-09-01 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,577,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8663625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.732725E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,0 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,0 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,0 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,0 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,0 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, VSMT, PCCC gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥400W; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 500 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 0,75m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0,75m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 6T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
| 18-Ván khuôn(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 19-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Bồn chứa nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy tời 600kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 25-Xe tải thùng 1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch Chiều dày tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn,mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột,trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,1663 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,82 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,7875 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,983 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông cổ trụ Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,84 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,9775 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3435 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9946 | 100m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,055 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cổ trụ Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0508 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cổ trụ Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8143 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2626 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,8143 | Tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,8325 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bó nền bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,168 | 1 m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền ( dắp 10cm, còn tận dụng đất đào móng dư đắp vào) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,9065 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,614 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,888 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,168 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,936 | 100m2 |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4683 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4108 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,176 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,4575 | 100m2 |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7877 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,201 | Tấn |
| 32 | Bê tông sàn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,335 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,4335 | 100m2 |
| 34 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,3975 | Tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,7888 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang thường chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2783 | 100m2 |
| 37 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4762 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d>10mm,cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0495 | Tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô, vữa M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,292 | 1 m3 |
| 40 | Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0519 | 1 tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 43 | Xây bậc cấp=gạch thẻ (55x90x190) Cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,464 | 1 m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 75x115x175 Dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,839 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 75x115x175 Dày > 10cm,Cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55,454 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 75x115x175 Dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,942 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 75x115x175 Dày > 10cm,Cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,885 | 1 m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (5,5x9x19) Cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,8 | 1 m3 |
| 49 | GC cửa đi, cửa nhôm pa nô kính kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80,555 | 1 m2 |
| 50 | GC cửa sổ, cửa nhôm pa nô kính kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51,6 | 1 m2 |
| 51 | GCLD vách kính khung nhôm, kín cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 85,4 | 1 m2 |
| 52 | GC khung hoa sắt hộp 14x14x1.2mm, bao gồm lắp đặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,88 | 1 m2 |
| 53 | Lắp đặt chốt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 125 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt bách gió cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt khóa solex | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | Bộ |
| 56 | GCLD lan con inox, inox 34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,6 | m |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,4628 | Tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1536 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,4628 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1536 | Tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 169,5845 | 1 m2 |
| 62 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,7192 | 1 m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 217,6 | 1 m2 |
| 64 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.011,544 | 1 m2 |
| 65 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 195,732 | 1 m2 |
| 66 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 248,21 | 1 m2 |
| 67 | Trát trần Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 332,31 | 1 m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 89,24 | 1 m2 |
| 69 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,2 | 1 m |
| 70 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,2 | 1 m |
| 71 | Chống thấm bằng Mapelastic; định mức 3.4kg/m2/2 lớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 126,32 | 1 m2 |
| 72 | Ôp chân tường =đá tự nhiên vào chân tường Tiết diện đá 10x20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,62 | 1 m2 |
| 73 | Lát nền, sàn Gạch 50x50cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 506,144 | 1 m2 |
| 74 | Lát nền, sàn Gạch 30x30cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,16 | 1 m2 |
| 75 | Ôp chân tường Gạch 12x50cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,988 | 1 m2 |
| 76 | Ôp tường, trụ, cột Gạch 30x45cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 79,56 | 1 m2 |
| 77 | Lát đá bậc cấp, vị trí cửa đi, bục sân khấu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80,484 | 1 m2 |
| 78 | Đóng trần trang trí tấm chịu nước tấm Prima dày 3.5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 198,08 | 1 m2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.229,144 | m2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 776,252 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 325,885 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.679,511 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,8245 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,0564 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Đkính ống 49mm dày 2.4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 86 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 49mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 87 | LĐ lơi nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính lơi 49mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Đkính ống 34mm dày 2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 94 | Lắp gương soi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bể |
| 96 | Khoan giếng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 97 | LĐ máy bơm nước 1.5HP | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 98 | LĐ khóa nước D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 99 | LĐ khóa nước D42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 21mm dày 1.6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 101 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 27mm dày 1.8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 102 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 34mm dày 2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 103 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42mm dày 2.1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 104 | LĐ tê nhựa Đkính tê 42/34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 105 | LĐ tê nhựa Đkính tê 27/21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | LĐ co ,cút Đkính co, cút 42-27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 107 | LĐ co nhựa ren trong Đkính co 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 108 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42mm dày 2.1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | 1 m |
| 109 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60mm dày 2.8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | 1 m |
| 110 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm dày 3.8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 1 m |
| 111 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114mm dày 3.8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | 1 m |
| 112 | LĐ cút, co, lơi nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút, co, lơi 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | Cái |
| 113 | LĐ cút, co, lơi nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút, co, lơi 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 114 | LĐ cút, co, lơi nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút, co, lơi 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 115 | LĐ cút, co, lơi nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút, co, lơi 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 116 | Lắp phễu thu d150mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 117 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,52 | 1 m3 |
| 118 | Thi công lớp dăm sạn đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,61 | 1 m3 |
| 119 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,008 | 1 m3 |
| 121 | Xây móng gạch thẻ (5,5x9x19) Dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,544 | 1 m3 |
| 122 | Xây tường bằng gạch thẻ (5,5x9x19) Dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,312 | 1 m3 |
| 123 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,052 | 1 m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,3 | 1 m2 |
| 125 | Đánh bóng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,352 | 1m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3936 | m3 |
| 128 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0386 | 1 tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,799 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31 | 1 Bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | Cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29 | Cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 137 | Lđặt đế âm tường + mặt nạ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65 | Hộp |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 tiếp điểm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | Cái |
| 139 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 140 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A - 32A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 141 | GCLĐ tủ điện tầng 220x200x91 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.100 | 1m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 360 | 1m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | 1m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x8mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | 1m |
| 146 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.200 | 1 m |
| 147 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | 1 m |
| 148 | Khoan giếng bỏ tiếp địa đồng 25x3mm dài10m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng 25x3mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây đồng S70mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 151 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 153 | Khoan giếng bỏ cọ tiếp địa D16 dài 12m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 154 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng 40x4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 155 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây đồng S70mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31 | m |
| 156 | GCLD ống thép mạ kẽm lắp kim thu sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt Kim thu sét Ingesco PDC-2.1 (Rp = 50m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 158 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 160 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8663625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.732725E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,0 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,0 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,0 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,0 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,0 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 6 | Công nhân kỹ thuât | 20 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, VSMT, PCCC gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥400W; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 500 lít | Công suất: 500 lít; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 lít | Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,75m3 | Dung tích gầu≥ 0,75m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 6T-10T | Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 3 |
| 12 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Xe rùa | Còn hoạt động tốt | 10 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Giàn giáo (bộ) | Còn hoạt động tốt | 450 |
| 18 | Ván khuôn(m2) | Còn hoạt động tốt | 1000 |
| 19 | Máy lu dắt tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 21 | Bồn chứa nước 5m3 | Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Máy tời 600kg | Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 24 | Cây chống | Còn hoạt động tốt | 2000 |
| 25 | Xe tải thùng 1,5T | Tải trọng hàng 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi