Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868204-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210868198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 00:37:00 đến ngày 2021-09-06 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,099,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Tân Nghĩa (điểm 1), huyện Hàm Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiến Phát LaGi; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP.
1Phá dỡ móng gạch0,5805m3
2Tháo dỡ lan can gỗ1,9m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,399m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,702m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,4368100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,3711m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III29,77631m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,7214100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4025,6385m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4057,527m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,3968m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,3124m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,893m3
14Ván khuôn móng cột0,716100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8249100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0312100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5722tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,9478tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,1586tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4371tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,8266tấn
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4031,6368m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ công272,6577m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,097m3
25Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,6335m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4040,706m3
27Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB401.089,76m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB4058,92m2
29Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB4017,36m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm72,624m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4058,135m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40119,85m
33Ốp Đá da42,975m2
34Bả bằng bột bả vào tường39,13m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,13m2
36Lan can ram dốc Inox D60x2.0, song D20x1.410,08m2
37Lắp dựng lan can Inox10,08m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4039,565m2
39Láng granitô bậc cấp39,565m2
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,473m3
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4019,452m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4053,7129m3
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40138,0689m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4025,7647m3
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,4459m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5137tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m3,1148tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0415tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,8087tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,5327tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,586tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,4571tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,5913tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0716tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,0311tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,3036tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2407tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5906tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6474tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,7666tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m13,9415tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,095tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0207tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,0451tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0115tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,0842tấn
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,9751100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,5959100m2
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m16,0237100m2
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,5081100m2
71Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6026100m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40173,255m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40559,594m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB401.628,75m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40404,3764m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,26m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40280,8m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40138,6m
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.501,4934m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.097,117m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ404,3764m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40195,046m2
83Quét nước xi măng 2 nước195,046m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng195,046m2
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0813m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,0372m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4027,09m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4075,7817m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40176,1514m3
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4051,09m2
91Láng granitô cầu thang51,09m2
92Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB4036,772m2
93Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán8,83m2
94Khung Eke STK 30x30x1,4mm đỡ kệ Lavabo22cái
95Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40294,5713m2
96Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox45,1224m2
97Lắp dựng Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox45,1224m2
98Tay vịn inox D32x1,5, L=800mm2cái
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40403,92m2
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.845,676m2
101Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung465,16m2
102Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.211,6754m2
103Bả bằng bột bả vào tường3.001,8914m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.790,216m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.211,6754m2
106Kẻ ron tường80,8m
107Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4088,45m
108Tay vịn lan can Inox D60, thanh chống D20 (vl + nhân công + lắp dựng)149,6m
109Tay vịn lan can Inox D60, 2 thanh, thanh chống D20 (vl + nhân công + lắp dựng)5,4Mét
110Lắp dựng cửa khung nhôm359,11m2
111Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55, kính cường lực 8mm (Không chia ô vuông)211,96m2
112Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55, kính cường lực 8mm (Không chia ô vuông)147,15m2
113Vách kính Khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm19,548m2
114Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền19,548m2
115Hoa Inox cửa 15x15x1.0mm126,36m2
116Lắp dựng hoa Inox cửa126,36m2
117Gia công xà gồ thép3,1926tấn
118Lắp dựng xà gồ thép3,1926tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ208,921m2
120Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem5,1574100m2
121Hoa văn trang trí thép hộp 50x100x1.4, sơn hoàn thiện22cái
122Trần thạch cao tấm thả chống ẩm, khung nhôm nổi58,32m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m13,584100m2
124Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường3cái
125Cung cấp và lắp đặt quạt trần31cái
126Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 2x18W, chóa inox + ty treo24bộ
127Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 2x18W50bộ
128Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 1x18W, chóa inox + e ke6bộ
129Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 1x18W3bộ
130Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 9W24bộ
131Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 18W30bộ
132Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng1hộp
133Cung cấp và lắp đặt tủ điện 4 module3hộp
134Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A-250V43cái
135Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 16A-250V60cái
136Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn 2 chiều 16A-250V4cái
137Cung cấp và lắp đặt hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại70hộp
138Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại70hộp
139Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây các loại100hộp
140Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.050m
141Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm360m
142Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm21.500m
143Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2600m
144Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2500m
145Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2100m
146Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A3cái
147Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 63A1cái
148Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A17cái
149Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 6A3cái
150Băng keo cách điện30cuộn
151Măng xông nối ống D20350cái
152Măng xông nối ống D25120cái
153Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2009Cái
154Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT39bình
155Bình chữa cháy bằng bột MFZ49bình
156Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC9bảng
157Giá đỡ bình chữa cháy18cái
158Đinh vít, tắc kê nhựa9bịch
159Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói17bộ
160Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy 24V4cái
161Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn 24V3cái
162Trung tâm báo cháy 1x16 zones1cái
163Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm2500m
164Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm500m
165Măng xông nối ống D20167cái
166Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào - Cấp đất III0,1449100m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1449100m3
168Cung cấp và lắp đặt ống STK D76x2.5mm0,66100m
169Cung cấp và lắp đặt ống STK D65x2.5mm0,081100m
170Cung cấp và lắp đặt Tê giảm STK D76/651cái
171Cung cấp và lắp đặt Tê STK D651cái
172Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D761cái
173Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D653cái
174Cung cấp và lắp đặt nối thẳng STK D76/651cái
175Sơn chống sét, sơn đỏ3kg
176Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x2003cái
177Cung cấp và lắp đặt Van góc D65 chữa cháy9cái
178Cuộn vòi D65, L=20m chữa cháy6cuộn
179Lăng phun chữa cháy D656cái
180Họng chữa cháy ngoài nhà (2xD76mm)1cái
181Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D652cái
182Cung cấp và lắp đặt Tê STK D761cái
183Mặt bích STK D76mm2cái
184Nối 1 đầu răng STK D76mm1cái
185Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)1hộp
186Cuộn vòi chửa cháy D65, L=20m2cuộn
187Lăng phun chữa cháy D652cái
188Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm3,932100m
189Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm0,246100m
190Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D9036cái
191Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D9072cái
192Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D604cái
193Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 90/604cái
194Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mm36cái
195Bát inox treo ống D90200cái
196Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III14,041m3
197Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công14,04m3
198Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm228m
199Kéo rải dây dẫn sét đồng bọc 70mm230m
200Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2.4m10cọc
201Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm213cái
202Kim thu sét (Rbv = 40m) + khớp nối cách điện1cái
203Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m1cái
204Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5m1trụ
205Tăng đơ căng cáp4cái
206Dây cáp D872m
207Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm26m
208Chất phụ gia dẫn điện6Kg
209Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở1hộp
210Sứ cách điện4cái
211Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,315100m
212Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,596100m
213Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm1,2805100m
214Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,7855100m
215Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,594100m
216Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,881100m
217Cung cấp và lắp đặt nối nhựa Dxd = 90/6010cái
218Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D1143cái
219Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D3410cái
220Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 34/271cái
221Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D2712cái
222Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27/2112cái
223Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D2145cái
224Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o ren trong D2145cái
225Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D11471cái
226Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D9025cái
227Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 90/609cái
228Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60133cái
229Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D3427cái
230Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 34/273cái
231Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D11412cái
232Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D906cái
233Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 90/6027cái
234Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x273cái
235Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D279cái
236Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27/2133cái
237Cung cấp và lắp đặt Tê cầu D2115cái
238Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D344cái
239Cung cấp và lắp đặt Khóa đồng D219cái
240Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả14bộ
241Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả1bộ
242Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 1400x6006cái
243Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 1100x8002cái
244Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox6bộ
245Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt15bộ
246Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox15cái
247Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang1bể
248Cung cấp và lắp đặt van phao cơ1cái
249Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox 150x150x6015cái
250Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2009100m3
251Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0502100m3
252Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,535m3
253Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,0312m3
254Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,434m3
255Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4049,88m2
256Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,63m2
257Quét nước xi măng 2 nước49,68m2
258Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0006100m3
259Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4287m3
260Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0169100m2
261Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0363tấn
262Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,3297100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III56,48081m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,7135100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4018,1961m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4017,6601m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,192m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,854m3
8Ván khuôn móng cột0,5137100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,0556100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7173tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,1189tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4074,8116m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,853m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,4853100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,331tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4082tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,0464m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,956m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,861100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2782tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9279tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,9306m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,1398100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1462tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1215tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,376m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,297100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2245tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,7426m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4034,5503m3
31Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4057m
32Kẻ roon tường33,6m
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40909,577m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40206,07m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40303,437m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB4027,72m2
37Ốp Đá da157,2495m2
38Bả bằng bột bả vào tường728,4955m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần536,627m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.264,8025m2
41Lắp dựng Cổng khung sắt18,34m2
42Cổng chính sắt đẩy (khung thép hộp 40x80x1.8, nan thép hộp 16x16x1.4, tôn dày 1.0mm) (vl + sơn hoàn thiện)15,12m2
43Cửa phụ sắt (khung thép hộp 40x80x1.8, nan thép hộp 16x16x1.4, tôn dày 1.0mm) (vl + sơn hoàn thiện)3,15m2
44Lắp dựng khung sắt hàng rào64,779m2
45Khung sắt hàng rào (giằng khung thép hộp 40x80x1.8, nan thép hộp 16x16x1.4) (vl + sơn hoàn thiện)64,779m2
46Gia công xà gồ thép0,263tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,6961m2
48Lắp dựng xà gồ thép0,263tấn
49Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,3465100m2
50Bộ chữ inox cao 100 dày 201bộ
51Bộ chữ inox cao 80 dày 51bộ
52Bộ chữ inox cao 200 dày 401bộ
53Hoa văn trang trí thép hộp 50x100x1,4mm6cái
54Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0723100m3
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,55751m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0838100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,155m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,1708m3
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,486m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,816m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,032100m2
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0648100m2
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0816100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0417tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0732tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0184tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1397tấn
68Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,376m3
69Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,202m3
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,156m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6413m3
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,4975m2
73Láng granitô bậc cấp2,4975m2
74Ốp Đá da6,165m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4011,56m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB4011,56m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x6001,524m2
78Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,536m3
79Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1072100m2
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0218tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,085tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,648m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0648100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0184tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2723tấn
86Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,4276m3
87Ván khuôn gỗ sàn mái0,3458100m2
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1993tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0261tấn
90Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,588m3
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0606100m2
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,033tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0773tấn
94Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Không chia ô vuông)1,98m2
95Cửa sổ nhôm kính, sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (không chia ô vuông)7,02m2
96Lắp dựng cửa khung nhôm9m2
97Lắp dựng hoa Inox cửa6,24m2
98Hoa inox cửa 15x15x1.0mm6,24m2
99Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,94m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9792m3
101Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,33m3
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4052m
103Kẻ ron tường10,6m
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4068,28m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,8m2
106Trát trần, vữa XM M75, PCB4028,11m2
107Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB404,104m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần32,214m2
109Bả bằng bột bả vào tường69,876m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,704m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,386m2
112Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,318100m2
113Gia công xà gồ thép0,1924tấn
114Lắp dựng xà gồ thép0,1924tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,0721m2
116Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường1cái
117Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m3bộ
118Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 16A-250V1cái
119Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 16A-250V2cái
120Cung cấp và lắp đặt Dimmer quạt1cái
121Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A1cái
122Cung cấp và lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB các loại3hộp
123Cung cấp và lắp đặt mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại3hộp
124Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây các loại2hộp
125Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm230m
126Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm28m
127Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm250m
128Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm35m
129Băng keo cách điện1cuộn
C HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG.
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,73391m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,6639m3
3Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,3278m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0258m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40232,347m3
6Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB402.323,47m2
D HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ.
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III2,042100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,6593100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4024,748m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,4714m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4052,1456m3
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,9744m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)13,792m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,16tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,8781tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0152tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,128100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,728100m2
13Thép V40x40x4 gia cường239,29Kg
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40121,02m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40220,698m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2981cấu kiện
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,032100m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3911100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III8,33761m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3051100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB406,048m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,424m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0308tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4044tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4644100m2
9Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB407,7832m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công21,87m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4013,122m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4012,4699m3
13Gia công cột bằng thép hình1,5366tấn
14Lắp cột thép các loại1,5366tấn
15Gia công xà gồ thép0,8191tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,8191tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ116,66581m2
18Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem1,6984100m2
19Bu long neo M16, L=600108cái
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ.
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén21,5562m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén40,7977m3
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m149,12m2
4Tháo dỡ trần97,17m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,12m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công24m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơn55,6m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén22,8621m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén62,694m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW3
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
8 Máy đào một gầu công suất ≥ 80kW1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
11 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
12 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->