Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 00:37:00 đến ngày 2021-09-06 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,099,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Tân Nghĩa (điểm 1), huyện Hàm Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP. | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | 0,5805 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | 1,9 | m | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,399 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,702 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,4368 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,371 | 1m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 29,7763 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,7214 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 25,6385 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 57,527 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3968 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,3124 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,893 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,716 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8249 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,0312 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5722 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,9478 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,1586 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4371 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,8266 | tấn | |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,6368 | m3 | |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 272,6577 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,097 | m3 | |
| 25 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,6335 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 40,706 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 1.089,76 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 58,92 | m2 | |
| 29 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | 17,36 | m2 | |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | 72,624 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 58,135 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 119,85 | m | |
| 33 | Ốp Đá da | 42,975 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 39,13 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,13 | m2 | |
| 36 | Lan can ram dốc Inox D60x2.0, song D20x1.4 | 10,08 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng lan can Inox | 10,08 | m2 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,565 | m2 | |
| 39 | Láng granitô bậc cấp | 39,565 | m2 | |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,473 | m3 | |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,452 | m3 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 53,7129 | m3 | |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 138,0689 | m3 | |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 25,7647 | m3 | |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,4459 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5137 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 3,1148 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0415 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,8087 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,5327 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,586 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,4571 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,5913 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0716 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,0311 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,3036 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2407 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5906 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6474 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,7666 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13,9415 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,095 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0207 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,0451 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0115 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,0842 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,9751 | 100m2 | |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,5959 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 16,0237 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,5081 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6026 | 100m2 | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 173,255 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 559,594 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.628,75 | m2 | |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 404,3764 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,26 | m2 | |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 280,8 | m | |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 138,6 | m | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.501,4934 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.097,117 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 404,3764 | m2 | |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 195,046 | m2 | |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | 195,046 | m2 | |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 195,046 | m2 | |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0813 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,0372 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 27,09 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 75,7817 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 176,1514 | m3 | |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,09 | m2 | |
| 91 | Láng granitô cầu thang | 51,09 | m2 | |
| 92 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | 36,772 | m2 | |
| 93 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 8,83 | m2 | |
| 94 | Khung Eke STK 30x30x1,4mm đỡ kệ Lavabo | 22 | cái | |
| 95 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | 294,5713 | m2 | |
| 96 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox | 45,1224 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox | 45,1224 | m2 | |
| 98 | Tay vịn inox D32x1,5, L=800mm | 2 | cái | |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 403,92 | m2 | |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.845,676 | m2 | |
| 101 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 465,16 | m2 | |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.211,6754 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.001,8914 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.790,216 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.211,6754 | m2 | |
| 106 | Kẻ ron tường | 80,8 | m | |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 88,45 | m | |
| 108 | Tay vịn lan can Inox D60, thanh chống D20 (vl + nhân công + lắp dựng) | 149,6 | m | |
| 109 | Tay vịn lan can Inox D60, 2 thanh, thanh chống D20 (vl + nhân công + lắp dựng) | 5,4 | Mét | |
| 110 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 359,11 | m2 | |
| 111 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55, kính cường lực 8mm (Không chia ô vuông) | 211,96 | m2 | |
| 112 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55, kính cường lực 8mm (Không chia ô vuông) | 147,15 | m2 | |
| 113 | Vách kính Khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm | 19,548 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 19,548 | m2 | |
| 115 | Hoa Inox cửa 15x15x1.0mm | 126,36 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng hoa Inox cửa | 126,36 | m2 | |
| 117 | Gia công xà gồ thép | 3,1926 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,1926 | tấn | |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 208,92 | 1m2 | |
| 120 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 5,1574 | 100m2 | |
| 121 | Hoa văn trang trí thép hộp 50x100x1.4, sơn hoàn thiện | 22 | cái | |
| 122 | Trần thạch cao tấm thả chống ẩm, khung nhôm nổi | 58,32 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 13,584 | 100m2 | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 31 | cái | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 2x18W, chóa inox + ty treo | 24 | bộ | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 2x18W | 50 | bộ | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 1x18W, chóa inox + e ke | 6 | bộ | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 1x18W | 3 | bộ | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 9W | 24 | bộ | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 18W | 30 | bộ | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 4 module | 3 | hộp | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A-250V | 43 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 16A-250V | 60 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn 2 chiều 16A-250V | 4 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại | 70 | hộp | |
| 138 | Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại | 70 | hộp | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây các loại | 100 | hộp | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.050 | m | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 360 | m | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.500 | m | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 600 | m | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2 | 500 | m | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2 | 100 | m | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A | 3 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 63A | 1 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A | 17 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 6A | 3 | cái | |
| 150 | Băng keo cách điện | 30 | cuộn | |
| 151 | Măng xông nối ống D20 | 350 | cái | |
| 152 | Măng xông nối ống D25 | 120 | cái | |
| 153 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 9 | Cái | |
| 154 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3 | 9 | bình | |
| 155 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | 9 | bình | |
| 156 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | 9 | bảng | |
| 157 | Giá đỡ bình chữa cháy | 18 | cái | |
| 158 | Đinh vít, tắc kê nhựa | 9 | bịch | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | 17 | bộ | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy 24V | 4 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn 24V | 3 | cái | |
| 162 | Trung tâm báo cháy 1x16 zones | 1 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm2 | 500 | m | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 500 | m | |
| 165 | Măng xông nối ống D20 | 167 | cái | |
| 166 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào - Cấp đất III | 0,1449 | 100m3 | |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1449 | 100m3 | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D76x2.5mm | 0,66 | 100m | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D65x2.5mm | 0,081 | 100m | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm STK D76/65 | 1 | cái | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt Tê STK D65 | 1 | cái | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D76 | 1 | cái | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D65 | 3 | cái | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt nối thẳng STK D76/65 | 1 | cái | |
| 175 | Sơn chống sét, sơn đỏ | 3 | kg | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | 3 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt Van góc D65 chữa cháy | 9 | cái | |
| 178 | Cuộn vòi D65, L=20m chữa cháy | 6 | cuộn | |
| 179 | Lăng phun chữa cháy D65 | 6 | cái | |
| 180 | Họng chữa cháy ngoài nhà (2xD76mm) | 1 | cái | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D65 | 2 | cái | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt Tê STK D76 | 1 | cái | |
| 183 | Mặt bích STK D76mm | 2 | cái | |
| 184 | Nối 1 đầu răng STK D76mm | 1 | cái | |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220) | 1 | hộp | |
| 186 | Cuộn vòi chửa cháy D65, L=20m | 2 | cuộn | |
| 187 | Lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 3,932 | 100m | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,246 | 100m | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90 | 36 | cái | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90 | 72 | cái | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60 | 4 | cái | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 90/60 | 4 | cái | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mm | 36 | cái | |
| 195 | Bát inox treo ống D90 | 200 | cái | |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 14,04 | 1m3 | |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,04 | m3 | |
| 198 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | 28 | m | |
| 199 | Kéo rải dây dẫn sét đồng bọc 70mm2 | 30 | m | |
| 200 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2.4m | 10 | cọc | |
| 201 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | 13 | cái | |
| 202 | Kim thu sét (Rbv = 40m) + khớp nối cách điện | 1 | cái | |
| 203 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m | 1 | cái | |
| 204 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5m | 1 | trụ | |
| 205 | Tăng đơ căng cáp | 4 | cái | |
| 206 | Dây cáp D8 | 72 | m | |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 26 | m | |
| 208 | Chất phụ gia dẫn điện | 6 | Kg | |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 210 | Sứ cách điện | 4 | cái | |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,315 | 100m | |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,596 | 100m | |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 1,2805 | 100m | |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,7855 | 100m | |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,594 | 100m | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,881 | 100m | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa Dxd = 90/60 | 10 | cái | |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114 | 3 | cái | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34 | 10 | cái | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 34/27 | 1 | cái | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27 | 12 | cái | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27/21 | 12 | cái | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21 | 45 | cái | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o ren trong D21 | 45 | cái | |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114 | 71 | cái | |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90 | 25 | cái | |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 90/60 | 9 | cái | |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60 | 133 | cái | |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D34 | 27 | cái | |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 34/27 | 3 | cái | |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114 | 12 | cái | |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90 | 6 | cái | |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 90/60 | 27 | cái | |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 | 3 | cái | |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27 | 9 | cái | |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27/21 | 33 | cái | |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt Tê cầu D21 | 15 | cái | |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D34 | 4 | cái | |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đồng D21 | 9 | cái | |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả | 14 | bộ | |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả | 1 | bộ | |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 1400x600 | 6 | cái | |
| 243 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 1100x800 | 2 | cái | |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox | 6 | bộ | |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 15 | bộ | |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox | 15 | cái | |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang | 1 | bể | |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox 150x150x60 | 15 | cái | |
| 250 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2009 | 100m3 | |
| 251 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0502 | 100m3 | |
| 252 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,535 | m3 | |
| 253 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0312 | m3 | |
| 254 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,434 | m3 | |
| 255 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 49,88 | m2 | |
| 256 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,63 | m2 | |
| 257 | Quét nước xi măng 2 nước | 49,68 | m2 | |
| 258 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0006 | 100m3 | |
| 259 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4287 | m3 | |
| 260 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0169 | 100m2 | |
| 261 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0363 | tấn | |
| 262 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,3297 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 56,4808 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7135 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 18,1961 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,6601 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,192 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,854 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,5137 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,0556 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7173 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1189 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 74,8116 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,853 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4853 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,331 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4082 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,0464 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,956 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,861 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2782 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9279 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,9306 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,1398 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1462 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1215 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,376 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,297 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2245 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,7426 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 34,5503 | m3 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 57 | m | |
| 32 | Kẻ roon tường | 33,6 | m | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 909,577 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 206,07 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 303,437 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 27,72 | m2 | |
| 37 | Ốp Đá da | 157,2495 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 728,4955 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 536,627 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.264,8025 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng Cổng khung sắt | 18,34 | m2 | |
| 42 | Cổng chính sắt đẩy (khung thép hộp 40x80x1.8, nan thép hộp 16x16x1.4, tôn dày 1.0mm) (vl + sơn hoàn thiện) | 15,12 | m2 | |
| 43 | Cửa phụ sắt (khung thép hộp 40x80x1.8, nan thép hộp 16x16x1.4, tôn dày 1.0mm) (vl + sơn hoàn thiện) | 3,15 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | 64,779 | m2 | |
| 45 | Khung sắt hàng rào (giằng khung thép hộp 40x80x1.8, nan thép hộp 16x16x1.4) (vl + sơn hoàn thiện) | 64,779 | m2 | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | 0,263 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,696 | 1m2 | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,263 | tấn | |
| 49 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3465 | 100m2 | |
| 50 | Bộ chữ inox cao 100 dày 20 | 1 | bộ | |
| 51 | Bộ chữ inox cao 80 dày 5 | 1 | bộ | |
| 52 | Bộ chữ inox cao 200 dày 40 | 1 | bộ | |
| 53 | Hoa văn trang trí thép hộp 50x100x1,4mm | 6 | cái | |
| 54 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0723 | 100m3 | |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,5575 | 1m3 | |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0838 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,155 | m3 | |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1708 | m3 | |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,486 | m3 | |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,816 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0648 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0816 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0417 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0732 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0184 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1397 | tấn | |
| 68 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,376 | m3 | |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,202 | m3 | |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,156 | m3 | |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6413 | m3 | |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,4975 | m2 | |
| 73 | Láng granitô bậc cấp | 2,4975 | m2 | |
| 74 | Ốp Đá da | 6,165 | m2 | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,56 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | 11,56 | m2 | |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600 | 1,524 | m2 | |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,536 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1072 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0218 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,085 | tấn | |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0648 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0184 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2723 | tấn | |
| 86 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4276 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3458 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1993 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0261 | tấn | |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,588 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0606 | 100m2 | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,033 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0773 | tấn | |
| 94 | Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Không chia ô vuông) | 1,98 | m2 | |
| 95 | Cửa sổ nhôm kính, sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (không chia ô vuông) | 7,02 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 9 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng hoa Inox cửa | 6,24 | m2 | |
| 98 | Hoa inox cửa 15x15x1.0mm | 6,24 | m2 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,94 | m3 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9792 | m3 | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,33 | m3 | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 52 | m | |
| 103 | Kẻ ron tường | 10,6 | m | |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,28 | m2 | |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,8 | m2 | |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 28,11 | m2 | |
| 107 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 4,104 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 32,214 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | 69,876 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,704 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,386 | m2 | |
| 112 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,318 | 100m2 | |
| 113 | Gia công xà gồ thép | 0,1924 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1924 | tấn | |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,072 | 1m2 | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m | 3 | bộ | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 16A-250V | 1 | cái | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | 2 | cái | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer quạt | 1 | cái | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | 3 | hộp | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | 3 | hộp | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây các loại | 2 | hộp | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 30 | m | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 8 | m | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2 | 50 | m | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 35 | m | |
| 129 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,7339 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,6639 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,3278 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0258 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 232,347 | m3 | |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | 2.323,47 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ. | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | 2,042 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6593 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 24,748 | m3 | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,4714 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,1456 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9744 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 13,792 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,16 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8781 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0152 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,128 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,728 | 100m2 | |
| 13 | Thép V40x40x4 gia cường | 239,29 | Kg | |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 121,02 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 220,698 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 298 | 1cấu kiện | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,032 | 100m | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3911 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 8,3376 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3051 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 6,048 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,424 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0308 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4044 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4644 | 100m2 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,7832 | m3 | |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 21,87 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 13,122 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,4699 | m3 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 1,5366 | tấn | |
| 14 | Lắp cột thép các loại | 1,5366 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,8191 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8191 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 116,6658 | 1m2 | |
| 18 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | 1,6984 | 100m2 | |
| 19 | Bu long neo M16, L=600 | 108 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 21,5562 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 40,7977 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 149,12 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 97,17 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,12 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 55,6 | m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 22,8621 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 62,694 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu | công suất ≥ 80kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi