Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp lưới điện trung áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855981-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp lưới điện trung áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 05:47:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,895,915,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR120/19 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21.757 | m |
| 2 | Dây đồng bọc Cu/PVC 1x4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 88 | m |
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi CV35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 135 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 365 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 129 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 50 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 93 | m |
| 8 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 115 | m |
| 9 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 120 | m |
| 10 | Cáp điều khiển Cu-PVC-2x2,5mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 80 | m |
| 11 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 92 | Quả |
| 12 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Quả |
| 13 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V của HSMT | 219 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V của HSMT | 99 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | Chuỗi |
| 17 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer-100A | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 21 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer-100A | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 23 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Recloser 35kV/630A (kèm theo tủ điều khiển, ATS, cáp cấp nguồn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | máy |
| 25 | Biến dòng điện TI-38,5KV- TI38,5KV – Tỷ số biến 200-300/5A | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | máy |
| 26 | Biến điện áp TU-38,5KV - TU35KV – Tỷ số biến 35/0,1/√3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | máy |
| 27 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 28 | Modem 3G/APN giáo thức IEC60870-5-104 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | cái |
| 29 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 35kV 630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 30 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 31 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Máy |
| 32 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 33 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 34 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (kèm theo phụ kiện) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Biến dòng điện TI-24KV - TI24KV – Tỷ số biến 200-300/5A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | máy |
| 36 | Biến điện áp TU-22KV - TU24KV – Tỷ số biến 22/0,1/√3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | máy |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Móng cột đơn MT4-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn MT4-14 (M) | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn MT4-16 (M) | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn MT4-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột kép đặc biệt MĐB-14-230 (M) | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 6 | Móng cột kép đặc biệt MĐB-14-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 7 | Móng cột kép đặc biệt MĐB-14-323 (M) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột kép đặc biệt MĐB-16-230 (M) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột kép đặc biệt MĐB-16-323 (M) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 10 | Móng cột kép đặc biệt MĐB-24-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 11 | Móng néo MN20-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 12 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 38 | Vị trí |
| 13 | Tiếp địa RC-4(M) | Mô tả tại chương V của HSMT | 41 | Vị trí |
| 14 | Tiếp địa RC-8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Vị trí |
| 15 | Tiếp địa RC-8(M) | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Vị trí |
| 16 | Cột BLTL I-14-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | Cột |
| 17 | Cột BLTL I-14-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 18 | Cột BLTL I-14-230-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 19 | Cột BLTL I-14-230-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 20 | Cột BLTL I-16-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Cột BLTL I-16-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Cột |
| 22 | Cột BLTL I-24-230-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 23 | Cột BLTL I-16-230-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 24 | Cột BLTL I-16-230-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 25 | Cột BLTL I-14-323-30 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 26 | Cột BLTL I-16-323-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 27 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác sứ chuỗi cột xuyên tâm XĐ35-4L | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác sứ chuỗi cột xuyên tâm XĐ22-4L | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 29 | Xà néo góc 3 pha tam giác cột ngọn 230mm XN35-4L-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 30 | Xà néo góc 3 pha tam giác cột ngọn 230mm XN22-4L-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Xà néo góc đơn 3 pha tam giác XN35-4L | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 32 | Xà néo góc đơn 3 pha tam giác XN22-4L | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Xà néo góc 3 pha tam giác cột ngọn 323mm XN35-4L-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 34 | Xà néo góc 3 pha tam giác cột ngọn 323mm XN22-4L-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà néo hình cổng XNII-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Xà néo hình cổng ngon cột 230 XNII-3-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Xà phụ 1 pha cột ngọn 230mm XP1-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Xà rẽ 3 pha sứ chuỗi cột ngọn 230mm XR-3L-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà rẽ 2 pha sứ chuỗi cột ngọn 323mm XR-2LC-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Xà rẽ 3 pha sứ chuỗi cột ngọn 230mm XR-3LC-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Cổ dề néo dây néo CD-132 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 43 | Dây néo DN20-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 44 | Ống bọc cách điện Silicol dùng cho sứ đứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 52 | m |
| 45 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Bộ |
| 46 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 87 | Bộ |
| 47 | Ống nối chịu lực cho dây 120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 48 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 49 | Biển báo tên cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 64 | Cái |
| 50 | Tháo hạ lắp đặt lại Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) tận dụng | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Ống bọc cách điện Silicol dùng cho sứ đứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | m |
| 52 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Xà đón dây đỉnh cột XNII-3,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ TU XTU-3,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ TI XTI-3,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ cầu dao XCD-3,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 58 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 59 | Sơn chống gỉ màu ghi sáng (sơn giá đỡ recloser hiện có) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 60 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 81 | Cái |
| 61 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | Cái |
| 62 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 243 | Cái |
| 63 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 81 | Cái |
| 64 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 45 | m |
| 65 | Dây leo tiếp địa DL-REC-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Biển báo các loại | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 67 | Hòm công tơ 3 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 68 | Chụp đầu cực chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 69 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 70 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1Đ | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 72 | Xà đỡ máy cắt LBS | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 73 | Xà đỡ cầu chì tự rơi đối xứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 74 | Xà đỡ dao cách ly đối xứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 75 | Ghế cách điện đối xứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 76 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 77 | Xà phụ 3 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 78 | Xà phụ 1 pha đối xứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 79 | Thang sắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 80 | Dây leo tiếp địa | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 81 | Ống bọc cách điện Silicol dùng cho sứ đứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 39 | m |
| 82 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 56 | cái |
| 83 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 64 | cái |
| 84 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | cái |
| 85 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | cái |
| 86 | Hệ thống biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Cái |
| 87 | Ống nhựa gân xoắn D32/25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 40 | m |
| 88 | Ống bọc cách điện Silicol dùng cho sứ đứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 89 | Xà đỡ TU XTU-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 90 | Xà đỡ TI XTI-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 91 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 92 | Xà đỡ SI XSI-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 93 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 94 | Thang sắt TS-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 95 | Xà phụ 1 pha đối xứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 96 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 97 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 98 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm AM-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | Cái |
| 99 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 100 | Dây leo tiếp địa | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Hòm composite | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 103 | Khóa | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 104 | Biển báo các loại | 6 | cái | |
| C | KẾT NỐI LBS, RECLOSER VỀ TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada LBS | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada Recloser | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Xây dựng giao diện HMI LBS | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | ngăn |
| 4 | Xây dựng giao diện HMI Recloser | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | ngăn |
| D | PHẦN THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi PK35-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi cầu dao cách ly CD35-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi cột li tâm 10m LT10-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi xà néo XN35-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà néo hình II XNII-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà néo hình II XCSV-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà néo hình II XPK-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Thu hồi dây néo DN-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nhôm lõi thép AC95/16 TD | Mô tả tại chương V của HSMT | 600 | m |
| 10 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm XNII-3,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ cầu dao XCD-3,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Thu xà đỡ TU | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Thu xà đỡ TI | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi biến điện áp TU | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi biến dòng TI | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Thu hồi cầu dao cách ly | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Thu hồi recloser 35kV (kèm tủ điều khiển) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thu hồi chuỗi néo thủy tinh | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | chuỗi |
| 19 | Thu hồi thanh cái đồng | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi