Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp lưới điện trung áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855981-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp lưới điện trung áp
Số hiệu KHLCNT 20210855971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 05:47:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,895,915,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.468E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1Dây dẫn ACSR120/19Mô tả tại chương V của HSMT21.757m
2Dây đồng bọc Cu/PVC 1x4Mô tả tại chương V của HSMT88m
3Dây đồng mềm nhiều sợi CV35Mô tả tại chương V của HSMT135m
4Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC 120/19 XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT365m
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC 50/8 XLPE4,3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT129m
6Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC 120/19 XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT50m
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC 50/8 XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT93m
8Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả tại chương V của HSMT115m
9Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35Mô tả tại chương V của HSMT120m
10Cáp điều khiển Cu-PVC-2x2,5mm2Mô tả tại chương V của HSMT80m
11Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả tại chương V của HSMT92Quả
12Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả tại chương V của HSMT36Quả
13Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V của HSMT219Chuỗi
14Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V của HSMT63Chuỗi
15Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V của HSMT99Chuỗi
16Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V của HSMT48Chuỗi
17Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
18Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả tại chương V của HSMT1bộ
19Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả tại chương V của HSMT1bộ
20Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer-100AMô tả tại chương V của HSMT21bộ
21Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer-100AMô tả tại chương V của HSMT4bộ
22Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả tại chương V của HSMT16Bộ
23Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả tại chương V của HSMT4bộ
24Recloser 35kV/630A (kèm theo tủ điều khiển, ATS, cáp cấp nguồn)Mô tả tại chương V của HSMT2máy
25Biến dòng điện TI-38,5KV- TI38,5KV – Tỷ số biến 200-300/5AMô tả tại chương V của HSMT3máy
26Biến điện áp TU-38,5KV - TU35KV – Tỷ số biến 35/0,1/√3Mô tả tại chương V của HSMT3máy
27Công tơ điện tử 3 phaMô tả tại chương V của HSMT4cái
28Modem 3G/APN giáo thức IEC60870-5-104Mô tả tại chương V của HSMT7cái
29Cầu dao phụ tải có điều khiển 35kV 630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển)Mô tả tại chương V của HSMT3Máy
30Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển)Mô tả tại chương V của HSMT1Máy
31Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAMô tả tại chương V của HSMT6Máy
32Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAMô tả tại chương V của HSMT2Máy
33Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả tại chương V của HSMT11bộ
34Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (kèm theo phụ kiện)Mô tả tại chương V của HSMT2bộ
35Biến dòng điện TI-24KV - TI24KV – Tỷ số biến 200-300/5AMô tả tại chương V của HSMT1máy
36Biến điện áp TU-22KV - TU24KV – Tỷ số biến 22/0,1/√3Mô tả tại chương V của HSMT1máy
B PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Móng cột đơn MT4-14Mô tả tại chương V của HSMT28Móng
2Móng cột đơn MT4-14 (M)Mô tả tại chương V của HSMT26Móng
3Móng cột đơn MT4-16 (M)Mô tả tại chương V của HSMT7Móng
4Móng cột đơn MT4-16Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
5Móng cột kép đặc biệt MĐB-14-230 (M)Mô tả tại chương V của HSMT7Móng
6Móng cột kép đặc biệt MĐB-14-230Mô tả tại chương V của HSMT6Móng
7Móng cột kép đặc biệt MĐB-14-323 (M)Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
8Móng cột kép đặc biệt MĐB-16-230 (M)Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
9Móng cột kép đặc biệt MĐB-16-323 (M)Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
10Móng cột kép đặc biệt MĐB-24-230Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
11Móng néo MN20-5Mô tả tại chương V của HSMT8Móng
12Tiếp địa RC-4Mô tả tại chương V của HSMT38Vị trí
13Tiếp địa RC-4(M)Mô tả tại chương V của HSMT41Vị trí
14Tiếp địa RC-8Mô tả tại chương V của HSMT1Vị trí
15Tiếp địa RC-8(M)Mô tả tại chương V của HSMT7Vị trí
16Cột BLTL I-14-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT48Cột
17Cột BLTL I-14-190-13Mô tả tại chương V của HSMT5Cột
18Cột BLTL I-14-230-24Mô tả tại chương V của HSMT5Cột
19Cột BLTL I-14-230-18Mô tả tại chương V của HSMT8Cột
20Cột BLTL I-16-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
21Cột BLTL I-16-190-13Mô tả tại chương V của HSMT10Cột
22Cột BLTL I-24-230-18Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
23Cột BLTL I-16-230-18Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
24Cột BLTL I-16-230-24Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
25Cột BLTL I-14-323-30Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
26Cột BLTL I-16-323-35Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
27Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác sứ chuỗi cột xuyên tâm XĐ35-4LMô tả tại chương V của HSMT33Bộ
28Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác sứ chuỗi cột xuyên tâm XĐ22-4LMô tả tại chương V của HSMT16Bộ
29Xà néo góc 3 pha tam giác cột ngọn 230mm XN35-4L-230Mô tả tại chương V của HSMT13Bộ
30Xà néo góc 3 pha tam giác cột ngọn 230mm XN22-4L-230Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
31Xà néo góc đơn 3 pha tam giác XN35-4LMô tả tại chương V của HSMT9Bộ
32Xà néo góc đơn 3 pha tam giác XN22-4LMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
33Xà néo góc 3 pha tam giác cột ngọn 323mm XN35-4L-323Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
34Xà néo góc 3 pha tam giác cột ngọn 323mm XN22-4L-323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
35Xà néo hình cổng XNII-3Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
36Xà néo hình cổng ngon cột 230 XNII-3-230Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
37Xà phụ 1 pha cột ngọn 230mm XP1-230Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
38Xà rẽ 3 pha XR-3LMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
39Xà rẽ 3 pha sứ chuỗi cột ngọn 230mm XR-3L-230Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
40Xà rẽ 2 pha sứ chuỗi cột ngọn 323mm XR-2LC-323Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
41Xà rẽ 3 pha sứ chuỗi cột ngọn 230mm XR-3LC-230Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
42Cổ dề néo dây néo CD-132Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
43Dây néo DN20-24Mô tả tại chương V của HSMT8Bộ
44Ống bọc cách điện Silicol dùng cho sứ đứngMô tả tại chương V của HSMT52m
45Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT30Bộ
46Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả tại chương V của HSMT87Bộ
47Ống nối chịu lực cho dây 120Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
48Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả tại chương V của HSMT12Bộ
49Biển báo tên cộtMô tả tại chương V của HSMT64Cái
50Tháo hạ lắp đặt lại Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) tận dụngMô tả tại chương V của HSMT1bộ
51Ống bọc cách điện Silicol dùng cho sứ đứngMô tả tại chương V của HSMT4m
52Xà đỡ biến điện áp XTU-1Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
53Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,6Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
54Xà đón dây đỉnh cột XNII-3,6Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
55Xà đỡ TU XTU-3,6Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
56Xà đỡ TI XTI-3,6Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
57Xà đỡ cầu dao XCD-3,6Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
58Bộ truyền động cầu daoMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
59Sơn chống gỉ màu ghi sáng (sơn giá đỡ recloser hiện có)Mô tả tại chương V của HSMT3hộp
60Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả tại chương V của HSMT81Cái
61Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT27Cái
62Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả tại chương V của HSMT243Cái
63Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả tại chương V của HSMT81Cái
64Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả tại chương V của HSMT45m
65Dây leo tiếp địa DL-REC-12Mô tả tại chương V của HSMT3bộ
66Biển báo các loạiMô tả tại chương V của HSMT12cái
67Hòm công tơ 3 phaMô tả tại chương V của HSMT2cái
68Chụp đầu cực chống sét vanMô tả tại chương V của HSMT12cái
69Chụp đầu cực cầu chì tự rơiMô tả tại chương V của HSMT12cái
70Xà đỡ dao cách ly XCD-1Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
71Xà đỡ biến điện áp XTU-1ĐMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
72Xà đỡ máy cắt LBSMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
73Xà đỡ cầu chì tự rơi đối xứngMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
74Xà đỡ dao cách ly đối xứngMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
75Ghế cách điện đối xứngMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
76Bộ truyền động cầu daoMô tả tại chương V của HSMT8Bộ
77Xà phụ 3 phaMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
78Xà phụ 1 pha đối xứngMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
79Thang sắtMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
80Dây leo tiếp địaMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
81Ống bọc cách điện Silicol dùng cho sứ đứngMô tả tại chương V của HSMT39m
82Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả tại chương V của HSMT56cái
83Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT64cái
84Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả tại chương V của HSMT72cái
85Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả tại chương V của HSMT24cái
86Hệ thống biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèoMô tả tại chương V của HSMT16Cái
87Ống nhựa gân xoắn D32/25Mô tả tại chương V của HSMT40m
88Ống bọc cách điện Silicol dùng cho sứ đứngMô tả tại chương V của HSMT12m
89Xà đỡ TU XTU-1Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
90Xà đỡ TI XTI-1Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
91Xà đỡ cầu dao XCD-1Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
92Xà đỡ SI XSI-1Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
93Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
94Thang sắt TS-3Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
95Xà phụ 1 pha đối xứngMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
96Bộ truyền động cầu daoMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
97Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả tại chương V của HSMT12Cái
98Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm AM-120Mô tả tại chương V của HSMT48Cái
99Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả tại chương V của HSMT36Cái
100Dây leo tiếp địaMô tả tại chương V của HSMT2bộ
101Hòm compositeMô tả tại chương V của HSMT2bộ
102Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
103KhóaMô tả tại chương V của HSMT2Cái
104Biển báo các loại6cái
C KẾT NỐI LBS, RECLOSER VỀ TTĐKX
1Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada LBSMô tả tại chương V của HSMT3Máy
2Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada RecloserMô tả tại chương V của HSMT2Máy
3Xây dựng giao diện HMI LBSMô tả tại chương V của HSMT3ngăn
4Xây dựng giao diện HMI RecloserMô tả tại chương V của HSMT2ngăn
D PHẦN THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH
1Thu hồi cầu chì tự rơi PK35-THMô tả tại chương V của HSMT2bộ
2Thu hồi cầu dao cách ly CD35-THMô tả tại chương V của HSMT2bộ
3Thu hồi cột li tâm 10m LT10-THMô tả tại chương V của HSMT1cột
4Thu hồi xà néo XN35-THMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
5Thu hồi xà néo hình II XNII-THMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
6Thu hồi xà néo hình II XCSV-THMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
7Thu hồi xà néo hình II XPK-THMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
8Thu hồi dây néo DN-THMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
9Tháo hạ lắp đặt lại dây nhôm lõi thép AC95/16 TDMô tả tại chương V của HSMT600m
10Thu hồi xà đón dây đầu trạm XNII-3,6Mô tả tại chương V của HSMT3bộ
11Thu hồi xà đỡ cầu dao XCD-3,6Mô tả tại chương V của HSMT3bộ
12Thu xà đỡ TUMô tả tại chương V của HSMT3bộ
13Thu xà đỡ TIMô tả tại chương V của HSMT1bộ
14Thu hồi biến điện áp TUMô tả tại chương V của HSMT1bộ
15Thu hồi biến dòng TIMô tả tại chương V của HSMT3bộ
16Thu hồi cầu dao cách lyMô tả tại chương V của HSMT5bộ
17Thu hồi recloser 35kV (kèm tủ điều khiển)Mô tả tại chương V của HSMT2bộ
18Thu hồi chuỗi néo thủy tinhMô tả tại chương V của HSMT9chuỗi
19Thu hồi thanh cái đồngMô tả tại chương V của HSMT36m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.468E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt2
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Còn hoạt động tốt1
3 Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW Còn hoạt động tốt4
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt4
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
6 Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3 Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->