Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855692-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân phường Láng Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210817315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 07:55:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,762,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình Hạ tầng, Giao thông cấp IV trở lên.- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐhoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, ngành trắc địa, bản đồ.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 dự án (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu, trong đó:- Thợ nề: 05.- Thợ cốp pha: 03.- Thợ sắt, hàn: 02.- Thợ bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Thợ điện: 01
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng xây, trát, láng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép, uốn thép tròn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đục phs bê tông nền, móng, tường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân phường Láng Thượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo hạ tầng đô thị phường Láng Thượng năm 2021(Cải tạo đường và hệ thống thoát nước ngõ 886, 1002 đường Láng; ngách 80/22, 69/4 Chùa Láng; ngách 102/14 Pháo Đài Láng; ngách 1194/103, 1194/127, 1194/141 đường Láng - phường Láng Thượng)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân phường Láng Thượng , địa chỉ: Số 986 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Số 896 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 043.7759749
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng dân dụng và Phát triển Hạ tầng Đô thị Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Việt Nam. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình công cộng và Hạ tầng giao thông Hà Nội. Địa chỉ: Số 33 ngõ 73 Tây Trà, phường Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vintech. Địa chỉ: Số 6, ngõ 2 khu giãn dân, Xóm Mới, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân phường Láng Thượng , địa chỉ: Số 986 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Số 896 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 043.7759749


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản chấp thuận của địa phương về việc tập kết vật liệu, chất đổ thải tạm thời trong phạm vi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công công trình giao thông hạng 3; Thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng 3); - Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ đăng nhập chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: Số 896 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 043.7759749
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 896 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 043.7759749
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 33 ngõ 73 Tây Trà, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Số điện thoại: 0964344628
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ: Số 59 phố Hoàng Cầu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máyPhần II - chương V- mục II248,9m3
2Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II248,9m3
3Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II2,49100m3
4Xử lý chất thải rắn xây dựngPhần II - chương V- mục II248,9m3
5Đắp cát đệm mặt đườngPhần II - chương V- mục II101,09m3
6Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2, M200 dầy 10cmPhần II - chương V- mục II286,05m3
7Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II274,62m3
8Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II249,23m3
9Vận chuyển xi măng bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II92,06Tấn
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyPhần II - chương V- mục II17,39m3
11Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II17,39m3
12Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II0,174100m3
13Xử lý chất thải rắn xây dựngPhần II - chương V- mục II17,39m3
14Đào đất móng ga, rãnhPhần II - chương V- mục II99,48m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II99,48m3
16Vận chuyển đất các loại cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II0,995100m3
17Đắp cát hai bên thành ga, rãnhPhần II - chương V- mục II28,69m3
18Xây gạch không nung vữa xi măng M75Phần II - chương V- mục II18,61m3
19Trát vữa xi măng M75 dầy 2cmPhần II - chương V- mục II122,68m2
20Bê tông xi măng M150 móng ga, rãnh, đá 1x2Phần II - chương V- mục II19,23m3
21Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2Phần II - chương V- mục II4,2m3
22Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2Phần II - chương V- mục II5,57m3
23Cốt thép tấm đan, đường kính dPhần II - chương V- mục II0,591Tấn
24Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanPhần II - chương V- mục II0,334100m2
25Ván khuôn cổ ga, rãnhPhần II - chương V- mục II0,516100m2
26Ván khuôn móng ga, rãnhPhần II - chương V- mục II0,417100m2
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II - chương V- mục II0,399Tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II - chương V- mục II0,399Tấn
29Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II115cái
30Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II16cái
31Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II722cái
32Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II510cái
33Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II26,32m3
34Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II0,263100m3
35Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông cũ)Phần II - chương V- mục II26,32m3
36Nạo vét bùn lòng ga, rãnh cũPhần II - chương V- mục II195,53m3
37Bao tải dứa để đóng bùn vận chuyểnPhần II - chương V- mục II5.866bao
38Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II195,53m3
39Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II1,955100m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d Phần II - chương V- mục II3,689Tấn
41Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Phần II - chương V- mục II30,38m3
42Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanPhần II - chương V- mục II1,733100m2
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II - chương V- mục II2,498Tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II - chương V- mục II2,498Tấn
45Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II722cái
46Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II510cái
47Phá dỡ cổ ga, rãnhPhần II - chương V- mục II35,17m3
48Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II35,17m3
49Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II0,35100m3
50Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông cũ)Phần II - chương V- mục II35,17m3
51Xây gạch không nung vữa xi măng M75Phần II - chương V- mục II8,62m3
52Trát vữa xi măng M75 dầy 2cmPhần II - chương V- mục II39,2m2
53Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2Phần II - chương V- mục II2,75m3
54Ván khuôn cổ ga, rãnhPhần II - chương V- mục II0,215100m2
55Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II7,605Tấn
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II54,18m3
57Vận chuyển xi măng bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II8,24Tấn
58Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II1,79m3
59Vận chuyển cát xây dựng các loại bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II90,65m3
60Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II14,9771000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình Hạ tầng, Giao thông cấp IV trở lên.- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)33
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ) 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐhoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)33
5 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).33
6 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).33
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ: Đại học trở lên, ngành trắc địa, bản đồ.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 dự án (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).33
8 Công nhân kỹ thuật 16 - Trình độ: Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu, trong đó:- Thợ nề: 05.- Thợ cốp pha: 03.- Thợ sắt, hàn: 02.- Thợ bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Thợ điện: 0122
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Vận chuyển vật liệu, phế thải2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Trộn bê tông xi măng1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Trộn vữa xi măng xây, trát, láng1
4 Máy đầm bàn 1KW Đầm bê tông nền1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Đầm bê tông xi măng2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Cắt thép, uốn thép tròn1
7 Máy hàn điện 23KW Hàn thép1
8 Máy khoan đục bê tông Đục phs bê tông nền, móng, tường1
9 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->