Gói thầu: Xây lắp+thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868287-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68
Tên gói thầu Xây lắp+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210863860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 08:21:00 đến ngày 2021-09-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,293,705,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.700.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp & kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Có chứng minh nhân dân /Thẻ căn cước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và phải huy động nhân sự sẵn sàng để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp & kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Có chứng minh nhân dân /Thẻ căn cước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và phải huy động nhân sự sẵn sàng để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường;+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân /Thẻ căn cước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và phải huy động nhân sự sẵn sàng để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và phải huy động nhân sự sẵn sàng để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 200
12-Giàn dáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô+Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô+Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô+Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô+Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68
E-CDNT 1.2 Xây lắp+thiết bị
Xây dựng 06 phòng học lầu kèm theo trang thiết bị và hàng rào Trường Mầm non Minh Hưng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68 , địa chỉ: tổ 6, khu phố 5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3667917
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công Ty TNHH Tổng Hợp Núi Hồng. Địa chỉ: Tổ 5, Khu phố Tân Trà 2, Phường Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68 , địa chỉ: tổ 6, khu phố 5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3667917


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3667917
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3667917.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68, địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0777.9999.80.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC LẦU
1Xử lý cải tạo ram dốc, bậc cấp vị trí đấu nối giữa 02 khối phòngTheo HS thiết kế1Hạng mục
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo HS thiết kế38,2236m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HS thiết kế38,2236m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HS thiết kế38,2236m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế38,2236m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế191,118m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế2,335100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế4,032m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế1,5701100m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HS thiết kế80,252m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế2,9889100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế2,9889100m3
13Mua đất sỏi đỏ đắp nềnTheo HS thiết kế247,527m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế2,4753100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HS thiết kế9,9011100m3/1km
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế17,162m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế33,5133m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế4,494m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế35,5336m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế3,4793m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế6,786m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế10,13m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế14,3525m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế39,928m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế57,502m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế9,9624m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế4,8077m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,5384100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế3,8496100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế1,5329100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế4,355100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế6,0814100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế1,5599100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HS thiết kế0,4579100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,084tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,5067tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HS thiết kế0,3241tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1782tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,2886tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,4395tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2642tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,2863tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,3329tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,339tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,0458tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,5181tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,7714tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế1,1307tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,5848tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,6954tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,5701tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế6,679tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2011tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,4801tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1764tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,3925tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1154tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,909tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2131tấn
60Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế15,021m3
61Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế7,407m3
62Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế1,2558m3
63Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế11,1672m3
64Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế8,3176m3
65Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế11,349m3
66Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế3,3174m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HS thiết kế31,3291m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HS thiết kế89,3987m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HS thiết kế14,8032m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HS thiết kế14,8032m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế436,03m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế282m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế602,5684m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế551,85m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế37m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế86,068m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế14,85m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế238,36m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế21,39m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế565,3245m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế0,036m2
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế156,878m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế756,4m
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế105,84m
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế445,67m
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế20,98m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS thiết kế69,265m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế1.269,88m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế1.047,1905m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế718,03m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế1.599,0405m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế58,0125m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế850,8m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế647,42m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế93,93m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế30,276m2
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế40,77m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế3,36m2
99Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế7,6057tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế7,6057tấn
101Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo HS thiết kế5,7357100m2
102Trừ li tô có trong định mức lợp ngóiTheo HS thiết kế1,7322m3
103SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600X600Theo HS thiết kế317,22m2
104SX cửa đi khung sắt (chưa kính, chưa ổ khóa)Theo HS thiết kế43,6224m2
105SXLD kính trắng dày 5lyTheo HS thiết kế21,6192m2
106SX cửa đi pano nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5 lyTheo HS thiết kế31,68m2
107SX cửa sổ nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5 lyTheo HS thiết kế56,16m2
108SX vách kính khung sắtTheo HS thiết kế15,64m2
109SXLD kính cường lực 8 ly:Theo HS thiết kế16,15m2
110SX Vách kính khung nhôm kính lực 6 lyTheo HS thiết kế14,4m2
111SXLD vách kính khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5 lyTheo HS thiết kế56,916m2
112Vách kính khung nhôm trong nhàTheo HS thiết kế56,916m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế64,8192m2
114SX hoa cửa sắtTheo HS thiết kế64,8192m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế102,4624m2
116Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế162,0124m2
117SXLD ổ khóa cửaTheo HS thiết kế30cái
118SX lan can sắtTheo HS thiết kế30,6275m2
119Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế30,6275m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế30,6275m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế11,7223100m2
122Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế8,264100m2
123Xử lý mối tiếp giáp 2 khối nhà bằng tôn phẳng dày 0.4 ly và keo dán sikaTheo HS thiết kế4,32m2
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HS thiết kế2,376m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,0079100m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế2,826m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,15100m2
128SXLD bulon M18x500Theo HS thiết kế16Cái
129Gia công cột bằng thép hìnhTheo HS thiết kế0,3116tấn
130Gia công sàn thépTheo HS thiết kế0,2386tấn
131Gia công hệ khung dànTheo HS thiết kế0,476tấn
132Lắp dựng cột thép các loạiTheo HS thiết kế0,3116tấn
133Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HS thiết kế0,2386tấn
134Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HS thiết kế0,476tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế45,601m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0359tấn
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế1,064m3
138Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế15,2m2
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế71bộ
140Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo HS thiết kế12bộ
141Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HS thiết kế38cái
142Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HS thiết kế24cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế6cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế4cái
145Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế12cái
146Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế2cái
147Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế42cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế8cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế1cái
150Tủ điện âm tườngTheo HS thiết kế3cái
151Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế2.300m
152Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế200m
153Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế80m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế950m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế250m
156Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS thiết kế38hộp
157Hộp MDF điện thoại (10 đội)Theo HS thiết kế1bộ
158Hộp IDF (5 đôi)Theo HS thiết kế2bộ
159Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế6cái
160Dây dẩn điện thoại 2 đõiTheo HS thiết kế280m
161Dây dẩn điện thoại 6 đõiTheo HS thiết kế18m
162Chống sét lan truyềnTheo HS thiết kế1bộ
163RouterTheo HS thiết kế1bộ
164Switch 20x10/100TXTheo HS thiết kế2bộ
165Cáp mạng 5teTheo HS thiết kế280m
166Ắc qui và bộ sạc duy trì hoạt động khi mất điệnTheo HS thiết kế1bộ
167Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế6cái
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế280m
169Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế100m
170Bình chữa cháy sách tay CO2 loại 3kgTheo HS thiết kế2bình
171Bình chữa cháy Xách tay bột BC loại 8kgTheo HS thiết kế2bình
172Bảng tiêu lệnhTheo HS thiết kế2cái
173Bình chữa cháy xe đẩy bột loại 35kgTheo HS thiết kế2bình
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HS thiết kế1bể
175SLXD phao điện điều khiển tự độngTheo HS thiết kế1Bộ
176Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS thiết kế36bộ
177Lắp đặt hộp đựngTheo HS thiết kế36cái
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HS thiết kế36cái
179Lắp đặt hộp đựngTheo HS thiết kế36cái
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HS thiết kế36bộ
181Lắp đặt gương soiTheo HS thiết kế36cái
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HS thiết kế12bộ
183Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HS thiết kế12cái
184SXLD tấm compact HPL 12mmTheo HS thiết kế27,84m2
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HS thiết kế2100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HS thiết kế1,8100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HS thiết kế1,6100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HS thiết kế1,8100m
189SXLD co nhựa PVC D114Theo HS thiết kế48cái
190SXLD co nhựa PVC D90Theo HS thiết kế52cái
191SXLD co nhựa PVC D34Theo HS thiết kế25cái
192SXLD co nhựa PVC D27Theo HS thiết kế40cái
193SXLD tê nhựa PVC D114Theo HS thiết kế22cái
194SXLD tê nhựa PVC D90Theo HS thiết kế11cái
195SXLD tê nhựa PVC D34Theo HS thiết kế12cái
196SXLD tê nhựa PVC D27Theo HS thiết kế15cái
197SXLD tê rút nhựa PVC D34-27Theo HS thiết kế23cái
198SXLD khóa nhựa PVC D34Theo HS thiết kế5cái
199SXLD dán keo ốngTheo HS thiết kế21cái
200Lắp đặt cùm omega neo ống D90Theo HS thiết kế15cái
201Lắp đặt cùm omega neo ống D114Theo HS thiết kế12cái
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,2816100m3
203Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo HS thiết kế4,71m3
204Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,1096100m3
205Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế6,0947m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế1,408m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế1,2m3
208Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế1,3088m3
209Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HS thiết kế0,0518tấn
210Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,037100m2
211Cung cấp ống buy làm giếng thấmTheo HS thiết kế6
212Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế16cấu kiện
213Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế50,4m2
214Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế50,4m2
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HS thiết kế0,12100m
216Co nhựa PVC D34Theo HS thiết kế8cái
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HS thiết kế0,03100m
218Co nhựa PVC D90Theo HS thiết kế2cái
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HS thiết kế0,06100m
220Co nhựa PVC D114Theo HS thiết kế12cái
221Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo HS thiết kế0,015100m
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HS thiết kế0,27100m
223SXLD cầu chắn rác D100Theo HS thiết kế3Cái
224SXLD co nhựa PVC D90Theo HS thiết kế3cái
B XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,3003100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế3,0408m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,2205100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,2205100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HS thiết kế11,0236m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế3,1788m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế6,048m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế2,16m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế3,2452m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,3456100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,432100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,3709100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2414tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2781tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1614tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2489tấn
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế10,7555m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế268,888m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế32,4m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế27,816m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HS thiết kế329,104m2
22SX Chong thép hàng ràoTheo HS thiết kế7,5md
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế7,5m2
24Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế7,5m2
C THIẾT BỊ
1Bàn cho trẻTheo HS thiết kế180Cái
2Ghế cho trẻTheo HS thiết kế180Cái
3Bàn ghế giáo viênTheo HS thiết kế6Bộ
4Bảng đa năngTheo HS thiết kế6Bộ
5Tủ dựng đồ cá nhân của trẻTheo HS thiết kế12Chiếc
6Gía để giày dép cho bé (5 tầng 36 chỗ)Theo HS thiết kế6Chiếc
7Giá Inox phơi khăn mặtTheo HS thiết kế6Chiếc
8Tủ đựng khăn chiếu màn KTTheo HS thiết kế6Chiếc
9Giá úp ly Inox 36 chỗTheo HS thiết kế6Chiếc
10Tủ đồ dùng dạy học của giáo viênTheo HS thiết kế6Chiếc
11Kệ tủ tưởng của béTheo HS thiết kế6chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.700.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp & kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Có chứng minh nhân dân /Thẻ căn cước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và phải huy động nhân sự sẵn sàng để đối chiếu khi cần thiết;72
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp & kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Có chứng minh nhân dân /Thẻ căn cước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và phải huy động nhân sự sẵn sàng để đối chiếu khi cần thiết;51
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường;+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân /Thẻ căn cước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và phải huy động nhân sự sẵn sàng để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và phải huy động nhân sự sẵn sàng để đối chiếu khi cần thiết;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
2 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
3 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)2
4 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)2
5 Máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)2
6 Máy cắt bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
7 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)2
8 Máy cắt uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)2
9 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)2
10 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
11 Ván khuôn (m2) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)200
12 Giàn dáo (bộ) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô)10
13 Máy thuỷ bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô+Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn)1
14 Ô tô tự đổ >=10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô+Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn)1
15 Máy đào >=0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô+Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn)1
16 Xe lu tĩnh bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô+Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->