Gói thầu: Gói thầu số 03 SCTX2021 TTĐGL: “Cung cấp vật tư lắp đặt thiết bị định vị sự cố”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 SCTX2021 TTĐGL: “Cung cấp vật tư lắp đặt thiết bị định vị sự cố” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856370 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 08:40:00 đến ngày 2021-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,029,020 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển đổi E1/FE | 4 | Bộ | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị Firewall | 1 | Bộ | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ Anten và GPS Clock | 1 | Bộ | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp đồng trục | 2 | m | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu nối cho cáp đồng trục (BNC) | 4 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp nhị thứ CU/PVC/PVC 0,6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 7x1,5mm2 | 147 | m | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp nhị thứ CU/PVC/PVC 0,6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x4mm2 | 37 | m | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp nhị thứ CU/PVC/PVC 0,6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x2,5mm2 | 27 | m | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cổ cáp PG21 | 20 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Dây cáp mạng CAT5e có chống nhiễu | 150 | m | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cáp mạng RJ45 | 10 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Aptomat DC 6A 2 cặp tiếp điểm phụ NC | 1 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Hàng kẹp tín hiệu | 35 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Miếng chặn, đầu chặn hàng kẹp (End top) | 15 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp Cutout 4.0 | 20 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Hàng kẹp mạch áp | 12 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ống ruột gà nhựa luồn cáp mạng D20 | 50 | m | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dây điện đơn 1x4 mm2 CU/PVC | 100 | m | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Dây điện đơn 1x2,5 mm2 CU/PVC | 100 | m | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây điện đơn 1x1,5 mm2 CU/PVC | 100 | m | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu cốt ống dùng cho dây 4mm2 (Đầu cose Pin rỗng) | 100 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu cốt khuyên dùng cho dây 4mm2 | 30 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu cốt ống dùng cho dây 2,5mm2 (Đầu cose Pin rỗng) | 50 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu cốt khuyên dùng cho dây 2,5mm2 | 20 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu cốt ống dùng cho dây 1,5mm2 (Đầu cose Pin rỗng) | 200 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Băng keo cách điện | 4 | Cuộn | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Băng keo giấy | 2 | Cuộn | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bút tô màu đánh dấu | 4 | Cái | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Mực máy in ống mã hiệu Brother PT-E850TKW | 2 | Hộp | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ống in gen số loại ĐK 4,2mm (Ống lồng đầu cose ĐK 4,2mm) | 100 | m | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ống in gen số loại ĐK 3,6mm (Ống lồng đầu cose ĐK 3,6mm) | 200 | m | Theo Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi