Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861522-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 09:09:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,273,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045608E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: có hạng mục dân dụng, phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành phòng cháy chữa cháy 01 người.Đã thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Trường mầm non xã Ninh Hòa; Hạng mục nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 159,1562 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cọc | 12,8715 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,0012 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 17,9189 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,425 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,355 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,355 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 25,875 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 1,25 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 250 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,25 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3,0184 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 27,8609 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 176,1702 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,1103 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,1303 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 7,1089 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 3,3597 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn móng dài | 2,6147 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 12,7587 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1616 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,2401 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,3755 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 79,4298 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 3,8255 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,9895 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3087 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3583 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1458 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,9853 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 9,2918 | m3 | |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,6274 | m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9781 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,2177 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 47,4549 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất cấp II | 2,0403 | 100m3 | |
| 37 | San đất bãi thải | 2,0403 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông cột, mác 250 | 45,3189 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,9819 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0501 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 10,8244 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 7,1136 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, mác 250 | 81,5057 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9819 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,6636 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,4346 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 15,652 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 10,5635 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 200,9818 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 27,2417 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 15,2242 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 12,4336 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,4992 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,431 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn cầu thang | 0,9336 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 10,0266 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3446 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,2625 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn lanh tô | 1,2355 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 3,0412 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0197 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2481 | 100m2 | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 48 | cấu kiện | |
| 64 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 26,8299 | m3 | |
| 65 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 280,8572 | m3 | |
| 66 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,0057 | m3 | |
| 67 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,2416 | m3 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.631,4926 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 922,0322 | m2 | |
| 70 | Trát tường xây gạch bê tông không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.657,9478 | m2 | |
| 71 | Trát tường xây gạch bê tông không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.453,4961 | m2 | |
| 72 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 418,368 | m2 | |
| 73 | Đắp đấu cột trang trí | 14 | cái | |
| 74 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 183,4675 | m2 | |
| 75 | Trát má cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 103,969 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 254,66 | m | |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 61,6077 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 19,047 | m2 | |
| 79 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,2562 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2562 | tấn | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42mm | 7,6165 | 100m2 | |
| 82 | Trát tường xây gạch bê tông không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 20,484 | m2 | |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 49,2712 | m2 | |
| 84 | Quét dung dịch chống sàn WC và chân tường xung quanh cao 0,5m | 70,1192 | m2 | |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 49,2712 | m2 | |
| 86 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0246 | 100m3 | |
| 87 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,449 | m3 | |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 300,7682 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | 74,2811 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.346,4042 | m2 | |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | 90,984 | m2 | |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 42,0672 | m2 | |
| 93 | Lát đá granite mặt bàn bếp, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,071 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.423,4699 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.881,2427 | m2 | |
| 96 | Gia công lan can inox | 2,7946 | tấn | |
| 97 | Trụ cầu thang inox 304 | 2 | cái | |
| 98 | Lắp dựng lan can | 244,805 | m2 | |
| 99 | Đầu bịt chân inox | 70 | cái | |
| 100 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6.38mm | 336,4319 | m2 | |
| 101 | Mua bản lề cửa, bản lề 3D | 394 | cái | |
| 102 | Mua phụ kiện cửa trượt | 23 | bộ | |
| 103 | Mua khóa cửa đi | 44 | cái | |
| 104 | Mua khóa cửa đi loại 3 | 2 | cái | |
| 105 | Mua tay gạt sơn đa điểm | 102 | cái | |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 280,1735 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 34,404 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 21,8544 | m2 | |
| 109 | Gia công xen hoa cửa sổ, hoa inox 304 15x15x1.5mm | 0,6244 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 103,32 | m2 | |
| 111 | Gia công thang sắt | 0,0298 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng thang sắt | 1 | công | |
| 113 | Mua + lắp đặt vách ngăn composite hoàn toàn chịu nước (bao gồm cả phụ kiện) | 57,72 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 27,3542 | 100m2 | |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 114 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 43 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 14 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 82 | cái | |
| 119 | Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính) | 82 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 48 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 50 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 105 | cái | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x10mm2 | 100 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 180 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | 280 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 500 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 820 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mm | 130 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 360 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 1.050 | m | |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x150mm | 110 | hộp | |
| 132 | Băng dính PVC(tạm tính) | 50 | cuộn | |
| 133 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 1000x800x200mm tôn dày 1,5mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x300x160mm tôn dày 1,5mm | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x250x180 mm tôn dày 1,5mm | 20 | cái | |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 3 | cái | |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | 20 | cái | |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 57 | cái | |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 23 | cái | |
| 141 | Đồng hồ vôn kế | 4 | cái | |
| 142 | Cầu chì 2A | 4 | cái | |
| 143 | Đèn báo pha xanh | 4 | cái | |
| 144 | Đèn báo pha vàng | 4 | cái | |
| 145 | Đèn báo pha đỏ | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 1,12 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | 2,3 | 100m | |
| 149 | Mua + lắp đặt van đóng mở tự động D20 | 3 | cái | |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Zacco ren trong D25mm | 42 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 14 | cái | |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 7 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 9 | cái | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 3,07 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | 0,22 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | 26 | cái | |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60mm | 33 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | 45 | cái | |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính cút 90-60mm | 43 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Y90 | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Y 60 | 3 | cái | |
| 165 | Măng sông nối ống D90 | 251 | cái | |
| 166 | Đai vít giữ ống | 150 | cái | |
| 167 | Rọ chắn rác | 17 | cái | |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 31 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn | 1 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | 26 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 176 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 áp lực 0-10Bar | 1 | cái | |
| 177 | Mua và lắp đặt máy bơm nước | 3 | cái | |
| 178 | Mua và lắp đặt phao cơ | 3 | cái | |
| 179 | Mua và lắp đặt phao điện | 3 | cái | |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 3 | bể | |
| 181 | Mua lắp đặt bồn rửa inox 1 vòi | 1 | cái | |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét | 19 | cọc | |
| 183 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 7 | cái | |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 180 | m | |
| 185 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 16 | m | |
| 186 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | 60 | m | |
| 187 | Mua và lắp đặt sứ ôm chân kim thu sét | 7 | cái | |
| 188 | Đào đường cáp, đất cấp III | 33,6 | m3 | |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 33,6 | m3 | |
| 190 | Mua và lắp đặt giá đỡ phi 10 l=150mm | 110 | cái | |
| 191 | Mua và lắp đặt kẹp kiểm tra | 7 | cái | |
| 192 | Mua và lắp đặt bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | 7 | cái | |
| 193 | Mua và lắp đặt đệm chì lá 40*120 | 7 | cái | |
| 194 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 44,3945 | m3 | |
| 195 | Đổ bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100 | 2,3868 | m3 | |
| 196 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,9726 | m3 | |
| 197 | Ván khuôn móng dài | 0,1327 | 100m2 | |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3669 | tấn | |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 200 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 8,4823 | m3 | |
| 201 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,594 | m3 | |
| 202 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0564 | 100m2 | |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 204 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 1,7111 | m3 | |
| 205 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0875 | 100m2 | |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1812 | tấn | |
| 207 | Trát tường xây gạch bê tông không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 56,5344 | m2 | |
| 208 | Đánh màu thành bể trong | 56,5344 | m2 | |
| 209 | Trát tường xây gạch bê tông không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 47,7204 | m2 | |
| 210 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 10,44 | m2 | |
| 211 | Quét nước xi măng 2 nước | 58,1604 | m2 | |
| 212 | Ngâm nước xi măng với tỷ lệ 5kg/1m3 | 57,6 | m3 | |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 18 | cấu kiện | |
| 214 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,6091 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 60,48 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 36,6 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 98,736 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền nhà hiệu bộ đến cos sân, đất cấp III | 1,683 | 100m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 16,2 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 6,8972 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | 18,5856 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền nhà hiệu bộ đến cos sân, đất cấp III | 0,3182 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | 34,8732 | 10m3/km | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,2836 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1954 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát hạt trung tạo phẳng | 22,6015 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 55,6065 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,4736 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 11,6352 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,327 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,0805 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0454 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3399 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,7712 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 5,3529 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0264 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0004 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,002 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0037 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5812 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,073 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0266 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1937 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,3257 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0017 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3727 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, | 0,1524 | 100m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 30,6144 | m2 | |
| 22 | Trát cạnh ô thông bể, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,77 | m2 | |
| 23 | Đánh bóng thành bể | 32,2344 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,68 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 13,68 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 32,55 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 18,9804 | m2 | |
| 28 | Mua + lắp đặt nắp bể, nắp tôn hoa dày 3mm | 1 | cái | |
| 29 | Mua khóa nắp bể | 1 | cái | |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 2,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo khói, nhiệt | 3,6 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,2 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 6 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | |
| 10 | Lắp đặt đèn sự cố | 3 | 5 đèn | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | 5,2 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2 | 1.985 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệu, đường kính D20mm | 1.900 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây cáp nguồn tín hiệu 12x1.5mm2 | 120 | m | |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen D20 | 400 | cái | |
| 16 | lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy (thường trực và dự phòng) bơm chữa cháy động cơ điện P=15kW | 2 | 1 máy | |
| 17 | Bơm chữa cháy động cơ điện P=15kW | 2 | Bơm | |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| 19 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | ||
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 | 10 | m | |
| 21 | Lắp đặt rọ hút van d80 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 400x500x180mm | 6 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài trời | 1 | hộp | |
| 25 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | 6 | cuộn | |
| 26 | Lăng phun vòi chữa cháy D50 | 6 | chiếc | |
| 27 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 | 1 | cuộn | |
| 28 | Lăng phun vòi chữa cháy D65 | 1 | chiếc | |
| 29 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | 9 | bình | |
| 30 | Bình khí chữa cháy MT3 - CO2 | 12 | bình | |
| 31 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ | |
| 32 | Téc đựng nước mồi 100l | 1 | bình | |
| 33 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100, 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 + ren trong | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80mm | 0,18 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100mm | 0,46 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính DN50mm | 0,24 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt Y lọc đường kính D80 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung - Đường kính 80mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung - Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN80mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN80 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê thép - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút thép không rỉ - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút thép không rỉ - Đường kính 80mm | 16 | cái | |
| 48 | Gia công lắp đặt Giá đỡ ống | 1 | lô | |
| 49 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | 6 | cặp bích | |
| 50 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | 2 | cặp bích | |
| 51 | Gioăng mặt bích D80 | 10 | cái | |
| 52 | Gioăng mặt bích D80 | 10 | cái | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,018 | 1m2 | |
| 54 | Vật tư phụ cho hệ thống chữa cháy | 1 | lô | |
| F | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045608E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: có hạng mục dân dụng, phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy. | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành phòng cháy chữa cháy 01 người.Đã thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn≥250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150l | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 11 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Công suất ≥1kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi