Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861522-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210845314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:09:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,273,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045608E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có hạng mục dân dụng, phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành phòng cháy chữa cháy 01 người.Đã thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trường mầm non xã Ninh Hòa; Hạng mục nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại dịch vụ Minh Anh; Địa chỉ: Số nhà 07, Ngõ 185, Đường Đông Phương Hồng, Phố 12, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hoa Lư.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)159,1562m3
2Ván khuôn cọc12,8715100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 5,0012tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 17,9189tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,425tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,355tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,355tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II25,875100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II1,25100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm250mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép6,25m3
12Đào móng công trình, đất cấp II3,0184100m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10027,8609m3
14Bê tông móng, đá 1x2, mác 250176,1702m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,1103tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,1303tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm7,1089tấn
18Ván khuôn móng cột3,3597100m2
19Ván khuôn móng dài2,6147100m2
20Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 25012,7587m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1616tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,2401tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật1,3755100m2
24Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 79,4298m3
25Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1003,8255m3
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25015,9895m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3087tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3583tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1458tấn
30Ván khuôn xà, dầm, giằng0,9853100m2
31Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 9,2918m3
32Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,6274m3
33Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,9781100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,905,2177100m3
35Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15047,4549m3
36Vận chuyển đất cấp II2,0403100m3
37San đất bãi thải2,0403100m3
38Đổ bê tông cột, mác 25045,3189m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,9819tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0501tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 10,8244tấn
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 7,1136100m2
43Đổ bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, mác 25081,5057m3
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,9819m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,6636tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,4346tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 15,652tấn
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 10,5635100m2
49Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250200,9818m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 27,2417tấn
51Ván khuôn sàn mái, chiều cao 15,2242100m2
52Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25012,4336m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,4992tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,431tấn
55Ván khuôn cầu thang0,9336100m2
56Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20010,0266m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3446tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,2625tấn
59Ván khuôn lanh tô1,2355100m2
60Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)3,0412m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0197tấn
62Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2481100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg48cấu kiện
64Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 26,8299m3
65Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 280,8572m3
66Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,0057m3
67Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,2416m3
68Trát trần, vữa XM PCB30 mác 751.631,4926m2
69Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75922,0322m2
70Trát tường xây gạch bê tông không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 751.657,9478m2
71Trát tường xây gạch bê tông không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 751.453,4961m2
72Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75418,368m2
73Đắp đấu cột trang trí14cái
74Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75183,4675m2
75Trát má cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75103,969m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75254,66m
77Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 7561,6077m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7519,047m2
79Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,2562tấn
80Lắp dựng xà gồ thép2,2562tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42mm7,6165100m2
82Trát tường xây gạch bê tông không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 7520,484m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10049,2712m2
84Quét dung dịch chống sàn WC và chân tường xung quanh cao 0,5m70,1192m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10049,2712m2
86Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0246100m3
87Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,449m3
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75300,7682m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 7574,2811m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 751.346,4042m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 7590,984m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7542,0672m2
93Lát đá granite mặt bàn bếp, vữa XM PCB30 mác 7514,071m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.423,4699m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.881,2427m2
96Gia công lan can inox2,7946tấn
97Trụ cầu thang inox 3042cái
98Lắp dựng lan can244,805m2
99Đầu bịt chân inox70cái
100Mua cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6.38mm336,4319m2
101Mua bản lề cửa, bản lề 3D394cái
102Mua phụ kiện cửa trượt23bộ
103Mua khóa cửa đi44cái
104Mua khóa cửa đi loại 32cái
105Mua tay gạt sơn đa điểm102cái
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm280,1735m2
107Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền34,404m2
108Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà21,8544m2
109Gia công xen hoa cửa sổ, hoa inox 304 15x15x1.5mm0,6244tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửa103,32m2
111Gia công thang sắt0,0298tấn
112Lắp dựng thang sắt1công
113Mua + lắp đặt vách ngăn composite hoàn toàn chịu nước (bao gồm cả phụ kiện)57,72m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 27,3542100m2
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng114bộ
116Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần43bộ
117Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm14bộ
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trần82cái
119Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính)82cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc48cái
121Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc50cái
122Lắp đặt ổ cắm đôi105cái
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x10mm2100m
124Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2180m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2280m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2500m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2820m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mm130m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm360m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm1.050m
131Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x150mm110hộp
132Băng dính PVC(tạm tính)50cuộn
133Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 1000x800x200mm tôn dày 1,5mm1cái
134Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x300x160mm tôn dày 1,5mm3cái
135Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x250x180 mm tôn dày 1,5mm20cái
136Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe1cái
137Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe3cái
138Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 45Ampe20cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe57cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe23cái
141Đồng hồ vôn kế4cái
142Cầu chì 2A4cái
143Đèn báo pha xanh4cái
144Đèn báo pha vàng4cái
145Đèn báo pha đỏ4cái
146Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm1,12100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm0,3100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm2,3100m
149Mua + lắp đặt van đóng mở tự động D203cái
150Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm3cái
151Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm3cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm12cái
153Lắp đặt Zacco ren trong D25mm42cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm14cái
155Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm7cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm9cái
157Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm3,07100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm0,22100m
159Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm26cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60mm33cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm45cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính cút 90-60mm43cái
163Lắp đặt Y903cái
164Lắp đặt Y 603cái
165Măng sông nối ống D90251cái
166Đai vít giữ ống150cái
167Rọ chắn rác17cái
168Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm12cái
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòi31bộ
171Lắp đặt gương soi1cái
172Lắp đặt chậu xí bệt lớn1bộ
173Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ26bộ
174Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
175Lắp đặt hộp đựng6cái
176Đồng hồ đo lưu lượng D20 áp lực 0-10Bar1cái
177Mua và lắp đặt máy bơm nước3cái
178Mua và lắp đặt phao cơ3cái
179Mua và lắp đặt phao điện3cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m33bể
181Mua lắp đặt bồn rửa inox 1 vòi1cái
182Gia công và đóng cọc chống sét19cọc
183Gia công kim thu sét dài 1,5m7cái
184Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm180m
185Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm16m
186Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm60m
187Mua và lắp đặt sứ ôm chân kim thu sét7cái
188Đào đường cáp, đất cấp III33,6m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đường33,6m3
190Mua và lắp đặt giá đỡ phi 10 l=150mm110cái
191Mua và lắp đặt kẹp kiểm tra7cái
192Mua và lắp đặt bu lông đai ốc, vành đệm M12x257cái
193Mua và lắp đặt đệm chì lá 40*1207cái
194Đào đất móng băng, đất cấp II44,3945m3
195Đổ bê tông lót móng,đá 2x4, mác 1002,3868m3
196Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2003,9726m3
197Ván khuôn móng dài0,1327100m2
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3669tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,141tấn
200Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 1008,4823m3
201Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,594m3
202Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0564100m2
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,063tấn
204Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)1,7111m3
205Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0875100m2
206Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,1812tấn
207Trát tường xây gạch bê tông không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7556,5344m2
208Đánh màu thành bể trong56,5344m2
209Trát tường xây gạch bê tông không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7547,7204m2
210Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10010,44m2
211Quét nước xi măng 2 nước58,1604m2
212Ngâm nước xi măng với tỷ lệ 5kg/1m357,6m3
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg18cấu kiện
214Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9013,6091100m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa60,48m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông36,6m3
3Phá dỡ kết cấu gạch98,736m3
4Phá dỡ nền nhà hiệu bộ đến cos sân, đất cấp III1,683100m3
5Tháo dỡ cửa16,2m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông6,8972m3
7Phá dỡ kết cấu gạch18,5856m3
8Phá dỡ nền nhà hiệu bộ đến cos sân, đất cấp III0,3182100m3
9Vận chuyển vật liệu phá dỡ34,873210m3/km
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, đất cấp I0,2836100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,1954100m3
3Đắp cát hạt trung tạo phẳng22,6015m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20055,6065m3
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp II0,4736100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp II11,6352100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,327m3
4Ván khuôn móng cột0,0805100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0454tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3399tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2003,7712m3
8Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 755,3529m3
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0264m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0004tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,002tấn
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0037100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,5812m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,073100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0266tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1937tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,3257m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0017tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3727tấn
20Ván khuôn sàn mái,0,1524100m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7530,6144m2
22Trát cạnh ô thông bể, vữa XM PCB30 mác 751,77m2
23Đánh bóng thành bể32,2344m2
24Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7513,68m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10013,68m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7532,55m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 10018,9804m2
28Mua + lắp đặt nắp bể, nắp tôn hoa dày 3mm1cái
29Mua khóa nắp bể1cái
E Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh11 trung tâm
2Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh1tủ
3Lắp đặt đầu báo nhiệt2,810 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo khói, nhiệt3,610 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháy1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy1,25 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,25 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy6hộp
9Lắp đặt đèn thoát hiểm1,25 đèn
10Lắp đặt đèn sự cố35 đèn
11Lắp đặt đèn báo phòng5,25 đèn
12Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x0.75mm21.985m
13Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệu, đường kính D20mm1.900m
14Lắp đặt dây cáp nguồn tín hiệu 12x1.5mm2120m
15Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen D20400cái
16lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy (thường trực và dự phòng) bơm chữa cháy động cơ điện P=15kW21 máy
17Bơm chữa cháy động cơ điện P=15kW2Bơm
18Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy1cái
19Tủ điều khiển bơm chữa cháy1
20Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm210m
21Lắp đặt rọ hút van d802cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
23Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 400x500x180mm6hộp
24Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài trời1hộp
25Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m6cuộn
26Lăng phun vòi chữa cháy D506chiếc
27Cuộn vòi mềm chữa cháy D651cuộn
28Lăng phun vòi chữa cháy D651chiếc
29Bình bột chữa cháy MFZ49bình
30Bình khí chữa cháy MT3 - CO212bình
31Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy4bộ
32Téc đựng nước mồi 100l1bình
33Lắp đặt trụ chữa cháy D100, 2 cửa D651cái
34Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D651cái
35Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 + ren trong3cái
36Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80mm0,18100m
37Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100mm0,46100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính DN50mm0,24100m
39Lắp đặt Y lọc đường kính D802cái
40Lắp đặt mối nối mềm chống rung - Đường kính 80mm2cái
41Lắp đặt mối nối mềm chống rung - Đường kính 65mm1cái
42Lắp đặt van chặn, đường kính van DN80mm1cái
43Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN802cái
44Lắp đặt Tê thép - Đường kính 50mm6cái
45Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm6cái
46Lắp đặt cút thép không rỉ - Đường kính 100mm8cái
47Lắp đặt cút thép không rỉ - Đường kính 80mm16cái
48Gia công lắp đặt Giá đỡ ống1
49Lắp bích thép - Đường kính 80mm6cặp bích
50Lắp bích thép - Đường kính 65mm2cặp bích
51Gioăng mặt bích D8010cái
52Gioăng mặt bích D8010cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,0181m2
54Vật tư phụ cho hệ thống chữa cháy1
F Dự phòng
1Dự phòng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045608E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có hạng mục dân dụng, phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo32
4 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo32
5 Cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy. 1 Tốt nghiệp đại học ngành phòng cháy chữa cháy 01 người.Đã thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
4 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
5 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn≥250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150l2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)3
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
11 Máy ép cọc Hoạt động tốt ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
12 Đầm dùi Công suất ≥1kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->