Gói thầu: Cung cấp thiết bị 04 máy dệt tròn 6 thoi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Snar xuất và kinh doanh vật tư thiết bị VVMI |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị 04 máy dệt tròn 6 thoi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863795 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay thương mại và các nguồn vốn huy động khác của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 08:47:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,489,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 01 hợp đồng(*) (hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị máy dệt và/hoặc dây chuyền sản xuất vỏ bao), có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ VNĐ. Trường hợp nhà thầu không có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thiết bị máy dệt và/hoặc dây chuyền sản xuất vỏ bao, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ VNĐ theo yêu cầu E-HSMT, thì nhà thầu sẽ được đánh giá là đạt nếu:Nhà thầu đã thực hiện ≥ 01 hợp đồng nhập khẩu cung cấp thiết bị cho sản xuất ngành bao bì tại Việt Nam với giá trị ≥ 2,5 tỷ VNĐ;Nhà thầu có giấy chứng nhận là đại lý và/hoặc quan hệ đối tác với nhà sản xuất;Nhà thầu có cam kết của nhà sản xuất, hỗ trợ nhà thầu thực hiện gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhà cung cấp phụ có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với Hệ thống thiết bị máy dệt 6 thoi theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất (trong trường hợp thiết bị không do nhà thầu tự chế tạo). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ.có cam kết hỗ trợ của nhà sản xuất cung cấp chuyên gia chính hãng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành phù hợp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 người là công nhân kỹ thuật bậc 3/7 có bằng nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Snar xuất và kinh doanh vật tư thiết bị VVMI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị 04 máy dệt tròn 6 thoi Đầu tư máy dệt tròn 6 thoi (dây chuyền sản xuất vỏ bao xi măng) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn vay thương mại và các nguồn vốn huy động khác của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Toàn bộ máy móc thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng, chế tạo theo thiết kế đạt trình độ tiên tiến của thế giới, phù hợp tiêu chuẩn, thông lệ quốc tế và phải có nguồn gốc hợp lệ, cụ thể như sau: - Công nghệ dệt vỏ bao nhà thầu đề xuất cung cấp phải là công nghệ tiên tiến, hiện đại của thế giới; có khả năng đa dạng hóa sản phẩm, phải hợp lý, phù hợp với điều kiện thực tế hiện trạng trong dây chuyền sản xuất vỏ bao xi măng của Bên mời thầu. - Thiết bị mà Nhà thầu cung cấp phải mới, hiện đại phù hợp với công nghệ dệt đề xuất cung cấp của nhà thầu, phải được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. Thiết bị phải có độ tin cậy, tuổi thọ cao và được nhiệt đới hoá theo điều kiện khí hậu Việt Nam. Các thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và tính năng công nghệ, chất lượng sản phẩm, an toàn bảo vệ cho người vận hành và thiết bị, đảm bảo tiêu chuẩn về vệ sinh môi trường trong quá trình vận hành khai thác. - Giải pháp công nghệ phải đảm bảo cho vận hành, bảo dưỡng thuận tiện, nâng cao thời gian sử dụng thiết bị công nghệ; - Phù hợp với điều kiện mặt bằng hiện có, tận dụng được cơ sở hiện có để giảm bớt chi phí đầu tư xây dựng; - Công nghệ và thiết bị phải tiết kiệm nguyên liệu và điện năng - Các chỉ tiêu về bụi, tiếng ồn, chất thải phải nằm trong giới hạn cho phép. |
| E-CDNT 12.2 | Biểu giá sẽ phải bao gồm biểu giá thiết bị và biểu giá các dịch vụ kỹ thuật có liên quan với phần việc cung cấp cũng như các nội dung chi phí khác trong phạm vi công việc của Nhà thầu theo biểu mẫu 18&19 nêu tại Chương IV của HSMT. Trong đó đã bao gồm tất cả thuế, phí và lệ phí |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải đề xuất danh mục phụ tùng dự phòng của thiết bị trong 1 năm vận hành đầu tiên kèm theo giá chào chi tiết như quy định tại Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với các thiết bị: Hệ thống thiết bị máy dệt nhà thầu phải có: - Bản sao giấy chứng nhận bản quyền chế tạo và/hoặc đăng ký thương hiệu thiết bị và/hoặc giấy phép sử dụng bản quyền chế tạo thiết bị đó hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh nhà thầu có khả năng chế tạo (trong trường hợp thiết bị do chính nhà thầu tự chế tạo). - Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất (trong trường hợp thiết bị không do nhà thầu tự chế tạo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần sản xuất và kinh doanh vật tư thiết bị - VVMI, địa chỉ: tổ 12 thị trấn đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
số ĐT: 0243 8833247, fax: 0243 9689871 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần sản xuất và kinh doanh vật tư thiết bị - VVMI; địa chỉ Tổ 12, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà nội; Điện thoại: 0243.883.3247*Fax:0243.968.9871. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Công ty cổ phần sản xuất và kinh doanh vật tư thiết bị - VVMI, địa chỉ Tổ 12, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà nội; Điện thoại: 0243.883.3247*Fax:0243.968.9871 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy dệt tròn 6 thoi (đồng bộ) | 4 | bộ | -Công nghệ dệt vỏ bao nhà thầu đề xuất cung cấp phải là công nghệ tiên tiến, hiện đại của thế giới; có khả năng đa dạng hóa sản phẩm, phải hợp lý, phù hợp với điều kiện thực tế hiện trạng trong dây chuyền sản xuất vỏ bao xi măng của Bên mời thầu.Thiết bị phải có độ tin cậy, tuổi thọ cao và được nhiệt đới hoá theo điều kiện khí hậu Việt Nam.Chi tiết quy định tại mục 2 chương V | ||
| 2 | Phụ tùng dự phòng cho 1 năm đầu vận hành | 1 | Bộ | Nhà thầu căn cứ vào phạm vi cung cấp nêu trên để đề xuất bản chào chi tiết giá với đầy đủ đơn giá và mã số tương ứng (chỉ rõ số catalogue và mô tả các thông số kỹ thuật, số lượng của các chi tiết phụ tùng thay thế), đồng thời khuyến cáo Chủ đầu tư đối với phụ tùng dự phòng hay hỏng hóc cần phải thay thế đối với thiết bị máy dệt trong 1 năm vận hành đầu tiênChi tiết tại mục 3 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 01 hợp đồng(*) (hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị máy dệt và/hoặc dây chuyền sản xuất vỏ bao), có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ VNĐ. Trường hợp nhà thầu không có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thiết bị máy dệt và/hoặc dây chuyền sản xuất vỏ bao, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ VNĐ theo yêu cầu E-HSMT, thì nhà thầu sẽ được đánh giá là đạt nếu:Nhà thầu đã thực hiện ≥ 01 hợp đồng nhập khẩu cung cấp thiết bị cho sản xuất ngành bao bì tại Việt Nam với giá trị ≥ 2,5 tỷ VNĐ;Nhà thầu có giấy chứng nhận là đại lý và/hoặc quan hệ đối tác với nhà sản xuất;Nhà thầu có cam kết của nhà sản xuất, hỗ trợ nhà thầu thực hiện gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhà cung cấp phụ có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với Hệ thống thiết bị máy dệt 6 thoi theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất (trong trường hợp thiết bị không do nhà thầu tự chế tạo). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ.có cam kết hỗ trợ của nhà sản xuất cung cấp chuyên gia chính hãng | 2 | Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành phù hợp trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông | 5 | Tối thiểu 03 người là công nhân kỹ thuật bậc 3/7 có bằng nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi