Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826284-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789388 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên và thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:51:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 437,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm các loại cho các cơ sở y tế.- Kèm theo Hợp đồng có thanh lý hoặc nghiệm thu và hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), trừ hóa đơn tài chính nhà thầu nhà thầu tự sao y Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi được thông báo của Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân, nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố nhý: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thôngKèm theo các tài liệu:- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: Giấy CMND hoặc Căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên và thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ hồ sơ năng lực, kinh nghiệm bản gốc và bản phô tô để đối chiếu với E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân – địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim | 56 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 2 | Đinh bấm No 10 | 200 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 3 | Bìa lá | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 4 | Bìa nút | 1.345 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 5 | Arap bàn | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 6 | Bấm lỗ nhựa Item no 837 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 7 | Bìa 3 dây (khóa 20p) HT | 200 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 8 | Bìa còng | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái bìa còng | |
| 9 | Bìa 3 dây (khóa 10p ) | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái bìa ba dây (khóa 10p ) | |
| 10 | Băng keo 02 mặt nhỏ 01 cm | 75 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 11 | Băng keo trong khổ 7cm | 200 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 12 | Băng keo màu 5cm | 45 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 13 | Bìa trình ký 022A | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái bìa trình ký 022A | |
| 14 | Giấy bìa trong | 10 | Gram | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 15 | Giấy màu loại mỏng | 5 | Gram | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 tờ Giấy màu loại mỏng | |
| 16 | Bìa A4 màu (dày) SID | 15 | Gram | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 gram giấy A4 màu (dày) SID | |
| 17 | Cặp đựng hồ sơ nhiều ngăn F411T | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cặp đựng hồ sơ nhiều ngăn F411T | |
| 18 | Giấy A5 | 600 | Gram | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 gram giấy A5 | |
| 19 | Giấy A4 | 800 | Gram | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 gram giấy A4 | |
| 20 | Giấy niêm phong | 2 | Gram | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 21 | Giấy ghi chú | 60 | Tập | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 22 | Ruột viết bi 301 (tốt) | 5 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 23 | Sổ da đen CK7 | 45 | Quyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 24 | Sổ caro (nhỏ) | 5 | Quyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 25 | Sổ caro (trung) | 40 | Quyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 26 | Sổ ca rô (lớn) | 20 | Quyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 27 | Kéo cắt giấy vừa | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 28 | Kéo cắt giấy nhỏ | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 29 | Kim kẹp C62 | 200 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 30 | Kẹp bướm lớn No 200 | 80 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 31 | Kẹp bướm đại No 260 | 40 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 32 | Kẹp bướm trung No 155 | 200 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 33 | Kẹp bướm nhỏ No 107 | 200 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 34 | Hồ dán nước | 400 | Lọ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 35 | Mực dấu | 30 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 36 | Mực dấu | 50 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 37 | Máy tính tương đương hoặc cao hơn Casio | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 38 | Thước kẻ | 30 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 39 | Thước kẻ | 30 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 40 | Viết chì gỗ GP-012 | 120 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 41 | Vở 100 trang | 250 | Quyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 42 | Vở 200 trang khổ lớn | 100 | Quyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 43 | Vở 200 trang khổ nhỏ | 50 | Quyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 44 | Vở giáo án | 5 | Quyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 45 | Bút Zebra | 20 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 46 | Viết bi xanh TL-027 | 3.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 47 | Viết bi đỏ TL-027 | 200 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 48 | Viết bi đen TL-027 | 150 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 49 | Viết dạ quang HL-03 | 40 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 50 | Viết xóa TL CP-02 | 80 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 51 | Viết để bàn | 100 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 52 | Viết lông dầu xanh | 60 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 53 | Viết lông dầu đỏ | 30 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 54 | Viết lông bảng xanh | 150 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 55 | Viết lông bảng đỏ | 30 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 56 | Bút viết kính đỏ | 20 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 57 | Bút viết kính đen | 15 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 58 | Bút viết kính xanh | 70 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 59 | Đèn pin sạc điện nhỏ | 25 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 60 | Dây thun luồn drap | 5 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 61 | Cây xúc rác | 45 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 62 | Mền 1, 4m | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 63 | Gối Everons | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 64 | Áo gối Everons | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 65 | Mùng 1,2m | 23 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 66 | Hộp đựng bút da năng | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 67 | Sọt rác | 45 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 68 | Giỏ xách nhựa nhận thuốc | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 69 | Rổ nhựa vuông nhỏ | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 70 | Tăm bông dấu tên Shiny | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 71 | Cờ đảng | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 72 | Cờ Tổ Quốc | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 73 | Cờ phướn | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 74 | Dấu tên | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 75 | Ghế bố nằm Tương lai | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 76 | Sổ công văn đến | 10 | Cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuốn sổ công văn đến | |
| 77 | Khung bằng khen | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 78 | Bì thư lớn | 140 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 79 | Bì thư nhỏ | 3.100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 80 | Bì thư trung | 1.170 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 81 | Dao rọc giấy | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 82 | Gọt viết chì | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 83 | Bị 1kg loại dày 2 quai | 40 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 84 | Bị kiếng đựng thuốc (5x10)cm | 100 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg Bị kiếng đựng thuốc (5x10)cm | |
| 85 | Bị 2 quai (lớn) xanh | 400 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg Bị 2 quai (lớn) xanh | |
| 86 | Bị 2 quai (lớn) vàng | 300 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg Bị 2 quai (lớn) vàng | |
| 87 | Bị 2 quai (lớn) trắng | 12 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg Bị 2 quai (lớn) trắng | |
| 88 | Bị hai quai (trung) | 100 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg Bị hai quai (trung) | |
| 89 | Bị hai quai trắng (nhỏ) | 100 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg Bị kiếng đựng thuốc (5x10)cm | |
| 90 | Bị hai quai trắng (trung) | 50 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg Bị hai quai trắng (trung) | |
| 91 | Chiếu lát cói 1 m | 130 | Tấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 92 | Dây thun ba sao vàng loại nhỏ O16 (500g/bịch) | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 93 | Dây thun ba sao vàng loại lớn O38 (500g/bịch) | 5 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 94 | Dép nhựa tổ ong nữ BS | 35 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 95 | Đôi ủng nhựa | 13 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 96 | Dép nhựa nam | 10 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 97 | Kệ đựng hồ sơ 3 ngăn TTM | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 98 | Giỏ đựng rác (2 quai) trung | 13 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 99 | Khay vuông lớn | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 100 | Tẩy bút chì | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 101 | Sáp đếm tiền | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 102 | Giấy vệ sinh 10 cuộn/lố | 580 | Lốc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 103 | Giấy vuông siêu âm (16x16)cm | 10 | Bịch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 104 | Nước lau sàn màu Hồng (1Kg/chai) | 550 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 chai Nước lau sàn màu Hồng (1Kg/chai) | |
| 105 | Khăn trắng | 800 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 106 | Khăn sữa | 200 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 107 | Găng tay cao su | 120 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 108 | Nước rửa chén Chanh (1Kg/chai) | 70 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 chai Nước rửa chén Chanh (1Kg/chai) | |
| 109 | Pin trung | 30 | Cặp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 110 | Pin tiểu (thay đồng hồ) | 300 | Cặp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 111 | Pin đại | 30 | Cặp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 112 | Pin máy lạnh | 70 | Cặp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 113 | Can 05 L | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 114 | Can 10L | 150 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 115 | Nước tẩy bồn cầu diệt khuẩn 500ml | 250 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 chai nước tẩy bồn cầu diệt khuẩn 500ml | |
| 116 | Nước rửa tay chai 180gram | 400 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 chai nước rửa tay chai 180gram | |
| 117 | Chổi đót cán nhựa (Đầu chổi bằng bông cỏ có bề rộng 60cm, chiều dài chổi 110cm) | 140 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 118 | Chổi cọng dừa (Đầu chổi bằng cọng dừa có bề rộng 65cm, chiều dài chổi 105cm) | 60 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 119 | Xà phòng 400g/bịch | 450 | Bịch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 bịch xà phòng 400g/bịch | |
| 120 | Xà phòng 6kg/bịch | 40 | Bịch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 bịch xà phòng 6kg/bịch | |
| 121 | Chổi quét mạng nhện (Đầu chổi bằng sợi nhựa tổng hợp, cán chổi bằng inox dài 3m) | 17 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 122 | Chổi quyét máy vi tính (dài 25cm) | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 123 | Chổi lông gà (dài 60cm) | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 124 | Chổi cước (dài 1.2m) | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 125 | Cây lau nhà vuông (40 x 6)cm | 150 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 126 | Thuốc tẩy 1lít/chai | 100 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 chai thuốc tẩy 1lít/chai | |
| 127 | Thuốc tẩy hồng okey 960ml/chai | 170 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 chai thuốc tẩy hồng 960m/chai | |
| 128 | Chai xịt muỗi 600ml/chai | 40 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 129 | Xô nhựa (20L) | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 130 | Xô nhựa 50 lít | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 131 | Thùng rác nhựa có nắp lớn Dustbun (kích thước: (34,5 x 34 x 44)cm) | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 132 | Thùng rác nhựa có nắp trung Dustbun (kích thước: (30,5 x 26 x 36)cm) | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 133 | Thau giặt đồ (rộng 70cm, chiều cao:25 cm) | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 134 | Gàu múc nước (đường kính: 20cm) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 135 | Ca múc nước nhựa lớn (Có tay cầm, kích thước: (30,5 x 18 x 9)cm) | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 136 | Comfor 800ml/chai | 60 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 137 | Móc nhôm phơi đồ (Kích thước: (40,5 x 19 x 5)cm, độ dày 3,6mm) | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 138 | Móc dán tường bằng nhôm Wall hanger | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 139 | Cây chà bồn cầu (loại tròn), kích thước:dài 40cm | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 140 | Miếng chà nhôm | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 141 | Miếng rửa chén | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 142 | Bàn chải giặt đồ | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 143 | Nước lau kính 520ml/chai | 30 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 144 | Miếng dặm chân vải 40x60cm | 70 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 145 | Cây gấp rác (Sắt xi, dài 39cm) | 20 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 146 | Tăm bông ráy tai Hello 100 cây/hộp | 50 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 147 | Ly uống nước nhựa nhỏ 20ml, 50 cái/lố | 120 | Lốc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 148 | Ly uống nước nhựa trung 500ml, 100cái/lố | 50 | Lốc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm các loại cho các cơ sở y tế.- Kèm theo Hợp đồng có thanh lý hoặc nghiệm thu và hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), trừ hóa đơn tài chính nhà thầu nhà thầu tự sao y Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi được thông báo của Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân, nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố nhý: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao hàng | 2 | Lao động phổ thôngKèm theo các tài liệu:- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: Giấy CMND hoặc Căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi