Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861326-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 10:53:00 đến ngày 2021-09-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,832,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 282,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 12.400.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 12.400.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hạng mục Phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện, điện tử; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tiên Phương, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương tứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. * Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; hợp đồng; Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 282.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 113,3583 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 3,2273 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 15,0593 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,2622 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V | 14,0155 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V | 3,0258 | tấn |
| 7 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo quy định tại Chương V | 82,896 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V | 3,0258 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V | 264 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 18,284 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,688 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,3563 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 286,5881 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,4548 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 15,9538 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V | 0,9271 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,243 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,4973 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V | 2,5175 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 21,466 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V | 4,0447 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,8302 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,8479 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V | 5,0107 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 55,1605 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 7,8019 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V | 0,9679 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 8,3263 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 79,4591 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,6943 | 100m3 |
| 33 | Đắp đá mạt tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 3,6969 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 1,1716 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 38,599 | m3 |
| 36 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 12,9887 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 0,999 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,1263 | tấn |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0561 | tấn |
| 42 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,5571 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3,2603 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 21,8816 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 21,8816 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,857 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0777 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 3,5867 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,567 | tấn |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 4,4218 | tấn |
| 54 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 23,1272 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 4,4996 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,7344 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 8,6596 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 36,5798 | m3 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 8,0848 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 10,0976 | tấn |
| 61 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,0346 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 109,055 | m3 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại Chương V | 0,7282 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,5099 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 5,0932 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,1888 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 1,3495 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài, bệ máy (cầu thang) | Theo quy định tại Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,2839 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0115 | tấn |
| 73 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0666 | tấn |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,5205 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,1001 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0231 | tấn |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,1333 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,041 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,3126 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,4763 | tấn |
| 81 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 3,544 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 234,0704 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 25,7268 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 17,9328 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 27,9443 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 17,9097 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 42 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 417,818 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 277,4926 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 312,7056 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 155,8968 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1.471,8477 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 316,2449 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 135,7202 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 362,3322 | m2 |
| 96 | Trát trần, cầu thang vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 872,1224 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 3.147,1945 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 798,3242 | m2 |
| 99 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 100 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,6252 | m3 |
| 101 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 71,9734 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 71,9734 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 694,1239 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,478 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo quy định tại Chương V | 39,4242 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 190,223 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 27,4224 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo quy định tại Chương V | 48,024 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch inax hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 251,692 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch inax hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 166,9697 | m2 |
| 111 | Trát tạo sần sảnh tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,3822 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá granit vào chân cột sảnh, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,85 | m2 |
| 113 | Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304 | Theo quy định tại Chương V | 441,9913 | kg |
| 114 | Trụ đứng inox D102 cầu thang | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Mũ chụp inox D120 | Theo quy định tại Chương V | 26 | cái |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V | 39,555 | m2 |
| 117 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 118 | Sản xuất và lắp dựng biển hiệu ''ỦY BAN NHÂN DÂN TIÊN PHƯƠNG'' kiểuchữ arial, cao 250mm | Theo quy định tại Chương V | 0,695 | m2 |
| 119 | Sản xuất và lắp dựng biển hiệu điện tử | Theo quy định tại Chương V | 4,048 | m2 |
| 120 | Bộ huy hiệu UBND | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Sản xuất và lắp đặt lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu xám bạc (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Chương V | 37,3257 | m2 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,1701 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,7354 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 126 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,9229 | m3 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 9,2288 | m2 |
| 128 | Sản xuất và gia công lan can inox | Theo quy định tại Chương V | 83,8359 | kg |
| 129 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V | 7,2315 | m2 |
| 130 | Kẻ rãnh chống trượt rộng 20mm sâu 10m | Theo quy định tại Chương V | 27,3 | m |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 2,8707 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 17,0259 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 9,6482 | m2 |
| 135 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 30,9545 | m2 |
| 136 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 35,8575 | m2 |
| 137 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 138 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,2858 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,0887 | m3 |
| 140 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 10,2342 | m2 |
| 141 | Đổ đất màu vào bồn hoa | Theo quy định tại Chương V | 2,499 | m3 |
| 142 | Sản xuất và gia công hoa sắt inox | Theo quy định tại Chương V | 485,4792 | kg |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V | 112,08 | m2 |
| 144 | Bậc thang lên mái D18 bằng bật sắt tròn đặc | Theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 145 | Thi công trần hợp kim nhôm | Theo quy định tại Chương V | 40,4376 | m2 |
| 146 | Vách ngăn composite dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đi cùng) | Theo quy định tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 147 | Khung thép đỡ bệ đặt Lavabo | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 148 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Chương V | 4,544 | m2 |
| 149 | Sản xuất cửa tôn lên mái | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 |
| 150 | Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại Chương V | 13,56 | m2 |
| 151 | Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại Chương V | 60,15 | m2 |
| 152 | Cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại Chương V | 88,74 | m2 |
| 153 | Cửa sổ 2 cánh mở hất (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại Chương V | 7,77 | m2 |
| 154 | Vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm | Theo quy định tại Chương V | 52,779 | m2 |
| 155 | Cửa chống cháy | Theo quy định tại Chương V | 6,16 | m2 |
| 156 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 76,46 | m |
| 157 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 3,6528 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 350,101 | m2 |
| 159 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 3,6528 | tấn |
| 160 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 5,2577 | 100m2 |
| 161 | Tôn úp mái | Theo quy định tại Chương V | 106 | md |
| 162 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo quy định tại Chương V | 290,5823 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 11,0737 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Theo quy định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo quy định tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Theo quy định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê thu PPR D40x32mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê thu PPR D32x20mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê D20mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê ren trong D20mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê kẽm D15 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 179 | Rắc co D40mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van phao điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt có ren, đường kính nút bịt d=20mm | Theo quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt Lavabo | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 189 | Xi phong chậu rửa | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 193 | Xi phong tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 194 | Van ấn xả tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 197 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D110 | Theo quy định tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D90 | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D60 | Theo quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D48 | Theo quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D42 | Theo quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 202 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D110mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D90mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D110mm | Theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D90mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D60mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D110x48mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D60x42mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 209 | Nối thu lệch tâm - D90x60mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút UPVC - D110mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút UPVC - D60mm | Theo quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút UPVC - D42mm | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn thu D110x60 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu D90x60 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn thu D48x42 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D110mm | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D60mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D48mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D42mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=110mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=60mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông D60 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt phễu thu D75 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D90 | Theo quy định tại Chương V | 1,23 | 100m |
| 226 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mm | Theo quy định tại Chương V | 39 | cái |
| 227 | Lắp măng sông uPVC D90 | Theo quy định tại Chương V | 13 | cái |
| 228 | Quả cầu chắn rác D125mm | Theo quy định tại Chương V | 13 | quả |
| 229 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x6)+(1x4)mm2-E | Theo quy định tại Chương V | 7 | m |
| 230 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)+(1x6)mm2-E | Theo quy định tại Chương V | 25 | m |
| 231 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)+(1x4)mm2-E | Theo quy định tại Chương V | 525 | m |
| 232 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x2,5)+(1x2,5)mm2-E | Theo quy định tại Chương V | 605 | m |
| 233 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Theo quy định tại Chương V | 908 | m |
| 234 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 18W | Theo quy định tại Chương V | 26 | bộ |
| 235 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần chống hơi nước 12W | Theo quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 236 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led - 2x18W, lắp ốp tường dài 1,2m | Theo quy định tại Chương V | 48 | bộ |
| 237 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc ba | Theo quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 73 | cái |
| 243 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió lắp âm trần | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió lắp âm tường | Theo quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 245 | Lắp đặt hộp nối dây cho công tắc, ổ cắm | Theo quy định tại Chương V | 113 | hộp |
| 246 | Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 400x300x150, dày 1.2mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 247 | Hộp điện mặt nhựa, để sắt lắp chìm loại E4FC 2/4L | Theo quy định tại Chương V | 22 | hộp |
| 248 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-125A-30KA | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-50A-20KA | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-20KA | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-10KA | Theo quy định tại Chương V | 21 | cái |
| 252 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-6KA | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-4,5KA | Theo quy định tại Chương V | 43 | cái |
| 254 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-6A-4.5KA | Theo quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 255 | Ống luồn dây D16 | Theo quy định tại Chương V | 908 | m |
| 256 | Ống luồn dây D20 | Theo quy định tại Chương V | 605 | m |
| 257 | Ống luồn dây D25 | Theo quy định tại Chương V | 550 | m |
| 258 | Ống luồn dây D32 | Theo quy định tại Chương V | 6 | m |
| 259 | Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63xx6-L2,5m | Theo quy định tại Chương V | 6 | cọc |
| 260 | Gia công kim thu sét D20, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 262 | Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đất | Theo quy định tại Chương V | 22 | m |
| 263 | Dây dẫn sét D10 | Theo quy định tại Chương V | 80 | m |
| 264 | Thép làm Chân bật D16 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 265 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 - L=2.5m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cọc |
| 266 | Cáp đồng tiếp địa M16mm2 | Theo quy định tại Chương V | 12 | m |
| 267 | Ổ cắm điện thoại RJ 11 | Theo quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 268 | Đế âm hình chữ nhật tự chống cháy + kèm mặt | Theo quy định tại Chương V | 17 | bộ |
| 269 | Dây cáp tín hiệu điện thoại: Sử dụng cáp tín hiệu: 2x2x0,5 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 595 | m |
| 270 | Dây cáp tín hiệu 10x2PAIRSx0,5 mm2 (Cáp 10 đôi dây) | Theo quy định tại Chương V | 8 | m |
| 271 | Dây cáp tín hiệu 20x2PAIRSx0,5 mm2 (Cáp 20 đôi dây) | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 272 | Bộ thu nhận tín hiệu (IDF -10 PAIRS) (Hộp cáp đấu nối điện thoại 10 đôi dây) | Theo quy định tại Chương V | 2 | chiếc |
| 273 | Bộ thu nhận tín hiệu (IDF -20 PAIRS) (Hộp cáp đấu nối điện thoại 20 đôi dây) | Theo quy định tại Chương V | 1 | chiếc |
| 274 | Ống PVC D20 cho mạng điện thoại (kèm măng sông trơn D20) | Theo quy định tại Chương V | 200 | m |
| 275 | Máng ghen điện nhẹ, có lắp che KT60x40(mm) | Theo quy định tại Chương V | 90 | m |
| 276 | Tê máng cáp KT 200x50x2 | Theo quy định tại Chương V | 6 | m |
| 277 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | Theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 278 | Giắc cắm tín hiệu truyền hình, Giắc cắm BNC-75 | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 279 | Hộp đế ổ cắm tivi âm tường, kèm mặt | Theo quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| 280 | Bộ chia 2 ngõ ra | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 281 | Bộ chia khuyếch đại tín hiệu ra các bộ chia | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 282 | Bộ rẽ nhánh tín hiệu truyền hình | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 283 | Bộ điều chế tín hiệu truyền hình | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 284 | bộ trộn tín hiệu truyền hình (dịch vụ truyền hình cấp đến bộ trộn tín hiệu truyền hình đến ổ 4 cắm tivi-đặt tại tầng 1) | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 285 | Cáp tín hiệu truyền hình, cáp đồng trục RG 11 | Theo quy định tại Chương V | 3 | m |
| 286 | Cáp truyền tải tín hiệu truyền hình, cáp đồng trục RG 6 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 287 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 288 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | Theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 289 | Ổ cắm mạng - Data - RJ45 | Theo quy định tại Chương V | 27 | cái |
| 290 | Đế âm hình chữ nhật tự chống cháy+kèm mặt | Theo quy định tại Chương V | 27 | chiếc |
| 291 | Tủ Rack 15U (đựng Switch..) | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 292 | Modem ASDL | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 293 | Bộ SWITCH tổng 24 PORT (24 cổng ra) | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 294 | Bộ SWITCH tổng 16 PORT (16 nhánh ra) | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 295 | Cáp mạng CAT 6UTP 4PAIRS | Theo quy định tại Chương V | 950 | m |
| 296 | Cáp mạng CAT 6UTP 4PAIRS (mạng ngoài) | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 297 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo quy định tại Chương V | 250 | m |
| 298 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | Theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| B | HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 80,8125 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 3,4137 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 18,7353 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,2503 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V | 16,8563 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V | 2,8881 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V | 2,8881 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V | 252 | mối nối |
| 9 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo quy định tại Chương V | 82,896 | kg |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 22,91 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,656 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,2563 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 239,0107 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,3415 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 13,7793 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,8616 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2681 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,4751 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V | 2,8804 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 24,539 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V | 3,0317 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,5821 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,6096 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 4,1029 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 42,5757 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 4,9632 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V | 0,6438 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V | 0,3027 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 9,1367 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 57,0572 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,3647 | 100m3 |
| 34 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 5,0805 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 1,0254 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 50,8051 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 2,0918 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 1,1385 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,6837 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,1209 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 2,0449 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 26,9299 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 5,5826 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,2033 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 4,0845 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 3,6025 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V | 55,6389 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 6,596 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 9,1665 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V | 77,621 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại Chương V | 0,6062 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,35 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 4,119 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,2451 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,1915 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 2,6963 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,1533 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 1,895 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,1837 | m3 |
| 62 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0129 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 137,9728 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 6,8322 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 421,1831 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 726,6763 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 206,9732 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 81,9773 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 214,3062 | m2 |
| 70 | Trát trần, cầu thang vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 369,0596 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 109 | m |
| 72 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 47,32 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 158,44 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 1.950,153 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 320,6592 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 159,1435 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 159,1435 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 517,5554 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 2,508 | m2 |
| 80 | Lát gạch đỏ chống nóng 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 147,732 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch inax hoặc tương đương vào tường | Theo quy định tại Chương V | 100,5239 | m2 |
| 82 | Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304 | Theo quy định tại Chương V | 396,3511 | kg |
| 83 | Mũ chụp inox D120 | Theo quy định tại Chương V | 34 | cái |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V | 34,7175 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Theo quy định tại Chương V | 34 | cái |
| 86 | Sản xuất và gia công lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm(đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Chương V | 634,23 | kg |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 117,45 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo quy định tại Chương V | 120,645 | m2 |
| 89 | Gia cố ke V100x100x2 vào lam nhôm | Theo quy định tại Chương V | 0,3367 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 42,896 | m2 |
| 91 | Lắp dựng ke V100x100x2 | Theo quy định tại Chương V | 21,448 | m2 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 4,4542 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 30,9833 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 6,1436 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 54,5887 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch Ceramic 600x600mm vào chân tường tam cấp | Theo quy định tại Chương V | 5,129 | m2 |
| 98 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,5072 | 100m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,383 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 1,6051 | m3 |
| 102 | Công tác ốp gạch 600x600 vào chân tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,472 | m2 |
| 103 | Bậc thang lên mái D18 bằng bật sắt tròn đặc | Theo quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 104 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Chương V | 351,1604 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 351,1604 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa tôn lên mái | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại Chương V | 22,08 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại Chương V | 30,24 | m2 |
| 110 | Vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm | Theo quy định tại Chương V | 26,82 | m2 |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 2,1475 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 216,8064 | m2 |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 2,1475 | tấn |
| 114 | Ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0116 | tấn |
| 116 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,1602 | m3 |
| 117 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,1365 | m3 |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 4,0159 | 100m2 |
| 121 | Tôn úp mái | Theo quy định tại Chương V | 56,852 | md |
| 122 | Sản xuất và lắp dựng biển hiệu ''HỘI TRƯỜNG ỦY BAN NHÂN DÂN TIÊN PHƯƠNG'' kiểuchữ arial, cao 250mm | Theo quy định tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 123 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo quy định tại Chương V | 262,487 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 8,5822 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 5,1756 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D90 | Theo quy định tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 127 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mm | Theo quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 128 | Quả cầu chắn rác D125mm | Theo quy định tại Chương V | 7 | quả |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m-80W | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt bộ máng âm trần Led 0.6x1.2m - 72W | Theo quy định tại Chương V | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bộ máng âm trần Led 0.6x0.6m - 42W | Theo quy định tại Chương V | 18 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông - 18W | Theo quy định tại Chương V | 20 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông - 24W | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 220V - 12W | Theo quy định tại Chương V | 20 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt hút loại gắn tường 23W-220V | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc Clipsal loại 1 cực | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc Clipsal loại 2 cực | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc Clipsal loại 3 cực | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 140 | Vỏ tủ điện tổng bằng sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25A đặt ngầm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 145 | Dây dẫn điện Cu/PVC (2x1.5)mm2 dùng cho quạt, đèn | Theo quy định tại Chương V | 625 | m |
| 146 | Dây dẫn điện Cu/PVC (2x4)+(1x4)mm2 dùng cho ổ cắm | Theo quy định tại Chương V | 150 | m |
| 147 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (3x6)+(1x4)mm2 dùng cho điều hòa | Theo quy định tại Chương V | 140 | m |
| 148 | Ống luồn dây D16 | Theo quy định tại Chương V | 625 | m |
| 149 | Ống luồn dây D25 | Theo quy định tại Chương V | 150 | m |
| 150 | Ống luồn dây D32 | Theo quy định tại Chương V | 140 | m |
| 151 | Cọc đồng tiếp địa D16 - L2.5m | Theo quy định tại Chương V | 3 | cọc |
| 152 | Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC-M16 | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 153 | Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63xx6-L2,5m | Theo quy định tại Chương V | 6 | cọc |
| 154 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 156 | Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đất | Theo quy định tại Chương V | 12 | m |
| 157 | Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=10mm | Theo quy định tại Chương V | 80 | m |
| 158 | Chân bật D8 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Theo quy định tại Chương V | 10 | ca |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 13,2601 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 13,2601 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 52,3146 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi san nền k90 | Theo quy định tại Chương V | 57,5461 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,3125 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 50,0019 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V | 15,6256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,5371 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 42,9704 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 120,8543 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 205,086 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo quy định tại Chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 16 | Ống PVC D75 | Theo quy định tại Chương V | 0,7813 | 100m |
| 17 | Tẩm nhựa đường | Theo quy định tại Chương V | 32,594 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0,3125 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 7,8128 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,3906 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1416 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3477 | tấn |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,6999 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 8,7488 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V | 2,1872 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 6,0148 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 16,9166 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 28,707 | m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo quy định tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 33 | Ống PVC D75 | Theo quy định tại Chương V | 0,1094 | 100m |
| 34 | Tẩm nhựa đường | Theo quy định tại Chương V | 4,5624 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0,6999 | 100m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,0936 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0198 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0487 | tấn |
| 41 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo quy định tại Chương V | 376,95 | m2 |
| 42 | Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 4,6003 | 100m3 |
| 43 | Rải nilon chống thấm | Theo quy định tại Chương V | 2.436,93 | m2 |
| 44 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 365,5395 | m3 |
| 45 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo quy định tại Chương V | 2.532,4 | m2 |
| 46 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V | 222,462 | m |
| 47 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V | 762,31 | m |
| 48 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định tại Chương V | 6,3655 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,1263 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 2,6523 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 10,2808 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 1,7682 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (bó vỉa, bồn hoa) | Theo quy định tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 6,72 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 20,064 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 70,4 | m2 |
| 57 | Đổ đất màu trồng cây | Theo quy định tại Chương V | 242,73 | m3 |
| 58 | Đào móng cột, đất cấp II (cột cờ) | Theo quy định tại Chương V | 1,656 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,468 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 1,646 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 63 | Đổ đất màu trồng cây | Theo quy định tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 64 | Gia công lắp dựng cột cờ inox (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Trồng hoa mẫu đơn | Theo quy định tại Chương V | 3 | cây |
| 66 | Công tác ốp granite vào tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 7,7 | m2 |
| 67 | Đào đất móng rãnh , đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 21,211 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,1212 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,1212 | 100m3 |
| 71 | Máy bơm sinh hoạt Q=4m3/h, h=35m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 32mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo quy định tại Chương V | 45 | cái |
| 75 | Đào móng, đất cấp II (bể PCCC) | Theo quy định tại Chương V | 359,7998 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,9467 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 2,6513 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 8,928 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,6736 | tấn |
| 82 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1645 | tấn |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 21,35 | m3 |
| 84 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 2,7785 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,2274 | tấn |
| 86 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,017 | tấn |
| 87 | Bê tông tường, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 30,146 | m3 |
| 88 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0062 | tấn |
| 90 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0287 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 0,152 | m3 |
| 92 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,8401 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,4045 | tấn |
| 94 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,0188 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 12,8724 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 177,648 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo quy định tại Chương V | 177,648 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 277,85 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1,52 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 74,7 | m2 |
| 101 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 105 | Băng cản nước V20 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cuộn |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo quy định tại Chương V | 177,648 | m2 |
| 107 | Gia công bậc inox | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 108 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0268 | tấn |
| 110 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1212 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,8056 | m3 |
| 112 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2149 | tấn |
| 114 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 2,3144 | m3 |
| 115 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 116 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V | 0,0225 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 0,1898 | m3 |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 6,857 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,4005 | m3 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo quy định tại Chương V | 10,5422 | m2 |
| 122 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 16,9676 | m2 |
| 123 | Lát gạch đất nung KT 300x300 chống nóng, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 13,5884 | m2 |
| 124 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 3,2407 | m3 |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 17,71 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3,904 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 48,7856 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 15,1508 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 8,224 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 44,9888 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 48,7856 | m2 |
| 132 | Sản xuất cửa bịt tôn bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo quy định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=15mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=32mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=32mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 139 | Rọ bơm D32 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 140 | Rắc co D32 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y lọc PPR D32 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Cu/PVC (2x2,5)+(1x2,5)mm2-E6 | Theo quy định tại Chương V | 10 | m |
| 144 | Cu/PVC (2x1,5)mm2 | Theo quy định tại Chương V | 10 | m |
| 145 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo quy định tại Chương V | 332 | m |
| 146 | Đèn huỳnh quang 1x36W/220V dài 1,2m | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Công tắc đơn+hạt báo+hộp âm tường | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Ổ cắm đôi + hộp âm tường | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | MCCB 2P-40A | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 151 | Hộp điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại 8/12L | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo quy định tại Chương V | 332 | m |
| 154 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2 cấp tủ điện tổng | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| 155 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 cấp đến tủ điện trụ sở ủy ban | Theo quy định tại Chương V | 45 | m |
| 156 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 cấp đến tủ điện hội trường | Theo quy định tại Chương V | 56 | m |
| 157 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10)+(1x6)mm2 | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 158 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)+(1x4)mm2 | Theo quy định tại Chương V | 12 | m |
| 159 | Vỏ tủ điện tổng bằng tôn 1,5 ly sơn tĩnh điện, KT 800x1000x300mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-250A-36KA | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 161 | Bộ chống sét van hạ thế GZ-500V | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Ampe kế giới hạn đo 0-500V | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 163 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Đèn báo tín hiệu pha | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 165 | Biến dòng tỷ số biến đổi 100/5A | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 166 | Chuyển mạch vôn 500V | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-250A-42KA | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-125A-36KA | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-100A-36KA | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-75A-18KA | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-40A-6KA | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 172 | Thanh cái đồng 30x5 | Theo quy định tại Chương V | 4 | m |
| 173 | Đóng cọc tiếp địa D20-L2,5m | Theo quy định tại Chương V | 3 | cọc |
| 174 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa CU/PVC - M16 | Theo quy định tại Chương V | 8 | m |
| 175 | Ống luồn dây HDPE gân xoắn D50/40 | Theo quy định tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 176 | Ống luồn dây HDPE gân xoắn D40/30 | Theo quy định tại Chương V | 1,51 | 100m |
| 177 | Ống luồn dây HDPE gân xoắn D32/25 | Theo quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 178 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 179 | Rải gạch không nung | Theo quy định tại Chương V | 1,4182 | 1000v |
| 180 | Đào móng, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 182 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,2325 | m3 |
| 183 | Bu lông M16x350 | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 184 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4+1x4)mm2 | Theo quy định tại Chương V | 195 | m |
| 185 | Lắp đặt dây cấp điện bóng đèn PVC (2x2.5 SQM) | Theo quy định tại Chương V | 36 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đồng trần M16 | Theo quy định tại Chương V | 195 | m |
| 187 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn 5 bóng ĐC-06 | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 188 | Lắp dựng cột đèn , cột bê tông chiều cao cột | Theo quy định tại Chương V | 6 | cột |
| 189 | Lắp đặt các loại đèn | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 190 | Tấm bắt cửa cột | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 191 | Cầu đấu dây 60A-500V | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A-250V | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 193 | Bu lông + Ê cu | Theo quy định tại Chương V | 24 | bộ |
| 194 | Khung móng cột DDC M16x260x260x480 | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 195 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x5 - 2500 mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cọc |
| 196 | Thép tròn D10 | Theo quy định tại Chương V | 12,936 | kg |
| 197 | Đào móng , đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 2,344 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 199 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 2,34 | m3 |
| 200 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 201 | Rải gạch không nung | Theo quy định tại Chương V | 1,7727 | 1000v |
| 202 | Lắp đèn Led pha gắn tường 200W | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x2.5)mm2 lên đèn | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 206 | Lắp đặt ống PVC D20 luồn dây điện | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 207 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Theo quy định tại Chương V | 47 | đoạn cống |
| 208 | Nối cống hộp đơn, quy cách 2000x2000mm | Theo quy định tại Chương V | 46 | mối nối |
| 209 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1.5m, đường kính 2000mm | Theo quy định tại Chương V | 5,3333 | đoạn ống |
| 210 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | mối nối |
| 211 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | mối nối |
| 212 | Đế cống D2000 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Chương V | 10 | cấu kiện |
| 214 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 663,3884 | m3 |
| 215 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V | 38,272 | m3 |
| 216 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,8142 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 4,8197 | 100m3 |
| 218 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 219 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 13,776 | m3 |
| 220 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 44,099 | m3 |
| 221 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 1,312 | 100m2 |
| 222 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,5756 | tấn |
| 223 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 10,824 | m3 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 233,25 | m2 |
| 225 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V | 0,4986 | 100m2 |
| 226 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V | 0,5232 | tấn |
| 227 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 8,364 | m3 |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Chương V | 164 | cấu kiện |
| 229 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 230 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 2,6654 | m3 |
| 231 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1,821 | m3 |
| 232 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 233 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 234 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,4285 | m3 |
| 235 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 9,7488 | m2 |
| 236 | Bộ ga gang, khung vuông nổi, nắp tròn, KT khung 850x850mm, tải trọng 250KN | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 238 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 50,67 | m2 |
| 239 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 240 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0097 | tấn |
| 241 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,5369 | tấn |
| 242 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 4,408 | m3 |
| 243 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 1,1593 | 100m2 |
| 244 | Bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 9,9611 | m3 |
| 245 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 246 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,4667 | tấn |
| 247 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,2307 | 100m2 |
| 248 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V | 4,07 | m3 |
| 249 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0107 | tấn |
| 250 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,5473 | tấn |
| 251 | Bộ ga gang, khung vuông nổi, nắp tròn, KT khung 850x850mm, tải trọng 250KN | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 252 | Gia công và lắp đặt song chắn rác inox | Theo quy định tại Chương V | 21,5696 | kg |
| 253 | Đào móng tường, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 35,1338 | m3 |
| 254 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,2111 | 100m3 |
| 255 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,1402 | 100m3 |
| 256 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 257 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 258 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 259 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 260 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0168 | tấn |
| 261 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1884 | tấn |
| 262 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 2,395 | m3 |
| 263 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V | 0,3438 | 100m2 |
| 264 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 265 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3077 | tấn |
| 266 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 2,7716 | m3 |
| 267 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 2,5931 | m3 |
| 268 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 4,4311 | m3 |
| 269 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 270 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 271 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1352 | tấn |
| 272 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,7927 | m3 |
| 273 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,5272 | 100m2 |
| 274 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3375 | tấn |
| 275 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 3,2803 | m3 |
| 276 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 1,53 | 100m2 |
| 277 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1732 | tấn |
| 278 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,7888 | tấn |
| 279 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 11,475 | m3 |
| 280 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,666 | m3 |
| 281 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 41,0383 | m3 |
| 282 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 283 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,6946 | m3 |
| 284 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo quy định tại Chương V | 49 | cái |
| 285 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 373,6218 | m2 |
| 286 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 155,636 | m2 |
| 287 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 80,0718 | m2 |
| 288 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 209,11 | m |
| 289 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 589,165 | m2 |
| 290 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Theo quy định tại Chương V | 39,388 | m2 |
| 291 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V | 3,6504 | tấn |
| 292 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 117,864 | m2 |
| 293 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo quy định tại Chương V | 174,488 | m2 |
| 294 | Đào móng nhà xe, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 295 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 2,096 | m3 |
| 296 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 297 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 298 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 299 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0374 | tấn |
| 300 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0511 | tấn |
| 301 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,504 | m3 |
| 302 | Rải lớp nilong chống mất nước | Theo quy định tại Chương V | 71,98 | m2 |
| 303 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 11,712 | m3 |
| 304 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V | 0,1084 | tấn |
| 305 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 0,3278 | tấn |
| 306 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V | 0,1084 | tấn |
| 307 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 0,3278 | tấn |
| 308 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,4225 | tấn |
| 309 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,4225 | tấn |
| 310 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 51,6583 | m2 |
| 311 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 0,7598 | 100m2 |
| 312 | Máng thu nước bằng inox dày 1ly | Theo quy định tại Chương V | 11,6 | md |
| 313 | Tôn bo cạnh mái | Theo quy định tại Chương V | 24,7 | md |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 315 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 317 | Đai giữ ống | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 318 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo quy định tại Chương V | 1 | quả |
| 319 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 45 | m |
| 320 | Lắp đặt đèn Led đui xoáy 1x10W | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 321 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo quy định tại Chương V | 45 | m |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo quy định tại Chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo quy định tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 1,92 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Theo quy định tại Chương V | 64 | Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Bích |
| 7 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép đen D65 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép đen D50 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo quy định tại Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống | Theo quy định tại Chương V | 0,92 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo quy định tại Chương V | 1,92 | 100m |
| 20 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Đai treo ống D100 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Giá đỡ ống | Theo quy định tại Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren D25 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Y lọc rác D100 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Rọ hút D100 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo quy định tại Chương V | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Theo quy định tại Chương V | 6 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,8073 | m3 |
| 43 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lăng phun D13 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Khớp nối ren trong D50 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 47 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lăng phun D16 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Khớp nối ren trong D65 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V | 14 | Cái |
| 53 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Theo quy định tại Chương V | 28 | cái |
| 54 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V | 8 | hộp |
| 55 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Khoan tạo lỗ bê tông , lỗ khoan D | Theo quy định tại Chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 2 | 100m2 |
| 59 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 19 | 10m |
| 60 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Theo quy định tại Chương V | 137,5 | m3 |
| 61 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo quy định tại Chương V | 1,37 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 1,37 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 8,55 | m3 |
| 64 | Băng tan cuốn ống | Theo quy định tại Chương V | 200 | Cuộn |
| 65 | Đay cuốn ống | Theo quy định tại Chương V | 8 | Kg |
| 66 | Bulong+đai ốc M16 | Theo quy định tại Chương V | 300 | Bộ |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 156 | m2 |
| 68 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Theo quy định tại Chương V | 1 | HT |
| 69 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 70 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 1 | cọc |
| 72 | Dây tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo quy định tại Chương V | 35 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Theo quy định tại Chương V | 38 | bộ |
| 76 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo quy định tại Chương V | 10 | bộ |
| 77 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo quy định tại Chương V | 7 | hộp |
| 78 | Chuông báo cháy | Theo quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 79 | Nút ấn báo cháy thường | Theo quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 80 | Đèn báo cháy | Theo quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 81 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 82 | Đèn báo cháy phòng | Theo quy định tại Chương V | 26 | bộ |
| 83 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo quy định tại Chương V | 5 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo quy định tại Chương V | 904 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo quy định tại Chương V | 904 | m |
| 88 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Theo quy định tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 89 | Hộp chia ngả PVC | Theo quy định tại Chương V | 45 | Cái |
| 90 | Tê PVC D20 | Theo quy định tại Chương V | 850 | Cái |
| 91 | Cút PVC D20 | Theo quy định tại Chương V | 1.350 | Cái |
| 92 | Măng xông PVC D20 | Theo quy định tại Chương V | 795 | Cái |
| 93 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo quy định tại Chương V | 904 | Cái |
| 94 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo quy định tại Chương V | 1 | HT |
| 95 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống | Theo quy định tại Chương V | 1 | HT |
| 96 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại Chương V | 19 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo quy định tại Chương V | 2 | m |
| 99 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 603 | m |
| 100 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo quy định tại Chương V | 603 | m |
| 101 | Hộp chia ngả PVC | Theo quy định tại Chương V | 26 | Cái |
| 102 | Tê PVC D20 | Theo quy định tại Chương V | 120 | Cái |
| 103 | Cút PVC D20 | Theo quy định tại Chương V | 180 | Cái |
| 104 | Măng xông PVC D20 | Theo quy định tại Chương V | 226 | Cái |
| 105 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo quy định tại Chương V | 450 | Cái |
| 106 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo quy định tại Chương V | 1 | HT |
| 107 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 32m.c.n, Q = 17.5l/s. | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 32m.c.n, Q = 17.5l/s. | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 12.400.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 12.400.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường hạng mục Phòng cháy chữa cháy: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 5 | ≥ 02 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện, điện tử; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | : ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 10 tấn | 1 |
| 14 | Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | ≥ 10 tấn | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi