Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861326-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210823719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 10:53:00 đến ngày 2021-09-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,832,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 282,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 12.400.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 12.400.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hạng mục Phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện, điện tử; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 150 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tiên Phương, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công nghệ mới ICT và Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty CP kiến trúc và xây dựng Hà Đông + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương tứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. * Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; hợp đồng; Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 282.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V113,3583m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V3,2273tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V15,0593tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V0,2622tấn
5Ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V14,0155100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V3,0258tấn
7Cọc dẫn phục vụ ép âmTheo quy định tại Chương V82,896kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V3,0258tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo quy định tại Chương V264mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo quy định tại Chương V18,284100m
11Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,688100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại Chương V2,3563m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,0236100m3
14Đào móng, đất cấp IITheo quy định tại Chương V286,5881m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,1992100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,4548100m2
17Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo quy định tại Chương V15,9538m3
18Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V0,9271100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,243tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,4973tấn
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V2,5175tấn
22Bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V21,466m3
23Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V4,0447100m2
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,8302tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,8479tấn
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V5,0107tấn
27Bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V55,1605m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V7,8019m3
29Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V0,9679100m2
30Bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V8,3263m3
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V79,4591m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V1,6943100m3
33Đắp đá mạt tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V3,6969100m3
34Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định tại Chương V1,1716100m3
35Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V38,599m3
36Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo quy định tại Chương V12,9887m3
37Ván khuôn móng dài, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0128100m2
38Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo quy định tại Chương V0,999m3
39Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V0,0402100m2
40Cốt thép móng, đường kính Theo quy định tại Chương V0,1263tấn
41Cốt thép móng, đường kính Theo quy định tại Chương V0,0561tấn
42Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,5571m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,2603m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V21,8816m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V21,8816m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,857m2
47Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V1,05m3
48Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0504100m2
49Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0777tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định tại Chương V7cái
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,5867100m2
52Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,567tấn
53Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V4,4218tấn
54Bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V23,1272m3
55Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V4,4996100m2
56Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,7344tấn
57Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V8,6596tấn
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V36,5798m3
59Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V8,0848100m2
60Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V10,0976tấn
61Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,0346tấn
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V109,055m3
63Ván khuôn lanh tôTheo quy định tại Chương V0,7282100m2
64Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,5099tấn
65Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V5,0932m3
66Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,1227100m2
67Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V0,1888tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V1,3495m3
69Ván khuôn móng dài, bệ máy (cầu thang)Theo quy định tại Chương V0,0135100m2
70Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,2839m3
71Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V0,0473100m2
72Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0115tấn
73Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0666tấn
74Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,5205m3
75Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,1001100m2
76Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V0,0231tấn
77Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V0,1333tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V1,041m3
79Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,3126100m2
80Cốt thép cầu thang, đường kính Theo quy định tại Chương V0,4763tấn
81Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V3,544m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V234,0704m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V25,7268m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V17,9328m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V27,9443m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V17,9097m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V42m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V417,818m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V277,4926m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V312,7056m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V155,8968m2
92Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1.471,8477m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V316,2449m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V135,7202m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V362,3322m2
96Trát trần, cầu thang vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V872,1224m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V3.147,1945m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V798,3242m2
99Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0081100m3
100Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V0,6252m3
101Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V71,9734m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V71,9734m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V694,1239m2
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,478m2
105Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo quy định tại Chương V39,4242m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V190,223m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V27,4224m2
108Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo quy định tại Chương V48,024m2
109Công tác ốp gạch vào tường, gạch inax hoặc tương đương, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V251,692m2
110Công tác ốp gạch vào tường, gạch inax hoặc tương đương, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V166,9697m2
111Trát tạo sần sảnh tầng 2, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,3822m2
112Công tác ốp đá granit vào chân cột sảnh, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,85m2
113Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304Theo quy định tại Chương V441,9913kg
114Trụ đứng inox D102 cầu thangTheo quy định tại Chương V2cái
115Mũ chụp inox D120Theo quy định tại Chương V26cái
116Lắp dựng lan can inoxTheo quy định tại Chương V39,555m2
117Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định tại Chương V25cái
118Sản xuất và lắp dựng biển hiệu ''ỦY BAN NHÂN DÂN TIÊN PHƯƠNG'' kiểuchữ arial, cao 250mmTheo quy định tại Chương V0,695m2
119Sản xuất và lắp dựng biển hiệu điện tửTheo quy định tại Chương V4,048m2
120Bộ huy hiệu UBNDTheo quy định tại Chương V1bộ
121Sản xuất và lắp đặt lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu xám bạc (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo quy định tại Chương V37,3257m2
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0155100m2
123Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,1701m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,7354m3
125Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0281100m3
126Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V0,9229m3
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V9,2288m2
128Sản xuất và gia công lan can inoxTheo quy định tại Chương V83,8359kg
129Lắp dựng lan can inoxTheo quy định tại Chương V7,2315m2
130Kẻ rãnh chống trượt rộng 20mm sâu 10mTheo quy định tại Chương V27,3m
131Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0372100m2
132Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo quy định tại Chương V2,8707m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V17,0259m3
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V9,6482m2
135Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V30,9545m2
136Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V35,8575m2
137Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0184100m2
138Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,2858m3
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,0887m3
140Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V10,2342m2
141Đổ đất màu vào bồn hoaTheo quy định tại Chương V2,499m3
142Sản xuất và gia công hoa sắt inoxTheo quy định tại Chương V485,4792kg
143Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V112,08m2
144Bậc thang lên mái D18 bằng bật sắt tròn đặcTheo quy định tại Chương V9cái
145Thi công trần hợp kim nhômTheo quy định tại Chương V40,4376m2
146Vách ngăn composite dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đi cùng)Theo quy định tại Chương V3,24m2
147Khung thép đỡ bệ đặt LavaboTheo quy định tại Chương V4cái
148Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại Chương V4,544m2
149Sản xuất cửa tôn lên máiTheo quy định tại Chương V1m2
150Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Theo quy định tại Chương V13,56m2
151Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Theo quy định tại Chương V60,15m2
152Cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Theo quy định tại Chương V88,74m2
153Cửa sổ 2 cánh mở hất (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Theo quy định tại Chương V7,77m2
154Vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mmTheo quy định tại Chương V52,779m2
155Cửa chống cháyTheo quy định tại Chương V6,16m2
156Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V76,46m
157Sản xuất xà gồ thépTheo quy định tại Chương V3,6528tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V350,101m2
159Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V3,6528tấn
160Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V5,2577100m2
161Tôn úp máiTheo quy định tại Chương V106md
162Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo quy định tại Chương V290,5823m2
163Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V11,0737100m2
164Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmTheo quy định tại Chương V0,15100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmTheo quy định tại Chương V0,35100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmTheo quy định tại Chương V0,15100m
167Lắp đặt tê thu PPR D40x32mmTheo quy định tại Chương V2cái
168Lắp đặt tê PPR D32Theo quy định tại Chương V16cái
169Lắp đặt tê thu PPR D32x20mmTheo quy định tại Chương V2cái
170Lắp đặt côn thu PPR D40x32mmTheo quy định tại Chương V1cái
171Lắp đặt côn thu PPR D32x20mmTheo quy định tại Chương V4cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo quy định tại Chương V14cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo quy định tại Chương V4cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo quy định tại Chương V8cái
175Lắp đặt tê D20mmTheo quy định tại Chương V2cái
176Lắp đặt tê ren trong D20mmTheo quy định tại Chương V2cái
177Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmTheo quy định tại Chương V8cái
178Lắp đặt tê kẽm D15Theo quy định tại Chương V6cái
179Rắc co D40mmTheo quy định tại Chương V1cái
180Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mmTheo quy định tại Chương V1cái
181Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mmTheo quy định tại Chương V4cái
182Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V1cái
183Lắp đặt van phao điệnTheo quy định tại Chương V1cái
184Lắp nút bịt có ren, đường kính nút bịt d=20mmTheo quy định tại Chương V22cái
185Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V6bộ
186Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo quy định tại Chương V6bộ
187Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định tại Chương V6cái
188Lắp đặt LavaboTheo quy định tại Chương V6bộ
189Xi phong chậu rửaTheo quy định tại Chương V6cái
190Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo quy định tại Chương V6bộ
191Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V6cái
192Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V6bộ
193Xi phong tiểu namTheo quy định tại Chương V6cái
194Van ấn xả tiểu namTheo quy định tại Chương V6cái
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V4bộ
196Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại Chương V1bể
197Lắp đặt ống UPVC Class2-D110Theo quy định tại Chương V0,25100m
198Lắp đặt ống UPVC Class2-D90Theo quy định tại Chương V0,2100m
199Lắp đặt ống UPVC Class2-D60Theo quy định tại Chương V0,3100m
200Lắp đặt ống UPVC Class2-D48Theo quy định tại Chương V0,05100m
201Lắp đặt ống UPVC Class2-D42Theo quy định tại Chương V0,05100m
202Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D110mmTheo quy định tại Chương V2cái
203Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D90mmTheo quy định tại Chương V2cái
204Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D110mmTheo quy định tại Chương V9cái
205Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D90mmTheo quy định tại Chương V6cái
206Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D60mmTheo quy định tại Chương V2cái
207Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D110x48mmTheo quy định tại Chương V6cái
208Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D60x42mmTheo quy định tại Chương V5cái
209Nối thu lệch tâm - D90x60mmTheo quy định tại Chương V2cái
210Lắp đặt cút UPVC - D110mmTheo quy định tại Chương V6cái
211Lắp đặt cút UPVC - D60mmTheo quy định tại Chương V15cái
212Lắp đặt cút UPVC - D42mmTheo quy định tại Chương V12cái
213Lắp đặt côn thu D110x60Theo quy định tại Chương V1cái
214Lắp đặt côn thu D90x60Theo quy định tại Chương V1cái
215Lắp đặt côn thu D48x42Theo quy định tại Chương V6cái
216Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D110mmTheo quy định tại Chương V12cái
217Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mmTheo quy định tại Chương V5cái
218Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D60mmTheo quy định tại Chương V8cái
219Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D48mmTheo quy định tại Chương V6cái
220Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D42mmTheo quy định tại Chương V6cái
221Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=110mmTheo quy định tại Chương V2cái
222Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=60mmTheo quy định tại Chương V2cái
223Lắp đặt măng sông D60Theo quy định tại Chương V4cái
224Lắp đặt phễu thu D75Theo quy định tại Chương V8cái
225Lắp đặt ống UPVC Class2-D90Theo quy định tại Chương V1,23100m
226Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mmTheo quy định tại Chương V39cái
227Lắp măng sông uPVC D90Theo quy định tại Chương V13cái
228Quả cầu chắn rác D125mmTheo quy định tại Chương V13quả
229Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x6)+(1x4)mm2-ETheo quy định tại Chương V7m
230Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)+(1x6)mm2-ETheo quy định tại Chương V25m
231Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)+(1x4)mm2-ETheo quy định tại Chương V525m
232Lắp đặt dây Cu/PVC (2x2,5)+(1x2,5)mm2-ETheo quy định tại Chương V605m
233Lắp đặt dây Cu/PVC (2x1.5)mm2Theo quy định tại Chương V908m
234Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 18WTheo quy định tại Chương V26bộ
235Lắp đặt các loại đèn ốp trần chống hơi nước 12WTheo quy định tại Chương V8bộ
236Lắp đặt các loại đèn tuýp Led - 2x18W, lắp ốp tường dài 1,2mTheo quy định tại Chương V48bộ
237Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V25cái
238Lắp đặt công tắc baTheo quy định tại Chương V22cái
239Lắp đặt công tắc đôiTheo quy định tại Chương V2cái
240Lắp đặt công tắc đơnTheo quy định tại Chương V6cái
241Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo quy định tại Chương V10cái
242Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V73cái
243Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió lắp âm trầnTheo quy định tại Chương V4cái
244Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió lắp âm tườngTheo quy định tại Chương V22cái
245Lắp đặt hộp nối dây cho công tắc, ổ cắmTheo quy định tại Chương V113hộp
246Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 400x300x150, dày 1.2mmTheo quy định tại Chương V2cái
247Hộp điện mặt nhựa, để sắt lắp chìm loại E4FC 2/4LTheo quy định tại Chương V22hộp
248Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-125A-30KATheo quy định tại Chương V1cái
249Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-50A-20KATheo quy định tại Chương V2cái
250Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-20KATheo quy định tại Chương V1cái
251Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-10KATheo quy định tại Chương V21cái
252Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-6KATheo quy định tại Chương V2cái
253Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-4,5KATheo quy định tại Chương V43cái
254Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-6A-4.5KATheo quy định tại Chương V24cái
255Ống luồn dây D16Theo quy định tại Chương V908m
256Ống luồn dây D20Theo quy định tại Chương V605m
257Ống luồn dây D25Theo quy định tại Chương V550m
258Ống luồn dây D32Theo quy định tại Chương V6m
259Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63xx6-L2,5mTheo quy định tại Chương V6cọc
260Gia công kim thu sét D20, chiều dài kim 1,5mTheo quy định tại Chương V4cái
261Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định tại Chương V4cái
262Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đấtTheo quy định tại Chương V22m
263Dây dẫn sét D10Theo quy định tại Chương V80m
264Thép làm Chân bật D16Theo quy định tại Chương V4cái
265Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 - L=2.5mTheo quy định tại Chương V2cọc
266Cáp đồng tiếp địa M16mm2Theo quy định tại Chương V12m
267Ổ cắm điện thoại RJ 11Theo quy định tại Chương V17cái
268Đế âm hình chữ nhật tự chống cháy + kèm mặtTheo quy định tại Chương V17bộ
269Dây cáp tín hiệu điện thoại: Sử dụng cáp tín hiệu: 2x2x0,5 mm2Theo quy định tại Chương V595m
270Dây cáp tín hiệu 10x2PAIRSx0,5 mm2 (Cáp 10 đôi dây)Theo quy định tại Chương V8m
271Dây cáp tín hiệu 20x2PAIRSx0,5 mm2 (Cáp 20 đôi dây)Theo quy định tại Chương V50m
272Bộ thu nhận tín hiệu (IDF -10 PAIRS) (Hộp cáp đấu nối điện thoại 10 đôi dây)Theo quy định tại Chương V2chiếc
273Bộ thu nhận tín hiệu (IDF -20 PAIRS) (Hộp cáp đấu nối điện thoại 20 đôi dây)Theo quy định tại Chương V1chiếc
274Ống PVC D20 cho mạng điện thoại (kèm măng sông trơn D20)Theo quy định tại Chương V200m
275Máng ghen điện nhẹ, có lắp che KT60x40(mm)Theo quy định tại Chương V90m
276Tê máng cáp KT 200x50x2Theo quy định tại Chương V6m
277Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thốngTheo quy định tại Chương V1
278Giắc cắm tín hiệu truyền hình, Giắc cắm BNC-75Theo quy định tại Chương V3bộ
279Hộp đế ổ cắm tivi âm tường, kèm mặtTheo quy định tại Chương V3hộp
280Bộ chia 2 ngõ raTheo quy định tại Chương V1bộ
281Bộ chia khuyếch đại tín hiệu ra các bộ chiaTheo quy định tại Chương V1bộ
282Bộ rẽ nhánh tín hiệu truyền hìnhTheo quy định tại Chương V1bộ
283Bộ điều chế tín hiệu truyền hìnhTheo quy định tại Chương V1bộ
284bộ trộn tín hiệu truyền hình (dịch vụ truyền hình cấp đến bộ trộn tín hiệu truyền hình đến ổ 4 cắm tivi-đặt tại tầng 1)Theo quy định tại Chương V1bộ
285Cáp tín hiệu truyền hình, cáp đồng trục RG 11Theo quy định tại Chương V3m
286Cáp truyền tải tín hiệu truyền hình, cáp đồng trục RG 6Theo quy định tại Chương V30m
287Ống nhựa chống cháy SP D20Theo quy định tại Chương V30m
288Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thốngTheo quy định tại Chương V1
289Ổ cắm mạng - Data - RJ45Theo quy định tại Chương V27cái
290Đế âm hình chữ nhật tự chống cháy+kèm mặtTheo quy định tại Chương V27chiếc
291Tủ Rack 15U (đựng Switch..)Theo quy định tại Chương V1tủ
292Modem ASDLTheo quy định tại Chương V1bộ
293Bộ SWITCH tổng 24 PORT (24 cổng ra)Theo quy định tại Chương V1bộ
294Bộ SWITCH tổng 16 PORT (16 nhánh ra)Theo quy định tại Chương V1bộ
295Cáp mạng CAT 6UTP 4PAIRSTheo quy định tại Chương V950m
296Cáp mạng CAT 6UTP 4PAIRS (mạng ngoài)Theo quy định tại Chương V50m
297Ống nhựa chống cháy SP D20Theo quy định tại Chương V250m
298Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thốngTheo quy định tại Chương V1
B HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V80,8125m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V3,4137tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V18,7353tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V0,2503tấn
5Ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V16,8563100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V2,8881tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V2,8881tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo quy định tại Chương V252mối nối
9Cọc dẫn phục vụ ép âmTheo quy định tại Chương V82,896kg
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IITheo quy định tại Chương V22,91100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,656100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại Chương V2,2563m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,0226100m3
14Đào móng, đất cấp IITheo quy định tại Chương V239,0107m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,1764100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,3415100m2
17Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo quy định tại Chương V13,7793m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,8616100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2681tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,4751tấn
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V2,8804tấn
22Bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V24,539m3
23Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V3,0317100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,5821tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V0,6096tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V4,1029tấn
27Bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V42,5757m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V4,9632m3
29Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V0,6438100m2
30Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V0,3027100m2
31Bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V9,1367m3
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V57,0572m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo quy định tại Chương V1,3647100m3
34Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V5,0805100m3
35Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định tại Chương V1,0254100m3
36Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V50,8051m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,0918100m2
38Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,1385100m2
39Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,6837tấn
40Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V2,1209tấn
41Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,0449tấn
42Bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V26,9299m3
43Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V5,5826100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V2,2033tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V4,0845tấn
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,6025tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V55,6389m3
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V6,596100m2
49Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V9,1665tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V77,621m3
51Ván khuôn lanh tôTheo quy định tại Chương V0,6062100m2
52Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,35tấn
53Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V4,119m3
54Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,2451100m2
55Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V0,1915tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V2,6963m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0096100m2
58Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,1533m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V1,895m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0119100m2
61Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,1837m3
62Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0129tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V137,9728m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V6,8322m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V421,1831m2
66Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V726,6763m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V206,9732m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V81,9773m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V214,3062m2
70Trát trần, cầu thang vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V369,0596m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V109m
72Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo quy định tại Chương V47,32m
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V158,44m
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V1.950,153m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V320,6592m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V159,1435m2
77Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75Theo quy định tại Chương V159,1435m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V517,5554m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2,508m2
80Lát gạch đỏ chống nóng 400x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V147,732m2
81Công tác ốp gạch inax hoặc tương đương vào tườngTheo quy định tại Chương V100,5239m2
82Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304Theo quy định tại Chương V396,3511kg
83Mũ chụp inox D120Theo quy định tại Chương V34cái
84Lắp dựng lan can inoxTheo quy định tại Chương V34,7175m2
85Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Theo quy định tại Chương V34cái
86Sản xuất và gia công lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm(đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo quy định tại Chương V634,23kg
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V117,45m2
88Lắp dựng lam chắn nắngTheo quy định tại Chương V120,645m2
89Gia cố ke V100x100x2 vào lam nhômTheo quy định tại Chương V0,3367tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V42,896m2
91Lắp dựng ke V100x100x2Theo quy định tại Chương V21,448m2
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0359100m2
93Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo quy định tại Chương V4,4542m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V30,9833m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V6,1436m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V54,5887m2
97Công tác ốp gạch Ceramic 600x600mm vào chân tường tam cấpTheo quy định tại Chương V5,129m2
98Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,5072100m3
99Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0182100m2
100Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,383m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V1,6051m3
102Công tác ốp gạch 600x600 vào chân tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,472m2
103Bậc thang lên mái D18 bằng bật sắt tròn đặcTheo quy định tại Chương V11cái
104Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo quy định tại Chương V351,1604m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V351,1604m2
106Sản xuất cửa tôn lên máiTheo quy định tại Chương V1cái
107Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Theo quy định tại Chương V22,08m2
108Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Theo quy định tại Chương V4,14m2
109Cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Theo quy định tại Chương V30,24m2
110Vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mmTheo quy định tại Chương V26,82m2
111Sản xuất xà gồ thépTheo quy định tại Chương V2,1475tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V216,8064m2
113Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V2,1475tấn
114Ván khuôn lanh tôTheo quy định tại Chương V0,0267100m2
115Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0116tấn
116Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,1602m3
117Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0182100m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,1365m3
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo quy định tại Chương V14cái
120Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V4,0159100m2
121Tôn úp máiTheo quy định tại Chương V56,852md
122Sản xuất và lắp dựng biển hiệu ''HỘI TRƯỜNG ỦY BAN NHÂN DÂN TIÊN PHƯƠNG'' kiểuchữ arial, cao 250mmTheo quy định tại Chương V4,8m2
123Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo quy định tại Chương V262,487m2
124Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V8,5822100m2
125Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V5,1756100m2
126Lắp đặt ống UPVC Class2-D90Theo quy định tại Chương V0,6100m
127Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mmTheo quy định tại Chương V24cái
128Quả cầu chắn rác D125mmTheo quy định tại Chương V7quả
129Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m-80WTheo quy định tại Chương V12cái
130Lắp đặt bộ máng âm trần Led 0.6x1.2m - 72WTheo quy định tại Chương V10bộ
131Lắp đặt bộ máng âm trần Led 0.6x0.6m - 42WTheo quy định tại Chương V18bộ
132Lắp đặt đèn ốp trần vuông - 18WTheo quy định tại Chương V20bộ
133Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông - 24WTheo quy định tại Chương V4bộ
134Lắp đặt đèn Downlight âm trần 220V - 12WTheo quy định tại Chương V20bộ
135Lắp đặt quạt hút loại gắn tường 23W-220VTheo quy định tại Chương V6cái
136Lắp đặt công tắc Clipsal loại 1 cựcTheo quy định tại Chương V4cái
137Lắp đặt công tắc Clipsal loại 2 cựcTheo quy định tại Chương V3cái
138Lắp đặt công tắc Clipsal loại 3 cựcTheo quy định tại Chương V1cái
139Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định tại Chương V12cái
140Vỏ tủ điện tổng bằng sơn tĩnh điện 400x300x150Theo quy định tại Chương V1tủ
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25A đặt ngầmTheo quy định tại Chương V4cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V2cái
143Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100ATheo quy định tại Chương V1cái
144Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo quy định tại Chương V4cái
145Dây dẫn điện Cu/PVC (2x1.5)mm2 dùng cho quạt, đènTheo quy định tại Chương V625m
146Dây dẫn điện Cu/PVC (2x4)+(1x4)mm2 dùng cho ổ cắmTheo quy định tại Chương V150m
147Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (3x6)+(1x4)mm2 dùng cho điều hòaTheo quy định tại Chương V140m
148Ống luồn dây D16Theo quy định tại Chương V625m
149Ống luồn dây D25Theo quy định tại Chương V150m
150Ống luồn dây D32Theo quy định tại Chương V140m
151Cọc đồng tiếp địa D16 - L2.5mTheo quy định tại Chương V3cọc
152Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC-M16Theo quy định tại Chương V20m
153Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63xx6-L2,5mTheo quy định tại Chương V6cọc
154Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định tại Chương V3cái
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định tại Chương V3cái
156Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đấtTheo quy định tại Chương V12m
157Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=10mmTheo quy định tại Chương V80m
158Chân bật D8Theo quy định tại Chương V4cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bơm nước thi côngTheo quy định tại Chương V10ca
2Đào xúc đất, đất cấp ITheo quy định tại Chương V13,2601100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp ITheo quy định tại Chương V13,2601100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V52,3146100m3
5Mua đất đồi san nền k90Theo quy định tại Chương V57,5461100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,3125100m3
7Đóng cọc tre , chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V50,0019100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V15,6256m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,5371100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V42,9704m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V120,8543m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V205,086m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo quy định tại Chương V0,0078100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo quy định tại Chương V0,0186100m3
15Thi công tầng lọc bằng cátTheo quy định tại Chương V0,0361100m3
16Ống PVC D75Theo quy định tại Chương V0,7813100m
17Tẩm nhựa đườngTheo quy định tại Chương V32,594m2
18Vận chuyển đất, đất cấp ITheo quy định tại Chương V0,3125100m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V7,8128m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,3906100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1416tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,3477tấn
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,6999100m3
24Đóng cọc tre , chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V8,7488100m
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V2,1872m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0752100m2
27Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V6,0148m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V16,9166m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V28,707m3
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo quy định tại Chương V0,0011100m3
31Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo quy định tại Chương V0,0026100m3
32Thi công tầng lọc bằng cátTheo quy định tại Chương V0,005100m3
33Ống PVC D75Theo quy định tại Chương V0,1094100m
34Tẩm nhựa đườngTheo quy định tại Chương V4,5624m2
35Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,398100m3
36Vận chuyển đất, đất cấp ITheo quy định tại Chương V0,6999100m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V1,0936m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0547100m2
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0198tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0487tấn
41Lát gạch Terrazzo 400x400Theo quy định tại Chương V376,95m2
42Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V4,6003100m3
43Rải nilon chống thấmTheo quy định tại Chương V2.436,93m2
44Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V365,5395m3
45Lát gạch Terrazzo 400x400Theo quy định tại Chương V2.532,4m2
46Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V222,462m
47Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V762,31m
48Đào đất móng băng, rộng Theo quy định tại Chương V6,3655m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,1263100m2
50Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V2,6523m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V10,2808m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V1,7682m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (bó vỉa, bồn hoa)Theo quy định tại Chương V0,32100m2
54Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V6,72m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V20,064m3
56Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V70,4m2
57Đổ đất màu trồng câyTheo quy định tại Chương V242,73m3
58Đào móng cột, đất cấp II (cột cờ)Theo quy định tại Chương V1,656m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,019100m2
60Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,468m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V1,646m3
62Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,064m3
63Đổ đất màu trồng câyTheo quy định tại Chương V0,28m3
64Gia công lắp dựng cột cờ inox (bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo quy định tại Chương V1bộ
65Trồng hoa mẫu đơnTheo quy định tại Chương V3cây
66Công tác ốp granite vào tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V7,7m2
67Đào đất móng rãnh , đất cấp IITheo quy định tại Chương V21,211m3
68Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,1212100m3
69Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0909100m3
70Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,1212100m3
71Máy bơm sinh hoạt Q=4m3/h, h=35mTheo quy định tại Chương V2cái
72Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định tại Chương V8cái
73Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 32mmTheo quy định tại Chương V2cái
74Lắp măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo quy định tại Chương V45cái
75Đào móng, đất cấp II (bể PCCC)Theo quy định tại Chương V359,7998m3
76Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,9467100m3
77Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định tại Chương V2,6513100m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0392100m2
79Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V8,928m3
80Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V0,096100m2
81Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,6736tấn
82Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1645tấn
83Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V21,35m3
84Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,7785100m2
85Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,2274tấn
86Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V2,017tấn
87Bê tông tường, chiều dày Theo quy định tại Chương V30,146m3
88Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,0152100m2
89Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0062tấn
90Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0287tấn
91Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V0,152m3
92Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,8401100m2
93Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,4045tấn
94Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,0188tấn
95Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V12,8724m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V177,648m2
97Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo quy định tại Chương V177,648m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V277,85m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1,52m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V74,7m2
101Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0024100m2
102Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V0,003tấn
103Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V0,06m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại Chương V1cấu kiện
105Băng cản nước V20Theo quy định tại Chương V2cuộn
106Quét dung dịch chống thấm bể nướcTheo quy định tại Chương V177,648m2
107Gia công bậc inoxTheo quy định tại Chương V7cái
108Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,0716100m2
109Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0268tấn
110Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1212tấn
111Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,8056m3
112Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,1771100m2
113Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2149tấn
114Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V2,3144m3
115Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0224100m2
116Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V0,0225tấn
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V0,1898m3
118Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo quy định tại Chương V6cái
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V6,857m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,4005m3
121Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo quy định tại Chương V10,5422m2
122Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V16,9676m2
123Lát gạch đất nung KT 300x300 chống nóng, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V13,5884m2
124Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V3,2407m3
125Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V17,71m2
126Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,904m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V48,7856m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V15,1508m2
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V8,224m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V44,9888m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V48,7856m2
132Sản xuất cửa bịt tôn bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V2,4m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V2,4m2
134Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmTheo quy định tại Chương V0,15100m
135Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=15mmTheo quy định tại Chương V2cái
136Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=32mmTheo quy định tại Chương V2cái
137Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=32mmTheo quy định tại Chương V2cái
138Lắp đặt cút PPR D32mmTheo quy định tại Chương V6cái
139Rọ bơm D32Theo quy định tại Chương V2cái
140Rắc co D32Theo quy định tại Chương V2cái
141Lắp đặt Y lọc PPR D32Theo quy định tại Chương V2cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V0,12100m
143Cu/PVC (2x2,5)+(1x2,5)mm2-E6Theo quy định tại Chương V10m
144Cu/PVC (2x1,5)mm2Theo quy định tại Chương V10m
145Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo quy định tại Chương V332m
146Đèn huỳnh quang 1x36W/220V dài 1,2mTheo quy định tại Chương V1bộ
147Công tắc đơn+hạt báo+hộp âm tườngTheo quy định tại Chương V1cái
148Ổ cắm đôi + hộp âm tườngTheo quy định tại Chương V1cái
149MCCB 2P-40ATheo quy định tại Chương V1cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V4cái
151Hộp điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại 8/12LTheo quy định tại Chương V1hộp
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V20m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo quy định tại Chương V332m
154Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2 cấp tủ điện tổngTheo quy định tại Chương V40m
155Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 cấp đến tủ điện trụ sở ủy banTheo quy định tại Chương V45m
156Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 cấp đến tủ điện hội trườngTheo quy định tại Chương V56m
157Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10)+(1x6)mm2Theo quy định tại Chương V50m
158Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)+(1x4)mm2Theo quy định tại Chương V12m
159Vỏ tủ điện tổng bằng tôn 1,5 ly sơn tĩnh điện, KT 800x1000x300mmTheo quy định tại Chương V1cái
160Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-250A-36KATheo quy định tại Chương V1cái
161Bộ chống sét van hạ thế GZ-500VTheo quy định tại Chương V1bộ
162Ampe kế giới hạn đo 0-500VTheo quy định tại Chương V3cái
163Vôn kế giới hạn đo 0-500VTheo quy định tại Chương V1cái
164Đèn báo tín hiệu phaTheo quy định tại Chương V3cái
165Biến dòng tỷ số biến đổi 100/5ATheo quy định tại Chương V3bộ
166Chuyển mạch vôn 500VTheo quy định tại Chương V1cái
167Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-250A-42KATheo quy định tại Chương V1cái
168Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-125A-36KATheo quy định tại Chương V1cái
169Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-100A-36KATheo quy định tại Chương V1cái
170Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-75A-18KATheo quy định tại Chương V1cái
171Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-40A-6KATheo quy định tại Chương V2cái
172Thanh cái đồng 30x5Theo quy định tại Chương V4m
173Đóng cọc tiếp địa D20-L2,5mTheo quy định tại Chương V3cọc
174Kéo rải cáp đồng tiếp địa CU/PVC - M16Theo quy định tại Chương V8m
175Ống luồn dây HDPE gân xoắn D50/40Theo quy định tại Chương V0,45100m
176Ống luồn dây HDPE gân xoắn D40/30Theo quy định tại Chương V1,51100m
177Ống luồn dây HDPE gân xoắn D32/25Theo quy định tại Chương V0,12100m
178Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0936100m3
179Rải gạch không nungTheo quy định tại Chương V1,41821000v
180Đào móng, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,16m3
181Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,0345100m2
182Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,2325m3
183Bu lông M16x350Theo quy định tại Chương V4bộ
184Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4+1x4)mm2Theo quy định tại Chương V195m
185Lắp đặt dây cấp điện bóng đèn PVC (2x2.5 SQM)Theo quy định tại Chương V36m
186Lắp đặt dây đồng trần M16Theo quy định tại Chương V195m
187Cột đèn chiếu sáng sân vườn 5 bóng ĐC-06Theo quy định tại Chương V6bộ
188Lắp dựng cột đèn , cột bê tông chiều cao cột Theo quy định tại Chương V6cột
189Lắp đặt các loại đènTheo quy định tại Chương V6bộ
190Tấm bắt cửa cộtTheo quy định tại Chương V6cái
191Cầu đấu dây 60A-500VTheo quy định tại Chương V6cái
192Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A-250VTheo quy định tại Chương V6cái
193Bu lông + Ê cuTheo quy định tại Chương V24bộ
194Khung móng cột DDC M16x260x260x480Theo quy định tại Chương V6bộ
195Đóng Cọc tiếp địa L63x63x5 - 2500 mạ kẽmTheo quy định tại Chương V6cọc
196Thép tròn D10Theo quy định tại Chương V12,936kg
197Đào móng , đất cấp IITheo quy định tại Chương V2,344m3
198Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,1344100m2
199Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V2,34m3
200Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,117100m3
201Rải gạch không nungTheo quy định tại Chương V1,77271000v
202Lắp đèn Led pha gắn tường 200WTheo quy định tại Chương V4bộ
203Lắp đặt công tắc đơnTheo quy định tại Chương V2cái
204Lắp đặt công tắc đôiTheo quy định tại Chương V1cái
205Lắp đặt dây Cu/PVC (2x2.5)mm2 lên đènTheo quy định tại Chương V50m
206Lắp đặt ống PVC D20 luồn dây điệnTheo quy định tại Chương V50m
207Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(2000x2000)mmTheo quy định tại Chương V47đoạn cống
208Nối cống hộp đơn, quy cách 2000x2000mmTheo quy định tại Chương V46mối nối
209Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1.5m, đường kính 2000mmTheo quy định tại Chương V5,3333đoạn ống
210Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mmTheo quy định tại Chương V5mối nối
211Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mmTheo quy định tại Chương V5mối nối
212Đế cống D2000Theo quy định tại Chương V10cái
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại Chương V10cấu kiện
214Đào đất móng, đất cấp IITheo quy định tại Chương V663,3884m3
215Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V38,272m3
216Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V1,8142100m3
217Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định tại Chương V4,8197100m3
218Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,328100m2
219Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V13,776m3
220Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V44,099m3
221Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V1,312100m2
222Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,5756tấn
223Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V10,824m3
224Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V233,25m2
225Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V0,4986100m2
226Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V0,5232tấn
227Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V8,364m3
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại Chương V164cấu kiện
229Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,0534100m2
230Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V2,6654m3
231Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1,821m3
232Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0455100m2
233Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,021tấn
234Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,4285m3
235Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V9,7488m2
236Bộ ga gang, khung vuông nổi, nắp tròn, KT khung 850x850mm, tải trọng 250KNTheo quy định tại Chương V3cái
237Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo quy định tại Chương V3cái
238Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V50,67m2
239Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,0768100m2
240Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0097tấn
241Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,5369tấn
242Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V4,408m3
243Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,1593100m2
244Bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V9,9611m3
245Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,036tấn
246Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,4667tấn
247Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,2307100m2
248Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V4,07m3
249Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0107tấn
250Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,5473tấn
251Bộ ga gang, khung vuông nổi, nắp tròn, KT khung 850x850mm, tải trọng 250KNTheo quy định tại Chương V4cái
252Gia công và lắp đặt song chắn rác inoxTheo quy định tại Chương V21,5696kg
253Đào móng tường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V35,1338m3
254Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,2111100m3
255Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,1402100m3
256Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,0456100m2
257Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0501100m2
258Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,08m3
259Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V0,0768100m2
260Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0168tấn
261Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1884tấn
262Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V2,395m3
263Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V0,3438100m2
264Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,027tấn
265Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,3077tấn
266Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V2,7716m3
267Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2,5931m3
268Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V4,4311m3
269Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V0,163100m2
270Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,032tấn
271Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1352tấn
272Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,7927m3
273Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,5272100m2
274Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,3375tấn
275Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V3,2803m3
276Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,53100m2
277Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1732tấn
278Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,7888tấn
279Bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V11,475m3
280Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,666m3
281Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V41,0383m3
282Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,063100m2
283Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V0,6946m3
284Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo quy định tại Chương V49cái
285Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V373,6218m2
286Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V155,636m2
287Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V80,0718m2
288Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V209,11m
289Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V589,165m2
290Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngTheo quy định tại Chương V39,388m2
291Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại Chương V3,6504tấn
292Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V117,864m2
293Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo quy định tại Chương V174,488m2
294Đào móng nhà xe, đất cấp IITheo quy định tại Chương V4,4m3
295Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V2,096m3
296Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,023100m3
297Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,2896100m2
298Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,8m3
299Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0374tấn
300Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0511tấn
301Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,504m3
302Rải lớp nilong chống mất nướcTheo quy định tại Chương V71,98m2
303Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V11,712m3
304Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V0,1084tấn
305Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V0,3278tấn
306Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V0,1084tấn
307Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V0,3278tấn
308Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,4225tấn
309Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,4225tấn
310Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V51,6583m2
311Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V0,7598100m2
312Máng thu nước bằng inox dày 1lyTheo quy định tại Chương V11,6md
313Tôn bo cạnh máiTheo quy định tại Chương V24,7md
314Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo quy định tại Chương V0,05100m
315Lắp đặt chếch nhựa D90Theo quy định tại Chương V1cái
316Lắp đặt cút nhựa D90Theo quy định tại Chương V1cái
317Đai giữ ốngTheo quy định tại Chương V2cái
318Quả cầu chắn rác D90Theo quy định tại Chương V1quả
319Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V45m
320Lắp đặt đèn Led đui xoáy 1x10WTheo quy định tại Chương V3bộ
321Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo quy định tại Chương V45m
D HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmTheo quy định tại Chương V0,1100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo quy định tại Chương V0,37100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmTheo quy định tại Chương V0,45100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V1,92100m
5Lắp bích thép D100mmTheo quy định tại Chương V64Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Theo quy định tại Chương V4Bích
7Lắp đặt côn thép đen D65/50Theo quy định tại Chương V10cái
8Lắp đặt côn thép đen D100/65Theo quy định tại Chương V8cái
9Lắp đặt kép thép đen D65Theo quy định tại Chương V6cái
10Lắp đặt nút bịt D50Theo quy định tại Chương V6cái
11Lắp đặt kép thép đen D50Theo quy định tại Chương V6cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Theo quy định tại Chương V8cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Theo quy định tại Chương V12cái
14Lắp đặt cút thép đen D100Theo quy định tại Chương V13cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50Theo quy định tại Chương V10cái
16Lắp đặt tê thép đen D100Theo quy định tại Chương V10cái
17Lắp đặt tê thép đen D100/65Theo quy định tại Chương V8cái
18Thử áp lực đường ống Theo quy định tại Chương V0,92100m
19Thử áp lực đường ống D100Theo quy định tại Chương V1,92100m
20Đai treo, giữ ống D65Theo quy định tại Chương V4Cái
21Đai treo ống D100Theo quy định tại Chương V4Cái
22Giá đỡ ốngTheo quy định tại Chương V4Cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V4cái
24Lắp đặt van 1 chiều D100Theo quy định tại Chương V3cái
25Lắp đặt van một chiều D65Theo quy định tại Chương V1cái
26Lắp đặt van chặn mặt bích D100Theo quy định tại Chương V4cái
27Lắp đặt van chặn mặt bích D65Theo quy định tại Chương V1cái
28Lắp đặt van ren D25Theo quy định tại Chương V2cái
29Lắp đặt van một chiều D25Theo quy định tại Chương V3cái
30Y lọc rác D100Theo quy định tại Chương V2cái
31Rọ hút D100Theo quy định tại Chương V2cái
32Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lTheo quy định tại Chương V1Cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo quy định tại Chương V1bể
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại Chương V2cái
35Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo quy định tại Chương V1tủ
36Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnTheo quy định tại Chương V1máy
37Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselTheo quy định tại Chương V1máy
38Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo quy định tại Chương V120m
39Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Theo quy định tại Chương V40m
40Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Theo quy định tại Chương V6hộp
41Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Theo quy định tại Chương V1hộp
42Phá dỡ tường bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V0,8073m3
43Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo quy định tại Chương V6cái
44Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo quy định tại Chương V6cái
45Lăng phun D13Theo quy định tại Chương V6cái
46Khớp nối ren trong D50Theo quy định tại Chương V6cái
47Khớp nối đầu vòi D50Theo quy định tại Chương V12cái
48Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo quy định tại Chương V2cái
49Lăng phun D16Theo quy định tại Chương V2cái
50Khớp nối ren trong D65Theo quy định tại Chương V2cái
51Khớp nối đầu vòi D65Theo quy định tại Chương V4cái
52Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V14Cái
53Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgTheo quy định tại Chương V28cái
54Kệ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V8hộp
55Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo quy định tại Chương V1cái
56Trụ tiếp nước chữa cháyTheo quy định tại Chương V1cái
57Khoan tạo lỗ bê tông , lỗ khoan DTheo quy định tại Chương V61 lỗ khoan
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V2100m2
59Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4Theo quy định tại Chương V1910m
60Đào đất cấp 3 đặt đường ốngTheo quy định tại Chương V137,5m3
61Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócTheo quy định tại Chương V1,37100m3
62Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V1,37100m3
63Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V8,55m3
64Băng tan cuốn ốngTheo quy định tại Chương V200Cuộn
65Đay cuốn ốngTheo quy định tại Chương V8Kg
66Bulong+đai ốc M16Theo quy định tại Chương V300Bộ
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V156m2
68Vật tư, vật liệu phụ khác……Theo quy định tại Chương V1HT
69Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyTheo quy định tại Chương V1tủ
70Ắc quy dự phòng 24VDCTheo quy định tại Chương V2bộ
71Đóng cọc tiếp địaTheo quy định tại Chương V1cọc
72Dây tiếp địaTheo quy định tại Chương V30m
73Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo quy định tại Chương V35bộ
74Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo quy định tại Chương V3bộ
75Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khóiTheo quy định tại Chương V38bộ
76Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyTheo quy định tại Chương V10bộ
77Vỏ hộp tổ hợpTheo quy định tại Chương V7hộp
78Chuông báo cháyTheo quy định tại Chương V7bộ
79Nút ấn báo cháy thườngTheo quy định tại Chương V7bộ
80Đèn báo cháyTheo quy định tại Chương V7bộ
81Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo quy định tại Chương V20m
82Đèn báo cháy phòngTheo quy định tại Chương V26bộ
83Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo quy định tại Chương V5hộp
84Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo quy định tại Chương V904m
85Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Theo quy định tại Chương V25m
86Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Theo quy định tại Chương V60m
87Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo quy định tại Chương V904m
88Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuTheo quy định tại Chương V0,85100m
89Hộp chia ngả PVCTheo quy định tại Chương V45Cái
90Tê PVC D20Theo quy định tại Chương V850Cái
91Cút PVC D20Theo quy định tại Chương V1.350Cái
92Măng xông PVC D20Theo quy định tại Chương V795Cái
93Kẹp đỡ ống PVC D20Theo quy định tại Chương V904Cái
94Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo quy định tại Chương V1HT
95Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thốngTheo quy định tại Chương V1HT
96Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại Chương V19bộ
97Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo quy định tại Chương V7bộ
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo quy định tại Chương V2m
99Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2Theo quy định tại Chương V603m
100Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo quy định tại Chương V603m
101Hộp chia ngả PVCTheo quy định tại Chương V26Cái
102Tê PVC D20Theo quy định tại Chương V120Cái
103Cút PVC D20Theo quy định tại Chương V180Cái
104Măng xông PVC D20Theo quy định tại Chương V226Cái
105Kẹp đỡ ống PVC D20Theo quy định tại Chương V450Cái
106Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo quy định tại Chương V1HT
107Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Theo quy định tại Chương V1Bộ
108Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo quy định tại Chương V1cái
109Bơm chữa cháy động cơ điện H = 32m.c.n, Q = 17.5l/s.Theo quy định tại Chương V1cái
110Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 32m.c.n, Q = 17.5l/s.Theo quy định tại Chương V1cái
111Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo quy định tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 12.400.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 12.400.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).53
2 Chỉ huy trưởng công trường hạng mục Phòng cháy chữa cháy: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 5 ≥ 02 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện, điện tử; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 : ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). ≥ 10 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). ≥ 0,4 m31
3 Máy ép cọc ≥ 150 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). ≥ 150 tấn1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
10 Máy hàn Hoạt động tốt2
11 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
12 Đầm cóc Hoạt động tốt2
13 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). ≥ 10 tấn1
14 Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
15 Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). ≥ 10 tấn2
16 Phòng thí nghiệm Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->