Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các tuyến đường đô thị: đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường vành đai phía Nam và đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường Lam Sơn.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867329-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các tuyến đường đô thị: đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường vành đai phía Nam và đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường Lam Sơn.
Số hiệu KHLCNT 20210867151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 08:58:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,648,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 37.500.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình giao thông cấp III trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực giao thông có giá trị tối thiểu 53,0 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (chứng thực)+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các tài liệu có tính chất tương tự+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của nhà thầu (01 giao thông, 01 hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành phù hợp hạng III trở lên (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (chứng thực)+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (01 giao thông, 01 chiếu sáng, 01 cây xanh)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 6
16-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các tuyến đường đô thị: đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường vành đai phía Nam và đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường Lam Sơn.
Xây dựng các tuyến đường đô thị: đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường vành đai phía Nam và đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường Lam Sơn
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn GTVT Lâm Đồng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.191,164100 m3
2Điều phối đất tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.191,164100 m3
3Đào hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V92,235100 m3
4Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V76,894100 m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268,468100 m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V69,225100 m3
7Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V92,235100 m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,235100 m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HS 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,235100 m3
10Đào xúc đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V249,632100 m3
11Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V249,632100 m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V249,632100 m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V249,632100 m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V65,212100 m3
15Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V72,457100 m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V362,287100 m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V362,287100 m2
18Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h -Đại Lào (TK Qui Nhơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,212100 Tấn
19Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V60,212100 tấn
20Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V60,212100 tấn
B PHẦN VỈA HÈ
1Bê tông bó vỉa trong, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V405,75m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V217,96m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,86100 m2
4Bê tông bó vỉa ngoài, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V253,6m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V25,36100 m2
7Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng, vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7.140,89m2
8Bê tông lót vỉa hè, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V714,09m3
9Đào đầt vỉa hè , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,115100 m3
10Đào đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,308100 m3
11Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V252,56m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V17,457100 m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,609tấn
16Gia công cấu kiện bằng thép hình hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V5,973tấn
17Lắp đặt đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V204cấu kiện
18Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,831tấn
20Gia công cấu kiện bằng thép hình đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V8,759tấn
21Đào đất cửa thu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100 m3
22Bê tông cửa thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,749100 m2
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,683tấn
26Gia công cấu kiện thép hình cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,371tấn
27Gia công cấu kiện thép tấm lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,633tấn
28Đào đất mương thu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100 m3
29Bê tông mương thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,77m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,142100 m2
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,49m3
32Lắp đặt đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V220cấu kiện
33Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,144100 m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,437tấn
36Bê tông tường hố thu cửa xả, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
37Bê tông móng hố thu cửa xã, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100 m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, hố móng của xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m2
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
41Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố cửa xả, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
42Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
43Gia công cấu kiện bằng thép hình hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, hố cửa xả vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
47Gia công cấu kiện thép hình - đan hố cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
48Bê tông mương cửa xả vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
49Bê tông móng mương đan cửa xả, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100 m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m2
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đan mương cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,6cấu kiện
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100 m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương đan cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
57Đào đất bậc nước bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
58Bê tông tường bậc nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14m3
59Bê tông móng bậc nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tường bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,514100 m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, móng bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100 m2
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
C PHẨN CỐNG DỌC D800MM
1Đào đầt cống dọc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,602100 m3
2Đắp đất cống dọc , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V44,455100 m3
3Đào đất gối đỡ cống dọc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V116,25m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V757đoạn
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V47đoạn
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 8000mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.576cái
11Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,42m2
12Thi công lớp đá đệm gối đỡ, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V53,83m3
D PHẦN CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V87đoạn
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V54đoạn
3Sản xuất ống cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V94,26m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,646tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,051tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V126,42m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,78m3
8BB.2214 - Vữa xi măng M.100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V158,01m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V657,1m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V11,849100 m2
12Bê tông thân tường đầu thượng lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
13Bê tông móng tường đầu thượng lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
14Bê tông thân tường cánh thượng lưu , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
15Bê tông móng tường cánh thượng lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
16Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
17Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
18Xây sân gia cố đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
19Xây chân khay sân gia cố đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
20Xây gia cố taluy đầu cống đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,66m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,34m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100 m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100 m2
24Bê tông hố thu. vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
25Bê tông móng hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,461100 m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
29Gia công cấu kiện thép hình hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
31Lắp đặt đan hố thu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
32Sản xuất bê tông tấm đan thượng lưu , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan thượng lưu,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
34Gia công thép hình tấm đan hố thu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
35Bê tông thân tường đầu hạ lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
36Bê tông móng tường đầu hạ lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13m3
37Bê tông thân tường cánh hạ lưu , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
38Bê tông móng tường cánh hạ lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
39Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
40Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97m3
41Xây sân gia cố đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,83m3
42Xây chân khay sân gia cố đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,84m3
43Xếp đá khan chống xóiMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
44Xây gia cố taluy đầu cống đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,39m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V31,11m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100 m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100 m2
48Bê tông hố thu. vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
49Bê tông móng hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100 m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
53Gia công cấu kiện thép hình hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
54Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
55Lắp đặt đan hố thu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
56Sản xuất bê tông tấm đan hạ lưu , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hạ lưu,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
58Gia công thép hình tấm đan hố thu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
59Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,423100 m3
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,055100 m3
E PHẦN CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V314,48m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,435tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,671tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V33,93tấn
5Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V25,97m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,459100 m2
8Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V9,05m3
9Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6,68m3
10Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V35,76m3
11Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V15,64m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,99tấn
14Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,89m3
15Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
16Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
17Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
18Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
19Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,56m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,415100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,633100 m2
22Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V9,06m3
23Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6,68m3
24Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V40,35m3
25Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V17,9m3
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,126tấn
28Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,84m3
29Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24m3
30Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,41m3
31Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
32Xếp đá khan chống xóiMô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
33Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
34Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,554100 m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,683100 m2
37Đào đất, đào nắn dòng suối bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,081100 m3
38Đắp đất , đắp trả dòng suối, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,155100 m3
F PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông đảo và dải dẫn hướng, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V347,02m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V57,84m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V35,062100 m2
4Sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.445,92m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm - Màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1.635,81m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Công tác tạm tính - Biển báo tròn đường kính 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Tạm tính - Tấm tôn sóng dày 3mm, L=2,32mMô tả kỹ thuật theo chương V372tấm
11Tạm tính - Cột thép tròn D141,3, L=2,1mMô tả kỹ thuật theo chương V376cột
12Tạm tính - Tấm sóng đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
13Tạm tính - Bản đệm 70x300 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V376hộp
14Công tác tạm tính - Bulon 20-L=180Mô tả kỹ thuật theo chương V376bộ
15Công tác tạm tính - Bulon 16 - L=38Mô tả kỹ thuật theo chương V3.760bộ
16Tạm tính - Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V376cái
17Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,512100 m
18Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V868,64m
G PHẦN CÂY XANH
1Khai thác đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V109,07m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,18m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,52m2
8Tạm tính -BS.CX.1001-Trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V318cây
9Tạm tính -BS.CX-.1201- Chăm sóc cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V10100cây/tháng
10Tạm tính - BS.CX.1201-Tưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20cây/tháng
H PHẦN HÀO KỸ THUẬT
1Bê tông hố ga kỹ thuật vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,74m3
2Bê tông móng hố ga, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,39m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V8,778100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100 m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,524tấn
8Gia công cấu kiện thép hình hốMô tả kỹ thuật theo chương V3,152tấn
9Đào đất hố, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,708100 m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.520cấu kiện
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,83m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,404tấn
13Gia công cấu kiện bằng thép hình -Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,341tấn
14Đào đất hào kỹ thuật, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,877100 m3
15Đắp cát hào kỹ thuật, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,48100 m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V130100 m
I PHẦN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V316,33m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,04100 m
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V90,78m3
4Lát gạch thẻ vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V250,996m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V73,32m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
8Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V44cột
9Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V44cần đèn
10Lắp đèn led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V10,56100 m
12Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V44bảng
13Tạm tính -Lắp đặt RCCB (chống rò điện) cường độ dòng điện 5AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
14Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20,48100 m
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V44đầu cáp
16Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V44đầu cáp
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
18Tạm tính - Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 cột
19Tạm tính - Bulon móng đèn mạ kẽm cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 37.500.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình giao thông cấp III trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực giao thông có giá trị tối thiểu 53,0 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (chứng thực)+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các tài liệu có tính chất tương tự+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..107
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của nhà thầu (01 giao thông, 01 hạ tầng kỹ thuật) 2 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành phù hợp hạng III trở lên (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (chứng thực)+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..85
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực)85
4 Đội trưởng thi công (01 giao thông, 01 chiếu sáng, 01 cây xanh) 3 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực)64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
2 Lò nấu sơn YHK 3A Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
3 Máy đào 1,6m3 Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng3
4 Máy đào 0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng3
5 Máy lu bánh hơi 16T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
6 Máy lu bánh thép 10T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng3
7 Máy lu bánh thép 16 tấn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng4
8 Máy lu rung 25T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng4
9 Máy nén khí diezel 600m3/h Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
10 Máy phun nhựa đường 190CV Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
11 Máy rải 130-140CV Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
12 Máy rải 50-60m3/h Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
13 Máy ủi 110CV Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng3
14 Ô tô thùng 2,5T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
15 Ô tô tự đổ 10T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng6
16 Ô tô tự đổ 12T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
17 Ô tô tưới nước 5m3 Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
18 Thiết bị nấu nhựa Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
20 Trạm trộn 80 tấn/h Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
21 Xe nâng 12m Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->