Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các tuyến đường đô thị: đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường vành đai phía Nam và đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường Lam Sơn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các tuyến đường đô thị: đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường vành đai phía Nam và đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường Lam Sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 08:58:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,648,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 37.500.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình giao thông cấp III trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực giao thông có giá trị tối thiểu 53,0 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (chứng thực)+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các tài liệu có tính chất tương tự+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề….. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của nhà thầu (01 giao thông, 01 hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành phù hợp hạng III trở lên (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (chứng thực)+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề….. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (01 giao thông, 01 chiếu sáng, 01 cây xanh) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các tuyến đường đô thị: đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường vành đai phía Nam và đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường Lam Sơn. Xây dựng các tuyến đường đô thị: đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường vành đai phía Nam và đường từ Khu phố 3, phường B’Lao đến đường Lam Sơn 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc,
Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,164 | 100 m3 |
| 2 | Điều phối đất tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,164 | 100 m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,235 | 100 m3 |
| 4 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,894 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,468 | 100 m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,225 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,235 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,235 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HS 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,235 | 100 m3 |
| 10 | Đào xúc đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,632 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,632 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,632 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,632 | 100 m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,212 | 100 m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,457 | 100 m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,287 | 100 m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,287 | 100 m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h -Đại Lào (TK Qui Nhơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,212 | 100 Tấn |
| 19 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,212 | 100 tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,212 | 100 tấn |
| B | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa trong, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,75 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,96 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa ngoài, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | 100 m2 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng, vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.140,89 | m2 |
| 8 | Bê tông lót vỉa hè, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,09 | m3 |
| 9 | Đào đầt vỉa hè , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,115 | 100 m3 |
| 10 | Đào đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,56 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,457 | 100 m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện bằng thép hình hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,973 | tấn |
| 17 | Lắp đặt đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,831 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện bằng thép hình đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,759 | tấn |
| 21 | Đào đất cửa thu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông cửa thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | 100 m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép hình cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | tấn |
| 28 | Đào đất mương thu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100 m3 |
| 29 | Bê tông mương thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 100 m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 32 | Lắp đặt đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cấu kiện |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100 m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | tấn |
| 36 | Bê tông tường hố thu cửa xả, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 37 | Bê tông móng hố thu cửa xã, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100 m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, hố móng của xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố cửa xả, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện bằng thép hình hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, hố cửa xả vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép hình - đan hố cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 48 | Bê tông mương cửa xả vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 49 | Bê tông móng mương đan cửa xả, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100 m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đan mương cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | cấu kiện |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương đan cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 57 | Đào đất bậc nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 58 | Bê tông tường bậc nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 59 | Bê tông móng bậc nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tường bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100 m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, móng bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100 m2 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| C | PHẨN CỐNG DỌC D800MM | |||
| 1 | Đào đầt cống dọc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,602 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất cống dọc , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,455 | 100 m3 |
| 3 | Đào đất gối đỡ cống dọc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 8000mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576 | cái |
| 11 | Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,42 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm gối đỡ, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,83 | m3 |
| D | PHẦN CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đoạn |
| 3 | Sản xuất ống cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,26 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,051 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,42 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,78 | m3 |
| 8 | BB.2214 - Vữa xi măng M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,01 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,1 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,849 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông thân tường đầu thượng lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu thượng lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 14 | Bê tông thân tường cánh thượng lưu , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tường cánh thượng lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 18 | Xây sân gia cố đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 19 | Xây chân khay sân gia cố đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 20 | Xây gia cố taluy đầu cống đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,66 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông hố thu. vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 25 | Bê tông móng hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép hình hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 31 | Lắp đặt đan hố thu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 32 | Sản xuất bê tông tấm đan thượng lưu , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan thượng lưu, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 34 | Gia công thép hình tấm đan hố thu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 35 | Bê tông thân tường đầu hạ lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 36 | Bê tông móng tường đầu hạ lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 37 | Bê tông thân tường cánh hạ lưu , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 38 | Bê tông móng tường cánh hạ lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 39 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 41 | Xây sân gia cố đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m3 |
| 42 | Xây chân khay sân gia cố đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m3 |
| 43 | Xếp đá khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 44 | Xây gia cố taluy đầu cống đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,39 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,11 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100 m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100 m2 |
| 48 | Bê tông hố thu. vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 49 | Bê tông móng hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100 m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 53 | Gia công cấu kiện thép hình hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 55 | Lắp đặt đan hố thu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 56 | Sản xuất bê tông tấm đan hạ lưu , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hạ lưu, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 58 | Gia công thép hình tấm đan hố thu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 59 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,423 | 100 m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,055 | 100 m3 |
| E | PHẦN CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,48 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,671 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,97 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,459 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 10 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 14 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 16 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 23 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 24 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,35 | m3 |
| 25 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | tấn |
| 28 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m3 |
| 29 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 30 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m3 |
| 31 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 32 | Xếp đá khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 33 | Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | 100 m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100 m2 |
| 37 | Đào đất, đào nắn dòng suối bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,081 | 100 m3 |
| 38 | Đắp đất , đắp trả dòng suối, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,155 | 100 m3 |
| F | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đảo và dải dẫn hướng, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,02 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,062 | 100 m2 |
| 4 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445,92 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm - Màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635,81 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Công tác tạm tính - Biển báo tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Tạm tính - Tấm tôn sóng dày 3mm, L=2,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | tấm |
| 11 | Tạm tính - Cột thép tròn D141,3, L=2,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | cột |
| 12 | Tạm tính - Tấm sóng đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 13 | Tạm tính - Bản đệm 70x300 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | hộp |
| 14 | Công tác tạm tính - Bulon 20-L=180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | bộ |
| 15 | Công tác tạm tính - Bulon 16 - L=38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.760 | bộ |
| 16 | Tạm tính - Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | cái |
| 17 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,64 | m |
| G | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Khai thác đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,07 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,52 | m2 |
| 8 | Tạm tính -BS.CX.1001-Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cây |
| 9 | Tạm tính -BS.CX-.1201- Chăm sóc cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100cây/tháng |
| 10 | Tạm tính - BS.CX.1201-Tưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây/tháng |
| H | PHẦN HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông hố ga kỹ thuật vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,778 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép hình hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | tấn |
| 9 | Đào đất hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | 100 m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện bằng thép hình -Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,341 | tấn |
| 14 | Đào đất hào kỹ thuật, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,877 | 100 m3 |
| 15 | Đắp cát hào kỹ thuật, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | 100 m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 100 m |
| I | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,33 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | 100 m |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,78 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,996 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,32 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cột |
| 9 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cần đèn |
| 10 | Lắp đèn led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 100 m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bảng |
| 13 | Tạm tính -Lắp đặt RCCB (chống rò điện) cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 14 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | 100 m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu cáp |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 18 | Tạm tính - Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 cột |
| 19 | Tạm tính - Bulon móng đèn mạ kẽm cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 37.500.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình giao thông cấp III trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực giao thông có giá trị tối thiểu 53,0 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (chứng thực)+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các tài liệu có tính chất tương tự+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề….. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của nhà thầu (01 giao thông, 01 hạ tầng kỹ thuật) | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành phù hợp hạng III trở lên (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (chứng thực)+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề….. | 8 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực) | 8 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công (01 giao thông, 01 chiếu sáng, 01 cây xanh) | 3 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực) | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 3 | Máy đào 1,6m3 | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 3 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 3 |
| 5 | Máy lu bánh hơi 16T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 3 |
| 7 | Máy lu bánh thép 16 tấn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 4 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 4 |
| 9 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường 190CV | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 11 | Máy rải 130-140CV | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 12 | Máy rải 50-60m3/h | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 3 |
| 14 | Ô tô thùng 2,5T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 10T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 6 |
| 16 | Ô tô tự đổ 12T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 20 | Trạm trộn 80 tấn/h | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 21 | Xe nâng 12m | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi