Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 08:55:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,549,186,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,500,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.775.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay >60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước 3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 6 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cải tiến 0,1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Cốp pha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Đào phá dỡ đê quai máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2574 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8507 | 100m3 |
| 4 | Đào phá dỡ đê quai, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6656 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | ca |
| 6 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3848 | 100m2 |
| B | Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào móng công trình,đập + bêt bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 10,4645 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình,tường tả đập+ bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7682 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu tại chương V | 4,04 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, tường tả+ bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7682 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu tại chương V | 4,04 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, tường hữu đập + bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3358 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu tại chương V | 1,77 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 7,219 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 7,219 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình đá cấp IV, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3431 | 100m3 |
| 11 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu tại chương V | 7,07 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4138 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau đào bằng ôtô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4138 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ móng rọ thép đá hộc | Theo yêu cầu tại chương V | 103,41 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4455 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau đào bằng ôtô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi ( 5-1)km | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4455 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0795 | 100m3 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch ( đá tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 58,86 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bù, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,41 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bọc đập, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 95,47 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bọc sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 137,22 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 103,75 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tấm phai xả cát đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,07 | m3 |
| 24 | Bê tông độn đá hộc M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 270,655 | m3 |
| 25 | Xếp đá khan độn trong BT | Theo yêu cầu tại chương V | 115,995 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 17,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1365 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4798 | 100m2 |
| 29 | Mối hàn | Theo yêu cầu tại chương V | 350 | mối |
| 30 | Đường hàn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7 | m |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lưới hầm D16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2597 | tấn |
| 32 | Thép bọc đập + bể TN fi10 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2411 | tấn |
| 33 | Thép bọc đập + bể TN fi12 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9763 | tấn |
| 34 | Thép tường đập + bể TN fi10 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,4356 | tấn |
| 35 | Thép bọc tường + bể TN fi12 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,839 | tấn |
| 36 | Thép bọc tường + bể TN fi14 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,1765 | tấn |
| 37 | Thép tấm phai fi10 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0088 | tấn |
| 38 | Thép L100*100*10mm tấm phai xả cát | Theo yêu cầu tại chương V | 78 | kg |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,89 | 100m |
| C | Tuyến kè thượng lưu | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,886 | 100m3 |
| 2 | Đào phá dỡ dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6974 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu tại chương V | 13,12 | ca |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3885 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 7,3078 | m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 5,5539 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 29,2313 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7694 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 4,0496 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0777 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 16,1983 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4257 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi ( 5-1)km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4257 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,0456 | 100m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu tại chương V | 145,96 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tường kè chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 80,36 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tường bản chống chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 11,2154 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông chân cắm, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 45,92 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bản đáy chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 114,8 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 14,35 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 2,952 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép tường, | Theo yêu cầu tại chương V | 4,592 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường bản chống | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3738 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép khe lún | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4552 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 45,5241 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9649 | 100m |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1054 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9447 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 6,0508 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6483 | tấn |
| D | Kè khóa tuyến thượng lưu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 17,91 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 9,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2193 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 5,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường, | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1373 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2877 | tấn |
| E | Kênh đầu | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,82 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 12,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6654 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,669 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,27 | 100m2 |
| 10 | Thép tấm nắp fi8,10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3904 | tấn |
| 11 | Bê tông đúc sẵn tấm nắp M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | cấu kiện |
| F | Tràn xả thừa | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 3,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,34 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 4,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4811 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4791 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm phai | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm phai | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0028 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cấu kiện |
| G | Tuyên kè L = 46.4m bảo vệ kênh đầu | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0115 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | ca |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 3,9309 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 20,69 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình đá cấp IV, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,3578 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu tại chương V | 28,2 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0982 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,78 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5727 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi ( 5-1)km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5727 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình đá cấp IV, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0794 | 100m3 |
| 12 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu tại chương V | 5,68 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 6,4372 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau đào bằng ôtô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi ( 5-1)km | Theo yêu cầu tại chương V | 6,4372 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ móng rọ thép đá hộc | Theo yêu cầu tại chương V | 25,16 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1258 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau đào bằng ôtô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi ( 5-1)km | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1258 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7096 | 100m3 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch ( đá tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 12,58 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch | Theo yêu cầu tại chương V | 70,01 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 63,52 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 6,39 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 90,94 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 8,12 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,53 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6704 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép tường, | Theo yêu cầu tại chương V | 3,272 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 25,76 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựaUpvc, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,546 | 100m |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1004 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3231 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,499 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 3,424 | tấn |
| H | Kè khóa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 1,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường, | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0489 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0931 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.775.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kw | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay >60kg | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kw | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kw | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy bơm nước 3 kw | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy phát điện 6 kw | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Xe cải tiến 0,1 m3 | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 12 | Cốp pha thép | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 150 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi