Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 09:18:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,695,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 70% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục giao thông và thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Có hạng mục giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1,9 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại; hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông, thoát nước, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và kèm theo: văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông; và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại; hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông, thoát nước cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trong lượng ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung lực rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Dự phòng phí Đường xóm 7, thôn Tiền Phong, xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trạch; địa chỉ: UBND xã Thanh Trạch, xã Thanh Trạch huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0916.448.340
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. TK 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0944.734.782 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Trạch; địa chỉ: UBND xã Thanh Trạch, xã Thanh Trạch huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0916.448.340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. TK 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0944.734.782 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 dày 18cm, đá dăm 1x2, độ sụt 2-:4 | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 825,36 | m3 |
| 2 | Làm lớp móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 687,52 | m3 |
| 3 | Lót bạt nylon 1 lớp tạo phẳng và chống mất nước BT | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 4.587,73 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ mặt đường | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 485,25 | m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 784,4 | m |
| 6 | Làm khe giản mặt đường | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 177,1 | m |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 22,26 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ đất cấp 1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 915,25 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn, rãnh dọc, đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 1.190 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền K95 bằng máy đầm 9T | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 1.931,27 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền K98 bằng máy 16T | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 446,56 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy 16T | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 946,93 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái ta luy | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 2.206,2 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi cự ly Ltb 5,5km | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 915,25 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ cự ly Ltb 5,5km | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 1.073,84 | m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT (15x15x1.15)cm | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 24 | cọc |
| 2 | Thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 10 | Cột |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào >=1,25m3 đất cấp II, chiều rộng | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 239,46 | m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn lót dày 10cm, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 10,27 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân cống, ống cống d | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 0,77 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống, ống cống d | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 2,06 | Tấn |
| 5 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 độ sụt 6-8 | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 13,89 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2 độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 40,34 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 5,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 288,97 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thi công móng cống | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 109,97 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thi công tướng cống | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 40,45 | m2 |
| 11 | Đá hộc xây gia cố sân cống VXM100 | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây gia cố chân khay cống VXM100 | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 2,77 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây gia cố mái taluy VXM100 | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 5,01 | m3 |
| 14 | Trải 01 lớp bạt nilon | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 29,9 | m2 |
| 15 | Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưu cống | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 16 | Nối cống hộp 75x75 bằng phương pháp xảm vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 37 | Cái |
| 17 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 159,96 | m2 |
| 18 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc 70kg ( Đất tận dung đất đào) | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 68,53 | m3 |
| 19 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc 70kg ( Đất cấp phối đồi) | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 102,8 | m3 |
| 20 | Điều phối đất đào để đắp đất cấp 3 cự ly điều phối trung bình Ltb | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 116,16 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi cự ly Ltb 5,5km | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 239,46 | m3 |
| 22 | Đắp đất đê quai bằng máy lu 9T dung trọng γ ≤ 1,75 T/m3 | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 22,5 | m3 |
| 23 | Đào phá đê quai ngăn nước | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 22,5 | m3 |
| 24 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ Bản vẽ thiết kế | 2 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 70% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục giao thông và thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Có hạng mục giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1,9 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại; hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông, thoát nước, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và kèm theo: văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông; và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại; hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông, thoát nước cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy lu | trong lượng ≥ 9T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | tải trọng hàng hóa≥ 7 tấn | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc 70Kg | Máy đầm cóc 70Kg | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn ≥ 5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn ≥ 5KW | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước ≥ 1kW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện ≥ 5KW | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
| 15 | Máy lu rung | Máy lu rung lực rung ≥ 25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi