Gói thầu: Gói thầu số 4: Hóa chất sử dụng cho các máy xét nghiệm (Gồm: 06 loại máy, 85 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864725-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Hóa chất sử dụng cho các máy xét nghiệm (Gồm: 06 loại máy, 85 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210861069
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 09:20:00 đến ngày 2021-09-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,782,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.674E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngcó các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa góithầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.648.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Hóa chất sử dụng cho các máy xét nghiệm (Gồm: 06 loại máy, 85 mặt hàng)
Mua sắm Trang thiết bị Y tế và Hóa chất, Vật tư Y tế năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Long Phú Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Y tế huyện Long Phú, Ấp 2, Thị trấn Long Phú, Long Phú, Sóc Trăng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú, 193/18/26 Đường số 6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Bảo Anh, Số 62 đường số 4, phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú , địa chỉ: 193/18/26 Đường số 6, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Long Phú Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú,


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm qui định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 12.2
- Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giá trúng thầu của từng mặt hàng nếu cao hơn giá kế hoạch thì khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đưa đưa về giá không cao hơn giá kế hoạch đã được phê duyệt.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Long Phú Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Long Phú, Ấp 2, Thị trấn Long Phú, Long Phú, Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Long Phú, Ấp 2, Thị trấn Long Phú, Long Phú, Sóc Trăng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng, Số 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Que thử nước tiểu9.000QueQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
2Que nội kiểm nước tiểu50QueQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
3Giấy in120CuộnQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
4ALB 440 (Hóa chất sinh hóa Albumin dạng lỏng)5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
5AMY 110 (Hóa chất sinh hóa Amylase dạng lỏng)5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
6ALT/GPT 330 (Hóa chất sinh hóa ALT/GPT dạng lỏng)26HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
7ASO (Hóa chất sinh hóa ASO dạng lỏng)4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
8AST/GOT 330 (Hóa chất sinh hóa AST/GOT dạng lỏng)26HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
9BIL D 330 (Hóa chất sinh hóa Bilirubin Direct d)ạng lỏng11HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
10BIL T 330 (Hóa chất sinh hóa Bilirubin Total dạng lỏng)16HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
11CRP-HS (Hóa chất sinh hóa CRP-HS dạng lỏng)4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
12CA 120 (Hóa chất sinh hóa Calcium dạng lỏng)4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
13CL 120 (Hóa chất sinh hóa Chloride dạng lỏng)4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
14CHOL 440 (Hóa chất sinh hóa Cholesterol dạng lỏng)30HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
15CRP (Hóa chất sinh hóa CRP dạng lỏng)4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
16CREA 275 (Hóa chất sinh hóa Creatinine dạng lỏng)34HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
17CK 110 (Hóa chất sinh CK dạng lỏng)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
18CK MB 110 (Hóa chất sinh hóa CK MB dạng lỏng)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
19GGT 110 (Hóa chất sinh hóa Gama GT dạng lỏng)26HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
20GLU 440 (Hóa chất sinh hóa Glucose dạng lỏng)34HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
21HBA1c (Hóa chất sinh hóa HBA1c dạng lỏng)34HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
22HDL C 160 (Hóa chất sinh hóa HDL Direct dạng lỏng)25HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
23FE 125 (Hóa chất sinh hóa Ferritin dạng lỏng)2HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
24LDH 110 (Hóa chất sinh hóa LDH dạng lỏng)4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
25LDL C 80 (Hóa chất sinh hóa LDL Direct dạng lỏng)5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
26LIP 110 (Hóa chất sinh hóa Lipase dạng lỏng)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
27MG 88 (Hóa chất sinh hóa Magnesium dạng lỏng)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
28MAL (Hóa chất sinh hóa Microalbumin dạng lỏng)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
29MP 120 (Hóa chất sinh hóa Microprotein dạng lỏng)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
30PHOS 120 (Hóa chất sinh hóa Phosphorus dạng lỏng)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
31RF (Hóa chất sinh hóa RF dạng lỏng)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
32TP 440 (Hóa chất sinh hóa Total Proteins dạng lỏng)4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
33TG 440 (Hóa chất sinh hóa Triglycerides dạng lỏng)27HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
34UIBC 125 (Hóa chất sinh hóa UIBC dạng lỏng)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
35UREA 275 (Hóa chất sinh hóa Urea dạng lỏng)28HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
36UA 400 (Hóa chất sinh hóa Uric Acid dạng lỏng)21HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
37ASO CAL SH (Hóa chất sinh hóa chuẩn ASO dạng bột huyết thanh người)3LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
38ASO CON (Hóa chất sinh hóa nội kiểm ASO dạng bột)3LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
39CRP CAL SH (Hóa chất sinh hóa chuẩn CRP dạng bột huyết thanh người)3LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
40CRP CON H (Hóa chất sinh hóa nội kiểm CRP mức cao dạng bột huyết thanh người)3LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
41CRP CON L (Hóa chất sinh hóa nội kiểm CRP mức thấp dạng bột huyết thanh người)3LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
42ERBA NORM (Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức bình thường dạng bột huyết thanh người + lọ dung dịch buffer 20ml)16HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
43ERBA PATH (Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức bất thường dạng bột huyết thanh người + lọ dung dịch buffer 20ml)11HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
44HBA1c CAL SET (Hóa chất sinh hóa chuẩn HBA1c dạng bột huyết thanh người)4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
45HBA1c CON H (Hóa chất sinh hóa nội kiểm HBA1c mức cao dạng bột huyết thanh người)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
46HBA1c CON L (Hóa chất sinh hóa nội kiểm HBA1c mức thấp dạng bột huyết thanh người)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
47HDL/LDL CAL (Hóa chất sinh hóa chuẩn HDL/LDL dạng bột huyết thanh người)3LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
48MAL CON (Hóa chất sinh hóa nội kiểm Micrroalbumin dạng bột huyết thanh người)3LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
49MAL CAL (Hóa chất sinh hóa chuẩn Micrroalbumin dạng bột huyết thanh người)3LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
50RF CAL SH (Hóa chất sinh hóa chuẩn RF dạng bột huyết thanh người)3LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
51RF CON (Hóa chất sinh hóa nội kiểm RF dạng bột huyết thanh người)3LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
52XL AUTOWASHAC / AL (Nước rửa sinh hóa sử dụng rửa kim, đường ống dạng lỏng)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
53XL MULTICAL (Hóa chất sinh hóa chuẩn Calibrator dạng bột huyết thanh người)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
54XL WASH (Nước rửa sinh hóa sử dụng hàng ngày dạng lỏng)3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
55Bóng đèn sinh hóa (12V, 20W)3BóngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
56Cuvett (Nhựa sử dụng 1 lần)16.500CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
57Chuương trình ngoại kiểm Sinh hóa101 CTQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
58Test thử HbA1C800TestQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
59Nội kiểm HbAlc level 1, 22HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
60Diatro•Dil CT78ThùngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
61Diatro•Lyse CT22ThùngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
62Diatro•Cleaner MN44ThùngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
63Diatro•Hypoclean CC16ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
64Diacon 3 Hematology Control Set (L-N-H)6HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
65Chuương trình ngoại kiểm Huyết học101 CTQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
66BIO-TP (PT)8HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
67BIO-CK / APTT8HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
68BIO-FIBRI 125 ML Fibrinogen Buffer7HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
69TP-Calset Standard 4x0,5 ml2HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
70Bio - Cal Reference Plasma2HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
71CONTROL PLASMA Level 1 NORMAL VALUES4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
72CONTROL PLASMA Level 2 PATHOLOGICAL LOW VALUES3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
73CALCIUM CHLORIDE 0.025M4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
74Cuvette và bi4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
75ISE FLUIT PACK (Na, K, Cl, Ca, pH) cho máy ISE 50040HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
76ISE quality control7HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
77Cleaning solution for sample probe3ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
78Điện cực chuẩn Ref2CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
79Điện cực Na2CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
80Điện cực K2CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
81Điện cực Ca2CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
82Điện cực Cl2CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
83Điện cực pH2CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
84Dung dịch châm điện cực chuẩn Ref1ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
85Dung dịch châm điện cực chuẩn Na, K, Cl, Ca, pH1ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.674E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngcó các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa góithầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.648.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->