Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư thôn 3A, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư thôn 3A, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 09:25:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,182,629,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cùng loại; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: 1) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; 2) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; 3) Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; 4) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời dến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan mầu (bản gốc hoặc chụp có chứng thực;; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông :Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; hoặc 02 công trình có hạng mục (san tạo mặt bằng, mặt đường) từ cấp IV trở lên;Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh( Hợp đồnghoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục (san tạo mặt bằng, mặt đường) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ kỹ thuật điện Trình độ đai học chuyên nghành kỹ thuật điện: Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống đường điện) cấp IV trở lên.Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống đường điện) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: có tài liệu chứng minh (hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm; - Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí của chỉ huy trưởng công trường ở trên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: - Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu (0,8÷1,6)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (8-16Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (8-16Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (8-16Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư thôn 3A, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái Chỉnh trang khu dân cư thôn 3A, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào mặt bằng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15.659,69 | m3 |
| 2 | Đắp mặt bằng độ chặt yêu cầu K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 74.650,65 | m3 |
| 3 | Đáo xúc đất về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 76.035,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất nội bộ tuyến cấp 3 phạm vi ≤300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 144,86 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 phạm vi ≤300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15.000 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 phạm vi ≤500m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 60.000 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3, phạm vi L=2,2Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1.035,3696 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 310,31 | m3 |
| 2 | Đắp nền độ chặt yêu cầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1.862,11 | m3 |
| 3 | Đầm lèn K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 208,52 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất Cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 300,37 | m3 |
| 5 | Đào xáo xới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 695,07 | m2 |
| 6 | Đắp trả rãnh K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 65,27 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, vỉa hè đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 266,44 | m3 |
| 2 | Mặt đường BTNC 12.5 h=7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 443,61 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 443,86 | m2 |
| 4 | Móng đường CPĐD loại 1 h=15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 698,06 | m2 |
| 5 | Móng đường CPĐD loại 2 h=15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 698,06 | m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch block day 5,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1.286,29 | m2 |
| 2 | Bê tông lót, bó gáy M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 77,4 | m3 |
| 3 | Xây ô trồng cây bằng gạch bê tông M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 84 | Ô |
| 4 | Cát đệm dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 38,59 | m3 |
| E | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Rãnh dọc bê tông M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 835,14 | m |
| 2 | Tấm bản (100x90x10)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 835 | Tấm |
| 3 | Hố thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 27 | Hố |
| 4 | Rãnh thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 38,07 | m |
| 5 | Tấm bản (70x90x10)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 54 | Tấm |
| F | VIÊN BÓ VỈA | |||
| 1 | Viên bó vỉa loại 1A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 761 | viên |
| 2 | Viên bó vỉa loại 1B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 111 | viên |
| 3 | Viên bó vỉa loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 27 | viên |
| G | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Rãnh tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 843,42 | m |
| H | RÃNH GIA CỐ HÌNH THANG | |||
| 1 | Rãnh gia cố hình thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 386 | m |
| I | BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250 (100x90x10)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14 | Tấm |
| 2 | Bê tông rãnh + bậc nước M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,78 | m3 |
| J | CỐNG TRÒN D200 | |||
| 1 | Cống tròn D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 33,23 | m |
| K | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xà néo XNL-04 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo XNL(TT)-04 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Dây AV 70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 283,32 | m |
| 5 | Dây TK50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 71 | m |
| 6 | Sứ hạ thế A30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 32 | quả |
| 7 | Tấm ốp có móc treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Vong treo trên dây TK50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Ghíp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Tháo gỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 12 | Lắp lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | T/bộ |
| L | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Xà néo XNK-35 (3 tầng chập ngang tuyến) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Xà néo XNK-35 (3 tầng chập dọc tuyến) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Giằng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Móng cột MK30-22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Tiếp địa RC4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Sứ chuỗi Silicone đơn 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 9 | Kéo dây vượt đường > 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | VT |
| 10 | Dây dẫn AC-70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,696 | km |
| 11 | Cáp quang ADSS24 khoảng vượt 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 332,1 | m |
| 12 | Ghíp 50-95 (3 bulong) + Đầu cốt thẻ bài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Ống nối cao thế M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Phụ kiện cáp quang (néo+ đỡ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Hộp nối cáp quang ADSS24 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | T/bộ |
| 17 | Tháo gỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | T/bộ |
| 18 | Lắp lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | T/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cùng loại; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: 1) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; 2) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; 3) Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; 4) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời dến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan mầu (bản gốc hoặc chụp có chứng thực;; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 1 | + Kỹ sư giao thông :Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; hoặc 02 công trình có hạng mục (san tạo mặt bằng, mặt đường) từ cấp IV trở lên;Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh( Hợp đồnghoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục (san tạo mặt bằng, mặt đường) từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | + Cán bộ kỹ thuật điện Trình độ đai học chuyên nghành kỹ thuật điện: Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống đường điện) cấp IV trở lên.Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống đường điện) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 1 | + Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: có tài liệu chứng minh (hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm; - Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí của chỉ huy trưởng công trường ở trên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: - Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu (0,8÷1,6)m3 | 2 |
| 2 | Lu bánh thép | Trọng tải (8-16Tấn) | 2 |
| 3 | Máy lu rung | Trọng tải (8-16Tấn) | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải | Trọng tải ≥ 7Tấn | 3 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≤110Cv | 1 |
| 6 | Máy san | Công suất ≤110Cv | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Trọng tải (8-16Tấn) | 1 |
| 8 | Máy trộn Bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250Lít | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50kg | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Dung tích≥5m3 | 1 |
| 15 | Máy rải | Công suất≥50-60m3/h | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi