Gói thầu: Gói thầu số 20: Xây dựng đường hành lang chân đê đoạn từ K36+500 ÷ K37+200 và đoạn từ K42+000 ÷ K42+750 đê tả Đuống, huyện Quế Võ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868456-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Xây dựng đường hành lang chân đê đoạn từ K36+500 ÷ K37+200 và đoạn từ K42+000 ÷ K42+750 đê tả Đuống, huyện Quế Võ
Số hiệu KHLCNT 20210866801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 09:23:00 đến ngày 2021-09-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,844,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5.491.000.000 đồng (Năm tỷ bốn trăm chín mươi mốt triệu đồng) và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán (có xác nhận của chủ đầu tư).Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê, dốc lên đê, làm đường hành lang chân đê hoặc xây dựng kè trong đó có công việc xây dựng đổ bê tông khung dầm và đường bê tông hoặc công trình giao thông có các công việc đổ bê tông mặt đường, bê tông giằng, xây gạch đá và đã tham gia thi công 01 công trình trên đê cấp I+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.491.000.000 đồng (Năm tỷ bốn trăm chín mươi mốt triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.491.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông, xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thủy lợi, hoặc giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình công trình giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, hoặc giao thông phù hợp với nội dung công việc của gói thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc giao thông.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công công trình xây dựng, công trình giao thông, thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc thủy lợi, hoặc giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-12T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào (hoặc máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị 0,6-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm hoặc lu rung
- Đặc điểm thiết bị từ 10-12T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l - 500l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Xây dựng đường hành lang chân đê đoạn từ K36+500 ÷ K37+200 và đoạn từ K42+000 ÷ K42+750 đê tả Đuống, huyện Quế Võ
Tu bổ đê điều năm 2021
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Long Biên; địa chỉ: Số 08 – Nhà C – TT Trường Trung học quản lý và Công nghệ, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra: Công ty CP Long Mã


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; địa chỉ: 08 Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; địa chỉ: 08 Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ ĐOẠN TỪ K36+500-:-K37+200, ĐÊ TẢ ĐUỐNG, HUYỆN QUẾ VÕ
B * Chi tiết phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V92,22m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,22m3
3Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1244100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1244100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1244100m3
6Vận chuyển phế thải1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - cự ly 1,215kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1244100m3
C * Chi tiết đất đào đắp, vận chuyển
1Bóc phong hóa, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9691100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9691100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9691100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - cự ly 1,215kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9691100m3
5Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9414100m3
6Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V95,04m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương ( K>=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,882100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4423100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7069100m3
10Mua đất K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V6.088,666m3
11Mua đất k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V922,1268m3
12Mua đất k>=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V503,6383m3
13Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,5513100m2
D *Chi tiết xây lắp
1Cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V5,2212100m3
2NilongMô tả kỹ thuật theo chương V3.480,78m2
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V870,2m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6916100m2
5Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
6Chiều dài cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V62,510m
7Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V197,4m3
8Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V111,61m3
9Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V379,63m2
10Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2264100m2
11Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,76m3
12Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4269100m2
13Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V105,85m3
14Trát tường rãnh VXM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V482,78m2
15Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3056100m2
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,84m3
17Ván khuôn tấm đan, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3908100m2
18Cốt thép tấm đan, fiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5136tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V687cấu kiện
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ ĐOẠN TỪ K42+000-:-K42+750, ĐÊ TẢ ĐUỐNG, HUYỆN QUẾ VÕ
F * Chi tiết phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V56,67m3
2Phá dỡ bê tông mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V37,36m3
3Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9403100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9403100m3
G * Chi tiết đất đào đắp
1Bóc phong hóa, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0269100m3
2Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0269100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2487100m3
4Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0976100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V76,72m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4527100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương( K>=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6074100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7491100m3
9Mua đất đắp K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V856,8051m3
10Mua đất đắp K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11.707,6362m3
11Mua đất đắp K>=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V401,1537m3
12Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V62,4853100m2
H * Chi tiết xây lát
1Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V94,05m3
2Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V319,89m2
3Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7263100m3
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V787,36m3
5Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3.149,44m2
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m2
7Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V58,62210m
8Đổ nhựa đường khe coMô tả kỹ thuật theo chương V189Kg
9Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3288100m2
I * Chi tiết rãnh thoát nước
1Đổ bê tông rãnh thoát nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,17m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1128100m2
3Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V85,41m3
4Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V389,43m2
5Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462100m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41m3
7Ván khuôn tấm đan, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9279100m2
8Cốt thép tấm đan, fiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6398tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V554cấu kiện
10Bê tông gia cố dốc nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
11Ván khuôn gia cố dốc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
J *Chi tiết tường rào hoàn trả
1Vữa lót, VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
2Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
3Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m3
4Đổ bê tông giằng móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1726100m2
6Cốt thép giằng móng, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
7Cốt thép giằng móng, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075tấn
8Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,74m3
9Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
10Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,69m2
11Đổ bê tông giằng tường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
12Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767100m2
13Cốt thép giằng tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
14Cốt thép giằng tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
15Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,06m2
16Sơn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V213,69m2
17Đắp họa tiết hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V25công
18Mua và lắp đặt đèn gốm trang trí đỉnh trụ loại đèn lồng hình vuông, đỉnh chóp búp hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V32chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5.491.000.000 đồng (Năm tỷ bốn trăm chín mươi mốt triệu đồng) và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán (có xác nhận của chủ đầu tư).Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê, dốc lên đê, làm đường hành lang chân đê hoặc xây dựng kè trong đó có công việc xây dựng đổ bê tông khung dầm và đường bê tông hoặc công trình giao thông có các công việc đổ bê tông mặt đường, bê tông giằng, xây gạch đá và đã tham gia thi công 01 công trình trên đê cấp I+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.491.000.000 đồng (Năm tỷ bốn trăm chín mươi mốt triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.491.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông, xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thủy lợi, hoặc giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình công trình giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.53
3 Cán bộ giám sát thi công của nhà thầu 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, hoặc giao thông phù hợp với nội dung công việc của gói thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc giao thông.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công công trình xây dựng, công trình giao thông, thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.53
4 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc thủy lợi, hoặc giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-12T3
2 Đầm cóc còn sử dụng tốt3
3 Máy đào (hoặc máy xúc) 0,6-1,25m31
4 Máy đầm hoặc lu rung từ 10-12T2
5 Máy ủi hoặc máy san còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông 250l - 500l3
7 Đầm bàn còn sử dụng tốt3
8 Đầm dùi còn sử dụng tốt3
9 Máy cắt bê tông còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn cốt thép còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->