Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư, hoá chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư, hoá chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 09:36:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 553,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản chụp có chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền để chứng minh: Hợp đồng kinh tế cung cấp bản chụp có công chứng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, bản sao hóa đơn VAT của các hợp đồng tương tự.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa hư hỏng do vận chuyển hoặc trong thời gian bảo hành nếu phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà sản xuất thì nhà thầu có trách nhiệm thay thế hàng hóa với thông số kỹ thuật và chất lượng như cam kết ban đầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư, hoá chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới Thuyết minh, thẩm định kinh phí thực hiện đề tài, nhiệm vụ chương trình KHCN cấp Bộ quốc phòng, mã số KCB-TS-04. 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan các bộ hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (gồm hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản giao nhận và nghiệm thu hàng hóa đối với hợp đồng đang được thực hiện tại thời điểm dự thầu) 2. Bản scan Đăng ký kinh doanh, Bảo lãnh dự thầu 3. Bản scan số liệu tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương: Không yêu cầu b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga. Địa chỉ: số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.3836.3906. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906. Fax: 0243 756 2390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội . Điện thoại: 0974283982 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0974283982 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao nấm men | 4 | Lọ | Dạng bột màu vàng nâu, pH 5.5 – 7.2, N ≥ 11 %, Ca ≤ 0.05 %, Mg ≤ 0.10 %, Cl (NaCl) ≤ 5.0 %, P ≤ 2.5 %Quy cách: 500g/lọ | ||
| 2 | Casein | 4 | Lọ | Tinh khiết ≥ 99.0 %, pH 7.0 – 9.2, Cl ≤ 0.002 %, Ca ≤ 0.005 %, SO4 ≤ 0.003 %, Cu ≤ 0.0003 %Quy cách: 250g/lọ | ||
| 3 | CH3COONa | 4 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 4 | Cồn tuyệt đối | 50 | Lít | Nồng độ 95% | ||
| 5 | DNA ladder 100bp | 10 | Ống | Ứng dụng tinh sạch DNAKích thước: 100 bp -2000 bpThể tích: 100 µLNồng độ: 0,5 μg / μLThang DNA 100 μL, Bộ đệm nạp mẫu 1 mL 10XQuy cách: 600 µg/ống | ||
| 6 | DNA Loading buffer blue 5X | 2 | Ống | Dung dịch đệm để theo dõi tốc độ di chuyển DNA trong quá trình điện di agaroseQuy cách: 2ml/ống | ||
| 7 | Falcon 15 ml | 5 | Thùng | Chất liệu nhựa polypropylene, nắp phẳng vặn, chịu nhiệt -20 đến 121 °C, tốc độ ly tâm lên tới 12000 RCF, không chứa Rnase- / DnaseQuy cách: 500 ống/thùng | ||
| 8 | Glucose | 4 | Lọ | Độ tinh khiết ≥99.5% (GC)Quy cách: 500g/lọ | ||
| 9 | H3PO4 | 4 | Chai | Tinh khiết phân tích: ≥ 85,0%Khối lượng riêng: 1,71g/cm3 (20⁰C)Độ pH: | ||
| 10 | HCl | 4 | Chai | Công thức: HClĐộ tinh khiết phân tích: 37,0-38,0%;Khối lượng riêng: 1,19g/cm3 (ở 20⁰C)Quy cách: 500ml/chai | ||
| 11 | Javel 500ml | 10 | Chai | Dung dịch tẩyCông thức : NaClOQuy cách: 500ml/chai | ||
| 12 | KH2PO4 | 4 | Lọ | Độ tinh khiết phân tích: 99,5%Độ pH: 4.2 – 4.5 ( với hàm lượng 5% trong nước H₂O)Quy cách: 500g/lọ | ||
| 13 | Kit phát hiện Dengue virut | 2 | Bộ | Đạt chứng nhận CE-IVD Vật liệu mẫu: các vật liệu lâm sàngĐối chứng (IC) được bổ sung từ bước tách chiết để kiểm soát chất lượng của quá trình tách chiết DNA và PCR Orientia tsutsugamushi,Độ nhạy của phản ứng: 1000 copies/mlQuy cách: 50 test/1 bộ | ||
| 14 | Kit phát hiện Leptospira spp | 2 | Bộ | Đạt chứng nhận CE-IVD Vật liệu mẫu: các vật liệu lâm sàngĐối chứng (IC) được bổ sung từ bước tách chiết để kiểm soát chất lượng của quá trình tách chiết DNA và PCR phát hiện bệnh sốt xuất huyết Dengue, Độ nhạy của phản ứng: 1000 copies/mlQuy cách: 50 test/1 bộ | ||
| 15 | Kit phát hiện Orientia tsutsugamushi | 2 | Bộ | Đạt chứng nhận CE-IVD Vật liệu mẫu: các vật liệu lâm sàngĐối chứng (IC) được bổ sung từ bước tách chiết để kiểm soát chất lượng của quá trình tách chiết DNA và PCR Leptospira spp.,Độ nhạy của phản ứng: 1000 copies/mlQuy cách: 50 test/1 bộ | ||
| 16 | Kit phát hiện Rickettsia spp | 2 | Bộ | Đạt chứng nhận CE-IVD Vật liệu mẫu: các vật liệu lâm sàngĐối chứng (IC) được bổ sung từ bước tách chiết để kiểm soát chất lượng của quá trình tách chiết DNA và PCR Rickettsia spp..,Độ nhạy của phản ứng: 1000 copies/mlQuy cách: 50 test/1 bộ | ||
| 17 | Lactose | 2 | Kg | pH: 6.9±0.2 ở 25oC; Thành phần: lactose 5g/l; chiết xuất thịt 3 g/l; peptone 5g/lBảo quản ở nhiệt độ phòng | ||
| 18 | Master Mix PCR kit | 15 | Bộ | Taq DNA polymerase (0,05 U / µL)Đệm phản ứng,4 mM MgCl2, và0,4 mM của mỗi dNTPHỗn hợp Master mix gồm: i-TaqTM DNA Polymerase(5U/ml), dNTPs, PCR Reaction Buffer, Gel Loading buffer…Quy cách: 200reactions/bộ | ||
| 19 | MgSO4. 7H2O | 4 | Lọ | Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5%Độ pH: 5.0 – 8.0 (với hàm lượng 50 g/ltrong nước ở 25°C); Khối lượng riêng:1,68g/cm3 (20⁰C)Quy cách: 500g/lọ | ||
| 20 | Mồi gen nhân (ITS) | 20 | Cặp mồi | Bộ mồi được sử dụng trong phản ứng PCR, đặc hiệu với gen ITS; dung dịch không chứa DNAase | ||
| 21 | Mồi gen ty thể | 20 | Cặp mồi | Bộ mồi được sử dụng trong phản ứng PCR, thiết kế đặc hiệu với vùng gen ti thể; dung dịch không chứa DNAase | ||
| 22 | Muối mật bò | 4 | Lọ | Mật bò tinh chế khô, màu vàng nhạt, rất dễ hút ẩmQuy cách: 500g/lọ | ||
| 23 | Na2CO3 | 4 | Kg | Trọng lượng phân tử: 105.99 g/molTinh khiết: 99.5%pH: 11.2 (25 °C, 4 g/L) | ||
| 24 | NaNO3 | 4 | Lọ | Tên gọi: Sodium nitrateTrọng lượng phân tử: 84.99 g/molMật độ: 2.26 g/cm3 (20 °C)Quy cách: 500g/lọ | ||
| 25 | NH4Cl | 4 | Lọ | Trọng lượng phân tử: 53.49 g/molTinh khiết: ≥ 99.5%pH: 4.5-5.5 (25 °C, 5%)Quy cách: 500g/lọ | ||
| 26 | Ống hút | 5 | Túi | Sử dụng để bảo quảnQuy cách: 1000 ống /túi | ||
| 27 | Pepton | 4 | kg | Độ tan: tan hoàn toàn trong nước, không tan trong rượu;Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 11,0 – 14,0%;Nitơ amin (như N) 3,0 – 5,0%;Giá trị pH (5%; nước) 6,5 – 7,5 | ||
| 28 | Rnase (10mg/ml) | 10 | Ống | Thành phần: Dung dịch Rnase 10mg/mlBảo quản nhiệt độ âmQuy cách: 1ml/ống | ||
| 29 | Saccarose | 4 | Lọ | Công thức: C12H22O11Quy cách: 1kg/lọ | ||
| 30 | Silicagel | 5 | Kg | Sử dụng hút ẩm | ||
| 31 | Sodium chloride | 2 | Hộp | Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5 %lượng riêng: 2,17 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 7 (H₂O)Quy cách: 500g/hộp | ||
| 32 | Sodium hydroxide | 2 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99.0 %Khối lượng riêng: 2,13g/cm3Giá trị pH> 14 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Quy cách: 1kg/lọ | ||
| 33 | TAE buffer 50X | 8 | Lít | Dung dịch đệm TAE 50XDùng trong điện di axit nucleic trong gel agarose và polyacrylamideĐược lọc qua màng 0,22 µm | ||
| 34 | Taq polymera (50U/µl), | 9 | Bộ | Dung dịch đệm: Tris / HCl, 20 mmol / L; KCl, 100 mmol / L; DTT, 1 mmol / L; EDTA, 0,1 mmol / L; Nonidet P40, 0,5% (v / v); Giữa 20, 0,5% (v / v); pH xấp xỉ 8,0 ở + 4 ° CHàm lượng glyxerol: ≤0,1% (v / v)Quy cách: 500 units/bộ | ||
| 35 | Thạch ure | 4 | Lọ | Thành phần Gms / Litre: Peptone 1.000Dextrose (Glucose) 1.000Natri clorua 5.000Dinatri hydro photphat 1.200Kali dihydro photphat 0,800Phenol đỏ 0,012Agar 15.000PH cuối cùng (ở 25 ° C) 6,8 ± 0,2Quy cách: 500g/lọ | ||
| 36 | Thuốc nhuộm Redgel 10000X | 8 | Ống | Chất nhuộm màu axit nucleic huỳnh quang được thiết kế để thay thế ethidium bromideỨng dụng phát hiện axit nucleicQuy cách: 0,5ml/ống | ||
| 37 | Thuốc thử Kovar | 4 | Lọ | Thuốc thử Kovar cho vi sinhMật độ: 0,92 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH | ||
| 38 | Tinh bột tan | 4 | Kg | Công thức: (C6H10O5)nGiá trị pH 6,0 – 7,5 (20 g / l, H₂O, 25 ° C)Mật độ khối lượng lớn 300 kg / m3Độ hòa tan 50g/l | ||
| 39 | Tween 80 | 2 | Chai | Tên gọi khác: Polyoxyethylene-80 (TWEEN 80)Axit oleic, ≥58,0% CMC 0,012 mM (20-25 ° C)Mật độ 1,064 g / cm3Quy cách: 1lít/chai | ||
| 40 | Water, nuclease free | 10 | Chai | Nước deionFree Dnase/Rnase, Được lọc vô trùng 0,1 μm, pH 5-7Quy cách: 1lít/chai | ||
| 41 | Xanh Bromothymol | 4 | Lọ | Hàm lượng thuốc nhuộm, 95%mp 200-202 ° C (lit.)λmax 420 nmQuy cách: 5g/lọ | ||
| 42 | Bìa giấy cứng cố định mẫu | 500 | Cái | Chất liệu polypropylene 75 micro mềm, mịn, không có axit, pH = 7, Bìa có độ bền cao, bảo vệ mẫu khỏi bụi, bẩn, van tay, đồng thời tách mẫu vật này với mẫu vật khácKích thước: 28cmx42cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản chụp có chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền để chứng minh: Hợp đồng kinh tế cung cấp bản chụp có công chứng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, bản sao hóa đơn VAT của các hợp đồng tương tự.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa hư hỏng do vận chuyển hoặc trong thời gian bảo hành nếu phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà sản xuất thì nhà thầu có trách nhiệm thay thế hàng hóa với thông số kỹ thuật và chất lượng như cam kết ban đầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu | 1 | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi