Gói thầu: Gói thầu 01.XL Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868704-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210865997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đấu giá cáp quyền sử dụng đất, xin hỗ trợ ngân sách cấp trên và CĐT huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 09:44:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,642,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;- Bản scan Hợp đồng thi công- Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 - 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 80L - 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL Xây lắp
Nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân - Phân hiệu 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Đấu giá cáp quyền sử dụng đất, xin hỗ trợ ngân sách cấp trên và CĐT huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT, Tư vấn thẩm tra, định kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc Bảo lãnh dự thầu do tổ chức Ngân hàng phát hành; - Bản gốc cam kết huy động vốn do tổ chưc Ngân hàng phát hành; - Bản chứng chỉ năng lực hoạt động có chuyên ngành về xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan xác nhận không nợ thuế đến trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND thị trấn Xuân An. - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính và kế hoạch UBND huyện Nghi Xuân; - TDP1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C NHÀ HỌC 02 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,4708100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT16,3421m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,4914100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT5,4602m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,2678100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,9124100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT15,9377m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT32,1588m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,7838100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0649tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8247tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,876tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT7,7472m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1468tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8121tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V của E-HSMT7,6659m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT28,0818m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT34,6455m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V của E-HSMT4,994m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT56,742m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT37,374m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,9526100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT19,7779m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,26m2
25Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT7,210m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT4,7586m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT4,4198m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,7868100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4131tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8156tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,1978tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT25,2348m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,0596100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5447tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,8156tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,538tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT56,4793m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT6,2829100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT5,3823tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,173m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,7706100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3579tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1378tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,4614m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,2343100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1777tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1111tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V của E-HSMT38,8787m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT3,5122m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V của E-HSMT4,433m3
51Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT45,6867m3
52Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT7,9604m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT225,162m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT692,712m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT185,542m2
56Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT177,216m2
57Trát hồ xi măng keo liên kết với lưới thủy tinhChương V của E-HSMT177,216m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT177,216m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT54,318m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT205,96m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT596,5m2
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT83,68m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT99,58m
64Đắp đầu trụChương V của E-HSMT7cái
65Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT1.884,4288m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT225,162m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.659,2668m2
68Chống thấm bằng phương pháp khò nóngChương V của E-HSMT91,3566m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT91,3566m2
70Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,5405tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,5405tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT197,5428m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42 lyChương V của E-HSMT2,5627100m2
74Tôn úp nócChương V của E-HSMT38md
75Ke chống bảoChương V của E-HSMT1.025,08cái
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,4696m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,368m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT422,5168m2
79Sản xuất tay vịn gỗ D120 bao gồm sơn, hoàn thiệnChương V của E-HSMT10,85md
80Trụ gỗ cầu thangChương V của E-HSMT1cái
81Gia công lan canChương V của E-HSMT0,1001tấn
82Đinh vítChương V của E-HSMT168cái
83Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT43,361m2
84Gia công lan canChương V của E-HSMT0,6079tấn
85Sơn tĩnh điện lan canChương V của E-HSMT43,3610.0
86Bu lông nở sắtChương V của E-HSMT56cái
87Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp hệ 4400,kính dày 6.38ly sơn tính điệnChương V của E-HSMT15,108m2
88Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài hệ 4500 kính an toàn dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmChương V của E-HSMT29,64m2
89Móc gió cửa điChương V của E-HSMT8bộ
90Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 6.38ly + 3 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmChương V của E-HSMT3,88m2
91Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hệ 4400 mở quay kính an toàn dày 6.38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắmChương V của E-HSMT55,08m2
92Gia công thép hộp khung vách kínhChương V của E-HSMT0,0226tấn
93Bu lông nở sắtChương V của E-HSMT24cái
94Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 A90Chương V của E-HSMT54m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT54m2
96Sơn tĩnh điện hoa sắt màu ghi xámChương V của E-HSMT69,108m2
97Thang lên tầngChương V của E-HSMT1TB
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT5,4468100m2
99Lắp đặt tủ tổng bằng tôn dày 1,2 ly KT 400x300x150Chương V của E-HSMT2cái
100Bảng điện phòng, vỏ tủ bằng nhựa trong suốt KT 400x300x150Chương V của E-HSMT5cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1cái
102Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT1m
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT5m
104Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT50m
105Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT70m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT300m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT200m
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT20bộ
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT9bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT9cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT5cái
113Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT5cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT22cái
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT15hộp
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT620m
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT25m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,09100m3
119Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT3cọc
120Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 12Chương V của E-HSMT26m
121Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmChương V của E-HSMT90m
122Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V của E-HSMT3cái
123Bật sắtChương V của E-HSMT18cái
124Hộp chữa cháyChương V của E-HSMT2hộp
125Bình chữa cháyChương V của E-HSMT6cái
126Bảng nội quy phòng cháy, tiêu lệnhChương V của E-HSMT2bộ
127Đèn exit + đèn sự cốChương V của E-HSMT10cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT20m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT20m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT0,2100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,15100m
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V của E-HSMT3cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT20cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V của E-HSMT2cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V của E-HSMT4cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT8cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V của E-HSMT10cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT10cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V của E-HSMT6cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT6cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V của E-HSMT0,12100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,2100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V của E-HSMT5cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V của E-HSMT5cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V của E-HSMT8cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V của E-HSMT4cái
147Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V của E-HSMT8cái
148Đai ôm D110Chương V của E-HSMT10cái
149Đai ôm D90Chương V của E-HSMT8cái
150Phểu thu sàn D90Chương V của E-HSMT2cái
151Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
152Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT3bộ
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
155Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
156Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
157Lắp đặt phao điệnChương V của E-HSMT1Cái
158Lắp đặt phao cơChương V của E-HSMT1Cái
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V của E-HSMT1bể
160Máy bơm nướcChương V của E-HSMT1Cái
161Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Chương V của E-HSMT11 máy
162Chi tiết vách Compact HPL khu vệ sinh dày 12mm, Inox304Chương V của E-HSMT10,2265m2
163Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,0368m2
164Giá đỡ bàn đá chậu rửaChương V của E-HSMT3Bộ
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,152100m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,755m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,9724m3
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1078tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0381tấn
170Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V của E-HSMT3,2809m3
171Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,472m2
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,1584m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0089100m2
174Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT5cái
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,4072100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT10,1793m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1323100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,7926m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT5,6889m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,292m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT9,0846m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3175100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1173tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT44,1m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT2,6813m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,1778100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,5054tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT88cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;- Bản scan Hợp đồng thi công- Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 - 7T Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)2
2 Máy đào dung tích gầu 0,8m3 - 1,25m3 Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)1
3 Máy trộn bê tông 80L - 250L Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)2
4 Máy bơm nước Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)2
5 Máy đầm cóc Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)1
6 Máy đầm dùi Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)3
7 Máy toàn đạc Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->