Gói thầu: Gói thầu 01.XL Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đấu giá cáp quyền sử dụng đất, xin hỗ trợ ngân sách cấp trên và CĐT huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 09:44:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;- Bản scan Hợp đồng thi công- Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 - 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 80L - 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01.XL Xây lắp Nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân - Phân hiệu 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đấu giá cáp quyền sử dụng đất, xin hỗ trợ ngân sách cấp trên và CĐT huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu do tổ chức Ngân hàng phát hành; - Bản gốc cam kết huy động vốn do tổ chưc Ngân hàng phát hành; - Bản chứng chỉ năng lực hoạt động có chuyên ngành về xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan xác nhận không nợ thuế đến trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân;
- thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND thị trấn Xuân An. - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính và kế hoạch UBND huyện Nghi Xuân; - TDP1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | NHÀ HỌC 02 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,4708 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,3421 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4914 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,4602 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2678 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,9124 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,9377 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 32,1588 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7838 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8247 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,7472 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1468 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8121 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,6659 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 28,0818 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 34,6455 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V của E-HSMT | 4,994 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,742 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,374 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9526 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 19,7779 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 25 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 10m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 4,7586 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 4,4198 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7868 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4131 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8156 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,1978 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 25,2348 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,0596 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5447 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,8156 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,538 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 56,4793 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,2829 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,3823 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,173 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,7706 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3579 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1378 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,4614 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2343 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1777 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 38,8787 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,5122 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,433 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 45,6867 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,9604 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 225,162 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 692,712 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 185,542 | m2 |
| 56 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 177,216 | m2 |
| 57 | Trát hồ xi măng keo liên kết với lưới thủy tinh | Chương V của E-HSMT | 177,216 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 177,216 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,318 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 205,96 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 596,5 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,68 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 99,58 | m |
| 64 | Đắp đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 1.884,4288 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 225,162 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.659,2668 | m2 |
| 68 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng | Chương V của E-HSMT | 91,3566 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 91,3566 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5405 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5405 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 197,5428 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42 ly | Chương V của E-HSMT | 2,5627 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 38 | md |
| 75 | Ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 1.025,08 | cái |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,4696 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,368 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 422,5168 | m2 |
| 79 | Sản xuất tay vịn gỗ D120 bao gồm sơn, hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 10,85 | md |
| 80 | Trụ gỗ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 82 | Đinh vít | Chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 43,361 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,6079 | tấn |
| 85 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V của E-HSMT | 43,361 | 0.0 |
| 86 | Bu lông nở sắt | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 87 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp hệ 4400,kính dày 6.38ly sơn tính điện | Chương V của E-HSMT | 15,108 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài hệ 4500 kính an toàn dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Chương V của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 89 | Móc gió cửa đi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 6.38ly + 3 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Chương V của E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hệ 4400 mở quay kính an toàn dày 6.38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Chương V của E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 92 | Gia công thép hộp khung vách kính | Chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 93 | Bu lông nở sắt | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 94 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 A90 | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 96 | Sơn tĩnh điện hoa sắt màu ghi xám | Chương V của E-HSMT | 69,108 | m2 |
| 97 | Thang lên tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,4468 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt tủ tổng bằng tôn dày 1,2 ly KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Bảng điện phòng, vỏ tủ bằng nhựa trong suốt KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 120 | Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 12 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Bật sắt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 124 | Hộp chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 125 | Bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Bảng nội quy phòng cháy, tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Đèn exit + đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Đai ôm D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Đai ôm D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Phểu thu sàn D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 160 | Máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 161 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 162 | Chi tiết vách Compact HPL khu vệ sinh dày 12mm, Inox304 | Chương V của E-HSMT | 10,2265 | m2 |
| 163 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,0368 | m2 |
| 164 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,9724 | m3 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,2809 | m3 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,472 | m2 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1584 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 174 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4072 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 10,1793 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1323 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,7926 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,6889 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,292 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 9,0846 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3175 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,6813 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1778 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,5054 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;- Bản scan Hợp đồng thi công- Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 - 7T | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 - 1,25m3 | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 80L - 250L | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 3 |
| 7 | Máy toàn đạc | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình vận hành (Bản scan đăng kí, đăng kiểm, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi