Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 09:37:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,617,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4425779E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8851558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,75 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện);+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 6,75 tỷ đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 6,75 tỷ đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng trắc địa.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 6,75 tỷ đồng.- Có: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép - hàn,..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-- Máy khoan 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy cắt bê tông 7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy đào ≤0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy đào >0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-- Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-- Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-- Ô tô tự đổ 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-- Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường GT đến Trung tâm xã Lăng; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến; Lý trình: Km0+00 – Km0+490; 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu Thi công xây dựng công trình, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến tháng 4 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn AGrồng - Xã ATiêng - Xã Atiêng - Huyện Tây Giang - Quảng Nam; Điện thoại : 02363796539; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang; địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; địa chỉ: xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; địa chỉ: xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Móng mặt đường tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường | Chương V – HSMT | 2.910,72 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền K95 | Chương V – HSMT | 735,722 | 1 m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn đường độ chặt K98 | Chương V – HSMT | 4.857,882 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 1.034,541 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V – HSMT | 132,559 | 1 m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V – HSMT | 859,65 | 1 m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 4.310,589 | 1 m2 |
| 8 | Thép truyền lực khe co giãn d = 30 | Chương V – HSMT | 5,153 | 1 tấn |
| 9 | Thép truyền lực khe co giãn d = 10 | Chương V – HSMT | 0,683 | 1 tấn |
| 10 | Thép truyền lực khe co giãn d = 14 | Chương V – HSMT | 2,012 | 1 tấn |
| 11 | Thép truyền lực khe dọc d=14 | Chương V – HSMT | 0,394 | 1 tấn |
| 12 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 84,15 | 10 m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V – HSMT | 137,41 | 1m3 |
| 14 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 31,06 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 155,302 | m2 |
| 16 | Bê tông gia cố taluy M150 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 21,784 | 1 m3 |
| 17 | Đào đất móng đất cấp 3 máy đào | Chương V – HSMT | 90,959 | 1 m3 |
| 18 | Đào đất cấp 3 nhân công | Chương V – HSMT | 4,787 | 1 m3 |
| 19 | Đắp nền đường K95 | Chương V – HSMT | 67,411 | 1 m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Chương V – HSMT | 12,4 | 10m |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V – HSMT | 37,822 | 1 m2 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V – HSMT | 2.203,333 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển mặt đường BT cũ đi đổ | Chương V – HSMT | 137,41 | 1 m3 |
| 24 | Thép gia cường góc tấm d=14mm | Chương V – HSMT | 4,477 | 1 tấn |
| B | *- Bó vỉa - vỉa hè | |||
| C | * Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 vỉa hè | Chương V – HSMT | 163,079 | 1 m3 |
| 2 | Thi công lớp cát đệm | Chương V – HSMT | 52,764 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 1.055,28 | 1 m2 |
| D | * Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 116,847 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 465,156 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 46,516 | 1 m3 |
| E | *\2- Thoát nước dọc | |||
| F | * a. Hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M200 đá 2x4 | Chương V – HSMT | 98,747 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Chương V – HSMT | 707,92 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 34,816 | 1 m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 17,408 | 1 m3 |
| 5 | Thép niềng hố ga | Chương V – HSMT | 4,077 | tấn |
| 6 | Cốt thép râu neo thép góc | Chương V – HSMT | 0,097 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 9,965 | 1m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Chương V – HSMT | 0,408 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V – HSMT | 1,248 | tấn |
| 10 | Thép niềng tấm đan | Chương V – HSMT | 5,959 | tấn |
| 11 | Cốt thép râu neo thép góc | Chương V – HSMT | 0,097 | tấn |
| 12 | Cốt thép bậc thang lên xuống d14 | Chương V – HSMT | 0,329 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan >50kg | Chương V – HSMT | 136 | tấm |
| 14 | Bê tông dầm đở M250 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 9,466 | m3 |
| 15 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,597 | Tấn |
| 16 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 1,691 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn xà mũ, dầm đỡ | Chương V – HSMT | 78,88 | 1 m2 |
| G | * b. Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2 | Chương V – HSMT | 7,643 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 130,56 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép d | Chương V – HSMT | 0,592 | Tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 3,084 | 1 m3 |
| 5 | Tấm BT chắn rác | Chương V – HSMT | 68 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V – HSMT | 68 | Cái |
| H | *c. Mương ngang tại cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông thân mương ngang M250, đá 1x2 | Chương V – HSMT | 3,59 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 13,056 | 1m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 3,173 | 1m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d | Chương V – HSMT | 0,249 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 13,056 | 1m2 |
| 6 | Bê tông M100 lót móng | Chương V – HSMT | 1,469 | 1 m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 1,763 | 1 m3 |
| I | *d. Mương thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 482,972 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 3.639,488 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 213,332 | 1 m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 100,282 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 63,879 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 558,96 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép đan mương d | Chương V – HSMT | 2,66 | Tấn |
| 8 | Cốt thép đan mương d | Chương V – HSMT | 8,164 | Tấn |
| 9 | Đào đất móng bằng máy đào | Chương V – HSMT | 2.067,557 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất móng bằng nhân công | Chương V – HSMT | 229,729 | 1 m3 |
| 11 | Đắp nền đường K95 | Chương V – HSMT | 921,776 | 1 m3 |
| J | *\3- Nút giao thông - cống qua đường tại nút giao | |||
| K | HGP9-HGP10 | |||
| 1 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 6,912 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V – HSMT | 0,268 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V – HSMT | 1,256 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 20,976 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 16,211 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 7,488 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 109,512 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,679 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 1,04 | Tấn |
| 10 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 3,744 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Chương V – HSMT | 1,08 | 1md |
| 12 | Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 8,112 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,224 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,887 | Tấn |
| 15 | Thép truyền lực khe co giãn d = 30 | Chương V – HSMT | 0,339 | 1 tấn |
| 16 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 3,286 | 10 m |
| 17 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 2,918 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 19,294 | 1 m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V – HSMT | 16,078 | 1 m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 80,39 | 1 m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V – HSMT | 9,763 | 1m3 |
| 22 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 4,708 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 19,248 | m2 |
| 24 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 1,709 | 1 m3 |
| L | HGT9-HGT10 | |||
| 1 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 2,88 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V – HSMT | 0,107 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V – HSMT | 0,526 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 14,176 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 6,383 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 3,008 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 43,992 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,271 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,41 | Tấn |
| 10 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 1,504 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Chương V – HSMT | 1,08 | 1md |
| 12 | Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 3,576 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,085 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,397 | Tấn |
| 15 | Thép truyền lực khe co giãn d = 30 | Chương V – HSMT | 0,139 | 1 tấn |
| 16 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 1,49 | 10 m |
| 17 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 4,536 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 4,358 | 1 m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V – HSMT | 7,264 | 1 m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 18,16 | 1 m2 |
| 21 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 0,35 | 10 m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V – HSMT | 6,485 | 1m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,293 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 1,8 | m2 |
| 25 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,528 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 27 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,176 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,032 | Tấn |
| M | HGT17-HGT18 | |||
| 1 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 3,744 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V – HSMT | 0,145 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V – HSMT | 0,683 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 18,256 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 8,489 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 3,968 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 58,032 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,357 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,529 | Tấn |
| 10 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 1,984 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Chương V – HSMT | 1,08 | 1md |
| 12 | Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 4,824 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,115 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,533 | Tấn |
| 15 | Thép truyền lực khe co giãn d = 30 | Chương V – HSMT | 0,175 | 1 tấn |
| 16 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 2,01 | 10 m |
| 17 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 5,784 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 3,062 | 1 m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V – HSMT | 5,104 | 1 m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 12,76 | 1 m2 |
| 21 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 0,39 | 10 m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V – HSMT | 12,837 | 1m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,888 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 4,1 | m2 |
| 25 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 3,12 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 2,6 | 1 m3 |
| 28 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 1,04 | 1 m3 |
| 30 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,169 | Tấn |
| N | HGT22-HGT23 | |||
| 1 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V – HSMT | 0,168 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V – HSMT | 0,787 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 20,976 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 9,893 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 4,608 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn cống | Chương V – HSMT | 67,392 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,415 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,613 | Tấn |
| 10 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 2,304 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Chương V – HSMT | 1,08 | 1md |
| 12 | Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 5,304 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,127 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,585 | Tấn |
| 15 | Thép truyền lực khe co giãn d = 30 | Chương V – HSMT | 0,186 | 1 tấn |
| 16 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 2,21 | 10 m |
| 17 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 6,264 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 4,286 | 1 m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V – HSMT | 7,144 | 1 m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 17,86 | 1 m2 |
| 21 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 0,31 | 10 m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V – HSMT | 5,814 | 1m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 1,062 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 5 | m2 |
| 25 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 1,224 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 28 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,408 | 1 m3 |
| 30 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,066 | Tấn |
| O | HGT26-HGT27 | |||
| 1 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V – HSMT | 0,168 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V – HSMT | 0,787 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 20,976 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 9,893 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 4,608 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 67,392 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 4,145 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,613 | Tấn |
| 10 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 2,304 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Chương V – HSMT | 1,08 | 1md |
| 12 | Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 5,304 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,127 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,585 | Tấn |
| 15 | Thép truyền lực khe co giãn d = 30 | Chương V – HSMT | 0,186 | 1 tấn |
| 16 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 2,21 | 10 m |
| 17 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 6,264 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 3,96 | 1 m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V – HSMT | 6,6 | 1 m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 16,5 | 1 m2 |
| 21 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 0,3 | 10 m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V – HSMT | 6,744 | 1m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 1,247 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 5,76 | m2 |
| 25 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,336 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 28 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 30 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,117 | Tấn |
| P | HGT29-HGT30 | |||
| 1 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V – HSMT | 0,168 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V – HSMT | 0,787 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 20,976 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 9,893 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 4,608 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thân + móng cống | Chương V – HSMT | 67,392 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,415 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,613 | Tấn |
| 10 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 2,304 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Chương V – HSMT | 1,08 | 1md |
| 12 | Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 5,304 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,127 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,585 | Tấn |
| 15 | Thép truyền lực khe co giãn d = 30 | Chương V – HSMT | 0,189 | 1 tấn |
| 16 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 2,21 | 10 m |
| 17 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 6,264 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 4,56 | 1 m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V – HSMT | 7,6 | 1 m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 19 | 1 m2 |
| 21 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 0,31 | 10 m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V – HSMT | 4,32 | 1m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 1,247 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 5,76 | m2 |
| 25 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,336 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 1,5 | 1 m3 |
| 28 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 30 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,097 | Tấn |
| Q | HGP29-HGP30 | |||
| 1 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 3,168 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V – HSMT | 0,123 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V – HSMT | 0,579 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 15,536 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 7,085 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 3,328 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 48,672 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,3 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,448 | Tấn |
| 10 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 1,664 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Chương V – HSMT | 1,08 | 1md |
| 12 | Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 3,624 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,087 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,402 | Tấn |
| 15 | Thép truyền lực khe co giãn d = 30 | Chương V – HSMT | 0,097 | 1 tấn |
| 16 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 1,51 | 10 m |
| 17 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 4,584 | 1 m2 |
| 18 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 0,47 | 10 m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V – HSMT | 3,869 | 1m3 |
| 20 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,338 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 2,08 | m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,336 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,528 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 25 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,176 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,029 | Tấn |
| R | Từ cống C1 - HGP5 | |||
| 1 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 2,148 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V – HSMT | 0,084 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V – HSMT | 0,394 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 15,536 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 4,81 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 2,291 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 33,509 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,206 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,324 | Tấn |
| 10 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 1,146 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Chương V – HSMT | 1,08 | 1md |
| 12 | Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 2,784 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,054 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,213 | Tấn |
| 15 | Thép truyền lực khe co giãn d = 30 | Chương V – HSMT | 0,075 | 1 tấn |
| 16 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 1,16 | 10 m |
| 17 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 3,744 | 1 m2 |
| 18 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 0,235 | 10 m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V – HSMT | 3,869 | 1m3 |
| 20 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,286 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 1,76 | m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| S | HGP17-HGP18 | |||
| 1 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 4,032 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V – HSMT | 0,156 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V – HSMT | 0,735 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 19,616 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 9,407 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 4,288 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 62,712 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,386 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,57 | Tấn |
| 10 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 2,144 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Chương V – HSMT | 1,08 | 1md |
| 12 | Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 2,976 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,074 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,345 | Tấn |
| 15 | Thép truyền lực khe co giãn d = 30 | Chương V – HSMT | 0,069 | 1 tấn |
| 16 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 1,24 | 10 m |
| 17 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 3,936 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 1,061 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 3,6 | m2 |
| 20 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| T | HGT19-HGT20 | |||
| 1 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 4,032 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V – HSMT | 0,156 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V – HSMT | 0,735 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 19,616 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 9,407 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 4,288 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 62,712 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,386 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân, xà mũ d | Chương V – HSMT | 0,57 | Tấn |
| 10 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 2,144 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Chương V – HSMT | 1,08 | 1md |
| 12 | Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 2,976 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,074 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,345 | Tấn |
| 15 | Thép truyền lực khe co giãn d = 30 | Chương V – HSMT | 0,069 | 1 tấn |
| 16 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 1,24 | 10 m |
| 17 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 3,936 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 1,061 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 4,48 | m2 |
| U | Nút giao cuối đồ án | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 11,323 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V – HSMT | 18,872 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 47,18 | 1 m2 |
| 4 | Cắt khe | Chương V – HSMT | 6,9 | 10 m |
| 5 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 3,749 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 14,7 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 1,47 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông rãnh dọc M150 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| V | Nút giao dân sinh vào chợ xã Lăng | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 2 | Thi công lớp cát đệm | Chương V – HSMT | 0,62 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 12,4 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m | Chương V – HSMT | 3 | 1 m |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M150 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 13,5 | 1 m3 |
| W | Nút dân sinh vào Khu dân cư Km0+79.68 (bên trái) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 4,92 | 1 m3 |
| 2 | Thi công lớp cát đệm | Chương V – HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 24,6 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m | Chương V – HSMT | 4 | 1 m |
| X | Nút dân sinh vào Khu dân cư Km0+68.26 (bên phải) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 20,16 | 1 m3 |
| 2 | Thi công lớp cát đệm | Chương V – HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 24 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m | Chương V – HSMT | 10 | 1 m |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M150 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 9,72 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Chương V – HSMT | 75 | 1 m |
| 7 | Tấm sóng giữa (3320x310x3)mm | Chương V – HSMT | 37,5 | Tấm |
| 8 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Chương V – HSMT | 6 | Tấm |
| 9 | Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x2150mm (đã gồm nắp bịt) | Chương V – HSMT | 34 | Trụ |
| 10 | Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x1620mm (đã gồm nắp bịt) | Chương V – HSMT | 8 | Trụ |
| 11 | Bản đệm 100x300x5mm | Chương V – HSMT | 43 | Cái |
| 12 | Mắt phản quang tam giỏc | Chương V – HSMT | 40 | Cái |
| 13 | Tiêu phản quang D100mm | Chương V – HSMT | 43 | Cái |
| 14 | Bu lông D20x220 | Chương V – HSMT | 43 | Cái |
| 15 | Bu lông D16x35 | Chương V – HSMT | 413 | Cái |
| 16 | Đóng trụ ngập vào đất 1.4m | Chương V – HSMT | 46 | m |
| 17 | Đóng trụ ngập vào đất 1.2m | Chương V – HSMT | 14 | m |
| Y | *\4- Cải tạo cống C1 | |||
| Z | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 thân cống hộp | Chương V – HSMT | 27,073 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp d | Chương V – HSMT | 0,076 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cống hộp d=14mm | Chương V – HSMT | 1,44 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cống hộp d=16-18mm | Chương V – HSMT | 2,97 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cống hộp d=25mm | Chương V – HSMT | 0,031 | Tấn |
| 6 | Ván khuốn cống hộp | Chương V – HSMT | 134,22 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,874 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 6,496 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông M300 chân khay | Chương V – HSMT | 1,456 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép chân khay d14 | Chương V – HSMT | 0,155 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn chân khay | Chương V – HSMT | 8,4 | 1 m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V – HSMT | 22,523 | 1 m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 2,535 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông M100 lót móng | Chương V – HSMT | 2,535 | 1 m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V – HSMT | 76,05 | 1 m2 |
| 16 | Đào đất móng | Chương V – HSMT | 107,494 | 1 m3 |
| 17 | Đắp cát hạt thô K98 | Chương V – HSMT | 81,169 | 1 m3 |
| AA | * Bản tạo dốc | |||
| 1 | Bê tông bản tạo dốc M300, đá 1x2 | Chương V – HSMT | 2,662 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bản tạo dốc d | Chương V – HSMT | 0,104 | tấn |
| AB | * Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 4,536 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,009 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V – HSMT | 0,471 | Tấn |
| 4 | Thép truyền lực khe co giãn d = 30 | Chương V – HSMT | 0,061 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 4,392 | 1 m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V – HSMT | 9,45 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V – HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| AC | *\5- Biển báo, vạch sơn phân làn | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chương V – HSMT | 20 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Chương V – HSMT | 1 | 1 Cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chương V – HSMT | 412,899 | m2 |
| AD | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V – HSMT | 40 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Chương V – HSMT | 7.000 | m |
| 3 | Lắp đặt đế bê tông rào chắn | Chương V – HSMT | 40 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 đế đúc sẵn (tính 4 đoạn thi công) | Chương V – HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế bê tông | Chương V – HSMT | 1,2 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC d80,l=1,3m | Chương V – HSMT | 40 | m |
| 7 | Sơn phản quang cọc | Chương V – HSMT | 0,327 | m2 |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT(80x30)cm (Biển số 407b) (tính khấu hao VL) | Chương V – HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật KT(140x80)cm (Biển số 441c) (tính khấu hao VL) | Chương V – HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Cột biển báo D80; L=1.85m (tính khấu hao VL) | Chương V – HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Biển báo tam giác (di động, tính khấu hao VL) | Chương V – HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Biển báo hình tròn (di động, tính khấu hao VL) | Chương V – HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – HSMT | 0,162 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V – HSMT | 2,16 | m2 |
| 15 | Cốt thép chống xoay D14 | Chương V – HSMT | 0,002 | Tấn |
| 16 | Tới nớc chống bụi | Chương V – HSMT | 45 | Ca |
| 17 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V – HSMT | 92 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4425779E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8851558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,75 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện);+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 6,75 tỷ đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 6,75 tỷ đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng trắc địa.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 6,75 tỷ đồng.- Có: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 5 | Công nhân kỹ thuât | 20 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép - hàn,..... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | - Máy khoan 4.5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | - Máy cắt bê tông 7.5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | - Máy cắt uốn 5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | - Máy hàn 23KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | - Máy lu bánh thép 10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 7 | - Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 8 | - Máy rải cấp phối đá dăm | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 9 | - Máy mài 2.7KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | - Máy nén khí 360m3/h | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | - Máy trộn vữa 150l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | - Máy đào ≤0.8m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 13 | - Máy đào >0.8m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 14 | - Máy đầm bàn 1KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | - Máy đầm cóc 70kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | - Máy đầm dùi 1.5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | - Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 18 | - Máy san 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 19 | - Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 20 | - Ô tô tự đổ 7-12T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 3 |
| 21 | - Máy toàn đạt | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm | 1 |
| 22 | - Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi