Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868674-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210868485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 09:37:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,617,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4425779E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8851558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,75 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện);+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 6,75 tỷ đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 6,75 tỷ đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng trắc địa.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 6,75 tỷ đồng.- Có: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép - hàn,.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-- Máy khoan 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy cắt bê tông 7.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy đào ≤0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy đào >0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
18-- Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
19-- Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
20-- Ô tô tự đổ 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
21-- Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
22-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường GT đến Trung tâm xã Lăng; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến; Lý trình: Km0+00 – Km0+490;
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn AGrồng - Xã ATiêng - Xã Atiêng - Huyện Tây Giang - Quảng Nam; Điện thoại : 02363796539;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công Ty Cổ Phần TVXD Thành Công; Địa chỉ: 19/15- Quang Trung - Phường Hải Châu I - Quận Hải Châu - Đà Nẵng; Điện thoại: 0906534026. + Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tây Giang; Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị tư vấn thẩm tra:Công ty TNHH đầu tư TV& XD Lộc Phát; địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0977468237;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn AGrồng - Xã ATiêng - Xã Atiêng - Huyện Tây Giang - Quảng Nam; Điện thoại : 02363796539;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu Thi công xây dựng công trình, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến tháng 4 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn AGrồng - Xã ATiêng - Xã Atiêng - Huyện Tây Giang - Quảng Nam; Điện thoại : 02363796539;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang; địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; địa chỉ: xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; địa chỉ: xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Móng mặt đường tuyến
1Đào nền đườngChương V – HSMT2.910,721 m3
2Đắp nền K95Chương V – HSMT735,7221 m3
3Lu lèn khuôn đường độ chặt K98Chương V – HSMT4.857,8821 m2
4Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT1.034,5411 m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V – HSMT132,5591 m2
6Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V – HSMT859,651 m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – HSMT4.310,5891 m2
8Thép truyền lực khe co giãn d = 30Chương V – HSMT5,1531 tấn
9Thép truyền lực khe co giãn d = 10Chương V – HSMT0,6831 tấn
10Thép truyền lực khe co giãn d = 14Chương V – HSMT2,0121 tấn
11Thép truyền lực khe dọc d=14Chương V – HSMT0,3941 tấn
12Cắt kheChương V – HSMT84,1510 m
13Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V – HSMT137,411m3
14Bê tông chân khay M150 đá 4x6Chương V – HSMT31,061 m3
15Ván khuônChương V – HSMT155,302m2
16Bê tông gia cố taluy M150 đá 1x2Chương V – HSMT21,7841 m3
17Đào đất móng đất cấp 3 máy đàoChương V – HSMT90,9591 m3
18Đào đất cấp 3 nhân côngChương V – HSMT4,7871 m3
19Đắp nền đường K95Chương V – HSMT67,4111 m3
20Cắt mặt đường bê tông cũChương V – HSMT12,410m
21Quét nhựa bitum nóngChương V – HSMT37,8221 m2
22Vận chuyển đất đổ điChương V – HSMT2.203,3331 m3
23Vận chuyển mặt đường BT cũ đi đổChương V – HSMT137,411 m3
24Thép gia cường góc tấm d=14mmChương V – HSMT4,4771 tấn
B *- Bó vỉa - vỉa hè
C * Vỉa hè
1Bê tông M250 đá 1x2 vỉa hèChương V – HSMT163,0791 m3
2Thi công lớp cát đệmChương V – HSMT52,7641 m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – HSMT1.055,281 m2
D * Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V – HSMT116,8471 m3
2Ván khuônChương V – HSMT465,156m2
3Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT46,5161 m3
E *\2- Thoát nước dọc
F * a. Hố ga
1Bê tông thân hố thu M200 đá 2x4Chương V – HSMT98,7471 m3
2Ván khuôn hố thuChương V – HSMT707,921 m2
3Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT34,8161 m3
4Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT17,4081 m3
5Thép niềng hố gaChương V – HSMT4,077tấn
6Cốt thép râu neo thép gócChương V – HSMT0,097tấn
7Bê tông tấm đan M300 đá 1x2Chương V – HSMT9,9651m3
8Cốt thép tấm đan dChương V – HSMT0,408tấn
9Cốt thép tấm đan d>10mmChương V – HSMT1,248tấn
10Thép niềng tấm đanChương V – HSMT5,959tấn
11Cốt thép râu neo thép gócChương V – HSMT0,097tấn
12Cốt thép bậc thang lên xuống d14Chương V – HSMT0,329tấn
13Lắp đặt tấm đan >50kgChương V – HSMT136tấm
14Bê tông dầm đở M250 đá 1x2Chương V – HSMT9,466m3
15Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,597Tấn
16Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT1,691Tấn
17Ván khuôn xà mũ, dầm đỡChương V – HSMT78,881 m2
G * b. Cửa thu nước
1Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2Chương V – HSMT7,6431m3
2Ván khuônChương V – HSMT130,561m2
3Cốt thép dChương V – HSMT0,592Tấn
4Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT3,0841 m3
5Tấm BT chắn rácChương V – HSMT68tấm
6Lắp đặt tấm đanChương V – HSMT68Cái
H *c. Mương ngang tại cửa thu nước
1Bê tông thân mương ngang M250, đá 1x2Chương V – HSMT3,591m3
2Ván khuônChương V – HSMT13,0561m2
3Bê tông tấm đan M300 đá 1x2Chương V – HSMT3,1731m3
4Cốt thép tấm đan dChương V – HSMT0,249tấn
5Ván khuônChương V – HSMT13,0561m2
6Bê tông M100 lót móngChương V – HSMT1,4691 m3
7Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT1,7631 m3
I *d. Mương thoát nước dọc
1Bê tông thân mương M200 đá 1x2Chương V – HSMT482,9721 m3
2Ván khuônChương V – HSMT3.639,4881 m2
3Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT213,3321 m3
4Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT100,2821 m3
5Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT63,8791 m3
6Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT558,961 m2
7Cốt thép đan mương dChương V – HSMT2,66Tấn
8Cốt thép đan mương dChương V – HSMT8,164Tấn
9Đào đất móng bằng máy đàoChương V – HSMT2.067,5571 m3
10Đào đất móng bằng nhân côngChương V – HSMT229,7291 m3
11Đắp nền đường K95Chương V – HSMT921,7761 m3
J *\3- Nút giao thông - cống qua đường tại nút giao
K HGP9-HGP10
1Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT6,9121 m3
2Cốt thép tấm đan dChương V – HSMT0,268tấn
3Cốt thép tấm đan d>10mmChương V – HSMT1,256tấn
4Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT20,9761 m2
5Bê tông thân mương M250 đá 1x2Chương V – HSMT16,2111 m3
6Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT7,4881 m3
7Ván khuônChương V – HSMT109,5121 m2
8Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,679Tấn
9Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT1,04Tấn
10Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT3,7441 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC 60Chương V – HSMT1,081md
12Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2Chương V – HSMT8,1121 m3
13Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,224Tấn
14Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,887Tấn
15Thép truyền lực khe co giãn d = 30Chương V – HSMT0,3391 tấn
16Cắt kheChương V – HSMT3,28610 m
17Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT2,9181 m2
18Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT19,2941 m3
19Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V – HSMT16,0781 m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – HSMT80,391 m2
21Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V – HSMT9,7631m3
22Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V – HSMT4,7081 m3
23Ván khuônChương V – HSMT19,248m2
24Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT1,7091 m3
L HGT9-HGT10
1Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT2,881 m3
2Cốt thép tấm đan dChương V – HSMT0,107tấn
3Cốt thép tấm đan d>10mmChương V – HSMT0,526tấn
4Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT14,1761 m2
5Bê tông thân mương M250 đá 1x2Chương V – HSMT6,3831 m3
6Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT3,0081 m3
7Ván khuônChương V – HSMT43,9921 m2
8Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,271Tấn
9Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,41Tấn
10Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT1,5041 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC 60Chương V – HSMT1,081md
12Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2Chương V – HSMT3,5761 m3
13Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,085Tấn
14Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,397Tấn
15Thép truyền lực khe co giãn d = 30Chương V – HSMT0,1391 tấn
16Cắt kheChương V – HSMT1,4910 m
17Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT4,5361 m2
18Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT4,3581 m3
19Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V – HSMT7,2641 m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – HSMT18,161 m2
21Cắt kheChương V – HSMT0,3510 m
22Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V – HSMT6,4851m3
23Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V – HSMT0,2931 m3
24Ván khuônChương V – HSMT1,8m2
25Bê tông thân mương M200 đá 1x2Chương V – HSMT0,5281 m3
26Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT0,441 m3
27Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT0,221 m3
28Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT0,1761 m3
29Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,032Tấn
M HGT17-HGT18
1Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT3,7441 m3
2Cốt thép tấm đan dChương V – HSMT0,145tấn
3Cốt thép tấm đan d>10mmChương V – HSMT0,683tấn
4Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT18,2561 m2
5Bê tông thân mương M250 đá 1x2Chương V – HSMT8,4891 m3
6Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT3,9681 m3
7Ván khuônChương V – HSMT58,0321 m2
8Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,357Tấn
9Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,529Tấn
10Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT1,9841 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC 60Chương V – HSMT1,081md
12Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2Chương V – HSMT4,8241 m3
13Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,115Tấn
14Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,533Tấn
15Thép truyền lực khe co giãn d = 30Chương V – HSMT0,1751 tấn
16Cắt kheChương V – HSMT2,0110 m
17Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT5,7841 m2
18Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT3,0621 m3
19Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V – HSMT5,1041 m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – HSMT12,761 m2
21Cắt kheChương V – HSMT0,3910 m
22Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V – HSMT12,8371m3
23Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V – HSMT0,8881 m3
24Ván khuônChương V – HSMT4,1m2
25Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT0,241 m3
26Bê tông thân mương M200 đá 1x2Chương V – HSMT3,121 m3
27Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT2,61 m3
28Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT1,31 m3
29Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT1,041 m3
30Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,169Tấn
N HGT22-HGT23
1Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT4,321 m3
2Cốt thép tấm đan dChương V – HSMT0,168tấn
3Cốt thép tấm đan d>10mmChương V – HSMT0,787tấn
4Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT20,9761 m2
5Bê tông thân mương M250 đá 1x2Chương V – HSMT9,8931 m3
6Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT4,6081 m3
7Ván khuôn cốngChương V – HSMT67,3921 m2
8Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,415Tấn
9Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,613Tấn
10Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT2,3041 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC 60Chương V – HSMT1,081md
12Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2Chương V – HSMT5,3041 m3
13Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,127Tấn
14Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,585Tấn
15Thép truyền lực khe co giãn d = 30Chương V – HSMT0,1861 tấn
16Cắt kheChương V – HSMT2,2110 m
17Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT6,2641 m2
18Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT4,2861 m3
19Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V – HSMT7,1441 m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – HSMT17,861 m2
21Cắt kheChương V – HSMT0,3110 m
22Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V – HSMT5,8141m3
23Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V – HSMT1,0621 m3
24Ván khuônChương V – HSMT5m2
25Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT0,271 m3
26Bê tông thân mương M200 đá 1x2Chương V – HSMT1,2241 m3
27Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT1,021 m3
28Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT0,511 m3
29Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT0,4081 m3
30Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,066Tấn
O HGT26-HGT27
1Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT4,321 m3
2Cốt thép tấm đan dChương V – HSMT0,168tấn
3Cốt thép tấm đan d>10mmChương V – HSMT0,787tấn
4Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT20,9761 m2
5Bê tông thân mương M250 đá 1x2Chương V – HSMT9,8931 m3
6Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT4,6081 m3
7Ván khuônChương V – HSMT67,3921 m2
8Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT4,145Tấn
9Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,613Tấn
10Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT2,3041 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC 60Chương V – HSMT1,081md
12Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2Chương V – HSMT5,3041 m3
13Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,127Tấn
14Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,585Tấn
15Thép truyền lực khe co giãn d = 30Chương V – HSMT0,1861 tấn
16Cắt kheChương V – HSMT2,2110 m
17Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT6,2641 m2
18Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT3,961 m3
19Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V – HSMT6,61 m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – HSMT16,51 m2
21Cắt kheChương V – HSMT0,310 m
22Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V – HSMT6,7441m3
23Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V – HSMT1,2471 m3
24Ván khuônChương V – HSMT5,76m2
25Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT0,3361 m3
26Bê tông thân mương M200 đá 1x2Chương V – HSMT2,161 m3
27Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT1,81 m3
28Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT0,91 m3
29Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT0,721 m3
30Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,117Tấn
P HGT29-HGT30
1Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT4,321 m3
2Cốt thép tấm đan dChương V – HSMT0,168tấn
3Cốt thép tấm đan d>10mmChương V – HSMT0,787tấn
4Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT20,9761 m2
5Bê tông thân mương M250 đá 1x2Chương V – HSMT9,8931 m3
6Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT4,6081 m3
7Ván khuôn thép thân + móng cốngChương V – HSMT67,3921 m2
8Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,415Tấn
9Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,613Tấn
10Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT2,3041 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC 60Chương V – HSMT1,081md
12Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2Chương V – HSMT5,3041 m3
13Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,127Tấn
14Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,585Tấn
15Thép truyền lực khe co giãn d = 30Chương V – HSMT0,1891 tấn
16Cắt kheChương V – HSMT2,2110 m
17Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT6,2641 m2
18Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT4,561 m3
19Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V – HSMT7,61 m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – HSMT191 m2
21Cắt kheChương V – HSMT0,3110 m
22Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V – HSMT4,321m3
23Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V – HSMT1,2471 m3
24Ván khuônChương V – HSMT5,76m2
25Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT0,3361 m3
26Bê tông thân mương M200 đá 1x2Chương V – HSMT1,81 m3
27Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT1,51 m3
28Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT0,751 m3
29Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT0,61 m3
30Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,097Tấn
Q HGP29-HGP30
1Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT3,1681 m3
2Cốt thép tấm đan dChương V – HSMT0,123tấn
3Cốt thép tấm đan d>10mmChương V – HSMT0,579tấn
4Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT15,5361 m2
5Bê tông thân mương M250 đá 1x2Chương V – HSMT7,0851 m3
6Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT3,3281 m3
7Ván khuônChương V – HSMT48,6721 m2
8Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,3Tấn
9Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,448Tấn
10Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT1,6641 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC 60Chương V – HSMT1,081md
12Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2Chương V – HSMT3,6241 m3
13Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,087Tấn
14Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,402Tấn
15Thép truyền lực khe co giãn d = 30Chương V – HSMT0,0971 tấn
16Cắt kheChương V – HSMT1,5110 m
17Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT4,5841 m2
18Cắt kheChương V – HSMT0,4710 m
19Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V – HSMT3,8691m3
20Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V – HSMT0,3381 m3
21Ván khuônChương V – HSMT2,08m2
22Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT0,3361 m3
23Bê tông thân mương M200 đá 1x2Chương V – HSMT0,5281 m3
24Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT0,441 m3
25Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT0,221 m3
26Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT0,1761 m3
27Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,029Tấn
R Từ cống C1 - HGP5
1Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT2,1481 m3
2Cốt thép tấm đan dChương V – HSMT0,084tấn
3Cốt thép tấm đan d>10mmChương V – HSMT0,394tấn
4Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT15,5361 m2
5Bê tông thân mương M250 đá 1x2Chương V – HSMT4,811 m3
6Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT2,2911 m3
7Ván khuônChương V – HSMT33,5091 m2
8Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,206Tấn
9Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,324Tấn
10Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT1,1461 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC 60Chương V – HSMT1,081md
12Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2Chương V – HSMT2,7841 m3
13Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,054Tấn
14Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,213Tấn
15Thép truyền lực khe co giãn d = 30Chương V – HSMT0,0751 tấn
16Cắt kheChương V – HSMT1,1610 m
17Ván khuônChương V – HSMT3,7441 m2
18Cắt kheChương V – HSMT0,23510 m
19Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V – HSMT3,8691m3
20Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V – HSMT0,2861 m3
21Ván khuônChương V – HSMT1,76m2
22Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT0,361 m3
S HGP17-HGP18
1Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT4,0321 m3
2Cốt thép tấm đan dChương V – HSMT0,156tấn
3Cốt thép tấm đan d>10mmChương V – HSMT0,735tấn
4Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT19,6161 m2
5Bê tông thân mương M250 đá 1x2Chương V – HSMT9,4071 m3
6Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT4,2881 m3
7Ván khuônChương V – HSMT62,7121 m2
8Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,386Tấn
9Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,57Tấn
10Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT2,1441 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC 60Chương V – HSMT1,081md
12Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2Chương V – HSMT2,9761 m3
13Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,074Tấn
14Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,345Tấn
15Thép truyền lực khe co giãn d = 30Chương V – HSMT0,0691 tấn
16Cắt kheChương V – HSMT1,2410 m
17Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT3,9361 m2
18Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V – HSMT1,0611 m3
19Ván khuônChương V – HSMT3,6m2
20Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT0,361 m3
T HGT19-HGT20
1Bê tông đan mương M300 đá 1x2Chương V – HSMT4,0321 m3
2Cốt thép tấm đan dChương V – HSMT0,156tấn
3Cốt thép tấm đan d>10mmChương V – HSMT0,735tấn
4Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT19,6161 m2
5Bê tông thân mương M250 đá 1x2Chương V – HSMT9,4071 m3
6Bê tông M200 đá 4x6Chương V – HSMT4,2881 m3
7Ván khuônChương V – HSMT62,7121 m2
8Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,386Tấn
9Cốt thép thân, xà mũ dChương V – HSMT0,57Tấn
10Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT2,1441 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC 60Chương V – HSMT1,081md
12Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2Chương V – HSMT2,9761 m3
13Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,074Tấn
14Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,345Tấn
15Thép truyền lực khe co giãn d = 30Chương V – HSMT0,0691 tấn
16Cắt kheChương V – HSMT1,2410 m
17Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT3,9361 m2
18Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V – HSMT1,0611 m3
19Ván khuônChương V – HSMT4,48m2
U Nút giao cuối đồ án
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT11,3231 m3
2Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V – HSMT18,8721 m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – HSMT47,181 m2
4Cắt kheChương V – HSMT6,910 m
5Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V – HSMT3,7491 m3
6Ván khuônChương V – HSMT14,7m2
7Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT1,471 m3
8Bê tông rãnh dọc M150 đá 1x2Chương V – HSMT4,321 m3
V Nút giao dân sinh vào chợ xã Lăng
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT2,481 m3
2Thi công lớp cát đệmChương V – HSMT0,621 m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – HSMT12,41 m2
4Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4mChương V – HSMT31 m
5Bê tông rãnh dọc M150 đá 1x2Chương V – HSMT13,51 m3
W Nút dân sinh vào Khu dân cư Km0+79.68 (bên trái)
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT4,921 m3
2Thi công lớp cát đệmChương V – HSMT1,231 m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – HSMT24,61 m2
4Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4mChương V – HSMT41 m
X Nút dân sinh vào Khu dân cư Km0+68.26 (bên phải)
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT20,161 m3
2Thi công lớp cát đệmChương V – HSMT1,21 m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – HSMT241 m2
4Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4mChương V – HSMT101 m
5Bê tông rãnh dọc M150 đá 1x2Chương V – HSMT9,721 m3
6Lắp đặt tường hộ lan mềmChương V – HSMT751 m
7Tấm sóng giữa (3320x310x3)mmChương V – HSMT37,5Tấm
8Tấm sóng đầu (700x310x3)mmChương V – HSMT6Tấm
9Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x2150mm (đã gồm nắp bịt)Chương V – HSMT34Trụ
10Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x1620mm (đã gồm nắp bịt)Chương V – HSMT8Trụ
11Bản đệm 100x300x5mmChương V – HSMT43Cái
12Mắt phản quang tam giỏcChương V – HSMT40Cái
13Tiêu phản quang D100mmChương V – HSMT43Cái
14Bu lông D20x220Chương V – HSMT43Cái
15Bu lông D16x35Chương V – HSMT413Cái
16Đóng trụ ngập vào đất 1.4mChương V – HSMT46m
17Đóng trụ ngập vào đất 1.2mChương V – HSMT14m
Y *\4- Cải tạo cống C1
Z * Thân cống
1Bê tông M300 đá 1x2 thân cống hộpChương V – HSMT27,0731 m3
2Cốt thép cống hộp dChương V – HSMT0,076Tấn
3Cốt thép cống hộp d=14mmChương V – HSMT1,44Tấn
4Cốt thép cống hộp d=16-18mmChương V – HSMT2,97Tấn
5Cốt thép cống hộp d=25mmChương V – HSMT0,031Tấn
6Ván khuốn cống hộpChương V – HSMT134,221 m2
7Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2Chương V – HSMT0,874m3
8Ván khuônChương V – HSMT6,4961 m2
9Bê tông M300 chân khayChương V – HSMT1,4561 m3
10Cốt thép chân khay d14Chương V – HSMT0,155Tấn
11Ván khuôn chân khayChương V – HSMT8,41 m2
12Phá dỡ kết cấu BTCTChương V – HSMT22,5231 m3
13Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT2,5351 m3
14Bê tông M100 lót móngChương V – HSMT2,5351 m3
15Quét nhựa bitum nóngChương V – HSMT76,051 m2
16Đào đất móngChương V – HSMT107,4941 m3
17Đắp cát hạt thô K98Chương V – HSMT81,1691 m3
AA * Bản tạo dốc
1Bê tông bản tạo dốc M300, đá 1x2Chương V – HSMT2,6621 m3
2Cốt thép bản tạo dốc dChương V – HSMT0,104tấn
AB * Bản giảm tải
1Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2Chương V – HSMT4,5361 m3
2Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,009Tấn
3Cốt thép bản dẫn dChương V – HSMT0,471Tấn
4Thép truyền lực khe co giãn d = 30Chương V – HSMT0,0611 tấn
5Ván khuônChương V – HSMT4,3921 m2
6Dăm sạn đệm đá 4x6Chương V – HSMT9,451 m3
7Quét nhựa bitum nóngChương V – HSMT2,881 m2
AC *\5- Biển báo, vạch sơn phân làn
1Biển báo tam giácChương V – HSMT201 Cái
2Biển báo chữ nhậtChương V – HSMT11 Cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChương V – HSMT412,899m2
AD Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngChương V – HSMT40Cái
2Dây nilon phản quangChương V – HSMT7.000m
3Lắp đặt đế bê tông rào chắnChương V – HSMT40Cái
4Bê tông M150 đá 4x6 đế đúc sẵn (tính 4 đoạn thi công)Chương V – HSMT0,06m3
5Ván khuôn đế bê tôngChương V – HSMT1,2m2
6Ống nhựa PVC d80,l=1,3mChương V – HSMT40m
7Sơn phản quang cọcChương V – HSMT0,327m2
8Biển báo chữ nhật KT(80x30)cm (Biển số 407b) (tính khấu hao VL)Chương V – HSMT2Cái
9Biển báo chữ nhật KT(140x80)cm (Biển số 441c) (tính khấu hao VL)Chương V – HSMT6Cái
10Cột biển báo D80; L=1.85m (tính khấu hao VL)Chương V – HSMT6Cái
11Biển báo tam giác (di động, tính khấu hao VL)Chương V – HSMT4Cái
12Biển báo hình tròn (di động, tính khấu hao VL)Chương V – HSMT2Cái
13Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V – HSMT0,162m3
14Ván khuôn móngChương V – HSMT2,16m2
15Cốt thép chống xoay D14Chương V – HSMT0,002Tấn
16T­ới n­ớc chống bụiChương V – HSMT45Ca
17Trực đảm bảo giao thôngChương V – HSMT92Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4425779E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8851558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,75 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện);+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 6,75 tỷ đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.74
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 6,75 tỷ đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.44
4 Kỹ sư trắc địa công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng trắc địa.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 6,75 tỷ đồng.- Có: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.44
5 Công nhân kỹ thuât 20 Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép - hàn,.....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt3
2 - Máy khoan 4.5KW Còn hoạt động tốt2
3 - Máy cắt bê tông 7.5KW Còn hoạt động tốt2
4 - Máy cắt uốn 5KW Còn hoạt động tốt2
5 - Máy hàn 23KW Còn hoạt động tốt2
6 - Máy lu bánh thép 10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm2
7 - Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
8 - Máy rải cấp phối đá dăm Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
9 - Máy mài 2.7KW Còn hoạt động tốt2
10 - Máy nén khí 360m3/h Còn hoạt động tốt2
11 - Máy trộn vữa 150l Còn hoạt động tốt2
12 - Máy đào ≤0.8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
13 - Máy đào >0.8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
14 - Máy đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt2
15 - Máy đầm cóc 70kg Còn hoạt động tốt2
16 - Máy đầm dùi 1.5KW Còn hoạt động tốt2
17 - Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
18 - Máy san 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
19 - Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
20 - Ô tô tự đổ 7-12T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm3
21 - Máy toàn đạt Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm1
22 - Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->