Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp hệ thiết bị nghiên cứu thuộc lĩnh vực sinh học phân tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dinh dưỡng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp hệ thiết bị nghiên cứu thuộc lĩnh vực sinh học phân tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước giao không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 09:57:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,945,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,175,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1835E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.761.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.284.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bàn giao và hướng dẫn thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử, tự động hóa hoặc Cử nhân hóa học, vật lý, sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dinh dưỡng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp hệ thiết bị nghiên cứu thuộc lĩnh vực sinh học phân tử Mua sắm trang thiết bị từ nguồn ngân sách nhà nước giao không thường xuyên của Viện Dinh dưỡng năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước giao không thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Nhà thầu phải cung cấp catalogue/tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu (các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch). - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ và các giấy tờ liên quan khác theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam, Mục yêu cầu khác tại bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết – Mục 2.2 Chương V của E-HSMT. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.175.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Bên mời thầu: Viện Dinh dưỡng ; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090;
- Chủ đầu tư: Viện Dinh dưỡng ; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Lê Danh Tuyên Viện trưởng Viện Dinh dưỡng ; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư Quản trị Viện Dinh dưỡng ; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 024 39716101. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Dinh dưỡng ; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống nuôi cấy tế bào động vật chai lăn với 4 chai | 1 | cái | Cung cấp bao gồm -01 Giá đỡ và hệ lăn cho 4 chai lăn-02 giá lăn cho 4 chai lăn, -Bộ điều khiển-01 Bộ chuyển động, bộ nguồn và dây cáp kết nối-4 chai lăn nuôi cấy thể tích 2 lít/chai- Tối ưu hoá quá trình nuôi cấy tế bào trong các chai kiểu lăn nhờ tốc độ quay tròn tối ưu và ổn định- Dải tốc độ hoạt động của bộ phận truyền động chuẩn trong khoảng từ 0.1 đến 2 rpm với bước điều chỉnh: 0.1 rpm- Có thể lựa chọn bộ phận truyền động nhanh hơn với dải tốc độ hoạt động là 2 đến 6rpm với bước điều chỉnh là: 0.5rpmmột động cơ bước đảm bảo cho việc khởi động và dừng lăn hoàn toàn êm- Để tránh ứng suất trượt không cần thiết, tất cả trục lăn của thiết bị đều xoay trên các vòng bi chất lượng cao chống rung. - Các trục này được điều khiển bởi- Bảng điều khiển được nối với bộ phận truyền động thông qua dây cáp nên có thể để bên ngoài tủ ấm, do đó không bị hơi ẩm trong tủ làm hỏng- Hệ thống có độ bền rất cao do được làm từ vật liệu không bị ăn mòn- Kích thước (HxWxD): 400x 295 x360 (2 bàn lăn)- Trọng lượng: 1.85kg- Trọng lượng 1 bàn lăn: 1.7kg | ||
| 2 | Hệ thống 4 buồng đo huyết áp chuột thí nghiệm đủ tính năng | 1 | hệ thống | Cung cấp bao gồm -01 Thiết bị chính-01 bộ Phụ kiện giữ chuột và lắp đuôi chuột tiêu chuẩn-01 bộ Phụ kiện giữ chuột và lắp đuôi chuột yêu cầu thêmỨng dụng: Thiết bị dùng để đo đồng thời 4 chuột các thông số sau: Huyết áp tâm thu, huyết áp tâm trương, huyết áp trung bình, nhịp tim, lưu lượng máu đuôi, lưu lượng dòng máu đuôi. Thiết bị chính gồm- Hệ thống đo 4 kênh (cho 4 chuột có trọng lượng khác nhau) để đo tất cả các dải cho hiển thị về huyết áp tâm thu, huyết áp tâm trương, huyết áp trung bình, nhịp tim, lưu lượng máu đuôi, lưu lượng dòng máu đuôi.- Phần mềm chuyên dụng của nhà sản xuất.Phụ kiện giữ chuột và lắp đuôi chuột tiêu chuẩn:- Bộ giữ chuột nhắt trọng lượng từ 25 đến 50g: 4 bộ,- Bộ lắp đuôi chuột trọng lượng từ 8 đến 75g: 4 bộ để đo đồng thời 4 chuộtPhụ kiện giữ chuột và lắp đuôi chuột yêu cầu thêm- Bộ giữ chuột nhắt: 4 bộ cho chuột 500g.- Bộ lắp đuôi chuột: 4 bộ cho chuột nhắt 75g-500g, 2 bộ cho chuột cống >500g | ||
| 3 | Máy lắc Vortex giải trình tự gien ≥ 96 giếng | 1 | cái | Cung cấp bao gồm. - Máy chính sử dụng cho ống nghiệm - Phụ kiện để ống nghiệm 1 vị trí- Phụ kiện để đĩa 96 giếng code: SA8/1Máy chính sử dụng cho ống nghiệm- Phụ kiện để ống nghiệm 1 vị trí- Phụ kiện để đĩa 96 giếng code: SA8/1- Tốc độ lắc cài đặt từ 200 – 2.500 vòng/ phút.- Chế độ hoạt động dạng tiếp xúc trực tiếp với ống nghiệm- Chế độ hoạt động dạng liên tục với chế độ rảnh tay.- Thích hợp cho lắc ống nghiệm, bình tam giác, đĩa petri, típ Eppendorf, đĩa Microtiter- Kích thước máy (w x d x h): 135mm x 215mm x 78 mm- Trọng luợng: năng 3.2 kg có thể để cố định trên mặt phòng mà không bị rung lắc.- Nguồn điện cung cấp: 90 – 240V, 50 / 60Hz, 20W | ||
| 4 | Máy đo nồng độ DNA, RNA và Protein | 1 | cái | Cung cấp bao gồm- 01 Thân máy chính Qubit Flex- 01 Qubit Flex Assay Tubes Strips (125 strips)- 01 Qubit 1X dsDNA HS Assay Kit (500 assays)- 01 Qubit Flex Assay Reservoirs (100 reservoirs)- 01 Bộ phụ kiện tiêu chuẩn theo máy- Khoảng động học: 4 bậc- Thời gian xử lý: ≤ 3 giây/ mẫu.- Nguồn sáng: * Blue LED (max 460–480 nm) * Red LED (max 620–640 nm)- Bộ lọc kích thích: * Blue 456–484 nm * Red 612–644 nm- Bộ lọc phát xạ: * Green 513–563 nm * Far-Red 671–693 nm- Bộ cảm biến: Photodiodes, có thể định lượng từ bước sóng 320–1100 nm- Điểm hiệu chỉnh: 2 hoặc 3 điểm chuẩn- Buồng mẫu: chứa 1 dải ống Qubit™ Flex- Loại ống đựng mẫu: dải ống Qubit™ Flex (polypropylene) 8 x 0.2ml thành mỏng, Cat. No. Q33252- Thời gian khởi động: | ||
| 5 | Máy ly tâm lạnh ≥ 4 x 750ml, tốc độ ≥ 15000 vòng/phút | 1 | cái | Cung cấp bao gồm - Máy chính: 01 cái - Rotor văng 4 chỗ,code: 01 cái+ Bucket tròn 750 ml: 04 cái-Thiết bị phù hợp với tiêu chuẩn IVD-Bộ điều khiển bằng vi xử lý với màn hình LCD lớn-Công nghệ li tâm động cơ không chổi than giúp tăng tuổi thọ, thời gian hoạt động máy và giảm tối đa tiếng ồn.-Khóa nắp bằng động cơ-Hệ thống tự động nhận biết rotor với chức năng bảo vệ quá tốc độ khi lắp rotor vào.-Chức năng đặc biệt tự phát hiện chế độ không cân bằng và tự động ngắt-Hệ thống làm lạnh không chứa CFC-Làm lạnh ngay cả khi ngừng lại-Tùy chọn lượng lớn các loại rotor và phụ kiện-Báo bằng âm thanh khi kết thúc quá trình ly tâm-Độ ồn: | ||
| 6 | Bộ 12 thiết bị đo tiêu thụ thức ăn. chuyển hóa, chất thải chuột | 1 | bộ | Cung cấp bao gồm-01 Bộ lồng nuôi để đo tiêu thụ thức ăn, chuyển hóa cho chuột, bao gồm: -01 Bộ lồng nuôi cho chuột trên 300 g: 12 lồngGiá đỡ riêng cho mỗi lồng: 12 giá Nguyên ly đo: - Theo dõi động vậy dựa vào phân tích thông số thức ăn đầu vào và lượng thức ăn dư thừa kèm phân và nước thải động vật Cấu tạo buồng nuôi:- Buồng nuôi gồm cho chuột cống có trọng lượng tối đa khoảng 300 g.- Buồng nuôi phía trên làm bởi vật liệu trơn mịn, chống chuột cào gặm nhấm thân buồng - Ống đựng thức ăn đặt bên ngoài lồng- Ống thu mẫu và đầu ống được tách rời giúp cho quá trình thu mẫu phân và nước tiểu được thuận tiện - Toàn bộ buồng nuôi được bọc bởi lưới thép không rỉ kích cỡ nhỏ hơn kích cỡ chuột nuôi- Toàn bộ phần dưới của lồng có thể tháo rời thuận tiện cho việc vệ sinh + Có ngăn hứng thức ăn rơi vãi tránh nhiễm bẩn bởi chất thải của động vật + Khay hứng nước tiểu chảy dọc theo bề mặt bên trong của phễu thu và được dẫn về khay chứa nước tiểu + Một khóa đơn giản từ bên ngoài sẽ mở riêng đường phân hoặc ống nước tiểu. không cần phải tháo dỡ lồng hoặc làm phiền động vật. | ||
| 7 | Tủ ấm CO2, với 6 bộ cửa dung tích ≥ 50 lít | 1 | cái | Cung cấp bao gồm.-01 Thân tủ ấm CO2-01 bộ Bình + Van CO2-Khoảng nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường +7 đến 60oC- Độ đồng đều nhiệt độ | ||
| 8 | Kính hiển vi sinh học | 1 | cái | Cung cấp bao gồm-01 Kính hiển vi hai mắt; -01 Adapter;-01 Lọ dầu soi;-01 Bao che bụi;-Bóng đèn halogen dự phòng (01)01 Kính lọc màu xanh lam"– Hệ quang sai tiêu sắc vô cực CFI 60, chống mốc trên toàn bộ hệ thống quang học.– Độ phóng đại tối đa 1000 lần (ứng với thị kính 10x và vật kính 100X)– Mâm gắn vật kính 4 chỗ– Bàn để mẫu điều khiển bên phải, khoảng di chuyển theo hai trục XY = 76 x 40 mm, đặc biệt có khả năng hồi lưu tiêu cự ảnh.– Núm điều chỉnh thô đồng trục theo kiểu moment xoắn, chỉnh thô 37.7 mm/vòng, chỉnh tinh 0.2 mm/vòng với vạch chia 0.2 micron– Sử dụng đèn Halogen 6V-20W, có khả năng tăng giảm cường độ sáng, đèn Halogen thay thế dễ dàng không cần phải lật ngược kính lên.– Đầu quan sát hai mắt có chống mốc, nghiêng 30º so với thân kính, chỉnh hoảng cách giữa hai đồng tử từ 47 – 75mm, xoay 3600– Thị kính CFI 10X có chống mốc, đường kính vi trường 18mm, điều chỉnh Diop– Tụ quang trường sáng Abbe N.A.1.25.– Vật kính tiêu sắc chống quang sai màu: 4X, 10X, 40X, 100X; có chống mốc.– Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 9 | Giá lọc từ tính tế bào | 1 | cái | Cung cấp bao gồm.-Giá tách tế bào: 01 cái-Giá đỡ: 01 cái -Hộp cột: 01 hộp-Giá ống: 01 cái -Hóa chất kèm theo- Hệ thống tách được phát triển để tách tế bào người, động vật, nguyên sinh chất thực vật, vi khuẩn, bào quan tế bào và các hạt sinh học khác.- Các hạt sắt từ trong cột khuếch đại từ trường cao gấp 10.000 lần, do đó tạo ra gradient cao. Các tế bào không gắn nhãn sẽ chảy qua cột trong khi tế bào được gắn nhãn từ tính được giữ lại trong cột. Sau khi bỏ cột ra khỏi từ trường, phần tế bào giữ lại trong cột có thể được tách rửa. Cả hai phân đoạn tế bào, được gắn nhãn và không được gắn nhãn, đều được thu hồi hoàn toàn.-Bộ tách tế bào cho phép thực hiện đồng thời 8 vị trí cùng lúc kết hợp với ống MS, cột tế bào lớn, hoặc cột M- Cột MS dùng để chọn lọc dương tính hoặc loại bỏ tế bào- Cột tế bào lớn (Large Cell Columns ) dùng cho chọn lọc dương tính tế bào lớn như megakaryocytes- Cột đơn (cột M) dùng để tách các phân tử như ARN-Thông số kỹ thuật- Trọng lượng giá lọc: 685 g- Kích cỡ giá đỡ đa dụng (MultiStand): 240×205×210 mm (W×D×H)- Trọng lượng giá đỡ MultiStand: 2.15 kg | ||
| 10 | Máy dập đồng nhất mẫu thực phẩm | 1 | cái | Cung cấp bao gồm.-01 Máy chính-01 bộ phụ kiện - Cài đặt thời gian: 0-99.99 phút hoặc chế độ thông thường - Tốc độ: 3-12 lần/ giây - Thể tích mẫu: 3-400ml - Vật liệu chế tạo: thép không gỉ - Lưu trữ thông số: 03 tham số - Màn hình hiển thị LCD - Kích thước túi vô trùng: 17x30 cm - Trọng lượng: 20kg - Kích thước máy: 420×230×330mm | ||
| 11 | Buồng gây mê và bộ mặt nạ lắp máy gây mê động vật | 1 | cái | Cung cấp bao gồm - Buồng gây mê 1 đầu ra bao gồm đồng hồ số đo lượng khí, bộ bay hơi khí gây mê TEC-3với khí Isoflurane), bộ phận hấp thụ khí thải (Activated Charcoal Canister), ống dẫn khí - Buồng gây mê cỡ nhỏ - Mặt nạ gây mê- Hệ thống nhỏ gọn, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật cao trong các phòng thí nghiệm thao tác với động vật - Ugo Basile cung cấp đầy đủ lựa chọn và phụ kiện để thực hiện quy trình gây mê (pha gây mê ban đầu, pha duy trì) - Quy trình gây mê cần tối thiểu các phụ kiện sau: bộ bình bay hơi khí gây mê và đồng hồ đo tốc độ, buồng gây mê và các mặt nạ thở và tủ hút hay quạt hút (để loại bỏ khí gây mê) - Với nhiều thành phần và phụ kiện chọn lựa thêm giúp người sử dụng mở rộng và nâng cấp bộ gây mê từ chức năng cơ bản (chỉ bao gồm máy đo tốc độ và bộ bình gây mê) thành bộ hoàn chỉnh (với buồng gây mê, mặt nạ thở nhiều kích thước hay các van chuyển đổi cho phép gây mê nhiều động vật, ...) - Giá đỡ bằng nhôm dày 4mm được phủ sơn màu xanh chống lại sự ăn mòn của các dịch gây mê và dung môi - Dải đo tốc độ dòng khí: từ 0.3 đến 16 L/phút đảm bảo dòng khí đủ cho gây mê lên tới 6 con vật đồng thời (khi lựa chọn thêm phụ kiện) - Độ phân giải tốt: 0.1 L/ phút - Có thể gây mê cả động vật lớn và nhỏ (từ chuột nhắt đến ngựa - khi lựa chọn thêm các phụ kiện cần thiết)- Buồng gây mê 1 đầu ra bao gồm đồng hồ số đo lượng khí, bộ bay hơi khí gây mê TEC-3với khí Isoflurane), bộ phận hấp thụ khí thải (Activated Charcoal Canister), ống dẫn khí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1835E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.761.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.284.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư điện tử | 5 | 5 |
| 2 | Bàn giao và hướng dẫn thiết bị | 2 | Kỹ sư điện tử, tự động hóa hoặc Cử nhân hóa học, vật lý, sinh học | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi