Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho các trường trong lộ trình đạt chuẩn Quốc gia gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Trùng Khánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho các trường trong lộ trình đạt chuẩn Quốc gia gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Trùng Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723011 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 09:55:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,647,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29706635E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.052.976.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.158.928.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu trên); Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình thiết bị giáo dục, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị cho các trường trong lộ trình đạt chuẩn Quốc gia gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Trùng Khánh Mua sắm thiết bị cho các trường trong lộ trình đạt chuẩn Quốc gia gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Trùng Khánh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2021. - Chứng chỉ ISO, tiêu chuẩn, Quy chuẩn Việt Nam, các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm của nhà sản xuất đối với các thiết bị yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Và các tài liệu khác (Bản vẽ, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue với các thiết bị sau: Thiết bị dạy học phòng ngoại ngữ (bao gồm Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên, Thiết bị cấp nguồn cho máy học viên, Bảng điều khiển dành cho giáo viên, Máy học viên; Tai nghe dành cho học viên); Hệ thống camera giám sát (Đầu ghi hình, Camera hồng ngoại); Máy tính để bàn; Máy chiếu; Máy lọc nước, Đàn organ; Máy in đa chức năng; Máy điều hòa nhiệt độ; Máy phát điện và các hàng hóa còn lại (trừ vật tư phụ như dây diện, ghen, dây mạng, hạt mạng...) phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu có các Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì đối với các sản phẩm chào thầu là: Máy chiếu; Thiết bị dạy học môn ngoại ngữ. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được đăng ký nhãn hiệu do cục sở hữu trí tuệ cấp đối với các mặt hàng yêu cầu tại chương V-của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn huyện Trùng Khánh quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đ. bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, Huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, Huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, Huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tính giáo viên | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị cấp nguồn cho máy học viên | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bảng điều khiển dành cho giáo viên | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Máy ghi âm dành cho GV USB | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tai nghe dành cho giáo viên | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Loa vi tính | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bảng cố định (bảng từ chống lóa) | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Máy học viên | 48 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tai nghe dành cho học viên | 48 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ chia tín hiệu học sinh | 24 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Cáp kết nối và phụ kiện vật tư đi kèm: | 24 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 24 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Máy chiếu đa năng | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Phụ kiện | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Máy tính để bàn | 38 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị kết nối mạng | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dây mạng | 450 | M | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Hạt mạng | 100 | Hạt | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ghen trung | 20 | M | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ghen đại | 25 | M | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Giáo viên) | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Học sinh) | 37 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Aptomat | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Ổ điện | 45 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Dây điện | 150 | Mét | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Dây điện | 25 | Mét | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Vật tư lắp đặt | 1 | Phòng | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ti Vi | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bàn chặt | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn chế biến thức ăn (Bàn chia thức ăn) | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cây nước nóng lạnh | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Máy lọc nước | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Nồi cơm gas | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tủ để bát đĩa | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Ghế gấp | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Giường bảo vệ | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ sắt 2 cánh treo quần áo | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Giá sách bằng sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bàn đọc 6 chỗ | 49 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ghế gấp | 104 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bàn giáo viên Vật lý | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Ghế trong phòng học dùng cho Giáo viên vật lý | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bàn thí nghiệm học sinh vật lý | 24 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Ghế thí nghiệm học sinh vật lý | 96 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Hệ thống điều khiển trung tâm giáo viên vật lý | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Nguồn điện 1 chiều, xoay chiều vật lý | 51 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Hệ thống điện cho các cabin học sinh vật lý | 3 | Phòng | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bảng cố định (bảng từ chống lóa) | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm vật lý | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Ghế thí nghiệm (dùng cho bàn chuẩn bị) vật lý | 12 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Nguồn điện môn vật lý (cho bàn chuẩn bị) | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Xe đẩy môn vật lý | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Giá đựng dụng cụ thí nghiệm | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Thi công lắp đặt phòng thực hành và phòng chuẩn bị | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Hệ thống hút mùi | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bàn giáo viên Hóa | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa | 26 | cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Ghế thí nghiệm học sinh | 107 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm cho giáo viên môn Hóa (Lắp trong phòng chuẩn bị Thí nghiệm của GV- Kho ) | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Ghế thí nghiệm ( dùng cho bàn chuẩn bị) hóa học | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Hệ Thống điều khiển trung tâm | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Hệ thống cấp thoát nước cho phòng thí nghiệm | 3 | bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Nguồn điện môn hóa | 61 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Hệ thống điện cho các cabin học sinh hóa | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bảng lớp học chống loá | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Xe đẩy | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bàn chậu rửa đôi | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Giá đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Tủ hút khí độc | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng chuẩn bị) | 4 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Tủ đựng hoá chất | 4 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Tủ y tế | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Tủ trưng bày sách | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Giá trang trí | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bàn hội đồng | 20 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Ghế phòng truyền thống | 100 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Khẩu hiệu | 5 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Phông sân khấu bằng vải nhung xanh | 39 | m2 | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Khung ảnh | 5 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bục đặt Bác hồ | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Tượng bác Hồ | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ thiết bị âm thanh trong nhà | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Trống đội | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Trống trường | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Đàn Organ | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Ti vi | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Tượng bác Hồ | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bục đặt Bác hồ | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bục phát biểu | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Quần áo nghi thức đội (có thắt lưng) | 20 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Loa kéo | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Giường bênh nhân | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Tủ đầu giường | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bàn khám bệnh | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Đèn khám bệnh | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Huyết áp kế người lớn và trẻ em | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Thước dây 1,5 mét | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bàn để dụng cụ | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Ghế tựa | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ theo quy định | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Hộp hủy kim tiêm an toàn | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Thùng đựng rác có nắp | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Nồi luộc dụng cụ | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Kẹp dụng cụ sấy hấp | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Găng tay y tế | 200 | Đôi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Cồn Iode 0,5% -100ml | 2 | Lọ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Cồn sát trùng 70 độ - 60ml | 10 | Lọ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Các Bộ nẹp chân, tay gỗ | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bông, gạc y tế | 10 | Gói | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Băng vết thương y tế | 5 | Cuộn | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, loại 5ml, 10ml | 50 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Túi chườm nóng lạnh | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Khay đựng dụng cụ nông | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Đèn pin, pin | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Đè lưỡi bằng gỗ | 20 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Đè lưỡi bằng inox | 20 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ khám răng (Khay quả đậu, gương, gắp …) | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Băng dính y tế | 1 | Cuộn | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bô tròn | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Vịt đái nữ | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Vịt đái nam | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Ống nghe bệnh | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Nhiệt kế y học 42ºC | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Hộp hấp bông gạc hình trống | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bảng thử thị lực | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bộ thử thị giác mầu | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Máy khí dung | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Kẹp dùng cho khám tai mũi họng | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Ghế răng đơn giản | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Kìm nhổ răng trẻ em (cho trường hợp nhổ đơn giản) | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bộ lấy cao răng bằng tay | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Nhiệt kế y học 42ºC | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, loại 5ml, 10ml | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Đè lưỡi bằng inox | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Đèn pin, pin | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bông, gạc y tế | 2 | Gói | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Băng vết thương y tế | 2 | Cuộn | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Các Bộ nẹp chân, tay gỗ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Bộ thiết bị âm thanh trong nhà | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bộ thiết bị âm thanh ngoài trời | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bộ thể chất đa năng số 2 | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Đệm thể dục | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Giá sách bằng sắt sơn tĩnh điện | 12 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Gôn bóng đá | 1 | Bộ/2 cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Hệ thống máy chiếu (gốm máy, màn, giá treo…) | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Đầu ghi hình | 1 | chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Camera HD hồng ngoại | 12 | chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Dây liên nguồn chuyên dụng cho camera | 300 | mét | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Ổ cứng WD 2T | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Jack nối BNC | 24 | cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | UPS 1kVA (Bộ lưu điện) | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Nguồn 12V2A | 12 | chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Máy pho to copy tốc độ cao | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Máy in đa chức năng | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Máy lọc nước loại 50 lít/giờ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Máy scan | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Máy bơm nước to | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Máy phát điện | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Máy chạy bộ | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Máy mát xa đôi | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 8 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Tủ đựng thiết bị | 11 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Thiết bị âm thanh di động không dây | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Téc nước inox 5000 lít | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Bình nóng lạnh | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bồn cầu | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Chậu rửa mặt và tay | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Vòi cho chậu rửa tay | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bồn tiểu nam | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Vòi xịt tolet | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Vật tư + nhân công lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Khu vận động thể chất loại I | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bàn ghế tiếp khách | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Bàn ghế làm việc | 36 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bàn, ghế giáo viên | 8 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Bảng từ chống lóa | 7 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Bàn ghế học sinh THCS ghế rời | 51 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29706635E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.052.976.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.158.928.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu trên); Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình thiết bị giáo dục, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi