Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị 3 trạm quan trắc không khí tự động liên tục; bổ sung thiết bị 1 trạm hiện hữu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865117-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị 3 trạm quan trắc không khí tự động liên tục; bổ sung thiết bị 1 trạm hiện hữu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779978 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 09:51:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,444,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.967E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, chỉ áp dụng các hợp đồng hoàn thành sau ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm quan trắc tự động liên tục tương tự gói thầu đang xét.+ Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đáp ứng theo tỷ lệ tham gia. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành: 12 tháng. Thời gian sửa chữa, thay thế thiết bị, linh kiện không được tính vào thời gian bảo hành- Sửa chữa nhanh: Nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Hướng dẫn sử dụng thành thạo cho Đơn vị sử dụng…- Có cam kết ưu đãi bảo trì và sửa chữa thiết bị sau bảo hành.- Có cam kết các phụ kiện kèm theo phải đầy đủ đồng bộ đảm bảo cho thiết bị hoạt động đạt các chỉ tiêu kỹ thuật quy định của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình và phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học một trong các ngành: Điện tử, tin học, kỹ thuật cơ điện tử, tự động hóa, kỹ thuật môi trường hoặc tương đương.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy hoặc giấy tờ tương đương thể hiện trách nhiệm của nhân sự này trong hợp đồng, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy phó công trình, phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học một trong các ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy hoặc giấy tờ tương đương thể hiện trách nhiệm của nhân sự này trong hợp đồng, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt và thi công điện trong trạm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Điện tử, tin học, kỹ thuật cơ điện tử, tự động hóa, kỹ thuật môi trường hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy hoặc giấy tờ tương đương thể hiện trách nhiệm của nhân sự này trong hợp đồng, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HẬU GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị 3 trạm quan trắc không khí tự động liên tục; bổ sung thiết bị 1 trạm hiện hữu XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT PHÒNG THÍ NGHIỆM, HẠ TẦNG KỸ THUẬT TIẾP NHẬN DỮ LIỆU QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG GIAI ĐOẠN 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Bảng công bố thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu so với yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu. + Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. + Nhà thầu phải có chức năng mua bán trang thiết bị quan trắc môi trường. + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho các thiết bị chính (1) của gói thầu. (1) Thiết bị chính: Máy phân tích đa chỉ tiêu: SO2, NO2, O3; Thiết bị đo CO; Thiết bị đo Bụi PM2.5; PM10. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A - Chương IV. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 - Chương IV. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật gồm: - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục 2 - Chương V (kèm theo Cataloge). - Có cam kết thiết bị chào thầu phải mới 100%, hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. Thiết bị phải được sản xuất năm 2020 trở về sau. - Có cam kết toàn bộ thiết bị phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của Luật đo lường và quản lý chất lượng bởi đơn vị có chức năng để kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị trước khi bàn giao và lắp đặt cho đơn vị sử dụng; - Đối với Thiết bị chính(1) nhập khẩu: Có cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) của nhà sản xuất hoặc cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q (Certificate of Quality). - Đối với hàng hóa trong nước: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng, hoặc hóa đơn bán hàng (bản chụp) và giấy bảo hành của nhà sản xuất/đại lý phân phối - Có cam kết các thiết bị chính(1) chào thầu phải được cung cấp đồng bộ bởi một hãng sản xuất, tối thiểu có giấy chứng chỉ quốc tế TUV, mCERTs và US EPA phù hợp với yêu cầu tại mục 2 Chương V (bên mời thầu sẽ kiểm tra tại website của tổ chức cấp chứng chỉ). Có cam kết Giấy chứng nhận kết quả kiểm định đối với các thiết bị chính (1) thuộc diện phải kiểm định theo quy định. - Có cam kết nêu thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Có cam kết cung cấp Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt khi giao hàng. - Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 01 năm. - Có cam kết hướng dẫn sử dụng, bảo quản thiết bị thành thạo cho cán bộ. - Có cam kết đảm bảo cung cấp kèm theo đầy đủ các loại phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. - Cung cấp Catalogue mô tả thông số kỹ thuật của thiết bị (1) Thiết bị chính: Máy phân tích đa chỉ tiêu: SO2, NO2, O3; Thiết bị đo CO; Thiết bị đo Bụi PM2.5; PM10. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất các thiết bị chính hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng các thiết bị chính của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp tại Mục 1- Chương V. b) Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mục 1- Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật bao gồm: - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục 2- Chương V - Có cam kết thiết bị chào thầu phải mới 100%, hàng hóa và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. Thiết bị phải được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Có cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) của nhà sản xuất hoặc cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q (Certificate of Quality), hướng dẫn sửa chữa bảo quản và các hồ sơ liên quan nếu có. - Có nêu thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. - Có cam kết cung cấp Catalogue, tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị khi giao hàng. Có cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản và các hồ sơ liên quan nếu có. - Có cam kết hướng dẫn sử dụng, bảo quản thiết bị thành thạo cho cán bộ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 03 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, Vị Thanh, Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3878.894; Email: [email protected]; Fax: 293.3878846 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 03 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, Vị Thanh, Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3878.894; Email: [email protected]; Fax: 293.3878846 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 7, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 0711.3870214 - Fax: 0711.3878871 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 7, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 0711.3870214 - Fax: 0711.3878871 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phân tích đa chỉ tiêu SO2, NO2, O3 | 3 | Máy | Quy định tại mục 2 Chương V trang 76 | ||
| 2 | Đầu thu phát ánh sáng và gương phản xạ | 3 | Bộ | Quy định tại mục 2 Chương V trang 77 | ||
| 3 | Các cảm biến đo khí tượng | 3 | Bộ | Quy định tại mục 2 Chương V trang 78 | ||
| 4 | Máy phân tích bụi PM10 | 3 | Máy | Quy định tại mục 2 Chương V trang 78 | ||
| 5 | Máy phân tích bụi PM2.5 | 3 | Máy | Quy định tại mục 2 Chương V trang 79 | ||
| 6 | Máy phân tích CO | 3 | Máy | Quy định tại mục 2 Chương V trang 79 | ||
| 7 | Hệ thống thu thập và truyền dữ liệu về máy chủ | 3 | Bộ | Quy định tại mục 2 Chương V trang 80 | ||
| 8 | Nhà trạm để thiết bị | 2 | Cái | Quy định tại mục C Chương V trang 87-91 | Nhà thầu kết xuất giá từ khối lượng cụ thể riêng tại trang 64, mục 1 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật và scan kèm hồ sơ dự thầu (Xem file đính kèm) | |
| 9 | Thiết bị chống sét trực tiếp và lan truyền | 3 | Bộ | Quy định tại mục 2 Chương V trang 80 | ||
| 10 | Hệ thống thông gió | 3 | Hệ thống | Quy định tại mục 2 Chương V trang 80 | ||
| 11 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 3 | Hệ thống | Quy định tại mục 2 Chương V trang 81 | ||
| 12 | Bộ giá đỡ - tủ Rack và phụ kiện | 3 | Bộ | Quy định tại mục 2 Chương V trang 81 | ||
| 13 | Bộ trụ, đế đỡ thiết bị đo khí tượng và thiết bị thu phát | 3 | Bộ | Quy định tại mục 2 Chương V trang 81 | ||
| 14 | Bộ các phụ kiện lắp ráp, kiểm tra và hoàn thiện cho hệ thống | 3 | Bộ | Quy định tại mục 2 Chương V trang 82 | ||
| 15 | Bộ máy lạnh | 6 | Bộ | Quy định tại mục 2 Chương V trang 82 | ||
| 16 | Bàn ghế, tủ hồ sơ làm việc | 3 | Bộ | Quy định tại mục 2 Chương V trang 82 | ||
| 17 | Vật tư vận hành hệ thống trong thời gian bảo hành | 3 | Gói | Quy định tại mục 2 Chương V trang 82 | ||
| 18 | Máy phân tích bụi PM2.5 | 1 | Máy | Quy định tại mục 2 Chương V trang 83 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.967E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, chỉ áp dụng các hợp đồng hoàn thành sau ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm quan trắc tự động liên tục tương tự gói thầu đang xét.+ Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đáp ứng theo tỷ lệ tham gia. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành: 12 tháng. Thời gian sửa chữa, thay thế thiết bị, linh kiện không được tính vào thời gian bảo hành- Sửa chữa nhanh: Nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Hướng dẫn sử dụng thành thạo cho Đơn vị sử dụng…- Có cam kết ưu đãi bảo trì và sửa chữa thiết bị sau bảo hành.- Có cam kết các phụ kiện kèm theo phải đầy đủ đồng bộ đảm bảo cho thiết bị hoạt động đạt các chỉ tiêu kỹ thuật quy định của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình và phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học một trong các ngành: Điện tử, tin học, kỹ thuật cơ điện tử, tự động hóa, kỹ thuật môi trường hoặc tương đương.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy hoặc giấy tờ tương đương thể hiện trách nhiệm của nhân sự này trong hợp đồng, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chỉ huy phó công trình, phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học một trong các ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy hoặc giấy tờ tương đương thể hiện trách nhiệm của nhân sự này trong hợp đồng, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt và thi công điện trong trạm | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Điện tử, tin học, kỹ thuật cơ điện tử, tự động hóa, kỹ thuật môi trường hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy hoặc giấy tờ tương đương thể hiện trách nhiệm của nhân sự này trong hợp đồng, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi