Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868681-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210868623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 09:56:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,700,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 1T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62 KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng
Cải tạo nhà làm việc trong khuôn viên UBND huyện Nam Sách
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách (Ban quản lý công trình), Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.400
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách (Ban quản lý công trình), Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.400


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách (Ban quản lý công trình), Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân huyện Nam Sách; Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.755.400.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO CỬA
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,9099m3
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90,09m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,166m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0165m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0165m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V352,2785m2
7Tháo dỡ khuôn cửa képBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V515,64m
B CỬA NHÔM + VÁCH NHÔM
1Sản xuất cửa nhôm hệ tương đương hàng Việt Pháp sơn màu vân gỗ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,9596m2
2Vách kính nhôm hệ tương đương hàng Việt Pháp, kính 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,3968m2
C CỬA GỖ
1Sản xuất cửa đi panô kính 8 ly gỗ tương đương lim Nam PhiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,0636m2
2Sản xuất cửa sổ panô kính 8ly gỗ tương đương lim Nam PhiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,9392m2
3Khóa cửa tay gạt 4 chìaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16bộ
4Khóa từBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
5Clemôn cửa điBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31bộ
6Chốt cửa sổBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cái
7Khuôn cửa đi 60x250 gỗ tương đương lim Nam PhiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V266,52m
8Lắp dựng khuôn cửa képBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V266,521m cấu kiện
9Lắp dựng cửa vào khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V92,00281m2 cấu kiện
D HOA SẮT
1Gia công hoa sắt inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,277tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78,7326m2
E SƠN CỬA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V99,51m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V99,51m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,864m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,8641m2
F PHẦN NỀN, LAN CAN CẦU THANG
1Phá dỡ nền gạch lát, đá lát cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V345,5515m2
2Tháo lan can cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,8m2
3Nhân công tháo thiết bị vệ sinh cũ các phòng Phó chủ tịchBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2công
4Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 800x800m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V185,6644m2
5Lát đá bậc tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V159,8871m2
6Lan can kính cường lực dày 12 ly kết hợp tay vịn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,2776m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,2776m3
G TRÁM VÁ 50%+ SƠN LẠI
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,889100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0381100m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50% diện tích)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V537,4081m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50% diện tích)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V636,8765m2
5Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V254,7771m2
6Phá lớp vữa trát trần trongBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V315,2795m2
7Phá lớp vữa trát trần ngoàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V133,9136m2
8Phá lớp vữa trát cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61,3658m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,7924m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,7924m3
11Nhân công vệ sinh tường, trần, cột, cầu thang trước khi sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60công
12Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V537,4081m2
13Trám vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V636,8765m2
14Trám vá trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V254,7771m2
15Trám vá trần ngoài nhà, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V133,9136m2
16Trám vá trần trong nhà, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V315,2795m2
17Trám vá cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61,3658m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.117,1336m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.852,1976m2
20Tạm tính công vệ sinh toàn bộ điều hòaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
21Giá đỡ điều hòaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6Giá
H MÁI
1Tháo dỡ trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,9m2
2Làm trần thạch cao chịu nước khung nổi, khung xương tương đương hàng Vĩnh Tường, tấm thả tương đương hàng Cemboard Duraflex dày 4,5mm, mái sảnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,9m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V146,2944m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V146,2944m2
5Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9259m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,8259m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,8259m3
I PHÒNG KHÁNH TIẾT TẦNG 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6365m3
2Dán giấy dán tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90,0568m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6365m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6365m3
5Ốp gỗ công nghiệp vào nềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61,1524m2
6Nẹp gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,52m
7Lắp rèm gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,1m2
8Làm trần Thạch cao giật cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,2886m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,2886m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,2886m2
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18bộ
12Lắp đặt đèn chùm loại 8 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt đèn DowlightBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20bộ
14Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt công tắc điều chỉnh 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ô cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180m
20Lắp đặt đế âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18hộp
21Lắp đặt các automat 1 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
J PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND TẦNG 1
1Dán giấy dán tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120,5212m2
2Ốp gỗ công nghiệp vào nềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,6428m2
3Nẹp gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,24m
4Tháo dỡ trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,5364m2
5Làm trần Thạch cao giật cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,8168m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,8168m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,8168m2
8Làm trần thạch cao chịu nước khung nổi, khung xương tương đương hàng Vĩnh Tường, tấm thả tương đương hàng Cemboard Duraflex dày 4,5mm, mái sảnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6702m2
9Vách gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp rèm gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6m2
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp đặt đèn DowlightBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
13Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt công tắc điều chỉnh 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ô cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90m
20Lắp đặt đế âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7hộp
21Lắp đặt các automat 1 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
22Tháo dỡ chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tháo dỡ bệ xíBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cò xịt InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
27Vòi chậu rửa tương đương hàng LFV.111SBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
29Xi phông InaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
31Đèn sưởi 3 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
K PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND TẦNG 1
1Dán giấy dán tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130,2872m2
2Ốp gỗ công nghiệp vào nềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,6428m2
3Nẹp gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,34m
4Tháo dỡ trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,6204m2
5Làm trần Thạch cao giật cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,7644m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,7644m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,7644m2
8Vách gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
9Làm trần thạch cao chịu nước khung nổi, khung xương tương đương hàng Vĩnh Tường, tấm thả tương đương hàng Cemboard Duraflex dày 4,5mm, mái sảnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4964m2
10Lắp rèm gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,8m2
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt đèn DowlightBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12bộ
13Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt công tắc điều chỉnh 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt ô cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
20Lắp đặt đế âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9hộp
21Lắp đặt các automat 1 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
22Tháo dỡ chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tháo dỡ bệ xíBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cò xịt InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
27Vòi chậu rửa tương đương hàng LFV.111SBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
29Xi phông InaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
31Đèn sưởi 3 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
L PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND TẦNG 2
1Dán giấy dán tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V105,1832m2
2Ốp gỗ công nghiệp vào nềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,6428m2
3Nẹp gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,54m
4Tháo dỡ trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,6204m2
5Làm trần Thạch cao giật cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,7644m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,7644m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,7644m2
8Vách gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
9Làm trần thạch cao chịu nước khung nổi, khung xương tương đương hàng Vĩnh Tường, tấm thả tương đương hàng Cemboard Duraflex dày 4,5mm, mái sảnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4964m2
10Lắp rèm gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,8m2
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt đèn DowlightBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12bộ
13Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt công tắc điều chỉnh 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt ô cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
20Lắp đặt đế âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9hộp
21Lắp đặt các automat 1 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
22Tháo dỡ chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tháo dỡ bệ xíBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cò xịt InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
27Vòi chậu rửa tương đương hàng LFV.111SBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
29Xi phông tương đương hàng InaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
31Đèn sưởi 3 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
M PHÒNG CHÁNH VĂN PHÒNG TẦNG 2
1Dán giấy dán tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,9126m2
2Lắp rèm gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6m2
N PHÒNG CHỦ TỊCH UBND TẦNG 2
1Dán giấy dán tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V105,2262m2
2Ốp gỗ công nghiệp vào nềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,1468m2
3Nẹp gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,14m
4Làm trần nhômBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,8664m2
5Lắp rèm gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,325m2
6Tháo dỡ chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ bệ xíBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cò xịt InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
11Vòi chậu rửa tương đương hàng LFV.111SBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xi phông InaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
15Đèn sưởi 3 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thanh treoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lô giấy vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
19Kệ đựng xà phòngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
O TƯỜNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V7,3257100m2
2Phá lan can cũ chỗ cửa làm mới trục 1 đoạn C-DBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V2công
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V1,5655m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V7,1158m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V10,5302m2
6Nhân công vệ sinh tường, cột ngoài nhà trước khi sơn lạiBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V30công
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V1.001,8221m2
P SƠN LẠI CỬA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V125,2288m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V125,2288m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V32,544m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V32,5441m2
5Nhân công vệ sinh vách kínhBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V1công
Q LÀM MỚI CỬA
1Sản xuất cửa đi panô kính 8 ly gỗ tương đương lim Nam PhiBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V5,016m2
2Khuôn cửa đi 60x250 gỗ tương đương lim Nam PhiBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V13,23m
3Khóa cửa tay gạt 4 chìaBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V1bộ
4Clemôn cửa điBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ vách kính bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V37,62m2
6Vách kính nhôm hệ tương đương hàng Việt Pháp, kính 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V37,62m2
7Sản xuất cửa nhôm hệ tương đương hàng Việt Pháp sơn màu vân gỗ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V7,52m2
R NHÀ XE SỐ 1
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V2,5610m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V5,632m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V3,68m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,0195100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,0195100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,512m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V1,44m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,096100m2
9Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,1903tấn
10Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,1903tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,3753tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,3753tấn
13Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,4341tấn
14Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,4341tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,8922100m2
16Thép 12x12BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V8,2kg
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,3783m3
S NHÀ XE SỐ 2
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V6,410m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V11,52m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V6,64m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,0488100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,0488100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V1,28m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V3,6m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,24100m2
9Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V1,1502tấn
10Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V1,1502tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V1,0416tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V1,0416tấn
13Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V1,5244tấn
14Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V1,5244tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V3,1179100m2
16Máng thu nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V59,925m
17Thép 12x12BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V44,8kg
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V0,767100m
19Đai nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V76cái
20Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V38cái
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V2,0807m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)1
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW (có hóa đơn mua bán)2
3 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)1
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy vận thăng 1T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)1
7 Máy cắt bê tông 7,5KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
9 Máy nén khí 360m3/h (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62 KW (có hóa đơn mua bán)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->