Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 09:56:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,700,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07: Thi công xây dựng Cải tạo nhà làm việc trong khuôn viên UBND huyện Nam Sách 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách (Ban quản lý công trình), Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân huyện Nam Sách; Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.755.400. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO CỬA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,9099 | m3 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90,09 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,166 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0165 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0165 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 352,2785 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 515,64 | m |
| B | CỬA NHÔM + VÁCH NHÔM | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ tương đương hàng Việt Pháp sơn màu vân gỗ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,9596 | m2 |
| 2 | Vách kính nhôm hệ tương đương hàng Việt Pháp, kính 6,38mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,3968 | m2 |
| C | CỬA GỖ | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi panô kính 8 ly gỗ tương đương lim Nam Phi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,0636 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ panô kính 8ly gỗ tương đương lim Nam Phi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,9392 | m2 |
| 3 | Khóa cửa tay gạt 4 chìa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Khóa từ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Clemôn cửa đi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 6 | Chốt cửa sổ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Khuôn cửa đi 60x250 gỗ tương đương lim Nam Phi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 266,52 | m |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa kép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 266,52 | 1m cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 92,0028 | 1m2 cấu kiện |
| D | HOA SẮT | |||
| 1 | Gia công hoa sắt inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,277 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,7326 | m2 |
| E | SƠN CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 99,51 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 99,51 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,864 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,864 | 1m2 |
| F | PHẦN NỀN, LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát, đá lát cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 345,5515 | m2 |
| 2 | Tháo lan can cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo thiết bị vệ sinh cũ các phòng Phó chủ tịch | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 800x800m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 185,6644 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 159,8871 | m2 |
| 6 | Lan can kính cường lực dày 12 ly kết hợp tay vịn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,2776 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,2776 | m3 |
| G | TRÁM VÁ 50%+ SƠN LẠI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,889 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0381 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50% diện tích) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 537,4081 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50% diện tích) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 636,8765 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 254,7771 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần trong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 315,2795 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần ngoài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 133,9136 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,3658 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,7924 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,7924 | m3 |
| 11 | Nhân công vệ sinh tường, trần, cột, cầu thang trước khi sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 12 | Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 537,4081 | m2 |
| 13 | Trám vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 636,8765 | m2 |
| 14 | Trám vá trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 254,7771 | m2 |
| 15 | Trám vá trần ngoài nhà, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 133,9136 | m2 |
| 16 | Trám vá trần trong nhà, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 315,2795 | m2 |
| 17 | Trám vá cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,3658 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.117,1336 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.852,1976 | m2 |
| 20 | Tạm tính công vệ sinh toàn bộ điều hòa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Giá đỡ điều hòa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | Giá |
| H | MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao chịu nước khung nổi, khung xương tương đương hàng Vĩnh Tường, tấm thả tương đương hàng Cemboard Duraflex dày 4,5mm, mái sảnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 146,2944 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 146,2944 | m2 |
| 5 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9259 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,8259 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,8259 | m3 |
| I | PHÒNG KHÁNH TIẾT TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6365 | m3 |
| 2 | Dán giấy dán tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90,0568 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6365 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6365 | m3 |
| 5 | Ốp gỗ công nghiệp vào nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 6 | Nẹp gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m |
| 7 | Lắp rèm gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 8 | Làm trần Thạch cao giật cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,2886 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,2886 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,2886 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chùm loại 8 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Dowlight | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc điều chỉnh 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND TẦNG 1 | |||
| 1 | Dán giấy dán tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120,5212 | m2 |
| 2 | Ốp gỗ công nghiệp vào nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,6428 | m2 |
| 3 | Nẹp gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,24 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 5 | Làm trần Thạch cao giật cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,8168 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,8168 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,8168 | m2 |
| 8 | Làm trần thạch cao chịu nước khung nổi, khung xương tương đương hàng Vĩnh Tường, tấm thả tương đương hàng Cemboard Duraflex dày 4,5mm, mái sảnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6702 | m2 |
| 9 | Vách gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp rèm gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Dowlight | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc điều chỉnh 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cò xịt Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Vòi chậu rửa tương đương hàng LFV.111S | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Xi phông Inax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đèn sưởi 3 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND TẦNG 1 | |||
| 1 | Dán giấy dán tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,2872 | m2 |
| 2 | Ốp gỗ công nghiệp vào nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,6428 | m2 |
| 3 | Nẹp gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,34 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,6204 | m2 |
| 5 | Làm trần Thạch cao giật cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,7644 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,7644 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,7644 | m2 |
| 8 | Vách gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Làm trần thạch cao chịu nước khung nổi, khung xương tương đương hàng Vĩnh Tường, tấm thả tương đương hàng Cemboard Duraflex dày 4,5mm, mái sảnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4964 | m2 |
| 10 | Lắp rèm gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Dowlight | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc điều chỉnh 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cò xịt Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Vòi chậu rửa tương đương hàng LFV.111S | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Xi phông Inax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đèn sưởi 3 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND TẦNG 2 | |||
| 1 | Dán giấy dán tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105,1832 | m2 |
| 2 | Ốp gỗ công nghiệp vào nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,6428 | m2 |
| 3 | Nẹp gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,54 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,6204 | m2 |
| 5 | Làm trần Thạch cao giật cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,7644 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,7644 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,7644 | m2 |
| 8 | Vách gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Làm trần thạch cao chịu nước khung nổi, khung xương tương đương hàng Vĩnh Tường, tấm thả tương đương hàng Cemboard Duraflex dày 4,5mm, mái sảnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4964 | m2 |
| 10 | Lắp rèm gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Dowlight | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc điều chỉnh 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cò xịt Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Vòi chậu rửa tương đương hàng LFV.111S | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Xi phông tương đương hàng Inax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đèn sưởi 3 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | PHÒNG CHÁNH VĂN PHÒNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Dán giấy dán tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,9126 | m2 |
| 2 | Lắp rèm gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| N | PHÒNG CHỦ TỊCH UBND TẦNG 2 | |||
| 1 | Dán giấy dán tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105,2262 | m2 |
| 2 | Ốp gỗ công nghiệp vào nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,1468 | m2 |
| 3 | Nẹp gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,14 | m |
| 4 | Làm trần nhôm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8664 | m2 |
| 5 | Lắp rèm gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,325 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cò xịt Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vòi chậu rửa tương đương hàng LFV.111S | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xi phông Inax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đèn sưởi 3 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thanh treo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lô giấy vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Kệ đựng xà phòng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 7,3257 | 100m2 |
| 2 | Phá lan can cũ chỗ cửa làm mới trục 1 đoạn C-D | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 1,5655 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 7,1158 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 10,5302 | m2 |
| 6 | Nhân công vệ sinh tường, cột ngoài nhà trước khi sơn lại | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 1.001,8221 | m2 |
| P | SƠN LẠI CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 125,2288 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 125,2288 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 32,544 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 32,544 | 1m2 |
| 5 | Nhân công vệ sinh vách kính | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| Q | LÀM MỚI CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi panô kính 8 ly gỗ tương đương lim Nam Phi | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 5,016 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa đi 60x250 gỗ tương đương lim Nam Phi | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 13,23 | m |
| 3 | Khóa cửa tay gạt 4 chìa | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Clemôn cửa đi | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm hệ tương đương hàng Việt Pháp, kính 6,38mm | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa nhôm hệ tương đương hàng Việt Pháp sơn màu vân gỗ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | BVKT/ Chỉ dẫn dỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| R | NHÀ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 2,56 | 10m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 5,632 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 3,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,0195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,0195 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,512 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,1903 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,1903 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,3753 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,3753 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,4341 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,4341 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,8922 | 100m2 |
| 16 | Thép 12x12 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 8,2 | kg |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,3783 | m3 |
| S | NHÀ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 6,4 | 10m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 11,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 6,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,0488 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,0488 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 1,28 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 3,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 1,1502 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 1,1502 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 1,0416 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 1,0416 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 1,5244 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 1,5244 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 3,1179 | 100m2 |
| 16 | Máng thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 59,925 | m |
| 17 | Thép 12x12 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 44,8 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 0,767 | 100m |
| 19 | Đai nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 76 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 38 | cái |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chưng V | 2,0807 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | 1T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | 7,5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 9 | Máy nén khí | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy mài | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 11 | Máy khoan | 0,62 KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi