Gói thầu: Xây lắp công trình + ĐBGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 09:56:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,169,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 227,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2754154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục sửa chữa nền mặt đường, thảm bê tông nhựa nóng mặt đường, thi công hệ thống an toàn giao thông.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 10.618.605.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.618.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.237.210.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.618.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.237.210.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,20 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phun sơn tự hành Hofman H33-3 (hoặc thiếtbị có tính năng tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn BTN ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + ĐBGT Sửa chữa mặt đường đoạn Km2314+500÷Km2320, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đồng Tháp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 227.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,406 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất chọn lọc | - nt - | 38,123 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, K≥0,98 (tận dụng 30% đất đào) | - nt - | 48,196 | 100m3 |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG: 2.1 Hư hỏng loại 1: Mặt đường bị oằn lún (vị trí hư hỏng cục bộ không tập trung) | |||
| 1 | Đào mặt đường phạm vi hư hỏng sâu bình quân 27cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,614 | 100m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) lớp dưới dày 15cm | - nt - | 2,008 | 100m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) lớp trên dày 12cm | - nt - | 1,606 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương axit thấm bám TCN 1,0kg/m2 | - nt - | 13,385 | 100m2 |
| 5 | 2.2 Hư hỏng loại 2: Mặt đường bị oằn lún (vị trí hư hỏng cục bộ tập trung) và vuốt dốc đường đầu cầu: Đào vuốt nối êm thuận | - nt - | 0,118 | 100m3 |
| 6 | Cày xương mặt đường tạo nhám (30% diện tích) | - nt - | 59,387 | 100m2 |
| 7 | Cán nâng mặt đường bằng đá dăm nước dày bình quân 12cm | - nt - | 59,387 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa nhũ tương axit 01 lớp TCN 1,2kg/m2 | - nt - | 59,387 | 100m2 |
| 9 | 2.3 Phần móng Sửa chữa hư hỏng mép mặt đường: Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) lớp dưới dày 15cm | - nt - | 3,229 | 100m3 |
| 10 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) lớp trên dày 12cm | - nt - | 2,579 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhũ tương axit thấm bám TCN 1,0kg/m2 | - nt - | 21,49 | 100m2 |
| 12 | 2.4 Sau khi sửa chữa cục bộ mặt đường, sc mép mặt đường, vuốc dốc cầu tiến hành thảm toàn bộ mặt đường với kết cấu như sau: Tưới nhũ tương axít CRS-1 dính bám TC 0,5kg/m2 | - nt - | 348,113 | 100m2 |
| 13 | Bù phụ BTN C12.5 | - nt - | 474,843 | m3 |
| 14 | Thảm BTN C12.5 dày 7cm | - nt - | 382,988 | 100m2 |
| C | III. NÂNG TƯỜNG HỘ LAN: 3.1 Cầu Kháng Chiến Km2316+353,51 (2 mố) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Cung cấp trụ hộ lan thép C150x150x5mm mạ kẽm | - nt - | 18 | m |
| 3 | Khoan lỗ trụ D22 | - nt - | 6 | 10 lỗ |
| 4 | Cung cấp thép tấm kt: 150x40x5mm | - nt - | 28,26 | kg |
| 5 | Đường hàn 5mm | - nt - | 10,02 | 10m |
| 6 | 3.2 Cầu Đập Đá 2 Km2318+828,19 (2 mố): Tháo dỡ và lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | - nt - | 120 | m |
| 7 | Cung cấp trụ hộ lan thép C150x150x5mm mạ kẽm | - nt - | 18 | m |
| 8 | Khoan lỗ trụ D22 | - nt - | 6 | 10 lỗ |
| 9 | Cung cấp thép tấm kt: 150x40x5mm | - nt - | 28,26 | kg |
| 10 | Đường hàn 5mm | - nt - | 10,02 | 10m |
| 11 | 3.3 Cầu Ông Ấu Km2319+982,41 (mố A): Tháo dỡ và lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | - nt - | 60 | m |
| 12 | Cung cấp trụ hộ lan thép C150x150x5mm mạ kẽm | - nt - | 9 | m |
| 13 | Khoan lỗ trụ D22 | - nt - | 3 | 10 lỗ |
| 14 | Cung cấp thép tấm kt: 150x40x5mm | - nt - | 14,13 | kg |
| 15 | Đường hàn 5mm | - nt - | 5,01 | 10m |
| D | IV. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG: 4.1 Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng, dày 2mm (vạch 1.1 và vạch 1.2) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 311,55 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu trắng, dày 2mm (vạch 3.1a) | - nt - | 1.595,4 | m2 |
| 3 | Vạch sơn màu vàng, dày 6mm (vạch sơn giảm tốc) | - nt - | 84 | m2 |
| 4 | 4.2 Biển báo, trụ biển báo: Tháo dỡ trụ biển báo + biển báo | - nt - | 29 | bộ |
| 5 | Đào móng trụ | - nt - | 2,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | - nt - | 2,784 | m3 |
| 7 | Cung cấp biển báo hình tam giác 87,5cm | - nt - | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo HCN | - nt - | 18,36 | m2 |
| 9 | Dán Decal biển báo | - nt - | 1,655 | m2 |
| 10 | Cung cấp trụ biển báo D90mm; L=3,5m (sơn trắng đỏ + nắp chụp) | - nt - | 29 | trụ |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt trụ + biển báo (1 trụ, 1 biển) | - nt - | 29 | cái |
| 12 | 4.3 Bổ sung và thay mới cọc tiêu: Đào móng | - nt - | 26,862 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng | - nt - | 15,984 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | - nt - | 8,88 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | - nt - | 4,835 | m3 |
| 16 | Cốt thép cọc tiêu đường kính D6 | - nt - | 0,325 | tấn |
| 17 | Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêu | - nt - | 29,34 | m2 |
| 18 | Sơn trắng 2 lớp | - nt - | 330,075 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tôn thép dán màn phản quang kt: 10x10x0,1cm | - nt - | 978 | cái |
| 20 | Khoan lỗ đinh vít trên tôn thép | - nt - | 195,6 | 10lỗ |
| 21 | Lắp dựng BTĐS | - nt - | 250 | cọc |
| 22 | Bốc xếp BTĐS | - nt - | 14,048 | tấn |
| 23 | 4.4 Bổ sung và thay mới cọc KM: Đào móng | - nt - | 0,21 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng | - nt - | 0,12 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | - nt - | 0,111 | m3 |
| 26 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | - nt - | 0,134 | m3 |
| 27 | Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêu | - nt - | 0,628 | m2 |
| 28 | Sơn trắng 2 lớp | - nt - | 5,58 | m2 |
| 29 | Lắp dựng BTĐS | - nt - | 4 | cọc |
| 30 | Bốc xếp BTĐS | - nt - | 0,335 | tấn |
| 31 | 4.5 Bổ sung và thay mới cọc H: Đào móng | - nt - | 14,22 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng | - nt - | 11,34 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | - nt - | 2,24 | m3 |
| 34 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | - nt - | 1,08 | m3 |
| 35 | Cốt thép cọc tiêu đường kính D6 | - nt - | 0,061 | tấn |
| 36 | Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêu | - nt - | 5,76 | m2 |
| 37 | Sơn trắng 2 lớp | - nt - | 21,12 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tôn thép dán màn phản quang kt: 10x10x0,1cm | - nt - | 96 | cái |
| 39 | Khoan lỗ đinh vít trên tôn thép | - nt - | 19,2 | 10lỗ |
| 40 | Lắp dựng BTĐS | - nt - | 46 | cọc |
| 41 | Bốc xếp BTĐS | - nt - | 4 | tấn |
| E | V. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2754154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục sửa chữa nền mặt đường, thảm bê tông nhựa nóng mặt đường, thi công hệ thống an toàn giao thông.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 10.618.605.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.618.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.237.210.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.618.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.237.210.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 3 | Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 2 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân bậc thợ | 15 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,20 m3 | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 16 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 18 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 20 | Máy phun sơn tự hành Hofman H33-3 (hoặc thiếtbị có tính năng tương đương) | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 21 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 22 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 23 | Trạm trộn BTN ≥ 80T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi