Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung ứng cá giống truyền thống thực hiện chương trình trợ giá cá giống miền núi năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung ứng cá giống truyền thống thực hiện chương trình trợ giá cá giống miền núi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770535 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 10:13:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc hoặc cơ quan quản lý nhà nước, không sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý của cơ quan nhà nước.- Hợp đồng tương tự về cung ứng giống thủy sản Cá giống Nhà thầu phải đính kèm cung cấp bản sao chứng thực: gồm Quyết định trúng thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành , biên bản thanh lý và chứng từ ngân hàng kèm theo hóa đơn VAT liên 1 đã xuất bán, trong trường hợp đã hoàn thành, Trường hợp chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng và giá trị chưa hoàn thành. đã của từng hợp đồng, và cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu từ tổ tư vấn đánh giá HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 thiết bị (ô tô tải thùng tải trọng ≥ 2,5 tấn) vận chuyển con giống,chở thiết bị hổ trợ, (có đăng ký, đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực) sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê và giấy tờ chứng minh). - Nhà thầu phải có cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (được cấp có thẩm quyền chứng nhận) theo khoản 1 Điều 24 Luật thủy sản.- Nhà thầu phải chứng minh có Đại lý đại diện trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc các khu vực lân cận hoặc hợp đồng thuêcơ sở Đại lý đại diện để thuận tiện cho việc thực hiện công tác bảo hành, bảo trì sau bán hàng, đồng thời thuyết minh kế hoạch nhân sự,vật lực, thiết bị đáp ứng yêu cầu về mức độ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì; năng lực cung cấp các dịch vụ, chuyển giao công nghệ sau bán hàng; Có cam kết bảo hành, bảo trì con giống trong thời gian ≥ 1 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao), và thay thế kịp thời trong thời gian ≤ 3 ngày.- Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành sau khi cung cấp con giống hợp lý khả thi cho dự án. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành dự án. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành nuôi trồng thủy sản.- Có bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách Điều hành 02 dự án tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây.(Có bản xác nhận, hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng tốt nghiệp đại học) được scan gửi đính kèm HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành nuôi trồng thủy sản.- Có bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách Điều hành 02 dự án tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây.(Có bản xác nhận, hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng tốt nghiệp đại học) được scan gửi đính kèm HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung ứng cá giống truyền thống thực hiện chương trình trợ giá cá giống miền núi năm 2021 Chương trình trợ giá cá giống miền núi năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu nộp kèm các hồ sơ Bản scan gốc hoặc công chứng về tính hợp lệ về Hồ sơ pháp lý và năng lực, kinh nghiệm đảm bảo tính chính xác; +Đăng ký kinh doanh; +.Bản vẽ sơ đồ Quy hoạch mặt bằng hệ thống ao nuôi đã được phê duyệt. +Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất ương dưỡng giống thủy sản; + Biên bản kiểm tra định kỳ của Chi cục thủy sản của nới cung cấp cá giống trong thời gian 12 tháng trở lại (tính đến thời điểm đóng thầu); +. Bản xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường của của UBND huyện nơi cung cấp cá giống; + Thuyết minh biện pháp kỹ thuật theo yêu cầu Mục 3 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) + Bằng cấp và xác nhận của nhân sự theo yêu cầu của HSMT + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu từ hợp đồng như: Báo cáo tài chính theo quy định, bản hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế NSNN có xác nhận của cơ quan thuế tính đến 30/7/2021(cam kết khi cần xác minh của tổ tư vấn về việc nộp báo cáo tài chính in trên hệ thống được ký bởi chử ký điện tử có xác nhận của cơ quan thuế thì nhà thầu phải thực hiện nộp tài liệu này) + Hợp đồng tương tự (cung ứng cá giống) đã thực hiện, nhà thầu phải nộp đính kèm bao gồm: Hợp đồng, Quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu thanh toán , biên bản thanh lý hợp đồng và chứng từ ngân hàng kèm theo hóa đơn VAT liên 1. + Đối với năng lực thiết bị ngoài kê khai trên webform thì nhà thầu đính kèm bản scan đăng ký, đăng kiểm, sổ lưu hành và bảo hiểm thiết bịcòn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu và các hồ sơ xác nhận của cơ quan quản lý nhà nước, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu chứng minh được xuất xứ, chất lượng của hàng hoá như: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng; Bản xác nhận kế hoạch môi trường của UBND huyện; Biên bản kiểm tra định kỳ của Chi cục thủy sản của nới cung cấp cá giống hiệu lực trong thời gian 12 tháng trở lại (tính đến thời điểm đóng thầu); Các cam kết về nguồn gốc xuất xứ hàng hóa; cam kết chất lượng, chủng loại hàng hóa; cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa; cam kết bảo hành, bảo trì hàng hóa theo yêu cầu trong HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | -Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (Nhà thầu cam kết thay thế kịp thời hàng hóa con giống bị ốm yếu, dịch bệnh không đạt yêu cầu trong suốt thời gian bảo hành bảo trì ≥ 1 tháng), và tiến độ cung cấp thay thế trong vòng ≤3 ngày và quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -Nhà thầu phải nộp đính kèm các Hồ sơ tài liệu theo nội dung E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c) và các quy định trong HSMT. - Nhà thầu phải chứng minh có Đại lý đại diện nằm trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc khu vực lân cận và cán bộ chuyên ngành thường trực để thuận tiện cho việc thực hiện chuyển giao công nghệ, nghĩa vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, cung cấp thay thế dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Đàn; Đ/C: Thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Đàn; Đ/C: Thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA: Đ/C: Số 25A- Ngõ 9 - Đường Phan Thái Ất - TP. Vinh - Nghệ An; ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Đàn; Đ/C: Thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp cá giống truyền thống | Cung cấp cá giống truyền thống | 12.500 | kg | Cơ cấu giống cá: Cá trắm cỏ 60%; cá trôi, mè 20%, cá chép 20%.Kích cỡ dài từ 5-7cm, đảm bảo số lượng bình quân 150-300 con/kg. Cá khỏe mạnh, nhanh nhẹn, đã được kiểm dịch. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc hoặc cơ quan quản lý nhà nước, không sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý của cơ quan nhà nước.- Hợp đồng tương tự về cung ứng giống thủy sản Cá giống Nhà thầu phải đính kèm cung cấp bản sao chứng thực: gồm Quyết định trúng thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành , biên bản thanh lý và chứng từ ngân hàng kèm theo hóa đơn VAT liên 1 đã xuất bán, trong trường hợp đã hoàn thành, Trường hợp chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng và giá trị chưa hoàn thành. đã của từng hợp đồng, và cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu từ tổ tư vấn đánh giá HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 thiết bị (ô tô tải thùng tải trọng ≥ 2,5 tấn) vận chuyển con giống,chở thiết bị hổ trợ, (có đăng ký, đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực) sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê và giấy tờ chứng minh). - Nhà thầu phải có cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (được cấp có thẩm quyền chứng nhận) theo khoản 1 Điều 24 Luật thủy sản.- Nhà thầu phải chứng minh có Đại lý đại diện trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc các khu vực lân cận hoặc hợp đồng thuêcơ sở Đại lý đại diện để thuận tiện cho việc thực hiện công tác bảo hành, bảo trì sau bán hàng, đồng thời thuyết minh kế hoạch nhân sự,vật lực, thiết bị đáp ứng yêu cầu về mức độ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì; năng lực cung cấp các dịch vụ, chuyển giao công nghệ sau bán hàng; Có cam kết bảo hành, bảo trì con giống trong thời gian ≥ 1 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao), và thay thế kịp thời trong thời gian ≤ 3 ngày.- Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành sau khi cung cấp con giống hợp lý khả thi cho dự án. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành dự án. | 1 | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành nuôi trồng thủy sản.- Có bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách Điều hành 02 dự án tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây.(Có bản xác nhận, hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng tốt nghiệp đại học) được scan gửi đính kèm HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành nuôi trồng thủy sản.- Có bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách Điều hành 02 dự án tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây.(Có bản xác nhận, hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng tốt nghiệp đại học) được scan gửi đính kèm HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi