Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868678-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210854718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 10:38:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,197,554,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Vô Điếm huyện Bắc Quang; Hạng mục: Xây dựng 01 nhà 2 tầng 8 phòng học. Xây dựng tường rào và các công trình phụ trợ khác
360 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang , địa chỉ: Tổ 3, TT Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang , địa chỉ: Tổ 3, TT Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 01 NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Đào móng trụ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III chiếm 80%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8301100m3
2Đào sửa móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III chiếm 20%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,752m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1996m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,4835m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4688100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1335tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6966tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6591tấn
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6345m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3565m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,272m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8201m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3473100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5974tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8135tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0211tấn
17Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,35m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0515m3
19Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công tính bằng 1/3 đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,4655m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2319100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1911100m3
22Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1911100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,5217m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,128m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,128m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2464100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3561tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6573tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3561tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1506tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8646m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1049tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1781tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2195tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3882100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,9979m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1613tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,418100m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1028m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3491tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1694tấn
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3018100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,6918m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2577tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6335tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4111tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8382100m2
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,6832m3
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,07tấn
50Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1722100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0275m3
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2249tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2097100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9283m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6292tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0692tấn
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8589100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,7468m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8775m3
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4138m3
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1107tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
65Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6828m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2999m3
67Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,6018m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8688m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9739m3
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1155tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1475100m2
72Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8314m3
73Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8073tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8073tấn
75Bu lông M12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240bộ
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2336100m2
77Tôn úp nóc mái dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8m
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4638m3
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,6556m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,6556m2
81Cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
82Đai thép giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
83Ống PVC D90 qua dầm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m
84Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
85Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,1176m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật695,1012m2
88Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,688m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,88m2
90Cửa kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,88m2
91Vách kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,538m2
92Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,64m2
93Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
94Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48Bộ
95Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,538m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,64m2
97Lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,81m2
98Trụ cái lan can Inox thang D120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,81m2
100Thang thép hộp mạ kẽm thăm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,725m2
101Lắp dựng thang thép thăm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,725m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,1636m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,233m2
104Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,16m2
105Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,8552m2
106Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,78m
107Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,96m
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,332m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,755m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.123,4284m2
111Trát xà dầm trong, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,8796m2
112Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,6636m2
113Trát trần trong, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật626,5316m2
114Trát trần ngoài, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,8736m2
115Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,144100m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8976100m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật988,121m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.011,5946m2
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật980m
123Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
124Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
125Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
126Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
130Lắp đặt ô cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
131Đế nhựa công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt hộp tủ điện, KT ≤500cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
137Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
138Lắp đặt sứ + xà đỡ hạ thế loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.330m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
141Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
142Bình cứu hỏa CO2 loại 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
143Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
144Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6 dài 2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
147Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 30x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,2m
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,872m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1087100m3
150Quả hồ lô gắn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
151Bật sắt D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8251m3
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,592m3
154Đắp đất chân móng bằng thủ công (1/3 đào)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4724m3
155Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7508m3
156Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6232m3
157Xây hố van, hố ga bằng Block đặc tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6991m3
158Láng trát mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,76m2
159Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9823m3
160Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4283tấn
161Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2217100m2
162Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146cái
163Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1694100m3
164Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1694100m3
B XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,572100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0814100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III chiếm 80%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3574100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III chiếm 20%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9336m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,436m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,472m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,076m3
8Đắp đất chân móng công trình (1/3 đào)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8912m3
9Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7884100m3
10Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7884100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (a=2m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,441100m
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4904m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2264100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1826tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,452m3
16Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,829m3
17Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,645m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật472,6772m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5088m2
20Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật504,186m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5đoạn
22Nối ống bê tông bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, ĐK 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10mối nối
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 02 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,31
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1KW1
2 Máy cắt uốn ≥ 5KW1
3 Đầm cóc ≥70kg1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy hàn ≥23KW1
6 Máy trộn bê tông ≥250L1
7 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->