Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 10:16:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,737,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn cốt thép 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa nâng cấp trụ sở làm việc Đài Truyền thanh huyện Gia Viễn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận không nợ với các khoản thuộc ngân sách nhà nước đến hết năm 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sinh Lộc. Địa chỉ; Số 135 đường Trần Hưng Đạo – phường Ninh Khánh – Tp Ninh Bình- tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 0912319626 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Phá dỡ Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 160,7319 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, rui, mè, kèo gỗ | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9,6552 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 52,3366 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đá | Chương V của E-HSMT | 132,52 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 24,92 | m2 |
| 7 | Vận chuyển khối lượng đào xúc đất, đá cự ly dự kiến 2km | Chương V của E-HSMT | 132,52 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch, cổng tường rào | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển khối lượng gạch phá dỡ cự ly dự kiến 2km | Chương V của E-HSMT | 5,4542 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột đoạn tường rào AB | Chương V của E-HSMT | 39,6504 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt tường rào, cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 27,1922 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đoạn AB không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,6504 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,1922 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột đoạn tường rào BC | Chương V của E-HSMT | 97,9146 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đoạn BC không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 97,9146 | m2 |
| 16 | Đào móng tường rào đoạn DF, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 30,12 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng tường rào đoạn DF, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,7386 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào đoạn DF, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,3729 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào đoạn DF, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,8709 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đoạn DF, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 34,4 | kg |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đoạn DF, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 113,4 | kg |
| 22 | Ván khuôn giằng tường đoạn DF | Chương V của E-HSMT | 12,43 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông giằng tường rào đoạn DF, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,0506 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly tạm tính 2km | Chương V của E-HSMT | 20,08 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,8749 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 13,0414 | m3 |
| 28 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,5388 | m2 |
| 29 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 124,4859 | m2 |
| 30 | Sơn cột, tường rào ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 137,5273 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 11,704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V của E-HSMT | 9,86 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 63,9664 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 197,92 | m |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 130,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 508,9 | kg |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 9,4137 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 3,3854 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 17,17 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8657 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 241,6568 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 16,522 | m2 |
| 13 | Phá dỡ đá lát cầu thang | Chương V của E-HSMT | 13,78 | m2 |
| 14 | Phá dỡ đá lát tam cấp | Chương V của E-HSMT | 4,389 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 12,3302 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 231,934 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 730,5482 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V của E-HSMT | 113,7572 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V của E-HSMT | 279,7394 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Chương V của E-HSMT | 10,8595 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2km | Chương V của E-HSMT | 58,5947 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,8899 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 10,7775 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,5258 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,0578 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 32,1 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 112,9 | kg |
| 29 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 12,71 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6692 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 375,4652 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,445 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 553,9846 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,7004 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 233,909 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,8595 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 159,22 | md |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,61 | md |
| 39 | Đắp chi tiết sảnh, đấu trụ vòm | Chương V của E-HSMT | 5 | chi tiết |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 12,3302 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 236,5748 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 236,5748 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,532 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,747 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch KT 150x600 | Chương V của E-HSMT | 22,209 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá 10x20cm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,765 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,7502 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,78 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 450,9102 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 896,4535 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 508,9 | kg |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 508,9 | kg |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 130,84 | m2 |
| 54 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Chương V của E-HSMT | 41,93 | md |
| 55 | Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ) | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 56 | Chống thấm mái bằng màng khò bitum | Chương V của E-HSMT | 63,633 | m2 |
| 57 | Thi công tường, vách cách âm bằng tấm thạch cao (5 lớp cấu tạo) | Chương V của E-HSMT | 119,24 | m2 |
| 58 | Thi công trần cách âm bằng tấm thạch cao (3 lớp cấu tạo) | Chương V của E-HSMT | 47,1284 | m2 |
| 59 | Làm mặt sàn tiêu âm | Chương V của E-HSMT | 9,4864 | m2 |
| 60 | Thảm lót sàn | Chương V của E-HSMT | 56,3992 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Sản xuất lan can inox 20x40, và tay vịn phụ inox D50, Cầu thang | Chương V của E-HSMT | 10,846 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 10,846 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 552,2 | kg |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 37,05 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,05 | m2 |
| 67 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 77,436 | bộ |
| 68 | Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 69 | Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 70 | Mua vách kính nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 1,92 | md |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 79,356 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 463,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 249,5 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà Kỹ thuật | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 54,2 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 11,97 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 46,3184 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 13,22 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 145,6195 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 150,282 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V của E-HSMT | 18,624 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V của E-HSMT | 64,4864 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2km | Chương V của E-HSMT | 8,0339 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân mái tôn, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,7357 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,3164 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 10,3 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 40,7 | kg |
| 15 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 4,61 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2534 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 195,4235 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 150,282 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,624 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 64,4864 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 13,22 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,3184 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 46,3184 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 162,5435 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 233,3924 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 737,9 | kg |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 737,9 | kg |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 29 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Chương V của E-HSMT | 30,68 | md |
| 30 | Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ) | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 31 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 11,97 | m2 |
| 32 | Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 11,97 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 161,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 45,53 | m2 |
| D | Hạng mục: Phần điện - nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp BD M18L 120/35W.DA | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300, 24W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Panel D P02 DP 600x600/35W | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 250x400x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 200x300x100 | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 | Chương V của E-HSMT | 37 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm 1 chậu + 1 vòi) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 33 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 50/20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn LED tuýp BD M18L 120/35W.DA | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tủ điện 250x400x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên . | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250-500L | Máy trộn bê tông 250-500L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 5HP | Máy đầm bàn 5HP | 2 |
| 5 | Đầm cóc 80kg | Đầm cóc 80kg | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy uốn cốt thép 5Kw | Máy uốn cốt thép 5Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi