Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868863-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210683223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 10:16:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,737,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 5HP
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc 80kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn cốt thép 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nâng cấp trụ sở làm việc Đài Truyền thanh huyện Gia Viễn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh. Địa chỉ: Phố Đẩu Long, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sinh Lộc. + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Gia Viễn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Gia Viễn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sinh Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận không nợ với các khoản thuộc ngân sách nhà nước đến hết năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sinh Lộc. Địa chỉ; Số 135 đường Trần Hưng Đạo – phường Ninh Khánh – Tp Ninh Bình- tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 0912319626
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Phá dỡ Cổng, tường rào
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V của E-HSMT160,7319m2
2Tháo dỡ xà gồ, rui, mè, kèo gỗChương V của E-HSMT5công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT9,6552m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT52,3366m3
5Đào xúc đất, đáChương V của E-HSMT132,52m3
6Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT24,92m2
7Vận chuyển khối lượng đào xúc đất, đá cự ly dự kiến 2kmChương V của E-HSMT132,52m3
8Phá dỡ kết cấu gạch, cổng tường ràoChương V của E-HSMT7,92m3
9Vận chuyển khối lượng gạch phá dỡ cự ly dự kiến 2kmChương V của E-HSMT5,4542m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột đoạn tường rào ABChương V của E-HSMT39,6504m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt tường rào, cổng sắtChương V của E-HSMT27,1922m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đoạn AB không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT39,6504m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT27,1922m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột đoạn tường rào BCChương V của E-HSMT97,9146m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đoạn BC không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT97,9146m2
16Đào móng tường rào đoạn DF, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT30,12m3
17Đổ bê tông lót móng tường rào đoạn DF, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,7386m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào đoạn DF, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT7,3729m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào đoạn DF, chiều dày Chương V của E-HSMT2,8709m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đoạn DF, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT34,4kg
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đoạn DF, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT113,4kg
22Ván khuôn giằng tường đoạn DFChương V của E-HSMT12,43m2
23Đổ bê tông giằng tường rào đoạn DF, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,0506m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT10,04m3
25Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly tạm tính 2kmChương V của E-HSMT20,08m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V của E-HSMT2,8749m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Chương V của E-HSMT13,0414m3
28Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT24,5388m2
29Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT124,4859m2
30Sơn cột, tường rào ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT137,5273m2
B Hạng mục: Nhà làm việc
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V của E-HSMT11,704m2
2Tháo dỡ lan can gỗChương V của E-HSMT9,86m
3Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT63,9664m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT197,92m
5Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT130,84m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT508,9kg
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT9,4137m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT3,3854m3
9Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cmChương V của E-HSMT17,17m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT0,8657m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT241,6568m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT16,522m2
13Phá dỡ đá lát cầu thangChương V của E-HSMT13,78m2
14Phá dỡ đá lát tam cấpChương V của E-HSMT4,389m2
15Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT12,3302m3
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V của E-HSMT231,934m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V của E-HSMT730,5482m2
18Phá lớp vữa trát dầmChương V của E-HSMT113,7572m2
19Phá lớp vữa trát trầnChương V của E-HSMT279,7394m2
20Phá lớp vữa trát cầu thangChương V của E-HSMT10,8595m2
21Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2kmChương V của E-HSMT58,5947m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,8899m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT10,7775m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT8,5258m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT3,468m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT3,0578m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT32,1kg
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT112,9kg
29Ván khuôn giằng thu hồiChương V của E-HSMT12,71m2
30Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,6692m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT375,4652m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT75,445m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT553,9846m2
34Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT97,7004m2
35Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT233,909m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT10,8595m2
37Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT159,22md
38Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT4,61md
39Đắp chi tiết sảnh, đấu trụ vòmChương V của E-HSMT5chi tiết
40Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT12,3302m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT236,5748m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT236,5748m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT4,532m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT17,747m2
45Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch KT 150x600Chương V của E-HSMT22,209m2
46Công tác ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá 10x20cm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT27,765m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT10,7502m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT13,78m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT450,9102m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT896,4535m2
51Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT508,9kg
52Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT508,9kg
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT130,84m2
54Tôn úp nóc, ốp sườnChương V của E-HSMT41,93md
55Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ)Chương V của E-HSMT120cái
56Chống thấm mái bằng màng khò bitumChương V của E-HSMT63,633m2
57Thi công tường, vách cách âm bằng tấm thạch cao (5 lớp cấu tạo)Chương V của E-HSMT119,24m2
58Thi công trần cách âm bằng tấm thạch cao (3 lớp cấu tạo)Chương V của E-HSMT47,1284m2
59Làm mặt sàn tiêu âmChương V của E-HSMT9,4864m2
60Thảm lót sànChương V của E-HSMT56,3992m2
61Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thangChương V của E-HSMT1cái
62Sản xuất lan can inox 20x40, và tay vịn phụ inox D50, Cầu thangChương V của E-HSMT10,846m2
63Lắp dựng lan can cầu thangChương V của E-HSMT10,846m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT552,2kg
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT37,05m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT37,05m2
67Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT77,436bộ
68Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm XingfaChương V của E-HSMT13bộ
69Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm XingfaChương V của E-HSMT20bộ
70Mua vách kính nhôm XingfaChương V của E-HSMT1,92md
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT79,356m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT463,4m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT249,5m2
C Hạng mục: Nhà Kỹ thuật
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngChương V của E-HSMT13,3m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT54,2kg
3Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT11,97m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT46,3184m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT13,22m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V của E-HSMT145,6195m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V của E-HSMT150,282m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V của E-HSMT18,624m2
9Phá lớp vữa trát trầnChương V của E-HSMT64,4864m2
10Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2kmChương V của E-HSMT8,0339m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân mái tôn, chiều dày Chương V của E-HSMT0,7357m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Chương V của E-HSMT2,3164m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT10,3kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT40,7kg
15Ván khuôn giằng thu hồiChương V của E-HSMT4,61m2
16Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,2534m3
17Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT195,4235m2
18Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT150,282m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,624m2
20Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT64,4864m2
21Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT13,22m2
22Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT46,3184m2
23Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600Chương V của E-HSMT46,3184m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT162,5435m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT233,3924m2
26Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT737,9kg
27Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT737,9kg
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT74,4m2
29Tôn úp nóc, ốp sườnChương V của E-HSMT30,68md
30Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ)Chương V của E-HSMT70cái
31Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT11,97m2
32Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm XingfaChương V của E-HSMT3bộ
33Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm XingfaChương V của E-HSMT3bộ
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT11,97m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT161,6m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT45,53m2
D Hạng mục: Phần điện - nước
1Lắp đặt đèn LED tuýp BD M18L 120/35W.DAChương V của E-HSMT7bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300, 24WChương V của E-HSMT6bộ
3Lắp đặt đèn Panel D P02 DP 600x600/35WChương V của E-HSMT13bộ
4Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT7cái
5Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT7cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V của E-HSMT21cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT12cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT24cái
13Lắp đặt tủ điện 250x400x150Chương V của E-HSMT2tủ
14Lắp đặt tủ điện âm tường 200x300x100Chương V của E-HSMT7hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT10m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT400m
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT250m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT120m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT420m
21Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2Chương V của E-HSMT37hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2Chương V của E-HSMT50hộp
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồngChương V của E-HSMT1bộ
25Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm 1 chậu + 1 vòi)Chương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt giá treo khănChương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT1bể
33Phao điệnChương V của E-HSMT1bộ
34Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V của E-HSMT15m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50mChương V của E-HSMT15m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT20m
37Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT10cái
40Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT6cái
41Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT3cái
42Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 50/20mmChương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT1cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT3cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT90m
48Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mmChương V của E-HSMT18cái
49Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmChương V của E-HSMT9cái
50Rọ chắn rácChương V của E-HSMT9cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT30m
52Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT20m
53Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT8cái
54Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT4cái
55Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/76mmChương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT1cái
58Lắp đặt đèn LED tuýp BD M18L 120/35W.DAChương V của E-HSMT6bộ
59Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT1cái
60Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT1cái
61Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V của E-HSMT1cái
62Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V của E-HSMT5cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT7cái
66Lắp đặt Tủ điện 250x400x150Chương V của E-HSMT1tủ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT25m
68Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT60m
69Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT110m
70Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT50m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT100m
72Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2Chương V của E-HSMT10hộp
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2Chương V của E-HSMT8hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên .31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T2
2 Máy trộn bê tông 250-500L Máy trộn bê tông 250-500L2
3 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
4 Máy đầm bàn 5HP Máy đầm bàn 5HP2
5 Đầm cóc 80kg Đầm cóc 80kg1
6 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
7 Máy uốn cốt thép 5Kw Máy uốn cốt thép 5Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->