Gói thầu: Số hóa tài liệu lưu trữ trong năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868931-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP Đà Nẵng
Tên gói thầu Số hóa tài liệu lưu trữ trong năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210653520
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 10:29:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 193,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,895,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là289.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 57.900.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.100.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.100.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.200.000 đồng(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.200.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách, quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ. Có chứng chỉ hành nghề số hóa tài liệu đã được cấp chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ số hóa tài liệu do Cục văn thư lưu trữ nhà nước cấp.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự tham gia. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học công nghệ thông tin; tin học - Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ. Có chứng chỉ hành nghề số hóa tài liệu đã được cấp chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ số hóa tài liệu do Cục văn thư lưu trữ nhà nước cấp.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự tham gia. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên thực hiện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học lưu trữ; công nghệ thông tin trở lên, Có chứng chỉ hành nghề số hóa tài liệuhoặc đã được cấp chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ số hóa tài liệu do Cục văn thư lưu trữ nhà nước cấp.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự tham gia. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy scan A3- Chế độ quét: ADF,- Độ phân giải: ≥ 600 x 600 dpi;- Tốc độ quét: ≥ 80 trang/phút.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy scan A4- Cảm biến hình ảnh: CIS x 2- Độ phân giải phần cứng: Flatbed: 600 x 1200 dpi; ADF: 600 x 600 dpi.- Tốc độ quét: ≥ 20 trang/phút
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy tính:- Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- Ram: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥18 inch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Số hóa tài liệu lưu trữ trong năm 2021
Số hóa tài liệu lưu trữ trong năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 20, Tòa nhà Trung tâm Hành chính Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại/Fax: (0236).3871.028/3822.957
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH công nghệ và xây dựng An Bình; + Cơ quan thẩm định dự toán: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng; + Cơ quan phê duyệt E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP Đà Nẵng , địa chỉ: 342 Phan Châu Trinh - TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 20, Tòa nhà Trung tâm Hành chính Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại/Fax: (0236).3871.028/3822.957


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a)Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b)Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c)Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế, về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong năm 2020. d)Cung cấp giấy chứng nhận tiêu chuẩn Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (tương đương hoặc cao hơn) còn hiệu lực và hợp pháp tại Việt Nam; Hệ thống quản lý an ninh thông tin ISO 27000:2013 (tương đương hoặc cao hơn) còn hiệu lực và hợp pháp tại Việt Nam; chứng nhận an toàn thông tin ISO/IEC 27001:2013 (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến đối chiếu, xác minh); e)Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính f)Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến đối chiếu, xác minh)
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a)Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b)Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.895.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 20, Tòa nhà Trung tâm Hành chính Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại/Fax: (0236).3871.028/3822.957
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 1,2,3 Tòa nhà Trung tâm hành chính TP Đà Nẵng, số 24 Trần Phú , thành phố Đà Nẵng, Điện thoại/Fax: (0236).3826.374/3889.174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 20, Tòa nhà Trung tâm Hành chính Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại/Fax: (0236).3871.028/3822.957
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 20, Tòa nhà Trung tâm Hành chính Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại/Fax: (0236).3871.028/3822.957
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Số hóa tài liệu lưu trữ trong năm 2021 Theo chương V, E-HSMT Trang 60.313
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.895E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 57.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là289.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 57.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.100.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.100.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.200.000 đồng(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.200.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách, quản lý dự án 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ. Có chứng chỉ hành nghề số hóa tài liệu đã được cấp chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ số hóa tài liệu do Cục văn thư lưu trữ nhà nước cấp.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự tham gia. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)53
2 Giám sát thực hiện 1 - Trình độ đại học công nghệ thông tin; tin học - Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ. Có chứng chỉ hành nghề số hóa tài liệu đã được cấp chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ số hóa tài liệu do Cục văn thư lưu trữ nhà nước cấp.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự tham gia. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)32
3 Nhân viên thực hiện 3 -Trình độ đại học lưu trữ; công nghệ thông tin trở lên, Có chứng chỉ hành nghề số hóa tài liệuhoặc đã được cấp chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ số hóa tài liệu do Cục văn thư lưu trữ nhà nước cấp.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự tham gia. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy scan A3- Chế độ quét: ADF,- Độ phân giải: ≥ 600 x 600 dpi;- Tốc độ quét: ≥ 80 trang/phút. Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc1
2 Máy scan A4- Cảm biến hình ảnh: CIS x 2- Độ phân giải phần cứng: Flatbed: 600 x 1200 dpi; ADF: 600 x 600 dpi.- Tốc độ quét: ≥ 20 trang/phút Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc3
3 Máy tính:- Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- Ram: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥18 inch Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->