Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị Bơm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858222-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HITECH |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị Bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856230 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung vốn điều lệ công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 14:17:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,673,680,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bơm chuyên dụng.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện)- Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ phụ tùng thay thế.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện công nghiệpNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan tới cơ khí.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan tới điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HITECH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị Bơm Trạm bơm Tiểu vùng Bến Bàng, xã Vĩnh Phước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bổ sung vốn điều lệ công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue hoặc hình ảnh của các loại hàng hóa, thiết bị dự thầu (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue hoặc hình ảnh của các loại hàng hóa, thiết bị dự thầu (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác Thủy lợi An Giang, địa chỉ: Số 85 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH một thành viên Khai thác Thủy lợi An Giang. Địa chỉ: số 85, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: (0296)3 853526. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm lắp trực tiếp, nối thân 350mm | 2 | Bộ | - Thông số bơm: Q=1500m3/h, H=2m, Dx=450mm- Động cơ: N=15kW, n=735v/p- Vật liệu chế tạo :+ Cánh: gang xám FC200+ Vỏ: gang xám FC200+ Trục: thép cacbon S45C- Làm kín: bằng sợi túp(Bao gồm đầu bơm và động cơ trên bệ sắt si) | ||
| 2 | Tủ điện điều khiển 2 bơm động cơ 15kW Khởi động 1 cấp | 1 | Tủ | Tủ điện ngoài trời, 02 lớp cửa có mái che. Công suất: 15kW/3P/380VAC/50HzChức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất phaThiết bị chính: LS – Korea/tương đươngCó hệ điện điều khiển đóng ngắt cùng với phao cảnh báo mực nước | ||
| 3 | Ống côn thép D450/500x2500mmm, 2 đầu bích | 2 | Ống | Chất liệu: thép SS400 cuốn hàn; Chiều dày ống: 3mmChiều dày mặt bích: 15mmĐường kính ngoài: D458 - D508Chiều dài ống: 2.500mm | ||
| 4 | Ống côn thép D500x1000mmm, 2 đầu bích | 4 | Ống | Chất liệu: thép SS400 cuốn hàn; Chiều dày ống: 3mmChiều dày mặt bích: 15mmĐường kính ngoài: D508Chiều dài ống: 1.000mm | ||
| 5 | Ống côn thép D500x3000mmm, 2 đầu bích | 24 | Ống | Chất liệu: thép SS400 cuốn hàn; Chiều dày ống: 5mmChiều dày mặt bích: 15mmĐường kính ngoài: D508Chiều dài ống: 3.000mm | ||
| 6 | Cút thép D500x30 độ, 2 đầu bích | 4 | Cái | Chất liệu: thép SS400 cuốn hàn; Chiều dày ống: 3mmChiều dày mặt bích: 15mmĐường kính ngoài: D508 | ||
| 7 | Van xả VX500, FC200 | 2 | Cái | Chất liệu: Nắp van gang xám đúc, mác FC200; thân van thép cuốn hànChiều dày nắp van: 16mmChiều dày thân van: 5mmChiều dày mặt bích: 15mm | ||
| 8 | Gioăng cao su đệm đường ống D450 | 2 | Cái | Chất liệu: cao suChiều dày 5mm | ||
| 9 | Gioăng cao su đệm đường ống D500 | 34 | Cái | Chất liệu: cao suChiều dày 5mm | ||
| 10 | Bulong đai ốc M20 x65 | 864 | Bộ | Chất liệu: thépChiều dài 65mm | ||
| 11 | Vận chuyển tới chân công trình | 2 | Máy | Phương tiện xe tải thùng, xà lan và xe cuốc hổ trợ bốc hàng lên xuống, Công lắp đặt 01 máy bơm và các hạng mục bao gồm:- Cân chỉnh, lắp đặt đầu bơm vào sàn nhà trạm.- Cân chỉnh, lắp đặt động cơ vào đầu bơm- Đấu nối đường ống xả- Lắp ráp tủ điều khiển.- Đấu nối dây cáp điện từ tủ điều khiển đếnđộng cơ bơm (không bao gồm đấu nối điện từbình hạ thế đến tủ điều khiển). | ||
| 12 | Máy bơm lắp trực tiếp, nối thân 350mm | 2 | Bộ | - Thông số bơm: Q=1500m3/h, H=2m, Dx=450mm- Động cơ: N=15kW, n=735v/p- Vật liệu chế tạo :+ Cánh: gang xám FC200+ Vỏ: gang xám FC200+ Trục: thép cacbon S45C- Làm kín: bằng sợi túp(Bao gồm đầu bơm và động cơ trên bệ sắt si) | ||
| 13 | Tủ điện điều khiển 2 bơm động cơ 15kW Khởi động 1 cấp | 1 | Tủ | Tủ điện ngoài trời, 02 lớp cửa có mái che. Công suất: 15kW/3P/380VAC/50HzChức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất phaThiết bị chính: LS – Korea/tương đươngCó hệ điện điều khiển đóng ngắt cùng với phao cảnh báo mực nước | ||
| 14 | Ống côn thép D450/500x2500mmm, 2 đầu bích | 2 | Ống | Chất liệu: thép SS400 cuốn hàn; Chiều dày ống: 3mmChiều dày mặt bích: 15mmĐường kính ngoài: D458 - D508Chiều dài ống: 2.500mm | ||
| 15 | Van xả VX500, FC200 | 2 | Cái | Chất liệu: Nắp van gang xám đúc, mác FC200; thân van thép cuốn hànChiều dày nắp van: 16mmChiều dày thân van: 5mmChiều dày mặt bích: 15mm | ||
| 16 | Gioăng cao su đệm đường ống D450 | 2 | Cái | Chất liệu: cao suChiều dày 5mm | ||
| 17 | Gioăng cao su đệm đường ống D500 | 2 | Cái | Chất liệu: cao suChiều dày 5mm | ||
| 18 | Bulong đai ốc M20 x65 | 48 | Bộ | Chất liệu: thépChiều dài 65mm | ||
| 19 | Vận chuyển tới chân công trình. | 2 | Máy | Phương tiện xe tải thùng, xà lan và xe cuốc hổ trợ bốc hàng lên xuống, Công lắp đặt 01 máy bơm và các hạng mục bao gồm:- Cân chỉnh, lắp đặt đầu bơm vào sàn nhà trạm.- Cân chỉnh, lắp đặt động cơ vào đầu bơm- Đấu nối đường ống xả- Lắp ráp tủ điều khiển.- Đấu nối dây cáp điện từ tủ điều khiển đếnđộng cơ bơm (không bao gồm đấu nối điện từbình hạ thế đến tủ điều khiển). | ||
| 20 | Máy bơm lắp trực tiếp, nối thân 350mm | 2 | Bộ | - Thông số bơm: Q=1500m3/h, H=2m, Dx=450mm- Động cơ: N=15kW, n=735v/p- Vật liệu chế tạo :+ Cánh: gang xám FC200+ Vỏ: gang xám FC200+ Trục: thép cacbon S45C- Làm kín: bằng sợi túp(Bao gồm đầu bơm và động cơ trên bệ sắt si) | ||
| 21 | Tủ điện điều khiển 2 bơm động cơ 15kW Khởi động 1 cấp | 1 | Tủ | Tủ điện ngoài trời, 02 lớp cửa có mái che. Công suất: 15kW/3P/380VAC/50HzChức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất phaThiết bị chính: LS – Korea/tương đươngCó hệ điện điều khiển đóng ngắt cùng với phao cảnh báo mực nước | ||
| 22 | Ống côn thép D450/500x2500mmm, 2 đầu bích | 2 | Ống | Chất liệu: thép SS400 cuốn hàn; Chiều dày ống: 3mmChiều dày mặt bích: 15mmĐường kính ngoài: D458 - D508Chiều dài ống: 2.500mm | ||
| 23 | Van xả VX500, FC200 | 2 | Cái | Chất liệu: Nắp van gang xám đúc, mác FC200; thân van thép cuốn hànChiều dày nắp van: 16mmChiều dày thân van: 5mmChiều dày mặt bích: 15mm | ||
| 24 | Gioăng cao su đệm đường ống D450 | 2 | Cái | Chất liệu: cao suChiều dày 5mm | ||
| 25 | Gioăng cao su đệm đường ống D500 | 2 | Cái | Chất liệu: cao suChiều dày 5mm | ||
| 26 | Bulong đai ốc M20 x65 | 48 | Bộ | Chất liệu: thépChiều dài 65mm | ||
| 27 | Vận chuyển tới chân công trình | 2 | Máy | Phương tiện xe tải thùng,xà lan và xe cuốc hổ trợ bốc hàng lên xuống, Công lắp đặt 01 máy bơm và các hạng mục bao gồm:- Cân chỉnh, lắp đặt đầu bơm vào sàn nhà trạm.- Cân chỉnh, lắp đặt động cơ vào đầu bơm- Đấu nối đường ống xả- Lắp ráp tủ điều khiển.- Đấu nối dây cáp điện từ tủ điều khiển đếnđộng cơ bơm (không bao gồm đấu nối điện từbình hạ thế đến tủ điều khiển). | ||
| 28 | Máy bơm lắp trực tiếp, nối thân 350mm | 3 | Bộ | - Thông số bơm: Q=3000m3/h, H=2m, Dx=600mm- Động cơ: N=30kW, n=480v/p- Vật liệu chế tạo+ Cánh: gang xám FC200+ Vỏ: gang xám FC200+ Trục: thép cacbon S45C- Làm kín: bằng sợi túp(Bao gồm đầu bơm và động cơ trên bệ sắt si) | ||
| 29 | Tủ điện điều khiển 3 bơm động cơ 30kW Khởi động 2 cấp sao - tam giác | 1 | Tủ | Tủ điện ngoài trời, 02 lớp cửa có mái che. Công suất: 30kW/3P/380VAC/50HzChức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất phaThiết bị chính: LS – Korea/tương đươngCó hệ điện điều khiển đóng ngắt cùng với phao cảnh báo mực nước | ||
| 30 | Ống côn thép D600x2500mmm 2 đầu bích | 3 | Ống | Chất liệu: thép SS400 cuốn hàn; Chiều dày ống: 3mmChiều dày mặt bích: 15mmĐường kính ngoài: D608Chiều dài ống: 2.500mm | ||
| 31 | Van xả VX600, SS400 | 3 | Cái | Chất liệu: Nắp van thép, mác SS400; thân van thép cuốn hànChiều dày nắp van: 16mmChiều dày thân van: 5mmChiều dày mặt bích: 15mm | ||
| 32 | Gioăng cao su đệm đường ống D600 | 6 | Cái | Chất liệu: cao suChiều dày 5mm | ||
| 33 | Bulong đai ốc M20 x65 | 72 | Bộ | Chất liệu: thépChiều dài 65mm | ||
| 34 | Vận chuyển tới chân công trình. | 3 | Máy | Phương tiện xe tải thùng, xà lan và xe cuốc hổ trợ bốc hàng lên xuống, Công lắp đặt 01 máy bơm và các hạng mục lắp đặt bao gồm:- Cân chỉnh, lắp đặt đầu bơm vào sàn nhà trạm.- Cân chỉnh, lắp đặt động cơ vào đầu bơm- Đấu nối đường ống xả- Lắp ráp tủ điều khiển.- Đấu nối dây cáp điện từ tủ điều khiển đến động cơ bơm (không bao gồm đấu nối điện từ bình hạ thế đến tủ điều khiển). | ||
| 35 | Máy bơm lắp trực tiếp, nối thân 350mm | 3 | Bộ | - Thông số bơm: Q=3000m3/h, H=2m, Dx=600mm- Động cơ: N=30kW, n=480v/p- Vật liệu chế tạo+ Cánh: gang xám FC200+ Vỏ: gang xám FC200+ Trục: thép cacbon S45C- Làm kín: bằng sợi túp(Bao gồm đầu bơm và động cơ trên bệ sắt si) | ||
| 36 | Tủ điện điều khiển 3 bơm động cơ 30kW Khởi động 2 cấp sao - tam giác | 1 | Tủ | Tủ điện ngoài trời, 02 lớp cửa có mái che. Công suất: 30kW/3P/380VAC/50HzChức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất phaThiết bị chính: LS – Korea/tương đươngCó hệ điện điều khiển đóng ngắt cùng với phao cảnh báo mực nước | ||
| 37 | Ống côn thép D600x2500mmm 2 đầu bích | 3 | Ống | Chất liệu: thép SS400 cuốn hàn; Chiều dày ống: 3mmChiều dày mặt bích: 15mmĐường kính ngoài: D608Chiều dài ống: 2.500mm | ||
| 38 | Van xả VX600, SS400 | 3 | Cái | Chất liệu: Nắp van thép, mác SS400; thân van thép cuốn hànChiều dày nắp van: 16mmChiều dày thân van: 5mmChiều dày mặt bích: 15mm | ||
| 39 | Gioăng cao su đệm đường ống D600 | 6 | Cái | Chất liệu: cao suChiều dày 5mm | ||
| 40 | Bulong đai ốc M20 x65 | 72 | Bộ | Chất liệu: thépChiều dài 65mm | ||
| 41 | Vận chuyển tới chân công trình. | 3 | Máy | Phương tiện xe tải thùng, xà lan và xe cuốc hổ trợ bốc hàng lên xuống, Công lắp đặt 01 máy bơm và các hạng mục lắp đặt bao gồm:- Cân chỉnh, lắp đặt đầu bơm vào sàn nhà trạm.- Cân chỉnh, lắp đặt động cơ vào đầu bơm- Đấu nối đường ống xả- Lắp ráp tủ điều khiển.- Đấu nối dây cáp điện từ tủ điều khiển đến động cơ bơm (không bao gồm đấu nối điện từ bình hạ thế đến tủ điều khiển). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bơm chuyên dụng.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện)- Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ phụ tùng thay thế.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 1 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện công nghiệpNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt. | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan tới cơ khí.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan tới điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi