Gói thầu: Gói thầu số 48: Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 48: Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 10:48:00 đến ngày 2021-09-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,356,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 48: Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 2) Kế hoạch sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty thủy điện Đại Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cần siết lực 1/2" | 1 | Bộ | Cần siết lực 1/2" Mã hàng: Toptul ANAM1620; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Lực xiết: 40-200Nm- Chiều dài: ~ 500mm- Size: 1/2"Các yêu cầu khác- Đầu tuýp được giữ chắc chắn và nhanh chóng tháo ra chỉ với 1 nút bấm- Nút vặn khóa để đóng mở tính năng cài đặt khi sử dụng- Chỉ số lực hiển thị lớn và rõ ràng giúp việc cài đặt mô-men xoắn chính xác- Màn hình hiển thị dạng lồi quan sát rõ ràng- Tay cầm chống trượt- Dung sai mô-men xoắn ±3% | ||
| 2 | Cần siết lực 1/2" | 1 | Bộ | Cần siết lực 1/2" Mã hàng: Toptul ANAM1640; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Lực xiết: 80-400Nm- Chiều dài: 680mm- Size: 1/2"Các yêu cầu khác- Đầu tuýp được giữ chắc chắn và nhanh chóng tháo ra chỉ với 1 nút bấm- Nút vặn khóa để đóng mở tính năng cài đặt khi sử dụng- Chỉ số lực hiển thị lớn và rõ ràng giúp việc cài đặt mô-men xoắn chính xác- Màn hình hiển thị dạng lồi quan sát rõ ràng- Tay cầm chống trượt- Dung sai mô-men xoắn ±3% | ||
| 3 | Bộ van chống cháy ngược của bộ cắt gió đá | 1 | Bộ | Bộ van chống cháy ngược của bộ cắt gió đáMã hàng: Tanaka FA-210-O và Tanaka FA 210-A; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:Bộ van gồm: - Van chống cháy ngược Oxy + Dùng cho: Oxy+ Vật liệu: Đồng thau C3604+ Đầu vào: M16x1.5 ren trong (JIS-2)+ Đầu ra: M16x1.5 ren ngoài (JIS-2)+ Áp lực tối đa: 0.99 Mpa+ Kích thước: Ø29x78mm+ Trọng lượng: ~ 250g- Van chống cháy ngược Acetylen+ Dùng cho: Acetylene+ Vật liệu: Đồng thau C3604+ Đầu vào: M16x1.5 ren trong (JIS-3)+ Đầu ra: M16x1.5 ren ngoài (JIS-3)+ Áp lực tối đa: 0.01 - 0.1Mpa+ Kích thước: Ø29x72mm | ||
| 4 | Máy mài khí cầm tay | 2 | Cái | Máy mài khí cầm tay Model: YG-3604-7 AIR DIE RINDER, Hãng: YUNICA; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Tốc độ không tải: 28000 rpm- Chiều dài: ~ 190mm- Đầu kẹp :6mm- Đầu hơi vào: ¼” | ||
| 5 | Lưỡi cưa sắt | 5 | Cái | Lưỡi cưa sắt- Kích thước: + Dài: 450mm+ Rộng: ~ 40mm+ Dày: ~ 2mm- Khoản cách tâm lỗ: 402mm- Dùng cho cưa máy | ||
| 6 | Bộ ven răng ống | 1 | Bộ | Bộ ven răng ống bằng tayMã sản phẩm: 520016, Hãng: REMS EVA; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Số đầu dao: 7- Thành phần gồm: R ⅜ -½ -¾ -1-1¼ -1½ - 2 - Đường kính: 16 – 50mm đối với ống, 6 – 30mm đối với bulong | ||
| 7 | Cáp vải 1 tấn | 4 | Sợi | Cáp vải 1 tấn dạng 2 đầu mắt, bảng rộng: 25mm; Dài 5 mét; hệ số an toàn 5:1.- Cung cấp CO, CQ | ||
| 8 | Đèn pin cầm tay LED | 4 | Cái | Đèn pin cầm tay LED Mã hàng: Truper - 18017 - LIRE-180; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Khoảng cách chiếu sáng tối đa: ~ 450m - Thông lượng phát sáng: Cao 230lm, Thấp 100lm- Pin sạc- Thân đèn bằng nhựa ABS, kính bằng polystyrene | ||
| 9 | Pin AA | 60 | Viên | Pin AA Panasonic, - Loại pin: Pin kiềm / Alkaline- Điện thế: 1.5 V- Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6 | ||
| 10 | Máy cắt đá | 1 | Cái | Máy cắt đá Mã hàng: Makita 4100NH2; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Cắt nghiêng lên đến 45° - Động cơ mạnh mẽ công xuất: 1450W- Đường kính lưỡi cắt: 125mm- Tốc độ không tải: 4800 rpm- Chức năng: Cắt góc nghiêng , cưa gỗ- Chi tiết chức năng: + Tại góc 0°: 32.5mm.+ ,Góc 45°: 21.5mm- Tốc độ: 12000 vòng / phút- Kích thước: ~ 238 x 211 x 169mm (Dài x Rộng x Cao)- Dây điện: ~ 2.5m | ||
| 11 | Máy vặn vít dùng pin | 1 | Cái | Máy vặn vít dùng pin Mã hàng: Makita TW100DWE; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Ốc máy: M8-M12 (5/16"-1/2")/Ốc tiêu chuẩn: M6-M10 (1/4"-3/8")/Ren thô (ren dài): 9.5mm (3/8")- Tốc độ không tải: 0-2,300- Trọng lượng tịnh: 0.95kg- Kích thước: ~ 163x54x178mm- Lực đập/phút: 0-3,000- Lực vặn tối đa: 110N.m | ||
| 12 | Súng bơm keo phôi 600ml | 1 | Cái | Súng bơm keo phôi 600ml - Loại: Súng bắn keo xúc xích (nhôm) - Màu: Nhôm Trắng- Chuyên dung cho Silicone hoặc sika dạng xúc xích, loại 600ml đóng gói bằng giấy bạc loại tuýp giống cây xúc xích. | ||
| 13 | Súng bắn keo silicon | 1 | Cái | Súng bắn keo siliconMã hàng: TOPTUL JJAY0902; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Kích thước : 9"- Ống: 300 ml | ||
| 14 | Thước cuộn sợi thủy tinh 50m | 2 | Cái | Thước cuộn sợi thủy tinh 50mMã hàng: Tajima SYR50; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại: thước cuộn- Kích thước: 13mmx50m- Chiều dài lưỡi đo: 50m- Vật liệu lưỡi đo: Sợi thủy tinh- Đầu thước có móc cố định và khóa chống trượt | ||
| 15 | Thước cuộn thép 7,5m | 2 | Cái | Thước cuộn thép 7,5m Mã hàng: Shinwa 80867; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại: thước cuộn- Chiều dài của thước: 7.5m- Bản rộng: 25mm- Lưỡi đo: thép- Vỏ nhựa ABS | ||
| 16 | Thước đo lún từ tính | 1 | Cái | Thước đo lún từ tính Magnetic Settlement ProbeModel EDS-91 V/H, hãng: Encardio; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Chiều dài cáp: 100m - Cung cấp CO, CQ | ||
| 17 | Thước đo mực nước | 1 | Cái | Thước đo mực nước Water Level SounderModel EPP-10/6, hãng: , Encardio Rite; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Sử dụng để đo chiều sâu mực nước ngầm trong ống đứng, hố khoan, giếng- Chiều dài cáp: 50 m- Độ phân giải: 1 mm- Cáp tín hiệu: Cáp thép phẳng với lớp cách điện PE, không co giãn- Kích thước cáp: Rộng 10 mm, dày 2 mm- Đầu đo: Thép không gỉ, đường kính 12.7 mm- Pin: 9V PP-3- Tín hiệu âm thanh: Còi báo âm lượng lớn- Tín hiệu nhận biết bằng mắt: Đèn LED sáng- Cung cấp CO, CQ | ||
| 18 | Máy đọc thiết bị dây rung cầm tay | 1 | Cái | Máy đọc thiết bị dây rung cầm tayModel ACE-800; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại cảm biến: Cảm biến dây rung Vibrating Wire – VW- Dải tần số đo: 450 – 6000 Hz- Đơn vị hiển thị: Hz, μsec, 103Hz2, oC, με- Độ phân giải: 0.01% F.S. (0.1 Hz)- Độ chính xác: 0.02% F.S.- Nhiệt độ hoạt động: -20 – 50 oC- Cảm biến nhiệt độ: Thermistor (3 kΩ)- Độ phân giải nhiệt độ: 0.1 oC- Màn hình: Màn hình LCD 128×64- Phím chức năng: 4 phím chìm- Nguồn cấp: Pin Ni-MH 4.8 VDC có thể sạc lại- Adaptor sạc: 7.5 VDC/1000 mA- Thời lượng pin: ~ 40h hoạt động liên tục- Kích thước: ~ 114 x 72 x 30 mm- Khối lượng: ~ 0.25 kg- Vật liệu vỏ: nhựa ABS- Phụ kiện: Cáp kết nối, adaptor sạc, bao da- Cung cấp CO, CQ | ||
| 19 | Điện thoại số | 10 | Cái | Điện thoại số Mã hàng: Alcatel-Lucent 4019; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- 1x20 character display- 2 direction navigator- Direct access to directory- Loudspeaker on 4019- Mute key- Redial key- Direct access to mailbox- 6 programmable keys- Cung cấp CO, CQ | ||
| 20 | Bàn khung giá thử lực dây an toàn | 1 | Cái | Bàn khung giá thử lực dây an toàn Mã hàng: TB-10; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Hành trình căng: 300mm- Khoảng cách móc dây đai : 980mm- Cơ cấu căng dây: động cơ điện trục vít- Kích thước : ~ 300x320x1750 mm ( Rộng x Sâu x Cao) | ||
| 21 | Cảm biến lực kéo và bộ chỉ thị | 1 | Cái | Cảm biến lực kéo và bộ chỉ thị Mã hàng: IC 1560A CAS; NS1- 1T Mavin; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Hiển thị lực: hiển thị số- Nguyên lý đo lực: Cảm biến loadcell - Dải cài đặt thử lực: 10 ~ 400kgf- Độ phân giải nhỏ nhất: 1kgf- Thời gian cài đặt thử: 0~6 phút- Nguồn cấp: 200~230VAC – 50Hz | ||
| 22 | Bộ đàm | 3 | Cái | Cái Bộ đàm Mã hàng: Motorola GP338; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Băng tần sử dụng: VHF /UHF- Dải tần số hoạt động: 136 – 174 MHz; 403 – 470 MHz- Độ rộng kênh: 12.5 /20 /25 KHz- Công suất phát: 5 W / 4 W- Độ nhạy thu (12 dB SINAD): 0.25 µV- Chuẩn va đập, rung động: MIL STD 810-C/D/E và TIA/EIA 603- Chuẩn kín khít: IP54.- Khả tăng chịu thấm nước theo tiêu chuẩn MIL Được bảo vệ bằng vỏ chống va đập- Thời gian sử dụng Pin: Từ 8-12 giờ- Thời gian sạc Pin với bộ sạc chuẩn: 11 giờ- Số kênh nhớ:128 kênh nhớ- Kích thước: ~137 x 58 x 38 mm- Nguồn Pin: 7.5 V- Độ nhạy: 12dB- Loại bỏ sai lệch: 65dB- Giãn cách tần số: Phân băng tần đầy đủ- Từ chối không xác thực: 70dB- Mức âm thanh: 500 mW- Méo âm : 3%- Công xuất: 5W- Độ nhiễu: - 40bBCác tính năng khác:- Đèn chỉ báo độ mạnh của tín hiệu thu hiển thị độ mạnh của tín hiệu trong phạm vi hoạt động của máy- Màn hình ma trận điểm 14 ký tự, màn LCD rộng của máy hiển thị rõ ràng các tính năng và mệnh lệnh.- Nhận biết qua tên và âm điệu chuông với khả năng gán 8 kiểu âm điệu chuông và hình ảnh nhận biết người gọi cho 8 người sử dụng/nhóm sử dụng khác nhau.- Bật/Tắt chế độ đàm thoại qua Trạm lặp/nói trực tiếp. Cho phép tự do liên lạc thông qua trạm lặp để có phạm vi liên lạc rộng hơn. Hoặc bỏ qua trạm lặp mà nói chuyện trực tiếp với 1 máy bộ đàm khác.- Tính năng thu phát tín hiệu tiên tiến MDC1200, Quik Call II, mã hóa tín hiệu DTMF.- Tính năng lưu giọng nói lựa chọn cho phép 2 phút ghi âm.- Cung cấp CO, CQ | ||
| 23 | Pin dùng cho bộ đàm | 5 | Cái | Pin dùng cho bộ đàm - Loại pin Ni-MH - Dung lượng 7.2V/1,450mAh - Dùng cho máy bộ đàm cầm tay Motorola GP338 | ||
| 24 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Máy tính xách tay Mã hàng: Dell Precision 7520; Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:Core i7 7820HQ / RAM 32 GB / SSD 256 GB+ HDD 1TB / Quadro M2200 / Full HD | ||
| 25 | Chuột quang dây rút | 10 | Cái | Hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Kiểu kết nối: Có dây- Chuẩn kết nối: USB- Phím chức năng: Standard- Tính năng khác: Độ chính xác cao 1200 dpi, dây rút |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi