Gói thầu: Gói thầu cung ứng hàng hóa chuyên môn, công cụ dụng cụ văn phòng, văn phòng phẩm năm 2021 – 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866730-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phước Long
Tên gói thầu Gói thầu cung ứng hàng hóa chuyên môn, công cụ dụng cụ văn phòng, văn phòng phẩm năm 2021 – 2022
Số hiệu KHLCNT 20210866613
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, thu dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 10:40:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,711,973,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,119,734 VNĐ ((Mười bảy triệu một trăm mười chín nghìn bảy trăm ba mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Phước Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu cung ứng hàng hóa chuyên môn, công cụ dụng cụ văn phòng, văn phòng phẩm năm 2021 – 2022
Gói thầu cung ứng hàng hóa chuyên môn, công cụ dụng cụ văn phòng, văn phòng phẩm năm 2021 – 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, thu dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHƯỚC LONG Địa chỉ: Ấp Long Thành, Thị trấn Phước Long, Huyện Phươc Long, Tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913864279; fax: 02913850630; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: TRẦN VĂN SỬA; Chức vu: Giám đốc; Điện thoại: 0913837424;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phước Long , địa chỉ: Ấp Long Thành, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHƯỚC LONG Địa chỉ: Ấp Long Thành, Thị trấn Phước Long, Huyện Phươc Long, Tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913864279; fax: 02913850630; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: TRẦN VĂN SỬA; Chức vu: Giám đốc; Điện thoại: 0913837424;


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận CO, CQ đối với hàng nhập khẩu; CQ đối với hàng SX trong nước. - Catalogue, giấy chứng nhận chất lượng
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện cá nghĩa như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.119.734   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHƯỚC LONG Địa chỉ: Ấp Long Thành, Thị trấn Phước Long, Huyện Phươc Long, Tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913864279; fax: 02913850630; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: TRẦN VĂN SỬA; Chức vu: Giám đốc; Điện thoại: 0913837424;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHƯỚC LONG; Địa chỉ: Ấp Long Thành, Thị trấn Phước Long, Huyện Phươc Long, Tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913864279; fax: 02913850630; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: TRẦN VĂN SỬA; Chức vu: Giám đốc; Điện thoại: 0913837424;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Thị Chưa, ĐT: 0917868991.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHƯỚC LONG; Địa chỉ: Ấp Long Thành, Thị trấn Phước Long, Huyện Phươc Long, Tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913864279; fax: 02913850630.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo gốiHHCM1185CáiVải bông, kích thước 30 x 45 cm17875
2Bọc kiếng các loạiHHCM2818KgKhông quai, màu trắng, kiếng, dẽo, kích từ 6x12cm đến 35x50 cm52250
3Bọc trắng các loạiHHCM31.313KgCó quai, màu trắng gai, kích từ 15x25 đến 60x80cm49375
4Bọc xanh các loạiHHCM43.999KgCó quai, màu xanh gai, kích từ 30x50cm đến 60x80cm34375
5Bọc vàng các loạiHHCM51.700KgCó quai, màu vàng gai, kích từ 25x35cm đến 60x80cm34375
6Bọc đen các loạiHHCM679KgCó quai, màu đen, kích từ 15x15cm đến 60x80cm34375
7Bọc kín khí các loạiHHCM7171KgKích thước 6 x 9cm đến 15x20cm100000
8Bao nilonHHCM898CáiBao nilon 50kg8938
9Bàn chải chà chân nhỏHHCM9139CáiBằng nhựa, nhỏ4125
10Bàn chải chà bồn cầu có tay cầmHHCM1045CâyBẳng nhựa, có tay16500
11Cây thục cầuHHCM1114CâyLoại tròn, nhựa33000
12Chai xịt muỗi JumboHHCM12917ChaiHiệu Jumbo60000
13Chai xịt phòngHHCM13293ChaiDung tích 280 ml53750
14Chiếu lát 1m x 2m tốtHHCM1484ChiếcChiếu bông96250
15Chiếu lát 1,6m x 2m tốtHHCM159ChiếcChiếu bông151250
16Cước InoxHHCM16443CáiCước chùi nồi inox6250
17Cước xanh lớnHHCM17616CáiCước xanh nhám 14x19cm5000
18Cước đỏ lớnHHCM1834CáiCước nhám 3M 744741250
19Dép nhựa các cỡHHCM19441ĐôiDép tổ ong loại trắng37500
20Dây thun các cỡHHCM20121KgMàu vàng, dẻo 500g/bịt72875
21Dây kiếngHHCM2110CuồnDây nilon, cuộn 2 kg123750
22Ga nệm 1m x 2mHHCM2216CáiVải thun75000
23Găng tay dàiHHCM23126CặpBằng nhựa21875
24Giầy ủngHHCM2414ĐôiỦng bảo hộ lao động68750
25Giấy súc tốtHHCM25280CuồnGiấy pupply 10 cuồn/1 cây8750
26Giấy súc thườngHHCM261.826CuồnHiệu sài gòn 2 lớp3750
27Giấy vuôngHHCM27266BịchGiấy pupply18750
28Giấy rútHHCM2821BịchGiấy pupply21250
29Gối + áo gốiHHCM29276CáiNặng 1kg, kích thước 30 x45 cm, gòn75000
30Khăn 20 x 20 cmHHCM305.600CáiTrắng, cotton3125
31Khăn lông 30x45cmHHCM311.207CáiKhăn lông 30x45cm8750
32Khăn lông 60x80cmHHCM3214CáiKhăn lông 60x80cm31250
33Màng bọc thực phẩmHHCM334CâyMàng bọc thực phẩn81250
34Mùng lưới 1m x 2mHHCM3441CáiMùng lưới 1m x 2m112500
35Mền lôngHHCM3565CáiMền lông112500
36Nước rữa chén Mỹ hảo 800mlHHCM36259ChaiLoại 800ml23750
37Nước rữa tay Lifebuoy 173 mlHHCM372.758ChaiLifebuoy 173 ml35000
38Nước rữa tay HandwashHHCM38280ChaiHandwash 500ml56250
39Nước tẩy JavenHHCM391.514ChaiLoại 800ml20000
40Nước tẩy sành sứHHCM40793ChaiLoại 800ml, tẩy thái27500
41Nước xã ComforHHCM41336ChaiLoại 800 ml75000
42Nước lau kiếngHHCM42312ChaiDung tích 800 ml26250
43Pin đạiHHCM4398CụcHiệu Panasonic, xanh, loại D10000
44Pin trungHHCM441.932CụcHiệu Panasonic,8750
45Pin tiểu tốtHHCM452.173CụcHiệu Panasonic, loại AA2500
46Pin nhíHHCM461.616CụcHiệu Panasonic, đen, loại AAA2750
47Pin sony CR 2032HHCM4728CụcPin sony CR 203218750
48Phấn babyHHCM4867ChaiLoại gohusons baby, 380g75000
49Simili 1,6 m khổHHCM4938MétNhựa simili82500
50Than đướcHHCM507.000KgThan đước15000
51Vải thun xanh 1,6m khổHHCM5142MétVải thun xanh xốp31250
52Vải kate trắng 1,6m khổHHCM5217MétVải kate trắng96250
53Xà bông gội đầu LifebuoyHHCM5370DâyDây 12 bịch15000
54Xà bông bộtHHCM541.738KgHiệu omo40000
55Áo mưa cánh dơiCCDC111BộVải dù100000
56Áo mưa bộCCDC26BộVải dù162500
57Bảng BK 1m x 2mCCDC334CáiKích thước 1mx2m, màu trắng, khung nhôm343750
58Bình tia xịt nướcCCDC43CáiNhựa, dung tích 1 lít30000
59Bình thủy tinhCCDC524CáiLoại 1.5 lít, chất liệu thủy tinh100000
60Bình tràCCDC66CáiChất liệu men, sứ trắng137500
61Bộ tách tràCCDC79BộChất liệu men, sứ trắng, 6 ly có dĩa375000
62Bông lau nhàCCDC848MiếngBông lau sàn 36037500
63Bô vệ sinh nhỏCCDC928CáiBô nhựa41250
64Ca nhựa nhỏCCDC103CáiCa nhựa nhỏ có quai 200ml5000
65Ca nhựa 2 lítCCDC116CáiCa nhựa có quai 2 lít18750
66Cây gỡ ghim bấmCCDC1214Cái0508B kw-trio10000
67Cây gắp đồ inoxCCDC1327CâyInox, dài 50 cm56250
68Cây gắp đồ inoxCCDC1418CâyInox, dài 30 cm37500
69Cây lau nhàCCDC15184CâyCây lau nhà vắt tay, cán dài81250
70Cây lau nhà 360CCDC1616CâyCây lau nhà xoay 360, cán dài96250
71Cây lau nhà bảng inoxCCDC1745CâyLoại inox hình chữ nhật100000
72Cây lau nhà có thùng vắtCCDC1884BộCây lau xoay 360, thùng lòng inox250000
73Chổi bông cỏCCDC19490CáiChổi bông cỏ cán nhựa28750
74Chổi tàu dừa lớnCCDC20273CâyChổi tàu dừa lớn loại dày22500
75Chổi tàu dừa nhỏCCDC2166CâyChổi tàu dừa loại nhỏ18750
76Chổi quét trần nhàCCDC2213CâyQuét trần nhà loại lớn68750
77Chổi quét bàn phímCCDC2341CâyChổi quét bàn phím vi tính31250
78Chổi Nilon quét bànCCDC2418CâyChổi Nilon loại trung23750
79Dao rọc giấyCCDC2510CâyLưỡi vừa16250
80Dĩa BKCCDC2670CáiMàu trắng, loại BK27500
81CCDC2724CâyDài 80 cm, đường kính 1.2m125000
82Đế úp lyCCDC28126CáiLoại thủy tinh, tròn16250
83Đồng hồ treo tườngCCDC2958Cáiloại chạy bằng pin, kích thước 32 cm tròn162500
84Gào múc nướcCCDC30112CáiNhựa có tay cầm11250
85Ghế đôn nhựa lớnCCDC3162CáiNhựa, cao 50 cm, không dựa67500
86Ghế nhựa nhỏCCDC3214CáiNhựa, cao 15 cm, không dựa43750
87Ghế nhựa có dựaCCDC3328CáiNhựa, Ghế dựa cao181250
88Hột quẹtCCDC3414CáiHột quẹt gas56250
89Hộp nhựa 20 x 10 cmCCDC3510CáiCó nắp, quai sách62500
90Khay đếm thuốcCCDC3611CáiInox58750
91Kéo nhỏCCDC3746CâyLưỡi nhỏ dài 15 cm17500
92Kéo vừaCCDC3876CâyDài 21 cm21250
93Kệ để dépCCDC3917CáiNhựa, 3 tầng100000
94Kính treo tườngCCDC4013CáiKích thước 50 cm, có 2 ống vắt100000
95Ky hốt rác nhựaCCDC41130CáiCán dài22500
96Khay đựng giấy vệ sinhCCDC4214CáiNhựa, 15cm21250
97Ly thủy tinhCCDC43322CáiLoại vừa, kiểu dáng ly lùn tròn, màu trắng12500
98Lược chải đầuCCDC44101CâyLược nhựa, răng dày17500
99Máy tính casio 12 sốCCDC4552CáiCasio 12 số156250
100Mâm BKCCDC4630CáiKích cỡ 20x 40 cm, BK100000
101Mâm BKCCDC4710CáiKích cỡ 40 x 60 cm, BK137500
102Móc nhômCCDC48630CâyMóc nhôm phơi đồ3125
103Móc inox đứngCCDC497CâyLoại đứng inox25000
104Móc đóng tường inoxCCDC5065CâyLoại có 8 móc trên thanh inox125000
105Móc dán đóng tườngCCDC5128CặpDán tường50000
106Móc chùm nhựaCCDC5210CáiChùm 32 kẹp100000
107Nón láCCDC537CáiLoại lớn50000
108Phích đựng nước đáCCDC543CáiPhích nhựa tròn, 2 lít50000
109Que treCCDC559BịtDài 20 cm20000
110Rổ + mâm chữ nhật 20x40cmCCDC5623CáiMâm úp ly nước nhựa 20x40cm75000
111Rổ nhựa tròn 40cmCCDC577CáiRổ nhựa tròn 40cm18750
112Rổ nhựa tròn 30cmCCDC584CáiRổ nhựa tròn 30cm11250
113Rổ inox tròn 30cmCCDC593CáiRổ inox tròn 30cm62500
114Rổ nhựa tròn 20cmCCDC603CáiRổ nhựa tròn 20cm9250
115Rổ nhựa tròn có quai 40cmCCDC6114CáiRổ nhựa tròn có quai 40cm18750
116Rổ nhựa chữ nhật 30 x 50cmCCDC627CáiRổ nhựa chữ nhật 30 x 50cm23750
117Rổ nhựa chữ nhật 10 x 15cmCCDC6314CáiRổ nhựa chữ nhật 10 x 15cm8750
118Rổ nhựa chữ nhật 25 x 45cmCCDC646CáiRổ nhựa chữ nhật 25 x 45cm16250
119Tâm bôngCCDC65140Bịchloại lớn, nhựa20625
120Tạp dề cao suCCDC6687CáiDễ lau chùi, chống thấm chất bẩn16250
121Thảm chùi chânCCDC67938Miếngbằng vải, kích thước 40 x 80 cm17500
122Thảm chùi chân lớnCCDC6856MiếngBằng vải, kích thước 60 x 120 cm150000
123Thau nhựa 20 cmCCDC6981CáiThau nhựa tròn, Duy Tân6250
124Thau nhựa 30 cmCCDC707CáiThau nhựa tròn, Duy Tân12500
125Thau nhựa 40 cmCCDC7118CáiThau nhựa tròn, Duy Tân21250
126Thau nhựa 50 cmCCDC726CáiThau nhựa tròn, Duy Tân40000
127Thau nhựa 60 cmCCDC736CáiThau nhựa tròn, Duy Tân75000
128Thùng 120 lítCCDC7410CáiThùng nhựa có nắp, Duy Tân306250
129Thùng 80 lítCCDC753CáiThùng nhựa có nắp, Duy Tân225000
130Thùng nhựa 12lítCCDC766CáiThùng nhựa có nắp, Duy Tân63750
131Thùng nhựa 40 lítCCDC7724CáiThùng nhựa có nắp, Duy Tân106250
132Thùng nhựa 60 lítCCDC7820CáiThùng nhựa có nắp, Duy Tân137500
133Thùng rác đạp chân lớnCCDC7910CáiKích cỡ 34.5 x 34 x 44 cm150000
134Thùng rác đạp chân vừaCCDC8023CáiKích cỡ 30.5 x 26 x 36 cm100000
135Thùng rác đạp chân nhỏCCDC8114CáiKích cỡ 25 x 23.5 x 29.5 cm62500
136Sáp thơmCCDC8248CụcSáp thơm khử mùi53750
137Sáp đếm tiềnCCDC8328HộpSáp đếm tiền, đếm giấy3750
138Sọt rác vừaCCDC8451CáiSọt nhựa 32x33x37cm27500
139Sọt rác nhỏCCDC857CáiSọt nhựa 26x26x28 cm16250
140Xô 20 lítCCDC8663CáiXô nhựa có nắp, Duy Tân55000
141Xô 5 lítCCDC8711CáiXô nhựa có nắp, Duy Tân17500
142Băng keo gân xanh lớnVPP1199CuồnLoại simili 48mm, màu xanh11275
143Băng keo gân xanh vừaVPP277CuồnLoại simili 30mm, màu xanh8388
144Băng keo gân xanh nhỏVPP377CuồnLoại simili 20mm, màu xanh5638
145Băng keo trong bảng lớnVPP4270CuồnLoại simili 48mm, màu trắng11688
146Băng keo trong màu vàngVPP549CuồnLoại simili 48mm, màu vàng11688
147Băng keo 2 mặtVPP655CuồnLoại 2 mặt 24mm, màu trắng2625
148Băng keo 2 mặt xốpVPP714Métbăng keo xốp 2 mặt 2.4cm6600
149Bìa sơ mi lá A4VPP82.103CáiChất liệu nhựa, màu trắng1500
150Bìa sơ mi nútVPP93.472CáiChất liệu nhựa, màu trắng2888
151Bìa sơ mi 3 dây nhỏVPP102.193CáiKích thước 7 phân, dầy, dây tròn11000
152Bìa sơ mi 3 dây lớnVPP11945CáiKích thước 14 phân, dầy, dây tròn13063
153Bìa sơ mi trình kýVPP1252CáiLoại 2 mặt, nhựa30000
154Bìa sơ mi trình kýVPP13189CáiLoại 1 mặt, nhựa18750
155Bìa sơ mi còngVPP1439CáiLoại 5 phân27500
156Bìa sơ mi bọcVPP157SắpSơ mi 11 lỗ37125
157Cây bấm lỗVPP166CâyCây bấm 2 lỗ68750
158Cây bấm số 10VPP17146CâyBấm kim số 10, SDI 110431625
159Cây bấm số 3VPP1828CâyLoại xoay48125
160Cây bấm để bànVPP197CâyCây bấm ghim đại481250
161Cục dằn giấyVPP207CụcLoại thường41250
162Ghim kẹp giấyVPP21696HộpLoại tam giác, C622750
163Giấy bìa A3VPP227GramGiấy bìa dầy màu xanh trơn, 100 tờ77000
164Giấy bìa cứng A4 thơmVPP2356GramLoại dầy, sắp 100 tờ, màu, mùi thơm, hoa văn chìm71250
165Giấy bìa cứng A4 thườngVPP2467GramLoại dầy, sắp 100 tờ, màu,38500
166Giấy bìa kiếng A4VPP257GramGiấy kiếng đóng bìa59125
167Giấy dán góc (ghi chú)VPP26458PhongMàu vàng4813
168Giấy dán gócVPP2770PhongLoại 5 màu/phong7288
169Giấy kiếng bao tậpVPP28175MiếngGiấy kiếng bao tập1125
170Giấy thanVPP293HộpGiấy than Gstar loại A465000
171Giấy A3 70gVPP307Gram397mm x 420 mm, 500 tờ, 70g/m2, trắng142500
172Giấy A4 70gVPP313.783Gram210mm x 297 mm, 500 tờ, 70g/m2, trắng63750
173Giấy A4 80gVPP3235Gram210mm x 297 mm, 500 tờ, 80g/m2, trắng75625
174Giấy A5 70gVPP332.064Gram148mm x 210 mm, 500 tờ, 70g/m2, trắng33750
175Giấy A5 vàngVPP34228Gram148mm x 210 mm, 100 tờ, giấy bìa dầy, vàng20000
176Hồ chai 100mlVPP351.820ChaiDung tích 100ml5225
177Tăm bông shinyVPP3649HộpMàu đỏ, hiệu shiny45375
178Mực shiny đỏVPP37160ChaiMực nước hiệu Shiny37125
179Mực shiny xanhVPP38109ChaiMực nước hiệu Shiny37125
180Kẹp bướm (No 105)VPP39447HộpSlecho kẹp giấy 15mm4263
181Kẹp bướm (No 107)VPP40580HộpSlecho kẹp giấy 19mm4400
182Kẹp bướm (No 111)VPP41639HộpSlecho kẹp giấy 25mm7563
183Kẹp bướm (No 155)VPP42534HộpSlecho kẹp giấy 32mm11550
184Kẹp bướm (No 200)VPP43182HộpSlecho kẹp giấy 41mm17188
185Kẹp bướm (No 260)VPP44151HộpSlecho kẹp giấy 51 mm28188
186Kim bấm số 10VPP451.896HộpKim bấm No.10 việt đức2625
187Kim bấm số 3VPP46171HộpKim bấm No. 3 việt đức5500
188Kim bấm số 23/8VPP477HộpKim bấm No.23/88500
189Kim bấm số 23/10VPP487HộpKim bấm No.23/109875
190Kim bấm số 23/13VPP497HộpKim bấm No.23/1317500
191Ngăn HS 4 ngăn nằmVPP5048CáiNgăn HS 4 ngăn nằm nhựa76250
192Ngăn HS 4 ngăn đứngVPP5128CáiNgăn HS 4 ngăn đứng nhựa86625
193Ngăn hồ sơ 3 ngăn nằmVPP529CáiNgăn hồ sơ 3 ngăn nằm nhựa55000
194Ngăn hồ sơ 1 ngăn đứngVPP5328CáiNgăn hồ sơ 1 ngăn đứng nhựa11250
195Que xỏ giấyVPP5414HộpNhựa, kẹp acco12500
196Sổ tayVPP5542CuốnBìa đen, 300 trang30000
197Sổ bìa cứng 14 x 25 cmVPP5614CuốnHiệu Tiến Phát, 300 trang22500
198Sổ bìa cứng 25x 32 cmVPP57220CuốnHiệu Tiến Phát, 300 trang50000
199Sổ bìa cứng 35 x 42 cmVPP5898CuốnHiệu Tiến Phát, 300 trang58750
200Tập học sinh 100 trangVPP59427CuốnHiệu Tiến Phát, loại 5 ô ly6125
201Tập học sinh 200 trangVPP60245CuốnHiệu Tiến Phát, loại 5 ô ly12250
202Tập sinh viên 100 trangVPP61140CuốnHiệu Tiến Phát, loại 5 ô ly6875
203Tập sinh viên 200 trangVPP6298CuốnHiệu Tiến Phát, loại 5 ô ly13750
204Thước kẻ 30cmVPP6390CâyThước nhựa trắng trong 30cm5000
205Thước kẻ 50 cmVPP6435CâyThước nhựa trắng trong 50cm20000
206Viết bảng BK đỏ, xanh, đenVPP65672CâyBút bảng Thiên Long7875
207Viết để bànVPP66205CâyBút Thiên Long 02713750
208Viết lông lớn (đỏ, xanh, đen)VPP67557CâyViết lông Horse9625
209Viết lông xanh nhỏVPP68877CâyViết lông Horse8625
210Viết dạ quangVPP69167CâyBút dạ quang Thiên Long HL-037250
211Viết xóaVPP70125CâyTL CP 0220625
212Viết chìVPP7121Cây2B3500
213Viết píc xanh tốtVPP7270CâyG-STAR8625
214Viết píc (xanh, đỏ, đen)VPP7311.484CâyThiên Long 0893125
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->