Gói thầu: Gói thầu cung ứng hàng hóa chuyên môn, công cụ dụng cụ văn phòng, văn phòng phẩm năm 2021 – 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phước Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung ứng hàng hóa chuyên môn, công cụ dụng cụ văn phòng, văn phòng phẩm năm 2021 – 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866613 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, thu dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 10:40:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,973,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,119,734 VNĐ ((Mười bảy triệu một trăm mười chín nghìn bảy trăm ba mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Phước Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu cung ứng hàng hóa chuyên môn, công cụ dụng cụ văn phòng, văn phòng phẩm năm 2021 – 2022 Gói thầu cung ứng hàng hóa chuyên môn, công cụ dụng cụ văn phòng, văn phòng phẩm năm 2021 – 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, thu dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận CO, CQ đối với hàng nhập khẩu; CQ đối với hàng SX trong nước. - Catalogue, giấy chứng nhận chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện cá nghĩa như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.119.734 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHƯỚC LONG
Địa chỉ: Ấp Long Thành, Thị trấn Phước Long, Huyện Phươc Long, Tỉnh Bạc Liêu;
Điện thoại: 02913864279; fax: 02913850630;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: TRẦN VĂN SỬA; Chức vu: Giám đốc; Điện thoại: 0913837424; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHƯỚC LONG; Địa chỉ: Ấp Long Thành, Thị trấn Phước Long, Huyện Phươc Long, Tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913864279; fax: 02913850630; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: TRẦN VĂN SỬA; Chức vu: Giám đốc; Điện thoại: 0913837424; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Thị Chưa, ĐT: 0917868991. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHƯỚC LONG; Địa chỉ: Ấp Long Thành, Thị trấn Phước Long, Huyện Phươc Long, Tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913864279; fax: 02913850630. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo gối | HHCM1 | 185 | Cái | Vải bông, kích thước 30 x 45 cm | 17875 |
| 2 | Bọc kiếng các loại | HHCM2 | 818 | Kg | Không quai, màu trắng, kiếng, dẽo, kích từ 6x12cm đến 35x50 cm | 52250 |
| 3 | Bọc trắng các loại | HHCM3 | 1.313 | Kg | Có quai, màu trắng gai, kích từ 15x25 đến 60x80cm | 49375 |
| 4 | Bọc xanh các loại | HHCM4 | 3.999 | Kg | Có quai, màu xanh gai, kích từ 30x50cm đến 60x80cm | 34375 |
| 5 | Bọc vàng các loại | HHCM5 | 1.700 | Kg | Có quai, màu vàng gai, kích từ 25x35cm đến 60x80cm | 34375 |
| 6 | Bọc đen các loại | HHCM6 | 79 | Kg | Có quai, màu đen, kích từ 15x15cm đến 60x80cm | 34375 |
| 7 | Bọc kín khí các loại | HHCM7 | 171 | Kg | Kích thước 6 x 9cm đến 15x20cm | 100000 |
| 8 | Bao nilon | HHCM8 | 98 | Cái | Bao nilon 50kg | 8938 |
| 9 | Bàn chải chà chân nhỏ | HHCM9 | 139 | Cái | Bằng nhựa, nhỏ | 4125 |
| 10 | Bàn chải chà bồn cầu có tay cầm | HHCM10 | 45 | Cây | Bẳng nhựa, có tay | 16500 |
| 11 | Cây thục cầu | HHCM11 | 14 | Cây | Loại tròn, nhựa | 33000 |
| 12 | Chai xịt muỗi Jumbo | HHCM12 | 917 | Chai | Hiệu Jumbo | 60000 |
| 13 | Chai xịt phòng | HHCM13 | 293 | Chai | Dung tích 280 ml | 53750 |
| 14 | Chiếu lát 1m x 2m tốt | HHCM14 | 84 | Chiếc | Chiếu bông | 96250 |
| 15 | Chiếu lát 1,6m x 2m tốt | HHCM15 | 9 | Chiếc | Chiếu bông | 151250 |
| 16 | Cước Inox | HHCM16 | 443 | Cái | Cước chùi nồi inox | 6250 |
| 17 | Cước xanh lớn | HHCM17 | 616 | Cái | Cước xanh nhám 14x19cm | 5000 |
| 18 | Cước đỏ lớn | HHCM18 | 34 | Cái | Cước nhám 3M 7447 | 41250 |
| 19 | Dép nhựa các cỡ | HHCM19 | 441 | Đôi | Dép tổ ong loại trắng | 37500 |
| 20 | Dây thun các cỡ | HHCM20 | 121 | Kg | Màu vàng, dẻo 500g/bịt | 72875 |
| 21 | Dây kiếng | HHCM21 | 10 | Cuồn | Dây nilon, cuộn 2 kg | 123750 |
| 22 | Ga nệm 1m x 2m | HHCM22 | 16 | Cái | Vải thun | 75000 |
| 23 | Găng tay dài | HHCM23 | 126 | Cặp | Bằng nhựa | 21875 |
| 24 | Giầy ủng | HHCM24 | 14 | Đôi | Ủng bảo hộ lao động | 68750 |
| 25 | Giấy súc tốt | HHCM25 | 280 | Cuồn | Giấy pupply 10 cuồn/1 cây | 8750 |
| 26 | Giấy súc thường | HHCM26 | 1.826 | Cuồn | Hiệu sài gòn 2 lớp | 3750 |
| 27 | Giấy vuông | HHCM27 | 266 | Bịch | Giấy pupply | 18750 |
| 28 | Giấy rút | HHCM28 | 21 | Bịch | Giấy pupply | 21250 |
| 29 | Gối + áo gối | HHCM29 | 276 | Cái | Nặng 1kg, kích thước 30 x45 cm, gòn | 75000 |
| 30 | Khăn 20 x 20 cm | HHCM30 | 5.600 | Cái | Trắng, cotton | 3125 |
| 31 | Khăn lông 30x45cm | HHCM31 | 1.207 | Cái | Khăn lông 30x45cm | 8750 |
| 32 | Khăn lông 60x80cm | HHCM32 | 14 | Cái | Khăn lông 60x80cm | 31250 |
| 33 | Màng bọc thực phẩm | HHCM33 | 4 | Cây | Màng bọc thực phẩn | 81250 |
| 34 | Mùng lưới 1m x 2m | HHCM34 | 41 | Cái | Mùng lưới 1m x 2m | 112500 |
| 35 | Mền lông | HHCM35 | 65 | Cái | Mền lông | 112500 |
| 36 | Nước rữa chén Mỹ hảo 800ml | HHCM36 | 259 | Chai | Loại 800ml | 23750 |
| 37 | Nước rữa tay Lifebuoy 173 ml | HHCM37 | 2.758 | Chai | Lifebuoy 173 ml | 35000 |
| 38 | Nước rữa tay Handwash | HHCM38 | 280 | Chai | Handwash 500ml | 56250 |
| 39 | Nước tẩy Javen | HHCM39 | 1.514 | Chai | Loại 800ml | 20000 |
| 40 | Nước tẩy sành sứ | HHCM40 | 793 | Chai | Loại 800ml, tẩy thái | 27500 |
| 41 | Nước xã Comfor | HHCM41 | 336 | Chai | Loại 800 ml | 75000 |
| 42 | Nước lau kiếng | HHCM42 | 312 | Chai | Dung tích 800 ml | 26250 |
| 43 | Pin đại | HHCM43 | 98 | Cục | Hiệu Panasonic, xanh, loại D | 10000 |
| 44 | Pin trung | HHCM44 | 1.932 | Cục | Hiệu Panasonic, | 8750 |
| 45 | Pin tiểu tốt | HHCM45 | 2.173 | Cục | Hiệu Panasonic, loại AA | 2500 |
| 46 | Pin nhí | HHCM46 | 1.616 | Cục | Hiệu Panasonic, đen, loại AAA | 2750 |
| 47 | Pin sony CR 2032 | HHCM47 | 28 | Cục | Pin sony CR 2032 | 18750 |
| 48 | Phấn baby | HHCM48 | 67 | Chai | Loại gohusons baby, 380g | 75000 |
| 49 | Simili 1,6 m khổ | HHCM49 | 38 | Mét | Nhựa simili | 82500 |
| 50 | Than đước | HHCM50 | 7.000 | Kg | Than đước | 15000 |
| 51 | Vải thun xanh 1,6m khổ | HHCM51 | 42 | Mét | Vải thun xanh xốp | 31250 |
| 52 | Vải kate trắng 1,6m khổ | HHCM52 | 17 | Mét | Vải kate trắng | 96250 |
| 53 | Xà bông gội đầu Lifebuoy | HHCM53 | 70 | Dây | Dây 12 bịch | 15000 |
| 54 | Xà bông bột | HHCM54 | 1.738 | Kg | Hiệu omo | 40000 |
| 55 | Áo mưa cánh dơi | CCDC1 | 11 | Bộ | Vải dù | 100000 |
| 56 | Áo mưa bộ | CCDC2 | 6 | Bộ | Vải dù | 162500 |
| 57 | Bảng BK 1m x 2m | CCDC3 | 34 | Cái | Kích thước 1mx2m, màu trắng, khung nhôm | 343750 |
| 58 | Bình tia xịt nước | CCDC4 | 3 | Cái | Nhựa, dung tích 1 lít | 30000 |
| 59 | Bình thủy tinh | CCDC5 | 24 | Cái | Loại 1.5 lít, chất liệu thủy tinh | 100000 |
| 60 | Bình trà | CCDC6 | 6 | Cái | Chất liệu men, sứ trắng | 137500 |
| 61 | Bộ tách trà | CCDC7 | 9 | Bộ | Chất liệu men, sứ trắng, 6 ly có dĩa | 375000 |
| 62 | Bông lau nhà | CCDC8 | 48 | Miếng | Bông lau sàn 360 | 37500 |
| 63 | Bô vệ sinh nhỏ | CCDC9 | 28 | Cái | Bô nhựa | 41250 |
| 64 | Ca nhựa nhỏ | CCDC10 | 3 | Cái | Ca nhựa nhỏ có quai 200ml | 5000 |
| 65 | Ca nhựa 2 lít | CCDC11 | 6 | Cái | Ca nhựa có quai 2 lít | 18750 |
| 66 | Cây gỡ ghim bấm | CCDC12 | 14 | Cái | 0508B kw-trio | 10000 |
| 67 | Cây gắp đồ inox | CCDC13 | 27 | Cây | Inox, dài 50 cm | 56250 |
| 68 | Cây gắp đồ inox | CCDC14 | 18 | Cây | Inox, dài 30 cm | 37500 |
| 69 | Cây lau nhà | CCDC15 | 184 | Cây | Cây lau nhà vắt tay, cán dài | 81250 |
| 70 | Cây lau nhà 360 | CCDC16 | 16 | Cây | Cây lau nhà xoay 360, cán dài | 96250 |
| 71 | Cây lau nhà bảng inox | CCDC17 | 45 | Cây | Loại inox hình chữ nhật | 100000 |
| 72 | Cây lau nhà có thùng vắt | CCDC18 | 84 | Bộ | Cây lau xoay 360, thùng lòng inox | 250000 |
| 73 | Chổi bông cỏ | CCDC19 | 490 | Cái | Chổi bông cỏ cán nhựa | 28750 |
| 74 | Chổi tàu dừa lớn | CCDC20 | 273 | Cây | Chổi tàu dừa lớn loại dày | 22500 |
| 75 | Chổi tàu dừa nhỏ | CCDC21 | 66 | Cây | Chổi tàu dừa loại nhỏ | 18750 |
| 76 | Chổi quét trần nhà | CCDC22 | 13 | Cây | Quét trần nhà loại lớn | 68750 |
| 77 | Chổi quét bàn phím | CCDC23 | 41 | Cây | Chổi quét bàn phím vi tính | 31250 |
| 78 | Chổi Nilon quét bàn | CCDC24 | 18 | Cây | Chổi Nilon loại trung | 23750 |
| 79 | Dao rọc giấy | CCDC25 | 10 | Cây | Lưỡi vừa | 16250 |
| 80 | Dĩa BK | CCDC26 | 70 | Cái | Màu trắng, loại BK | 27500 |
| 81 | Dù | CCDC27 | 24 | Cây | Dài 80 cm, đường kính 1.2m | 125000 |
| 82 | Đế úp ly | CCDC28 | 126 | Cái | Loại thủy tinh, tròn | 16250 |
| 83 | Đồng hồ treo tường | CCDC29 | 58 | Cái | loại chạy bằng pin, kích thước 32 cm tròn | 162500 |
| 84 | Gào múc nước | CCDC30 | 112 | Cái | Nhựa có tay cầm | 11250 |
| 85 | Ghế đôn nhựa lớn | CCDC31 | 62 | Cái | Nhựa, cao 50 cm, không dựa | 67500 |
| 86 | Ghế nhựa nhỏ | CCDC32 | 14 | Cái | Nhựa, cao 15 cm, không dựa | 43750 |
| 87 | Ghế nhựa có dựa | CCDC33 | 28 | Cái | Nhựa, Ghế dựa cao | 181250 |
| 88 | Hột quẹt | CCDC34 | 14 | Cái | Hột quẹt gas | 56250 |
| 89 | Hộp nhựa 20 x 10 cm | CCDC35 | 10 | Cái | Có nắp, quai sách | 62500 |
| 90 | Khay đếm thuốc | CCDC36 | 11 | Cái | Inox | 58750 |
| 91 | Kéo nhỏ | CCDC37 | 46 | Cây | Lưỡi nhỏ dài 15 cm | 17500 |
| 92 | Kéo vừa | CCDC38 | 76 | Cây | Dài 21 cm | 21250 |
| 93 | Kệ để dép | CCDC39 | 17 | Cái | Nhựa, 3 tầng | 100000 |
| 94 | Kính treo tường | CCDC40 | 13 | Cái | Kích thước 50 cm, có 2 ống vắt | 100000 |
| 95 | Ky hốt rác nhựa | CCDC41 | 130 | Cái | Cán dài | 22500 |
| 96 | Khay đựng giấy vệ sinh | CCDC42 | 14 | Cái | Nhựa, 15cm | 21250 |
| 97 | Ly thủy tinh | CCDC43 | 322 | Cái | Loại vừa, kiểu dáng ly lùn tròn, màu trắng | 12500 |
| 98 | Lược chải đầu | CCDC44 | 101 | Cây | Lược nhựa, răng dày | 17500 |
| 99 | Máy tính casio 12 số | CCDC45 | 52 | Cái | Casio 12 số | 156250 |
| 100 | Mâm BK | CCDC46 | 30 | Cái | Kích cỡ 20x 40 cm, BK | 100000 |
| 101 | Mâm BK | CCDC47 | 10 | Cái | Kích cỡ 40 x 60 cm, BK | 137500 |
| 102 | Móc nhôm | CCDC48 | 630 | Cây | Móc nhôm phơi đồ | 3125 |
| 103 | Móc inox đứng | CCDC49 | 7 | Cây | Loại đứng inox | 25000 |
| 104 | Móc đóng tường inox | CCDC50 | 65 | Cây | Loại có 8 móc trên thanh inox | 125000 |
| 105 | Móc dán đóng tường | CCDC51 | 28 | Cặp | Dán tường | 50000 |
| 106 | Móc chùm nhựa | CCDC52 | 10 | Cái | Chùm 32 kẹp | 100000 |
| 107 | Nón lá | CCDC53 | 7 | Cái | Loại lớn | 50000 |
| 108 | Phích đựng nước đá | CCDC54 | 3 | Cái | Phích nhựa tròn, 2 lít | 50000 |
| 109 | Que tre | CCDC55 | 9 | Bịt | Dài 20 cm | 20000 |
| 110 | Rổ + mâm chữ nhật 20x40cm | CCDC56 | 23 | Cái | Mâm úp ly nước nhựa 20x40cm | 75000 |
| 111 | Rổ nhựa tròn 40cm | CCDC57 | 7 | Cái | Rổ nhựa tròn 40cm | 18750 |
| 112 | Rổ nhựa tròn 30cm | CCDC58 | 4 | Cái | Rổ nhựa tròn 30cm | 11250 |
| 113 | Rổ inox tròn 30cm | CCDC59 | 3 | Cái | Rổ inox tròn 30cm | 62500 |
| 114 | Rổ nhựa tròn 20cm | CCDC60 | 3 | Cái | Rổ nhựa tròn 20cm | 9250 |
| 115 | Rổ nhựa tròn có quai 40cm | CCDC61 | 14 | Cái | Rổ nhựa tròn có quai 40cm | 18750 |
| 116 | Rổ nhựa chữ nhật 30 x 50cm | CCDC62 | 7 | Cái | Rổ nhựa chữ nhật 30 x 50cm | 23750 |
| 117 | Rổ nhựa chữ nhật 10 x 15cm | CCDC63 | 14 | Cái | Rổ nhựa chữ nhật 10 x 15cm | 8750 |
| 118 | Rổ nhựa chữ nhật 25 x 45cm | CCDC64 | 6 | Cái | Rổ nhựa chữ nhật 25 x 45cm | 16250 |
| 119 | Tâm bông | CCDC65 | 140 | Bịch | loại lớn, nhựa | 20625 |
| 120 | Tạp dề cao su | CCDC66 | 87 | Cái | Dễ lau chùi, chống thấm chất bẩn | 16250 |
| 121 | Thảm chùi chân | CCDC67 | 938 | Miếng | bằng vải, kích thước 40 x 80 cm | 17500 |
| 122 | Thảm chùi chân lớn | CCDC68 | 56 | Miếng | Bằng vải, kích thước 60 x 120 cm | 150000 |
| 123 | Thau nhựa 20 cm | CCDC69 | 81 | Cái | Thau nhựa tròn, Duy Tân | 6250 |
| 124 | Thau nhựa 30 cm | CCDC70 | 7 | Cái | Thau nhựa tròn, Duy Tân | 12500 |
| 125 | Thau nhựa 40 cm | CCDC71 | 18 | Cái | Thau nhựa tròn, Duy Tân | 21250 |
| 126 | Thau nhựa 50 cm | CCDC72 | 6 | Cái | Thau nhựa tròn, Duy Tân | 40000 |
| 127 | Thau nhựa 60 cm | CCDC73 | 6 | Cái | Thau nhựa tròn, Duy Tân | 75000 |
| 128 | Thùng 120 lít | CCDC74 | 10 | Cái | Thùng nhựa có nắp, Duy Tân | 306250 |
| 129 | Thùng 80 lít | CCDC75 | 3 | Cái | Thùng nhựa có nắp, Duy Tân | 225000 |
| 130 | Thùng nhựa 12lít | CCDC76 | 6 | Cái | Thùng nhựa có nắp, Duy Tân | 63750 |
| 131 | Thùng nhựa 40 lít | CCDC77 | 24 | Cái | Thùng nhựa có nắp, Duy Tân | 106250 |
| 132 | Thùng nhựa 60 lít | CCDC78 | 20 | Cái | Thùng nhựa có nắp, Duy Tân | 137500 |
| 133 | Thùng rác đạp chân lớn | CCDC79 | 10 | Cái | Kích cỡ 34.5 x 34 x 44 cm | 150000 |
| 134 | Thùng rác đạp chân vừa | CCDC80 | 23 | Cái | Kích cỡ 30.5 x 26 x 36 cm | 100000 |
| 135 | Thùng rác đạp chân nhỏ | CCDC81 | 14 | Cái | Kích cỡ 25 x 23.5 x 29.5 cm | 62500 |
| 136 | Sáp thơm | CCDC82 | 48 | Cục | Sáp thơm khử mùi | 53750 |
| 137 | Sáp đếm tiền | CCDC83 | 28 | Hộp | Sáp đếm tiền, đếm giấy | 3750 |
| 138 | Sọt rác vừa | CCDC84 | 51 | Cái | Sọt nhựa 32x33x37cm | 27500 |
| 139 | Sọt rác nhỏ | CCDC85 | 7 | Cái | Sọt nhựa 26x26x28 cm | 16250 |
| 140 | Xô 20 lít | CCDC86 | 63 | Cái | Xô nhựa có nắp, Duy Tân | 55000 |
| 141 | Xô 5 lít | CCDC87 | 11 | Cái | Xô nhựa có nắp, Duy Tân | 17500 |
| 142 | Băng keo gân xanh lớn | VPP1 | 199 | Cuồn | Loại simili 48mm, màu xanh | 11275 |
| 143 | Băng keo gân xanh vừa | VPP2 | 77 | Cuồn | Loại simili 30mm, màu xanh | 8388 |
| 144 | Băng keo gân xanh nhỏ | VPP3 | 77 | Cuồn | Loại simili 20mm, màu xanh | 5638 |
| 145 | Băng keo trong bảng lớn | VPP4 | 270 | Cuồn | Loại simili 48mm, màu trắng | 11688 |
| 146 | Băng keo trong màu vàng | VPP5 | 49 | Cuồn | Loại simili 48mm, màu vàng | 11688 |
| 147 | Băng keo 2 mặt | VPP6 | 55 | Cuồn | Loại 2 mặt 24mm, màu trắng | 2625 |
| 148 | Băng keo 2 mặt xốp | VPP7 | 14 | Mét | băng keo xốp 2 mặt 2.4cm | 6600 |
| 149 | Bìa sơ mi lá A4 | VPP8 | 2.103 | Cái | Chất liệu nhựa, màu trắng | 1500 |
| 150 | Bìa sơ mi nút | VPP9 | 3.472 | Cái | Chất liệu nhựa, màu trắng | 2888 |
| 151 | Bìa sơ mi 3 dây nhỏ | VPP10 | 2.193 | Cái | Kích thước 7 phân, dầy, dây tròn | 11000 |
| 152 | Bìa sơ mi 3 dây lớn | VPP11 | 945 | Cái | Kích thước 14 phân, dầy, dây tròn | 13063 |
| 153 | Bìa sơ mi trình ký | VPP12 | 52 | Cái | Loại 2 mặt, nhựa | 30000 |
| 154 | Bìa sơ mi trình ký | VPP13 | 189 | Cái | Loại 1 mặt, nhựa | 18750 |
| 155 | Bìa sơ mi còng | VPP14 | 39 | Cái | Loại 5 phân | 27500 |
| 156 | Bìa sơ mi bọc | VPP15 | 7 | Sắp | Sơ mi 11 lỗ | 37125 |
| 157 | Cây bấm lỗ | VPP16 | 6 | Cây | Cây bấm 2 lỗ | 68750 |
| 158 | Cây bấm số 10 | VPP17 | 146 | Cây | Bấm kim số 10, SDI 1104 | 31625 |
| 159 | Cây bấm số 3 | VPP18 | 28 | Cây | Loại xoay | 48125 |
| 160 | Cây bấm để bàn | VPP19 | 7 | Cây | Cây bấm ghim đại | 481250 |
| 161 | Cục dằn giấy | VPP20 | 7 | Cục | Loại thường | 41250 |
| 162 | Ghim kẹp giấy | VPP21 | 696 | Hộp | Loại tam giác, C62 | 2750 |
| 163 | Giấy bìa A3 | VPP22 | 7 | Gram | Giấy bìa dầy màu xanh trơn, 100 tờ | 77000 |
| 164 | Giấy bìa cứng A4 thơm | VPP23 | 56 | Gram | Loại dầy, sắp 100 tờ, màu, mùi thơm, hoa văn chìm | 71250 |
| 165 | Giấy bìa cứng A4 thường | VPP24 | 67 | Gram | Loại dầy, sắp 100 tờ, màu, | 38500 |
| 166 | Giấy bìa kiếng A4 | VPP25 | 7 | Gram | Giấy kiếng đóng bìa | 59125 |
| 167 | Giấy dán góc (ghi chú) | VPP26 | 458 | Phong | Màu vàng | 4813 |
| 168 | Giấy dán góc | VPP27 | 70 | Phong | Loại 5 màu/phong | 7288 |
| 169 | Giấy kiếng bao tập | VPP28 | 175 | Miếng | Giấy kiếng bao tập | 1125 |
| 170 | Giấy than | VPP29 | 3 | Hộp | Giấy than Gstar loại A4 | 65000 |
| 171 | Giấy A3 70g | VPP30 | 7 | Gram | 397mm x 420 mm, 500 tờ, 70g/m2, trắng | 142500 |
| 172 | Giấy A4 70g | VPP31 | 3.783 | Gram | 210mm x 297 mm, 500 tờ, 70g/m2, trắng | 63750 |
| 173 | Giấy A4 80g | VPP32 | 35 | Gram | 210mm x 297 mm, 500 tờ, 80g/m2, trắng | 75625 |
| 174 | Giấy A5 70g | VPP33 | 2.064 | Gram | 148mm x 210 mm, 500 tờ, 70g/m2, trắng | 33750 |
| 175 | Giấy A5 vàng | VPP34 | 228 | Gram | 148mm x 210 mm, 100 tờ, giấy bìa dầy, vàng | 20000 |
| 176 | Hồ chai 100ml | VPP35 | 1.820 | Chai | Dung tích 100ml | 5225 |
| 177 | Tăm bông shiny | VPP36 | 49 | Hộp | Màu đỏ, hiệu shiny | 45375 |
| 178 | Mực shiny đỏ | VPP37 | 160 | Chai | Mực nước hiệu Shiny | 37125 |
| 179 | Mực shiny xanh | VPP38 | 109 | Chai | Mực nước hiệu Shiny | 37125 |
| 180 | Kẹp bướm (No 105) | VPP39 | 447 | Hộp | Slecho kẹp giấy 15mm | 4263 |
| 181 | Kẹp bướm (No 107) | VPP40 | 580 | Hộp | Slecho kẹp giấy 19mm | 4400 |
| 182 | Kẹp bướm (No 111) | VPP41 | 639 | Hộp | Slecho kẹp giấy 25mm | 7563 |
| 183 | Kẹp bướm (No 155) | VPP42 | 534 | Hộp | Slecho kẹp giấy 32mm | 11550 |
| 184 | Kẹp bướm (No 200) | VPP43 | 182 | Hộp | Slecho kẹp giấy 41mm | 17188 |
| 185 | Kẹp bướm (No 260) | VPP44 | 151 | Hộp | Slecho kẹp giấy 51 mm | 28188 |
| 186 | Kim bấm số 10 | VPP45 | 1.896 | Hộp | Kim bấm No.10 việt đức | 2625 |
| 187 | Kim bấm số 3 | VPP46 | 171 | Hộp | Kim bấm No. 3 việt đức | 5500 |
| 188 | Kim bấm số 23/8 | VPP47 | 7 | Hộp | Kim bấm No.23/8 | 8500 |
| 189 | Kim bấm số 23/10 | VPP48 | 7 | Hộp | Kim bấm No.23/10 | 9875 |
| 190 | Kim bấm số 23/13 | VPP49 | 7 | Hộp | Kim bấm No.23/13 | 17500 |
| 191 | Ngăn HS 4 ngăn nằm | VPP50 | 48 | Cái | Ngăn HS 4 ngăn nằm nhựa | 76250 |
| 192 | Ngăn HS 4 ngăn đứng | VPP51 | 28 | Cái | Ngăn HS 4 ngăn đứng nhựa | 86625 |
| 193 | Ngăn hồ sơ 3 ngăn nằm | VPP52 | 9 | Cái | Ngăn hồ sơ 3 ngăn nằm nhựa | 55000 |
| 194 | Ngăn hồ sơ 1 ngăn đứng | VPP53 | 28 | Cái | Ngăn hồ sơ 1 ngăn đứng nhựa | 11250 |
| 195 | Que xỏ giấy | VPP54 | 14 | Hộp | Nhựa, kẹp acco | 12500 |
| 196 | Sổ tay | VPP55 | 42 | Cuốn | Bìa đen, 300 trang | 30000 |
| 197 | Sổ bìa cứng 14 x 25 cm | VPP56 | 14 | Cuốn | Hiệu Tiến Phát, 300 trang | 22500 |
| 198 | Sổ bìa cứng 25x 32 cm | VPP57 | 220 | Cuốn | Hiệu Tiến Phát, 300 trang | 50000 |
| 199 | Sổ bìa cứng 35 x 42 cm | VPP58 | 98 | Cuốn | Hiệu Tiến Phát, 300 trang | 58750 |
| 200 | Tập học sinh 100 trang | VPP59 | 427 | Cuốn | Hiệu Tiến Phát, loại 5 ô ly | 6125 |
| 201 | Tập học sinh 200 trang | VPP60 | 245 | Cuốn | Hiệu Tiến Phát, loại 5 ô ly | 12250 |
| 202 | Tập sinh viên 100 trang | VPP61 | 140 | Cuốn | Hiệu Tiến Phát, loại 5 ô ly | 6875 |
| 203 | Tập sinh viên 200 trang | VPP62 | 98 | Cuốn | Hiệu Tiến Phát, loại 5 ô ly | 13750 |
| 204 | Thước kẻ 30cm | VPP63 | 90 | Cây | Thước nhựa trắng trong 30cm | 5000 |
| 205 | Thước kẻ 50 cm | VPP64 | 35 | Cây | Thước nhựa trắng trong 50cm | 20000 |
| 206 | Viết bảng BK đỏ, xanh, đen | VPP65 | 672 | Cây | Bút bảng Thiên Long | 7875 |
| 207 | Viết để bàn | VPP66 | 205 | Cây | Bút Thiên Long 027 | 13750 |
| 208 | Viết lông lớn (đỏ, xanh, đen) | VPP67 | 557 | Cây | Viết lông Horse | 9625 |
| 209 | Viết lông xanh nhỏ | VPP68 | 877 | Cây | Viết lông Horse | 8625 |
| 210 | Viết dạ quang | VPP69 | 167 | Cây | Bút dạ quang Thiên Long HL-03 | 7250 |
| 211 | Viết xóa | VPP70 | 125 | Cây | TL CP 02 | 20625 |
| 212 | Viết chì | VPP71 | 21 | Cây | 2B | 3500 |
| 213 | Viết píc xanh tốt | VPP72 | 70 | Cây | G-STAR | 8625 |
| 214 | Viết píc (xanh, đỏ, đen) | VPP73 | 11.484 | Cây | Thiên Long 089 | 3125 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi