Gói thầu: Nâng cấp phần mềm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800790-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone
Tên gói thầu Nâng cấp phần mềm
Số hiệu KHLCNT 20210800744
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng vốn tái đầu tư, Nguồn quỹ đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 12:42:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,222,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.833E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp phần mềm cho 01 đơn vị viễn thông có chức năng xử lý kết nối với hệ thống SMSC của nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.255.400.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp thông tin về đơn vị tiếp nhận, xử lý yêu cầu bảo hành phần mềm cung cấp trong gói thầu bao gồm các thông tin sau: tên đơn vị; địa chỉ; số điện thoại thường trực liên hệ ; email; website (nếu có);…

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí quản lý dự án Công nghệ thông tin, Viễn thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc- Có ít nhất 03 cán bộ có chứng chỉ lập trình ngôn ngữ Java- Có ít nhất 01 cán bộ đã tham gia triển khai từ 01 hợp đồng cung cấp phần mềm có chức năng xử lý kết nối đến hệ thống SMSC nhà mạng viễn thông (nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ CSDL
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc- Có một trong các chứng chỉ OCA, OCP, OCE hoặc OCM
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone
E-CDNT 1.2 Nâng cấp phần mềm
Nâng cấp phần mềm hệ thống mSocial năm 2021
140 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng vốn tái đầu tư, Nguồn quỹ đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone , địa chỉ: Số 5, ngõ 82 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung Tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone -số 5, ngõ 82, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37831805. Fax: (84-24) 37831806. - Chủ đầu tư: Trung Tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone -số 5, ngõ 82, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37831805. Fax: (84-24) 37831806.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone , địa chỉ: Số 5, ngõ 82 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung Tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone -số 5, ngõ 82, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37831805. Fax: (84-24) 37831806. - Chủ đầu tư: Trung Tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone -số 5, ngõ 82, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37831805. Fax: (84-24) 37831806.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết về bản quyền hợp pháp của hàng hóa (phần mềm) và tuân thủ các quy định của Luật sở hữu trí tuệ và Các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. - Cam kết bàn giao đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu phân tích thiết kế hệ thống, tài liệu hướng dẫn cài đặt, tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Cam kết không tiết lộ bất kỳ thông tin nào của sản phẩm phần mềm cung cấp cho MobiFone và các thông tint hu thập được từ MobiFone trong quá trình triển khai dự án cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng. - Cam kết là chủ sở hữu hợp pháp và chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến phần mềm mà nhà thầu đã cung cấp cho MobiFone.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải điền đầy đủ và chi tiết các nội dung cấu thành của giá chào cho từng hạng mục
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung Tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone -số 5, ngõ 82, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37831805. Fax: (84-24) 37831806. - Chủ đầu tư: Trung Tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone -số 5, ngõ 82, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37831805. Fax: (84-24) 37831806.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thúy – Giám đốc Trung tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone, Số 5 ngõ 82 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; số điện thoại: 024. 37690173; số fax: 024. 37831806;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bổ sung tính năng định nghĩa chu kỳ áp dụng hoa hồng duy trì1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.1, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
2Bổ sung tính năng khai báo các mức hoa hồng linh động cho các chu kỳ duy trì1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.1, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
3Bổ sung khai báo đa khoảng giá cho hoa hồng phát sinh1Tính năngmô tả chi tiết tại khoản mục 2.2.2.1, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
4Bổ sung module Integration Bus1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.2, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
5Bổ sung module xử lý logic nghiệp vụ BPMN1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.2, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
6Bổ sung module Data Service Integration1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.2, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
7Nâng cấp điều chỉnh lại các Adapter kết nối tương thích với Core Flow mới1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.2, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
8Bổ sung các chức năng cho phép quản lý. định danh và xác thực người dùng tập trung (OTP. SSO)1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
9Bổ sung tính năng quản lý chính sách mật khẩu (thời gian Expire. mật khẩu)1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
10Bổ sung tính năng khai báo danh sách IP cho đối tượng phân phối qua API cho đối tác1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
11Bổ sung tính năng cho phép xác thực IP của đối tác được phép phân phối qua API1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
12Bổ sung cơ chế mã hóa và xác thực các giao dịch qua API của đối tác1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
13Bổ sung cơ chế mã hóa các đường link và tham số truy cập. không để dò quét. truyền các tham số tường minh vào ứng dụng web1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
14Bổ sung tính năng hỗ trợ lưu vết. xử lý các nghiệp vụ của các phiên truy cập sử dụng IPv61Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
15Bổ sung tính năng cho phép ghi log thời gian bắt đầu. thời gian kết thúc khi thực hiện các câu lệnh truy vấn hoặc khi thực hiện các hàm API. cho phép tắt mở các tính năng này trên hệ thống1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
16Bổ sung tính năng quản lý component cho từng API service1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.4, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
17Bổ sung tính năng quản lý tham số sử dụng cho từng API service1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.4, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
18Bổ sung tính năng quản lý các API service của hệ thống1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.4, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
19Nâng cấp tính năng phân phối gói cước qua web admin cho phép tích hợp với API service mới1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.4, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
20Nâng cấp tính năng phân phối gói cước cho phép tích hợp vào API service mới1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.5, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
21Bổ sung tính năng cho phép tắt mở tính năng ghi log lịch sử account truy cập. lịch sử tác động của account1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.5, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
22Bổ sung tính năng cho phép ghi log thời gian bắt đầu. thời gian kết thúc khi thực hiện các nghiệp vụ. cho phép tắt mở tính năng này.1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.5, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
23Bổ sung tính năng xác thực 2 lớp. Captcha cho đăng nhập từ môi trường Internet1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.5, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
24Bổ sung tính năng cho phép di chuyển danh sách điểm bán đại lý A sang đại lý B1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.6, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
25Bổ sung tính năng di chuyển thông tin giao dịch của điểm bán sang đại lý B1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.6, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
26Bổ sung tính năng xử lý ghi log đầy đủ thông tin giao dịch xử lý qua API cho đối tác1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.6, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
27Bổ sung tính năng tra cứu chi tiết thông tin giao dịch qua API của từng đối tác1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.6, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
28Bổ sung tính năng cho phép người dùng trace log xử lý realtime của module và các tiến trình con.1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.7, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
29Bổ sung tính năng cho phép quản lý các tiến trình của module từ xa.1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.7, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
30Bổ sung tính năng cho phép quản lý stop module từ xa.1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.7, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
31Bổ sung tính năng cho phép cấu hình đặt lịch. thay đổi tham số của các tiến trình con.1Tính năngmô tả tại khoản mục 2.2.2.7, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.833E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp phần mềm cho 01 đơn vị viễn thông có chức năng xử lý kết nối với hệ thống SMSC của nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.255.400.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp thông tin về đơn vị tiếp nhận, xử lý yêu cầu bảo hành phần mềm cung cấp trong gói thầu bao gồm các thông tin sau: tên đơn vị; địa chỉ; số điện thoại thường trực liên hệ ; email; website (nếu có);…

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí quản lý dự án Công nghệ thông tin, Viễn thông hoặc tương đương32
2 Cán bộ triển khai 10 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc- Có ít nhất 03 cán bộ có chứng chỉ lập trình ngôn ngữ Java- Có ít nhất 01 cán bộ đã tham gia triển khai từ 01 hợp đồng cung cấp phần mềm có chức năng xử lý kết nối đến hệ thống SMSC nhà mạng viễn thông (nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ CSDL 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc- Có một trong các chứng chỉ OCA, OCP, OCE hoặc OCM21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->