Gói thầu: Nâng cấp phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone |
| Tên gói thầu | Nâng cấp phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800744 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng vốn tái đầu tư, Nguồn quỹ đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 12:42:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,222,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.833E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp phần mềm cho 01 đơn vị viễn thông có chức năng xử lý kết nối với hệ thống SMSC của nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.255.400.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp thông tin về đơn vị tiếp nhận, xử lý yêu cầu bảo hành phần mềm cung cấp trong gói thầu bao gồm các thông tin sau: tên đơn vị; địa chỉ; số điện thoại thường trực liên hệ ; email; website (nếu có);… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí quản lý dự án Công nghệ thông tin, Viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc- Có ít nhất 03 cán bộ có chứng chỉ lập trình ngôn ngữ Java- Có ít nhất 01 cán bộ đã tham gia triển khai từ 01 hợp đồng cung cấp phần mềm có chức năng xử lý kết nối đến hệ thống SMSC nhà mạng viễn thông (nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ CSDL |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc- Có một trong các chứng chỉ OCA, OCP, OCE hoặc OCM |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp phần mềm Nâng cấp phần mềm hệ thống mSocial năm 2021 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng vốn tái đầu tư, Nguồn quỹ đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết về bản quyền hợp pháp của hàng hóa (phần mềm) và tuân thủ các quy định của Luật sở hữu trí tuệ và Các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. - Cam kết bàn giao đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu phân tích thiết kế hệ thống, tài liệu hướng dẫn cài đặt, tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Cam kết không tiết lộ bất kỳ thông tin nào của sản phẩm phần mềm cung cấp cho MobiFone và các thông tint hu thập được từ MobiFone trong quá trình triển khai dự án cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng. - Cam kết là chủ sở hữu hợp pháp và chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến phần mềm mà nhà thầu đã cung cấp cho MobiFone. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải điền đầy đủ và chi tiết các nội dung cấu thành của giá chào cho từng hạng mục |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung Tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone -số 5, ngõ 82, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37831805. Fax: (84-24) 37831806.
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone -số 5, ngõ 82, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37831805. Fax: (84-24) 37831806. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thúy – Giám đốc Trung tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone, Số 5 ngõ 82 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; số điện thoại: 024. 37690173; số fax: 024. 37831806; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bổ sung tính năng định nghĩa chu kỳ áp dụng hoa hồng duy trì | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.1, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Bổ sung tính năng khai báo các mức hoa hồng linh động cho các chu kỳ duy trì | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.1, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Bổ sung khai báo đa khoảng giá cho hoa hồng phát sinh | 1 | Tính năng | mô tả chi tiết tại khoản mục 2.2.2.1, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 4 | Bổ sung module Integration Bus | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.2, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Bổ sung module xử lý logic nghiệp vụ BPMN | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.2, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 6 | Bổ sung module Data Service Integration | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.2, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 7 | Nâng cấp điều chỉnh lại các Adapter kết nối tương thích với Core Flow mới | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.2, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 8 | Bổ sung các chức năng cho phép quản lý. định danh và xác thực người dùng tập trung (OTP. SSO) | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 9 | Bổ sung tính năng quản lý chính sách mật khẩu (thời gian Expire. mật khẩu) | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 10 | Bổ sung tính năng khai báo danh sách IP cho đối tượng phân phối qua API cho đối tác | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 11 | Bổ sung tính năng cho phép xác thực IP của đối tác được phép phân phối qua API | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 12 | Bổ sung cơ chế mã hóa và xác thực các giao dịch qua API của đối tác | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 13 | Bổ sung cơ chế mã hóa các đường link và tham số truy cập. không để dò quét. truyền các tham số tường minh vào ứng dụng web | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 14 | Bổ sung tính năng hỗ trợ lưu vết. xử lý các nghiệp vụ của các phiên truy cập sử dụng IPv6 | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 15 | Bổ sung tính năng cho phép ghi log thời gian bắt đầu. thời gian kết thúc khi thực hiện các câu lệnh truy vấn hoặc khi thực hiện các hàm API. cho phép tắt mở các tính năng này trên hệ thống | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.3, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 16 | Bổ sung tính năng quản lý component cho từng API service | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.4, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 17 | Bổ sung tính năng quản lý tham số sử dụng cho từng API service | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.4, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 18 | Bổ sung tính năng quản lý các API service của hệ thống | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.4, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 19 | Nâng cấp tính năng phân phối gói cước qua web admin cho phép tích hợp với API service mới | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.4, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 20 | Nâng cấp tính năng phân phối gói cước cho phép tích hợp vào API service mới | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.5, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 21 | Bổ sung tính năng cho phép tắt mở tính năng ghi log lịch sử account truy cập. lịch sử tác động của account | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.5, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 22 | Bổ sung tính năng cho phép ghi log thời gian bắt đầu. thời gian kết thúc khi thực hiện các nghiệp vụ. cho phép tắt mở tính năng này. | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.5, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 23 | Bổ sung tính năng xác thực 2 lớp. Captcha cho đăng nhập từ môi trường Internet | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.5, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 24 | Bổ sung tính năng cho phép di chuyển danh sách điểm bán đại lý A sang đại lý B | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.6, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 25 | Bổ sung tính năng di chuyển thông tin giao dịch của điểm bán sang đại lý B | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.6, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 26 | Bổ sung tính năng xử lý ghi log đầy đủ thông tin giao dịch xử lý qua API cho đối tác | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.6, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 27 | Bổ sung tính năng tra cứu chi tiết thông tin giao dịch qua API của từng đối tác | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.6, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 28 | Bổ sung tính năng cho phép người dùng trace log xử lý realtime của module và các tiến trình con. | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.7, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 29 | Bổ sung tính năng cho phép quản lý các tiến trình của module từ xa. | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.7, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 30 | Bổ sung tính năng cho phép quản lý stop module từ xa. | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.7, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 31 | Bổ sung tính năng cho phép cấu hình đặt lịch. thay đổi tham số của các tiến trình con. | 1 | Tính năng | mô tả tại khoản mục 2.2.2.7, mục 2, Chương V.Phạm vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.833E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp phần mềm cho 01 đơn vị viễn thông có chức năng xử lý kết nối với hệ thống SMSC của nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.255.400.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp thông tin về đơn vị tiếp nhận, xử lý yêu cầu bảo hành phần mềm cung cấp trong gói thầu bao gồm các thông tin sau: tên đơn vị; địa chỉ; số điện thoại thường trực liên hệ ; email; website (nếu có);… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí quản lý dự án Công nghệ thông tin, Viễn thông hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 10 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc- Có ít nhất 03 cán bộ có chứng chỉ lập trình ngôn ngữ Java- Có ít nhất 01 cán bộ đã tham gia triển khai từ 01 hợp đồng cung cấp phần mềm có chức năng xử lý kết nối đến hệ thống SMSC nhà mạng viễn thông (nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ CSDL | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc- Có một trong các chứng chỉ OCA, OCP, OCE hoặc OCM | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi