Gói thầu: Vật tư, nguyên vật liệu năm thứ 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868575-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Hệ gen
Tên gói thầu Vật tư, nguyên vật liệu năm thứ 1
Số hiệu KHLCNT 20210852366
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 12:19:00 đến ngày 2021-08-31 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 190,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màng lọc 0.45 µm ( 100 c/hộp)2HộpChất liệu nitrocellulose, Kích thước lỗ lọc 0.45 µm
2Muối nhân tạo (1kg/túi)3TúiMuối nhân tạo, Độ pH tự nhiên, ổn định và độ kiềm tối ưu
3RNA later (100ml/lọ)2LọHóa chất lưu trữ mô không độc hại, nhanh chóng thấm vào mô để ổn định và bảo vệ RNA của tế bào khỏi sự hoạt động Rnase
4Trizol (50ml/lọ)1LọHóa chất đồng nhất dạng lỏng bao gồm hỗn hợp của phenol, guanidin isothiocyanate và một số phụ gia
5Chloroform (1L/lọ)1LítCông thức hóa học: CHCl3, Khối lượng phân tử: 119.38 g/mol; Trạng thái: chất lỏng trong suốt; Độ tinh khiết (GC): 99.0 - 99.4 %
62-Propanol (1L/lọ)1LítCông thức hóa học C3H8O ; Khối lượng phân tử 60,1 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99.8 %
7Ethanol (1L/lọ)1LítCông thức hóa học C2H5OH ; Khối lượng phân tử 46.07g/mol; Điểm sôi 78.37 °C; Điểm nóng chảy -114.1°C; Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC); Đạt tiêu chuẩn SHPT
8Tris(1kg/lọ)1LọCông thức hóa học: NH2C(CH2OH)3 ; Phân tử khối: 121.14 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Nhiệt độ sôi: 219-220 °C/10 mmHg(lit.); Nhiệt nóng chảy: 167-172 °C(lit.); pH: 7-9
9EDTA (500gr/lọ)1LọTrạng thái: bột tinh thể màu trắng.; Độ tinh khiết ≥99.0%; Nước
10SDS (500gr/lọ)1LọTrạng thái: bột màu trắng.; Độ tinh khiết: ≥98.5% (GC); mp 204-207 °C (lit.); Hòa tan trong nước; Không chứa DNase, Rnase
11Amonium acetat (500 gr/lọ)1LọĐộ tinh khiết: ≥98%; Trạng thái: chất rắn màu trắng; mp 110-112 °C (dec.) (lit.); anion chloride: ≤5 ppm; cation Fe: ≤5 ppm; Pb: ≤5 ppm; Không chứa: DNase, RNase, protease, Exonuclease; Độ hòa tan: 1 g/mL
12Proteinase K (10mg/lọ)1LọHoạt tính: ≥ 30U/mg. Hoạt tính: ≥ 30U/mgKhông nhiễm Dnase/Rnase
13Bromophenol blue 0,25% (25gr/hộp)1HộpTrạng thái: bột màu xanh đến vàng, Nhiệt độ nóng chảy: 273 °C, Sử dụng như dye trong điện di DNA, RNA (agarose) và protein (polyacrylamide).
14H2O DEPC, DNAse/RNAse free (1L)5LitNước dùng cho SHPT, được xử lý với 0.1% diethylpyrocarbonate ( DEPC), không chứa DNAse, RNAse
15DNA ladder (500ml/bộ)1BộSử dụng để xác định kích thước các đoạn DNA khi chạy điện di trên gel agarose; Nồng độ: 0.1 µg/µL; Cung cấp kèm: 2ml 6X DNA Loading Dye
16Taq 2X Master Mix (500 p ư/bộ)1BộMaster mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer. Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA
17TruSeq® Stranded mRNA Library Prep (48 samples) ( 48 samples)1BộBộ kít tạo thư viện mRNA; Hệ thống tương thích: Genome Analyzer IIx, HiSeq 1000, HiSeq 1500, HiSeq 2000, HiSeq 2500, HiSeq 3000, HiSeq 4000, MiSeq, NextSeq 500, NextSeq 550, NovaSeq 6000
18Agilent RNA 6000 Nano Kit (100 pư/bộ)1BộKit kiểm tra chất lượng RNA có nồng độ từ 25 đến 500 ng/µL
19First-Strand cDNA Synthesis Kit for Real-Time PCR (30 pư/bộ)1BộBộ tổng hợp cDNA sợi thứ nhất được sử dụng để tổng hợp chuỗi cDNA đầu tiên làm phản ứng khởi đầu cho RT- PCR hai bước
20Đĩa PCR (25c/hộp)1HộpVật liệu nhựa PP, mỗi đĩa gồm 96 giếng; Đã khử trùng; Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease
21Ống epp 1,5ml (500c/túi)2TúiVật liệu nhựa PP,Đã khử trùng; Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease
22Đầu tip 1 ml (1000c/túi)1TúiĐã tiệt trùng, Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.; Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease
23Đầu tip 0.1ml (1000c/túi)1TúiĐã tiệt trùng, Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.; Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease
24Đầu tip 0.01ml (1000c/túi)2TúiĐã tiệt trùng, Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.; Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->