Gói thầu: Mua bổ sung vật tư viễn thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung vật tư viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 11:52:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 630,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4512E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89024E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thực hiện cho EVN về cáp quang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 441.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.323.168.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu/nhà sản xuất phải có cơ sở sản xuất hoặc đại lý/đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị chào thầu theo yêu cầu sau: + Thời gian bảo hành thay thế thiết bị hàng hóa 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa + Trường hợp có thiết bị hỏng phải thay thế thì thời gian bảo hành đối với thiết bị thay thế mới là 12 tháng tính từ ngày nghiệm thu thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bổ sung vật tư viễn thông Mua bổ sung vật tư viễn thông phục vụ công tác Sản xuất kinh doanh năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính năm 2018, 2019; 2020 (đã được kiểm toán). Hợp đồng tương tự, BB nghiệm thu, hoặc thanh lý Hợp đồng + Hóa đơn kèm theo (bản chứng thực).Giấy phép hoạt động Điện lực ,có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực liên quan: Công trình viễn thông.Nhà thầu cung cấp phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với vật tư (cáp quang, switch quang L3) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); + Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ mời thầu để đánh giá. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hoá được vận chuyển đến chân công trình; - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu/nhà sản xuất phải cam kết có cơ sở sản xuất hoặc đại lý/đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội Tầng 13,Tháp B Tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc Ba Đình Hà Nội Điện thoại: 02473051122. hotline:19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội Tầng 13,Tháp B Tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc Ba Đình Hà Nội Điện thoại: 02473051122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Tầng 13 tháp B tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc- Ba Đình- Hà Nội Điện thoại: 024.73051122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đoàn Phan Sơn- Phó Giám đốc Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội Tầng 13,Tháp B Tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc Ba Đình Hà Nội Điện thoại: 02473051122 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 300 | 3.000 | m | Khoảng vượt của cáp>300mĐường kính ngoài lớp vỏ cáp (HDPE): D ± 0.3 mm (D ≥ 12.5 mm)Độ dầy lớp vỏ ngoài (HDPE): w ± 0.1 mm , (W > 1.7 mm)Cấu kiện chịu lực vỏ: Aramid yarnĐường kính ngoài lóp vỏ trong (HDPE): d ± 0.2 mm (d ≥ 8.3 mm)Độ dầy lớp vỏ trong (HDPE/MDPE)w± 0.1 mm (w ≥ 1.0 mm)Hợp chất điền đầy lõi cáp: Chỉ chống thấmBăng chống thấm: cóSố sợi trong mỗi ống lỏng: 6Số ống lỏng trong cáp:24 sợi: 04Phần tử độn (có/không)cóĐường kính ngoài ống lỏng: D ± 0.1 mm (D ≥ 2.0mm)Độ dầy ống lỏng: (W±3%)mm (W ≥ 0.35 nam)Hợp chất điền đầy ống lỏng:ThixotropicKích thước phần từ chịu lực trung tâm [FRP1:D ± 0.05 mm ( D ≥> 2.3 mm )Lực phá hủy cáp: 22 kNLực căng tối đa khi lắp đặt:15 kNLực căng cho phép khi vận hành: 10kN | Có tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết kèm theo | |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 100 | 2.500 | m | Khoảng vượt của cáp >100m Đường kính ngoài lớp vỏ cáp (HDPE) D ± 0.3 mm (D ≥ 12.1 mm) Độ dầy lóp vỏ ngoài (HDPE) w ± 0.1 mm (W> 1.7 mm) Cấu kiện chịu lực vỏ: Aramid yarn Đường kính ngoài lớp vỏ trong (HDPE) d ± 0.2 mm (d ≥ 8.3 mm) Độ dầy lớp vỏ trong (HDPE/MDPE) w± 0.1 mm (w ≥ 1,0 mm) Họp chất điền đầy lõi cáp Chỉ chống thấm Băng chống thấm: có Số sợi trong mỗi ống lỏng: 6 Số ống lỏng trong cáp 12, 24 sợi: 04 Phần tử độn (có/không) có Đường kính ngoài ống lỏng D ± 0.1 mm (D ≥ 2.0mm) Độ dầy ống lỏng (W±3%)mm (W ≥ 0.35 mm) Họp chất điền đầy ống lỏng Thixotropic Kích thước phần tử chịu lực trung tâm [FRP1 D ± 0.05 mm (D0 ≥ 2.1 mm) Lực phá hủy cáp 10kN Lực căng tối đa khi lắp đặt 8.5kN Lực căng cho phép khi vận hành 4.5kN Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản: Ghi nhãn Các thông tin của cáp được đánh dấu (in chìm trên thân cáp) tới mỗi mét chiều dài theo tiêu chuẩn IEEE P1222. Ngoài ra phải thể hiện các thông tin sau: 1) Loại cáp “XXXX” 2) Loại và số lượng sợi quang 3) Tên của nhà sản xuất 4) Năm sản xuất 5) Chiều dài 6) EVNHANOI | Có tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết kèm theo | |
| 3 | Néo 1 hướng | 100 | Bộ | Néo 1 hướng ADSS khoảng vượt 100 - Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ néo cáp và cáp quang- Dây xoắn bảo vệ cáp bằng thép bọc nhôm hoặc mạ kẽm nhúng nóng - Móc điều chỉnh bằng thép mạ kẽm nhúng nóng.- Lực căng danh định > 95% tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm khi thực hiện cung cấp hàng hóa | Có tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết kèm theo | |
| 4 | Biển báo cáp quang | 100 | Cái | - Viền đen, nền vàng nhựa Composite chữ và ký hiệu in chìm.- Kích thước: 70x90mm- Độ dầy 3mm- Lỗ buộc Ø 5mm. | ||
| 5 | Switch quang L3 | 1 | Bộ | Cổng kết nối đường xuống: 12 x 10/100/1000 SFP Module đường lên SFP: ≥ 2 1/10Gbps SFP RAM: 4 GB Flash: 2GB Khả năng chuyển mạch: ≥68 Gbps Tỷ lệ chuyển tiếp: ≥50 Mpps Bảng địa chỉ MAC: 32K IPv4 routes: 24K VLAN IDs: 4000 Giao thức quản lý từ xa: CLI, RMON 1, RMON 2, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3, SSH, Telnet Giao thức định tuyến: BGP-4, EIGRP, EIGRP cho IPv6, IS-IS, OSPFv3, PIM-SM, PIM-SSM, RIP-1, RIP-2,RIPng Bảo mật AES-256 và AES-128 ● Bảo mật cổng ● DHCP snooping ● Kiểm tra ARP động (DAI) ● Bảo vệ nguồn IP ● Bộ định tuyến và ACL VLAN ● nhận dạng và bảo mật hoàn chỉnh ● Xác thực đa miền ● Thông báo địa chỉ MAC ● Lọc IGMP ● Giao thức Secure Shell (SSH), Kerberos và Giao thức quản lý mạng đơn giản Phiên bản 3 (SNMPv3) ● ACL dựa trên cổng ● IEEE 802.1ae ● TACACS + và RADIUS xác thực Điện áp sử dụng: Module nguồn hỗ trợ điện áp đầu vào từ 100-240V Tiêu chuẩn ● IEEE 802.1D Spanning Tree Protoco ● IEEE 802.1p CoS Prioritization ● IEEE 802.1Q VLAN ● IEEE 802.1s ● IEEE 802.1w ● IEEE 802.1X ● IEEE 802.1X-Rev ● IEEE 802.11 ● IEEE 802.1ab (LLDP) ● IEEE 802.3ad ● IEEE 802.3x full duplex trên các cổng 10BASE-T, 100BASE-TX và 1000BASE-T ● IEEE 802.3 10BASE-T ● IEEE 802.3u 100BASE-TX ● IEEE 802.3ab 1000BASE-T ● IEEE 802.3z 1000BASE-X ● Chuẩn RMON I và II ● SNMP v1, v2c và v3 | Có tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4512E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89024E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thực hiện cho EVN về cáp quang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 441.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.323.168.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu/nhà sản xuất phải có cơ sở sản xuất hoặc đại lý/đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị chào thầu theo yêu cầu sau: + Thời gian bảo hành thay thế thiết bị hàng hóa 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa + Trường hợp có thiết bị hỏng phải thay thế thì thời gian bảo hành đối với thiết bị thay thế mới là 12 tháng tính từ ngày nghiệm thu thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi