Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 13:13:00 đến ngày 2021-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,471,065,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41319746E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 200 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5- 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 kw– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5,5 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 1.200 w – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại chương V của E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Tại chương V của E-HSMT | 229,002 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 73,07 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tại chương V của E-HSMT | 0,955 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tại chương V của E-HSMT | 406,6778 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Tại chương V của E-HSMT | 406,6778 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Tại chương V của E-HSMT | 4,0668 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại chương V của E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tại chương V của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại chương V của E-HSMT | 30,7 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 15% tường ngoài nhà | Tại chương V của E-HSMT | 55,7764 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà 100% | Tại chương V của E-HSMT | 40,23 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 15% tường trong nhà | Tại chương V của E-HSMT | 110,2155 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại chương V của E-HSMT | 455,0268 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại chương V của E-HSMT | 1.119,09 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 18 | Vệ sinh chà sạch bề mặt lan can, bậc cấp, bậc thang, lục bình, mái gạch | Tại chương V của E-HSMT | 15 | Công |
| 19 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 30,7 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,5175 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 61,3733 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 119,5235 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 112,0216 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 1000-700, kính dày 5ly + Phụ kiện đồng bộ | Tại chương V của E-HSMT | 111,1 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại chương V của E-HSMT | 69,62 | m2 |
| 27 | Sản xuất khung sắt bảo vệ | Tại chương V của E-HSMT | 69,62 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa mái Inox 304 + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ | Tại chương V của E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại chương V của E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 403,0778 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 37 | Ốp đá da chân móng | Tại chương V của E-HSMT | 40,23 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT | 30,7 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 12,42 | 1m2 |
| 40 | Đánh vecni thang bộ | Tại chương V của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 1.339,0216 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 460,6241 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 878,3975 | m2 |
| 44 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m |
| 45 | Co 90 uPVC D=90mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Co lơi 135uPVC D=90mm | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm | Tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác inox D=90mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=120m) | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Trụ đỡ cầu thu sét bằng STK D=49mm - L = 2,0m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 51 | Bộ chân đế lắp trên mái | Tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Gia công, đóng cọc chống sét | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 53 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 54 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 | Tại chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 55 | Cáp lụa 3mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | Tại chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 56 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mm | Tại chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 58 | Ốc siết cáp + tăng đơ dây chằng | Tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 5,625 | 1m3 |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 61 | Hóa chất giảm điện trở đất | Tại chương V của E-HSMT | 10 | Kg |
| 62 | Lắp đặt quạt trần và Dimmer | Tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Bảng nội quy + tiêu lệnh pccc | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Bình chữa cháy MT3 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 65 | Bình chữa cháy MFZ4 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 66 | Hộp đựng bình PCCC | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tại chương V của E-HSMT | 4,298 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Tại chương V của E-HSMT | 64,9 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Tại chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Tại chương V của E-HSMT | 114 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tại chương V của E-HSMT | 144,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại chương V của E-HSMT | 42,304 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại chương V của E-HSMT | 161,864 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại chương V của E-HSMT | 302,444 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30% diện tích | Tại chương V của E-HSMT | 138,8769 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đá rửa để bả | Tại chương V của E-HSMT | 100,144 | m2 |
| 13 | Băm nhám tường ốp gạch 300x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 163,404 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Tại chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 16 | Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Tại chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 42 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 42,304 | m2 |
| 21 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (gồm tole + khung sắt hộp +NC) | Tại chương V của E-HSMT | 114 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,5332 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 0,1923 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,9572 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,6564 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 224,8392 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 20,278 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 22,216 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly + Phụ kiện đồng bộ | Tại chương V của E-HSMT | 11,016 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly + Phụ kiện đồng bộ | Tại chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại chương V của E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | Tại chương V của E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 144,3 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 163,404 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT | 42,304 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 2,1099 | 1m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 577,328 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 338,144 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 139,04 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 43 | Đèn LED 40W | Tại chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V | Tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | MCB 2P - 20A | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | MCB 2P - 50A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 4,6 lỗ | Tại chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 50 | Hộp + Mặt CB 1 lỗ | Tại chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 51 | Hộp nối, hộp phân dây | Tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 52 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Tại chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 53 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 54 | Dây CV 10,0mm2 - 1C | Tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 55 | Dây CV 16,0mm2 - 1C | Tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Tại chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 57 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 59 | Tủ điện vỏ kim loại | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Máng tôn thu nước 300x300mm dày 4,5zem | Tại chương V của E-HSMT | 20,2 | m |
| 61 | Ke đỡ máng tôn | Tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác inox D=90mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Co lơi 135uPVC D=90mm | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Co 90 uPVC D=90mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 66 | Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm | Tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Tại chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Tại chương V của E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại chương V của E-HSMT | 12,1605 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 3,3792 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 5,2627 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại chương V của E-HSMT | 0,1523 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,633 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,521 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3084 | tấn |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 20,708 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 4x6 mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám mặt 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm | Tại chương V của E-HSMT | 94,44 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 27 | Ốp đá da | Tại chương V của E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,8275 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại chương V của E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 0,2126 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2383 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 15,52 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 52,6 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 52,6 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 8,4654 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 72,84 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 115,28 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 93,68 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 72,84 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 20,84 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 33,2 | m |
| 58 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly + Phụ kiện đồng bộ | Tại chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly + Phụ kiện đồng bộ | Tại chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 61 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Tại chương V của E-HSMT | 0,1011 | 100m2 |
| 62 | Trần la phông bằng tôn sóng vuông màu dày 3z + Khung | Tại chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 3,6 | 1m2 |
| 66 | Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 68 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 16,4659 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại chương V của E-HSMT | 6,1575 | 100m3 |
| 71 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,1345 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,5425 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 75 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 15,168 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 0,3171 | m3 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 4,5294 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại chương V của E-HSMT | 17,468 | m2 |
| 84 | Ống nhựa uPVC D=114mm dày 4.9mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 85 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 87 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 89 | Côn nhựa D=90x42mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Côn nhựa D=60x42mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Côn nhựa D=34x21mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Co 45 uPVC D=114mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Co 90 uPVC D=90mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Co 90 uPVC D=60mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Co 90 uPVC D=34mm | Tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 96 | Y nhựa D=114mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Tê rút nhựa D=90x60mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Tê rút nhựa D=90x34mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Tê rút nhựa D=60x34mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Tê rút nhựa D=34x21mm | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Tê uPVC D=90mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Tê uPVC D=34mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Van nhựa PVC D=34mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Van đồng 1 chiều D=34mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Co 90 khâu ren trong uPVC D=21mm | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lavabo + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Xí bệt có két nước + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Vòi tắm hương sen | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 113 | Co 90 uPVC D=90mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác inox D=90mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Đèn NEON gắn trần 12W | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 116 | Đèn NEON gắn trần 18W | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Công tắc đèn âm 16A 220V | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | MCB 2P - 32A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 122 | Dây CV 6,0mm2 - 1C | Tại chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 123 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mm | Tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 125 | Măng xông nối ống D=16mm | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại chương V của E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại chương V của E-HSMT | 2,576 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại chương V của E-HSMT | 54,35 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại chương V của E-HSMT | 34,23 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại chương V của E-HSMT | 6,77 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| 7 | Vệ sinh rêu bám trên mái | Tại chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,576 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT | 25,76 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,262 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 6,77 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại chương V của E-HSMT | 88,842 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 54,35 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 34,492 | m2 |
| 16 | Đèn LED 40W | Tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Quạt treo tường | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | MCB 2P - 20A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 4,6 lỗ | Tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Hộp + Mặt CB 1 lỗ | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Hộp nối, hộp phân dây | Tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Dây CV 10mm2 - 1C | Tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Nẹp nhựa PVC luồn dây điện | Tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 29 | Tủ điện vỏ kim loại | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41319746E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng > 200 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 5- 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | 1,7 kw – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23 kw – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | 0,5 kw– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Lớn hơn hoặc bằng 5,5 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Lớn hơn hoặc bằng 1.200 w – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 10 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi