Gói thầu: Thi công hạng mục phụ trợ và lcung cấp ắp đặt thiết bị trụ sở làm việc Trung ương HDNVN tại Hà Nội (bao gồmcả chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868814-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
Tên gói thầu Thi công hạng mục phụ trợ và lcung cấp ắp đặt thiết bị trụ sở làm việc Trung ương HDNVN tại Hà Nội (bao gồmcả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20210782941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 11:08:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,354,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng tương tự gói thầu, có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu >= 1.885.000.000 VND, hoặc(ii) Số lượng hợp đồng > 03 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng tương tự gói thầu thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 1.885.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5.655.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.655.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,175m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,175m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công hạng mục phụ trợ và lcung cấp ắp đặt thiết bị trụ sở làm việc Trung ương HDNVN tại Hà Nội (bao gồmcả chi phí hạng mục chung)
Dự án cải tạo Trụ sở làm việc Trung ương Hội Nông dân Việt Nam tại Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam , địa chỉ: Số 9 phố Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn Phòng Trung ương HND Việt Nam, địa chỉ Số 9 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 38456137
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần CID Việt Nam. + Đơn vị Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - VINACE. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An. + Đơn vị thẩm định HSMT, KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Bắc Á.


- Bên mời thầu: Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam , địa chỉ: Số 9 phố Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn Phòng Trung ương HND Việt Nam, địa chỉ Số 9 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 38456137


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn Phòng Trung ương HND Việt Nam, địa chỉ Số 9 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 38456137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 9 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8373 184 Fax: 0243 7346785 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn Phòng Trung ương HND Việt Nam, địa chỉ Số 9 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí thuê nhà cho công nhânChương V3Tháng
2Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanhChương V1Trọn gói
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChương V2%
B Hạng mục 2: Nhà tiếp dân
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,666100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0881100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V5,2836m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,2258100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,4623tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V0,6317tấn
7Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,2712m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0449100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0096tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1103tấn
11Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,2468m3
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,7253m3
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,3001m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1003100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0717tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0524tấn
17Đổ bê tông thủ công sử dựng vữa bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,3955m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cho bê tông lótChương V0,0256100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,538m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1836m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6685100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1728100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0279100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1448100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1448100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,1448100m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0122100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,9169m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0487100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1382tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0962tấn
32Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,5459m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1975m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,6358m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V18,272m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V22,289m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0375100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0792tấn
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,7947m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V8cái
41Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V8,661m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,2006100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0234tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1903tấn
45Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,1035m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3768100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,235tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3213tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,5296tấn
50Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,1459m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,9284100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,1453tấn
53Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V10,395m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,22100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0813tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1179tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V1,7168m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,949m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0915m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,5563m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,1575m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V159,6928m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V51,159m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,6394m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V72,7984m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V159,6928m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V58,68m2
68Bả bằng matit vào cột, dầm, trầnChương V58,68m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,68m2
70Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, màu sángChương V75,0004m2
71Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, màu sáng, chống trơnChương V3,1674m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmChương V17,634m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V8,5838m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,742m2
75Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ inax màu ghi KT vỉ 300x300Chương V12,195m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V80,6288m2
77Lát gạch Terracotta tile màu đỏ 300x300x25mmChương V75,2354m2
78Vách ngăn nhẹ HPLChương V0,792m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa màu ghi đen, pano kính trắng 8.38mmChương V1,54m2
80Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa màu ghi đen, pano kính trắng 8.38mmChương V11,064m2
81Vách kính khung nhôm hệ xingfa màu ghi đen, pano kính an toàn 8.38mm, kính trắngChương V26,541m2
82Cửa sổ cánh lật khung nhôm hệ v màu ghi đen, pano kính an toàn dày 8.38mm,Chương V7,52m2
83Rèm chớp gỗChương V34,965m2
84Aptomat MCB-2P-40A-18kAChương V1cái
85Aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V3cái
86Aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V1cái
87Tủ điện âm tường lắp 06MCBChương V1tủ
88Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2Chương V110m
89Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Chương V150m
90Ống PVC D16 luồn dây kèm phụ kiệnChương V75m
91Ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiệnChương V37m
92Ống gen ruột gà D16Chương V13m
93Đèn ốp trần D300, bóng LED ánh sáng trắng 220V/12WChương V1bộ
94Đèn downlight âm trần loại D90, lắp bóng LED, ánh sáng trắng 220V/7WChương V15bộ
95Đèn LED hộp 200x600x50mm 220V/20WChương V5bộ
96Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmChương V2cái
97Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tườngChương V5cái
98Ổ cắm điện đôi chịu nước 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường cao 1200mmChương V8cái
99Công tắc 1 chiều 2 cực 220V/20A cho bình nước nóngChương V4cái
100Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điệnChương V19cái
101Hộp đấu dây cho đèn chiếu sáng (bộ chia 3 ngả)Chương V21hộp
102Cáp HDMI 20m Ugreen 10112 chính hãng, chuẩn 1.4Chương V1cái
103Ổ cắm internet (bao gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V1cái
104Cáp UTP Cat5eChương V50m
105Ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiệnChương V50m
106Cáp đồng trục RG6 kèm dây nguồn 2x0,75Chương V25m
107Ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiệnChương V25m
108Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngChương V2máy
109Lắp đặt quạt hút gió thải, gắn tường, lưu lượng 100m3/hChương V1cái
110Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V0,4100m
111Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V0,4100m
112Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V0,4100m
113Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmChương V0,4100m
114Lắp đặt ống nước ngưng PVC class 1 D21Chương V0,012100m
115Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmChương V0,012100m
116Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2Chương V180m
117Lắp đặt ống mềm luồn dây D25Chương V45m
118Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
120Lắp đặt chậu lavaboChương V1bộ
121Lắp đặt gương treo tườngChương V1cái
122Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
123Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxChương V1cái
124Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V1cái
125Ống cấp lạnh PPR PN10 D25Chương V0,15100m
126Ống cấp lạnh PPR PN10 D20Chương V0,02100m
127Cút trơn PPR D25Chương V8cái
128Cút trơn PPR D20Chương V1cái
129Cút ren trong PPR D20Chương V3cái
130Côn PPR D25Chương V1cái
131Côn PPR D20Chương V2cái
132Tê vuông trơn PPR D25x20Chương V3cái
133Măng sông D25Chương V1cái
134Tê TTK D15Chương V3cái
135Nút bịt D15Chương V3cái
136Kép TTK D15Chương V3cái
137Ống nhựa PVC class 2 D110Chương V0,08100m
138Ống nhựa PVC class 2 D75Chương V0,2100m
139Ống nhựa PVC class 2 D42Chương V0,08100m
140Tê đều 135 D110Chương V1cái
141Tê đều 90 D110Chương V2cái
142Tê đều 90 D42Chương V1cái
143Bạc chuyển bậc D110x42Chương V1cái
144Bạc chuyển bậc D75x42Chương V1cái
145Cút góc 90 D42Chương V5cái
146Cút góc 135 D110Chương V4cái
147Cút góc 135 D42Chương V3cái
148Xi phông phễu thu D75Chương V1cái
149Cầu thu nước mái D100Chương V3cái
C Hạng mục 3: Các hạng mục phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V25,5768m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V1,7579m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Chương V4,3736m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Chương V0,6776m3
5Phá dỡ cột trụ gạch đáChương V6,1365m3
6Phá dỡ hàng rào song sắtChương V70,5m2
7Tháo dỡ cổngChương V27,759m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,3852100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3852100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (15km tiếp theo)Chương V0,3852100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5624100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V13,518m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móngChương V0,168100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V5,5499m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,9451100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,6811tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,1215tấn
18Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Chương V24m3
19Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Chương V16,7115m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0141100m2
21Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,1007m3
22Gia công cột bằng thép tấmChương V0,6056tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,6056tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,8558m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2717100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,4259100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,4259100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km tiếp theo)Chương V0,4259100m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,352100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0369tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3305tấn
32Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,0134m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,4443100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3079tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,5228tấn
36Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,4801m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,4146100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,8599tấn
39Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,2558m3
40Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V9,4503m3
41Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V9,4503m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,2198m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,2787m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V27,0905m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,6115m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V283,5897m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V227,4886m2
48Công tác ốp gạch đũa inax màu ghi vào tườngChương V21,9505m2
49Công tác ốp đá granit vào tường, cộtChương V203,1684m2
50Cung cấp và lắp dựng trần nhôm Austrong U50x150 shaped dày 0,6mm, màu vân gỗ, phụ kiện khung thép; hoặc tương đươngChương V12,96m2
51Lát gạch giếng đáy Hạ Long 400x400 mmChương V12,96m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V15,52m2
53Gia công hàng rào song sắtChương V69,836m2
54Lắp dựng hàng rào song sắt sắtChương V69,836m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,836m2
56Cổng xếp tự động, hợp kim nhôm sơn tĩnh điện, trụ chính 46x38x0.8mm; thanh chéo nhôm hộp 41x26x0.7mmChương V12,06md
57Moto cảm ứng từ không đường rayChương V2bộ
58Chữ inox mạ đồng vân xướcChương V2,083m2
D Hạng mục 4: Thiết bị
1Bộ điều hòa cục bộ, 2 chiều,casette, 4 hướng thổi inverter công suất 10KW lạnh, ga R4210A - Panasonic hoặc tương đương (model sản xuất năm 2020, 2021)Dàn lạnh: CS-F34DB4E5
Dàn nóng: CU-L34DBE5
Mặt nạ: CZ-BT03P
ĐK dây: CZ-RD51C
3bộ
2Bộ điều hòa cục bộ inverter, 2 chiều, âm trần nối ống gió công suất 10KW lạnh, ga R410A - Panasonic hoặc tương đương (model sản xuất năm 2020, 2021)Dàn lạnh: CS-F34DD2E5Dàn nóng: CU-L34DBE51bộ
3Bộ điều hòa cục bộ inverter, 2 chiều, âm trần nối ống gió công suất 13,5KW lạnh, ga R410A - Panasonic hoặc tương đương (model sản xuất năm 2020, 2021)Dàn lạnh: CS-F50DD2E5Dàn nóng: CU-L50DBE85bộ
4Bộ điều hòa cục bộ inverter, 2 chiều, treo tường, ga R32 công suất 7KW lạnh - Panasonic hoặc tương đương (model sản xuất năm 2020, 2021)Dàn lạnh: CS-Z24VHK-8Dàn nóng: CU-Z24VHK-82bộ
E Hạng mục 5: Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V2máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChương V9máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng tương tự gói thầu, có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu >= 1.885.000.000 VND, hoặc(ii) Số lượng hợp đồng > 03 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng tương tự gói thầu thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 1.885.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5.655.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.655.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
7 Cán bộ phụ trách máy xây dựng: 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,175m3 Máy đào 0,175m31
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
9 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
10 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->