Gói thầu: Thi công hạng mục phụ trợ và lcung cấp ắp đặt thiết bị trụ sở làm việc Trung ương HDNVN tại Hà Nội (bao gồmcả chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868814-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục phụ trợ và lcung cấp ắp đặt thiết bị trụ sở làm việc Trung ương HDNVN tại Hà Nội (bao gồmcả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 11:08:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,354,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng tương tự gói thầu, có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu >= 1.885.000.000 VND, hoặc(ii) Số lượng hợp đồng > 03 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng tương tự gói thầu thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 1.885.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5.655.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.655.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,175m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,175m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục phụ trợ và lcung cấp ắp đặt thiết bị trụ sở làm việc Trung ương HDNVN tại Hà Nội (bao gồmcả chi phí hạng mục chung) Dự án cải tạo Trụ sở làm việc Trung ương Hội Nông dân Việt Nam tại Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn Phòng Trung ương HND Việt Nam, địa chỉ Số 9 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024 38456137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 9 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8373 184 Fax: 0243 7346785 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn Phòng Trung ương HND Việt Nam, địa chỉ Số 9 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thuê nhà cho công nhân | Chương V | 3 | Tháng |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V | 2 | % |
| B | Hạng mục 2: Nhà tiếp dân | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,666 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0881 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 5,2836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2258 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,4623 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,6317 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,2712 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0096 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1103 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,2468 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,7253 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,3001 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1003 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0717 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0524 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công sử dựng vữa bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,3955 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cho bê tông lót | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,538 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1836 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6685 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,9169 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1382 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0962 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5459 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1975 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,6358 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,272 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 22,289 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0792 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7947 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 8,661 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,2006 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1903 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,1035 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3768 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,235 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3213 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,5296 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,1459 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,9284 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1453 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,395 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0813 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1179 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,7168 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,949 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0915 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,5563 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,1575 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 159,6928 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 51,159 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,6394 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,7984 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 159,6928 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 58,68 | m2 |
| 68 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Chương V | 58,68 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,68 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, màu sáng | Chương V | 75,0004 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, màu sáng, chống trơn | Chương V | 3,1674 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V | 17,634 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,5838 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,742 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ inax màu ghi KT vỉ 300x300 | Chương V | 12,195 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 80,6288 | m2 |
| 77 | Lát gạch Terracotta tile màu đỏ 300x300x25mm | Chương V | 75,2354 | m2 |
| 78 | Vách ngăn nhẹ HPL | Chương V | 0,792 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa màu ghi đen, pano kính trắng 8.38mm | Chương V | 1,54 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa màu ghi đen, pano kính trắng 8.38mm | Chương V | 11,064 | m2 |
| 81 | Vách kính khung nhôm hệ xingfa màu ghi đen, pano kính an toàn 8.38mm, kính trắng | Chương V | 26,541 | m2 |
| 82 | Cửa sổ cánh lật khung nhôm hệ v màu ghi đen, pano kính an toàn dày 8.38mm, | Chương V | 7,52 | m2 |
| 83 | Rèm chớp gỗ | Chương V | 34,965 | m2 |
| 84 | Aptomat MCB-2P-40A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện âm tường lắp 06MCB | Chương V | 1 | tủ |
| 88 | Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V | 110 | m |
| 89 | Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 150 | m |
| 90 | Ống PVC D16 luồn dây kèm phụ kiện | Chương V | 75 | m |
| 91 | Ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Chương V | 37 | m |
| 92 | Ống gen ruột gà D16 | Chương V | 13 | m |
| 93 | Đèn ốp trần D300, bóng LED ánh sáng trắng 220V/12W | Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Đèn downlight âm trần loại D90, lắp bóng LED, ánh sáng trắng 220V/7W | Chương V | 15 | bộ |
| 95 | Đèn LED hộp 200x600x50mm 220V/20W | Chương V | 5 | bộ |
| 96 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Ổ cắm điện đôi chịu nước 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường cao 1200mm | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Công tắc 1 chiều 2 cực 220V/20A cho bình nước nóng | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điện | Chương V | 19 | cái |
| 101 | Hộp đấu dây cho đèn chiếu sáng (bộ chia 3 ngả) | Chương V | 21 | hộp |
| 102 | Cáp HDMI 20m Ugreen 10112 chính hãng, chuẩn 1.4 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Ổ cắm internet (bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Cáp UTP Cat5e | Chương V | 50 | m |
| 105 | Ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Chương V | 50 | m |
| 106 | Cáp đồng trục RG6 kèm dây nguồn 2x0,75 | Chương V | 25 | m |
| 107 | Ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Chương V | 25 | m |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Chương V | 2 | máy |
| 109 | Lắp đặt quạt hút gió thải, gắn tường, lưu lượng 100m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 113 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC class 1 D21 | Chương V | 0,012 | 100m |
| 115 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,012 | 100m |
| 116 | Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V | 180 | m |
| 117 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D25 | Chương V | 45 | m |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Ống cấp lạnh PPR PN10 D25 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 126 | Ống cấp lạnh PPR PN10 D20 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 127 | Cút trơn PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 128 | Cút trơn PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 130 | Côn PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Côn PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Tê vuông trơn PPR D25x20 | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Măng sông D25 | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Tê TTK D15 | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Nút bịt D15 | Chương V | 3 | cái |
| 136 | Kép TTK D15 | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Ống nhựa PVC class 2 D110 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PVC class 2 D75 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Ống nhựa PVC class 2 D42 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 140 | Tê đều 135 D110 | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Tê đều 90 D110 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Tê đều 90 D42 | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Bạc chuyển bậc D110x42 | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Bạc chuyển bậc D75x42 | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Cút góc 90 D42 | Chương V | 5 | cái |
| 146 | Cút góc 135 D110 | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Cút góc 135 D42 | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Xi phông phễu thu D75 | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Cầu thu nước mái D100 | Chương V | 3 | cái |
| C | Hạng mục 3: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 25,5768 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 1,7579 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Chương V | 4,3736 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Chương V | 0,6776 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Chương V | 6,1365 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V | 70,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cổng | Chương V | 27,759 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3852 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3852 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (15km tiếp theo) | Chương V | 0,3852 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5624 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 13,518 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 5,5499 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,9451 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,6811 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,1215 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 24 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 16,7115 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,1007 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 0,6056 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,6056 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,8558 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2717 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4259 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,4259 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km tiếp theo) | Chương V | 0,4259 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0369 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3305 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,0134 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,4443 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3079 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,5228 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,4801 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,4146 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8599 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,2558 | m3 |
| 40 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 9,4503 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công sử dụng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,4503 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,2198 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,2787 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 27,0905 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,6115 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 283,5897 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 227,4886 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch đũa inax màu ghi vào tường | Chương V | 21,9505 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit vào tường, cột | Chương V | 203,1684 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng trần nhôm Austrong U50x150 shaped dày 0,6mm, màu vân gỗ, phụ kiện khung thép; hoặc tương đương | Chương V | 12,96 | m2 |
| 51 | Lát gạch giếng đáy Hạ Long 400x400 mm | Chương V | 12,96 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,52 | m2 |
| 53 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 69,836 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hàng rào song sắt sắt | Chương V | 69,836 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,836 | m2 |
| 56 | Cổng xếp tự động, hợp kim nhôm sơn tĩnh điện, trụ chính 46x38x0.8mm; thanh chéo nhôm hộp 41x26x0.7mm | Chương V | 12,06 | md |
| 57 | Moto cảm ứng từ không đường ray | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Chữ inox mạ đồng vân xước | Chương V | 2,083 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị | |||
| 1 | Bộ điều hòa cục bộ, 2 chiều,casette, 4 hướng thổi inverter công suất 10KW lạnh, ga R4210A - Panasonic hoặc tương đương (model sản xuất năm 2020, 2021) | Dàn lạnh: CS-F34DB4E5 Dàn nóng: CU-L34DBE5 Mặt nạ: CZ-BT03P ĐK dây: CZ-RD51C | 3 | bộ |
| 2 | Bộ điều hòa cục bộ inverter, 2 chiều, âm trần nối ống gió công suất 10KW lạnh, ga R410A - Panasonic hoặc tương đương (model sản xuất năm 2020, 2021) | Dàn lạnh: CS-F34DD2E5Dàn nóng: CU-L34DBE5 | 1 | bộ |
| 3 | Bộ điều hòa cục bộ inverter, 2 chiều, âm trần nối ống gió công suất 13,5KW lạnh, ga R410A - Panasonic hoặc tương đương (model sản xuất năm 2020, 2021) | Dàn lạnh: CS-F50DD2E5Dàn nóng: CU-L50DBE8 | 5 | bộ |
| 4 | Bộ điều hòa cục bộ inverter, 2 chiều, treo tường, ga R32 công suất 7KW lạnh - Panasonic hoặc tương đương (model sản xuất năm 2020, 2021) | Dàn lạnh: CS-Z24VHK-8Dàn nóng: CU-Z24VHK-8 | 2 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V | 9 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng tương tự gói thầu, có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu >= 1.885.000.000 VND, hoặc(ii) Số lượng hợp đồng > 03 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng tương tự gói thầu thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 1.885.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5.655.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.655.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng: | 1 | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,175m3 | Máy đào 0,175m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi