Gói thầu: Gói thầu số 34: Bảo trì, sửa chữa các hạng mục công trình Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34: Bảo trì, sửa chữa các hạng mục công trình Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 11:51:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,767,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc sửa chữa công trình xây dựng có giá tối thiểu là 615.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường.Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau: (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu.Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau: (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; (ii) Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,65kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hút bụi khu vực thi công trong Nhà máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 7,50 kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 34: Bảo trì, sửa chữa các hạng mục công trình Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 năm 2021 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 6 năm 2021 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Trường hợp Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh là doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Sông Bung- Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2- Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện Sông Bung- Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2- Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo quy định của thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí chi phí ĐTXD | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | Sơn Epoxy sàn cao trình 219 nhà máy | |||
| 1 | Mài tạo nhám, tạo bám và vệ sinh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 338,79 | m2 |
| 2 | Xử lý khuyết tật bề mặt bằng Epoxy 02 thành phần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công sơn hoàn thiện sàn 3 lớp bằng sơn gốc Epoxy tự san phẳng (1 lót, 2 phủ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 338,79 | m2 |
| C | Lát gạch (đá) chống trượt cao trình 214 nhà máy và gờ quanh 02 tổ máy | |||
| 1 | Đục vệ sinh bề mặt, tạo nhám, tạo bám | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 343,61 | m2 |
| 2 | Làm lớp vữa M100 tạo dốc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 343,61 | m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công Lót đá granit tự nhiên sàn 214,85m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 343,61 | m2 |
| D | Mái che cửa đi | |||
| 1 | cung cấp, lắp đặt tôn dày 0,5mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,69 | m2 |
| 2 | Thép hộp 30x60x1,4 mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 104,7108 | kg |
| 3 | Bản mã thép 120x120x6 mm, 04 lỗ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Bu long nở M12x120 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Cắt tường rộng 3 cm, sâu 3 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m |
| E | Cửa tại Cửa Nhận nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi nhôm kính an toàn 8,38mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cửa WC - cửa nhôm kính an toàn 8,38mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cửa chớp - Nhôm kính an toàn 8,38mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cửa số phòng thông tin - Nhôm kính an toàn 8,38mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ các phòng Diezeel, Thông tin, Vận hành...nhôm kính an toàn 8,38mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| F | Cửa tại Nhà dầu vận hành cửa van cung | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi trước - Cửa nhôm kính an toàn 8,38mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi sau - Cửa nhôm kính an toàn 8,38mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ - Cửa nhôm kính an toàn 8,38mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| G | Cửa tại Nhà điều khiển đập tràn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi trước - cửa nhôm kính an toàn 8,38mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi sau - Cửa nhôm kính an toàn 8,38mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ - Cửa nhôm kính an toàn 8,38mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| H | Hồ cá sân nhà máy & Bảng hiệu công ty | |||
| 1 | Đào móng băng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 5 | Bê tông vách M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 7 | Quét 1 lớp chống thấm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m2 |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt Ống nhựa D114, PVC | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Co nối D114 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa D90, PVC cây 6 m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Co nối D90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Van khóa D90 bằng nhựa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Co, Tê, Lơi nối D60 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Van khóa D60 bằng nhựa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D21mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Co, Tê, Lơi nối D21 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Van khóa D21 bằng nhựa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Cung cấp, tắp đặt Đèn UV 55W | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Dây điện cấp nguồn Cadivi 2x2,5mm 100m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện 600x400x300mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Bộ lọc nước bể cá | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 23 | Cung cấp vật liệu, thi công, lắp đặt hoàn thiện hòn Non bộ tại khu vực Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 (bao gồm tất cả các loại vật liệu để hoàn thiện hòn Non bộ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 24 | Sản xuất, thi công lắp đặt Khung và bảng hiệu công ty – gồm Logo và tên nhà máy bằng thép hàn đính trên khu thép hộp 40x60 mm. | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Bê tông gia cố | |||
| 1 | Vệ sinh đục tẩy bề mặt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 3 | Bê tông gia cố mái đá 1x2 M200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại vật tư như đá lát, tôn, các loại cửa nhôm kính, vật liệu làm Non bộ… | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc sửa chữa công trình xây dựng có giá tối thiểu là 615.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường.Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau: (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu.Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau: (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; (ii) Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thi công xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Công suất tối thiểu 0,65kW hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 1 |
| 3 | Máy hút bụi | Dùng để hút bụi khu vực thi công trong Nhà máy | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất tối thiểu 7,50 kW hoặc tương đương | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi