Gói thầu: Gói thầu số 38: Xử lý thấm mái, sê nô NMTĐ Sông Bung 2 và xử lý chống thấm trần nhà vận hành đập tràn, tường nhà máy; lát nền phòng chứa dụng cụ NMTĐ Sông Bung 4 - năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833131-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 38: Xử lý thấm mái, sê nô NMTĐ Sông Bung 2 và xử lý chống thấm trần nhà vận hành đập tràn, tường nhà máy; lát nền phòng chứa dụng cụ NMTĐ Sông Bung 4 - năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210808114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 11:47:00 đến ngày 2021-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 866,031,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,900,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng, trong đó có phần công việc chống thấm công trình (sàn, tường, bể, tầng hầm bê tông cốt thép ) có giá tối thiểu phần công việc chống thấm là 610.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:(i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; (ii) Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công chống thấm (sàn, tường, bể, tầng hầm bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu.Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; (ii)- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thi công chống thấm (sàn, tường, bể, tầng hầm bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm keo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để bơm keo chống thấm vào lỗ đã khoan đã khoan sẵn.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,65kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy bơm xịt nước áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị Máy để bơm nước tạo áp lực, xịt rửa vệ sinh các khu vực thi công khoan, đục bê tông trước khi xử lý thấm.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 38: Xử lý thấm mái, sê nô NMTĐ Sông Bung 2 và xử lý chống thấm trần nhà vận hành đập tràn, tường nhà máy; lát nền phòng chứa dụng cụ NMTĐ Sông Bung 4 - năm 2021
Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 6 năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung- Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2- Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung- Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2- Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Trường hợp Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh là doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung- Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2- Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện Sông Bung- Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2- Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí khác thuộc NMTĐ Sông Bung 2
1Chi phí chungTheo quy định của thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí chi phí ĐTXD1trọn gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
3Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
B Công tác thi công chống thấm tường nhà máy cao trình 214.85m, 219.7m, 245.3m-NMSB2
1Đục lớp vữa trát tường dầy trung bình 2cm tới bê tông và Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12m2
2Khoan tạo lỗ đường kính 14mm vào vị trí các điểm thấm, chiều sâu mũi khoan 30cm. Khoảng cách mũi khoan 15 cm/lỗ khoan.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật432lỗ
3Chôn van bơm một chiều vào các lỗ khoan bằng vữa đóng rắn nhanhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật432lỗ
4Bơm keo chống thấm trương nở đàn hồi vào các vị trí lắp lắp van bơm một chiềuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật432Vị trí
5Cắt van bơm 1 chiều, bịt vào đầu kim và hoàn thiện vệ sinh bề mặtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật432Vị trí
6Quét lớp tạo dính có sử dụng phụ giaChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12m2
7Trát lớp vữa sửa chữa chống thấm dầy trung bình 2cm cho toàn bộ bề mặtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12m2
8Sơn 2 lớp sơn chống thấm cho toàn bồ bề mặt tường đã chống thấm (1 nước lót, 1 nước phủ- sơn chống thấm, dung chất chống thấm sàn, seno, hồ bơi, hầm BT…)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12m2
9Sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ tường trong nhà bằng sơn chống kìm cao cấpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12m2
C Chống thấm mạch ngừng ngang giữa các tấm tường-NMSB2
1Đục bê tông rộng 8 - 10 cm, sâu 5 - 6 cm dọc theo mạch ngừng, khe tiếp giáp và Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,5mét
2Khoan tạo lỗ đường kính 14 mm, độ sâu 20-30 cm, khoảng cách a=200 dọc theo mạch ngừng để lắp ống bơm chất chống thấmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật203lỗ
3Lắp đặt các ống bơm bằng vữa đóng rắn nhanh, định mức 0,1 kg/ lỗChương V-Yêu cầu về kỹ thuật203lỗ
4Trám vữa đóng rắn nhanh dọc theo chiều dài vết nứt dầy trung bình 2cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,5mét
5Bơm keo chống thấm trương nở đàn hồi vào các van bơm một chiều.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật203Vị trí
6Cắt van bơm 1 chiều, bịt vào đầu kim và hoàn thiện vệ sinh bề mặtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật203vị trí
7Trát lớp vữa sửa chữa chống thấm mác 400 dầy 3cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,5mét
D Công tác thi công xử lý chống thấm Sê nô mái-NMSB2
1Đục lớp vữa láng sàn bê tông Sê nô mái dầy trung bình 2cm-3cm tới bê tông Sê nô mái và vệ sinh hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật238,62m2
2Bả lớp vữa ngăn ẩm chống thấm dầy trung bình 2mm cho toàn bộ bề mặt Sê nô máiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật238,62m2
3Thi công 3 lớp sơn chống thấm gốc Polyurethane có sử dụng lưới thủy tinh gia cốChương V-Yêu cầu về kỹ thuật238,62m2
4Thi công 1 lớp phủ gốc Polyurethane chịu bức xạ nhiệtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật238,62m2
E Công tác thi công xử lý chống thấm rãnh thoát nước-NMSB2
1Đục lớp vữa rãnh thoát nước dầy trung bình 2cm-3cm tới bê tông vệ sinh hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,776m2
2Bả lớp vữa ngăn ẩm chống thấm dầy trung bình 2mm cho toàn bộ bề mặt rãnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,776m2
3Thi công 2 lớp sơn chống thấm gốc EpoxyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,776m2
F Công tác thi công tôn úp nóc gian lắp máy-NMSB2
1Cung cấp, gia công lắp đặt tôn màu dày 0,5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,52m2
2Cắt đục bê tông kích thước bxh= 5x5 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4mét
3Bắn đinh rút (vive) khoản cách 40 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật235Vị trí
4Bơm silicon đầu đinh rútChương V-Yêu cầu về kỹ thuật235Vị trí
5Chi phí vận chuyể sơn đến Công trườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
G Chi phí khác thuộc NMTĐ Sông Bung 4
1Chi phí chungTheo quy định của thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí chi phí ĐTXD1trọn gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
3Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
H Công tác thi công chống thấm tường bên trong nhà máy ( VT1 đến VT8)-NMSB4
1Đục lớp vữa trát tường dầy trung bình 2cm tới bê tông( Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29m2
2Khoan tạo lỗ đường kính 14mm vào vị trí các điểm thấm, chiều sâu mũi khoan 30cm. Khoảng cách mũi khoan 15 cm/lỗ khoan.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.044lỗ
3Chôn van bơm một chiều vào các lỗ khoan bằng vữa đóng rắn nhanhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.044lỗ
4Bơm keo chống thấm trương nở đàn hồi vào các vị trí lắp van bơm một chiều.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.044Vị trí
5Cắt van bơm 1 chiều, bịt vào đầu kim và hoàn thiện vệ sinh bề mặtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.044vị trí
6Quét lớp tạo dính có sử dụng phụ gia chống thấm.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29m2
7Trát lớp vữa sửa chữa chống thấm dầy trung bình 2cm cho toàn bộ bề mặtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật29m2
8Sơn 3 lớp sơn chống thấm cho toàn bồ bề mặt tường đã chống thấm (1 nước lót, 2 nước phủ- sơn chống thấm, dung chất chống thấm sàn, seno, hồ bơi, hầm BT…)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29m2
9Sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ tường trong nhà bằng sơn chống kìm cao cấpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật29m2
I Công tác xử lý chống thấm mái Nhà vận hành đập SB4
1Tháo dỡ mái tôn hiện tại để thi công chống thấm và lắp lại hoàn trảChương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,38m2
2Đục lớp vữa láng dầy trung bình 2cm-3cm xuống lớp bê tông sàn nhà ngoài trời và hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
3Vệ sinh bề mặt bê tông đã đục cho toàn bộ bề mặt sànChương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
4Bả lớp vữa ngăn ẩm chống thấm gốc xi măng dầy trung bình 2mm cho toàn bộ bề mặtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
5Thi công 3 lớp sơn chống thấm gốc polyurethane dầy 2mm có sử dụng lưới thủy tinh gia cốChương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
6Thi công 1 lớp phủ chịu bức xạ nhiệtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
J Công tác lát nền phòng thiết bị vật tư-NMSB4
1Vệ sinh bề mặtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,01m2
2Cung cấp và Lát loại gạch cao cấp granite 80x80mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,01m2
3Cung cấp và Ốp tường bằng gỗ nhóm III, dày 2,5cm, cách sàn 1,03mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,64m2
4Chi phí vận chuyển gạch và sơn đến Công trườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng, trong đó có phần công việc chống thấm công trình (sàn, tường, bể, tầng hầm bê tông cốt thép ) có giá tối thiểu phần công việc chống thấm là 610.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường.Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:(i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; (ii) Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công chống thấm (sàn, tường, bể, tầng hầm bê tông cốt thép)53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu.Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; (ii)- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thi công chống thấm (sàn, tường, bể, tầng hầm bê tông cốt thép)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm keo Dùng để bơm keo chống thấm vào lỗ đã khoan đã khoan sẵn.4
2 Máy khoan bê tông Công suất tối thiểu 0,65kW hoặc tương đương4
3 Máy bơm xịt nước áp lực cao Máy để bơm nước tạo áp lực, xịt rửa vệ sinh các khu vực thi công khoan, đục bê tông trước khi xử lý thấm.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->