Gói thầu: Xây lắp kênh CN-10, CN-10-1, CN-10-2, VC1, VC2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822558-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp kênh CN-10, CN-10-1, CN-10-2, VC1, VC2
Số hiệu KHLCNT 20181164598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh và vốn tín dụng ưu đãi của Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 11:20:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,653,235,656 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Đã thi công 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu với giá trị hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình nông nghiệp & PTNT. - Cấp công trình: Cấp IV.+ Công trình tương tự với gói thầu là tuyến kênh bằng BTCT kích thước > 0,4 mét x 0.45 mét.Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV trở lên(Kê khai trong bảng khai năng lực kinh nghiệm và có giấy tờ chứng minh)-Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt , uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp kênh CN-10, CN-10-1, CN-10-2, VC1, VC2
Kênh nội đồng Hồ chứa nước sông Ray
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh và vốn tín dụng ưu đãi của Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: 10-11 Lố k3 Khu trung tâm thương mại, Phường 7 - TPVT
- Chủ đầu tư: Ban QL chuyên ngành Nông nghiệp & PTNT, địa chỉ: 123 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn Kiểm định xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn Khảo sát , thiết kế : Viện Khoa học thủy lợi Miền Nam + Tư vấn Thẩm tra TKKT-TDT : Chi nhánh Miền Nam – Công ty Tư vấn & CGCN Đại học Thủy Lợi.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: 10-11 Lố k3 Khu trung tâm thương mại, Phường 7 - TPVT
- Chủ đầu tư: Ban QL chuyên ngành Nông nghiệp & PTNT, địa chỉ: 123 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QL chuyên ngành Nông nghiệp & PTNT, địa chỉ: 123 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3852401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QL chuyên ngành Nông nghiệp & PTNT, địa chỉ: 123 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh CN-10
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV25,71100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III0,51100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III165m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,960,99100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)49,8100m3
6Đất mua13.643,41m3
7Đào san đất trong phạm vi 136,43100m3
8Phát quang mặt bằng thủ công250,38100m2
9BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 104,6m3
10BTCT tường đá 1x2 M200, h175,57m3
11BTCT giằng đá 1x2 M2005,6m3
12Vữa xi măng mác 75 - 3cm996m2
13Bao tải nhựa đường100,98m2
14SXLD-TD VK thép đáy0,411100m2
15SXLD-TD VK thép tường, giằng37,393100m2
16SXLD thép tròn móng Þ5,51tấn
17SXLD thép tròn tường Þ8,916tấn
18SXLD thép tròn giằng Þ1,951tấn
19BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,53m3
20BTCT tường đá 1x2 M200, h0,88m3
21BTCT giằng đá 1x2 M2000,03m3
22Vữa xi măng mác 75 - 3cm5m2
23Bao tải nhựa đường0,51m2
24SXLD-TD VK thép đáy0,002100m2
25SXLD-TD VK thép tường, giằng0,188100m2
26SXLD thép tròn móng Þ0,029tấn
27SXLD thép tròn tường Þ0,046tấn
28SXLD thép tròn giằng Þ0,006tấn
29BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 73,29m3
30BTCT tường đá 1x2 M200, h120,19m3
31BTCT giằng đá 1x2 M2004,4m3
32Vữa xi măng mác 75 - 3cm684m2
33Bao tải nhựa đường70,56m2
34SXLD-TD VK thép đáy0,293100m2
35SXLD-TD VK thép tường, giằng25,664100m2
36SXLD thép tròn móng Þ4,044tấn
37SXLD thép tròn tường Þ6,436tấn
38SXLD thép tròn giằng Þ1,423tấn
39BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,45m3
40BTCT tường đá 1x2 M200, h0,72m3
41BTCT giằng đá 1x2 M2000,02m3
42Vữa xi măng mác 75 - 3cm4,333m2
43Bao tải nhựa đường0,43m2
44SXLD-TD VK thép đáy0,002100m2
45SXLD-TD VK thép tường, giằng0,156100m2
46SXLD thép tròn móng Þ0,024tấn
47SXLD thép tròn tường Þ0,041tấn
48SXLD thép tròn giằng Þ0,005tấn
49BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 25,37m3
50BTCT tường đá 1x2 M200, h38,98m3
51BTCT giằng đá 1x2 M2001,24m3
52Vữa xi măng mác 75 - 3cm247,333m2
53Bao tải nhựa đường23,56m2
54SXLD-TD VK thép đáy0,114100m2
55SXLD-TD VK thép tường, giằng8,492100m2
56SXLD thép tròn móng Þ1,382tấn
57SXLD thép tròn tường Þ2,067tấn
58SXLD thép tròn giằng Þ0,532tấn
59BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,73m3
60SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,033100m2
61SXLD cốt thép tấm đan, d0,039tấn
62Lắp đặt tấm đan Ptb 9cấu kiện
B Kênh CN-10-1
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV2,89100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III0,09100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III43m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,90,5100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)4,65100m3
6Đất mua545,279m3
7Đào san đất trong phạm vi 5,453100m3
8Phát quang mặt bằng thủ công33,48100m2
9BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 28,4m3
10BTCT tường đá 1x2 M200, h37,37m3
11BTCT giằng đá 1x2 M2001,49m3
12Vữa xi măng mác 75 - 3cm274m2
13Bao tải nhựa đường24,75m2
14SXLD-TD VK thép đáy0,127100m2
15SXLD-TD VK thép tường, giằng8,415100m2
16SXLD thép tròn móng Þ1,598tấn
17SXLD thép tròn tường Þ2,211tấn
18SXLD thép tròn giằng Þ0,611tấn
19BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,12m3
20SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,006100m2
21SXLD cốt thép tấm đan, d0,007tấn
22Lắp đặt tấm đan Ptb =150kg2cấu kiện
C Kênh CN-10-2
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV5,12100m3
2Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,915,28100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)6,95100m3
4Đất mua2.490,617m3
5Đào san đất trong phạm vi 24,906100m3
6Phát quang mặt bằng thủ công46,79100m2
7BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 28,56m3
8BTCT tường đá 1x2 M200, h37,59m3
9BTCT giằng đá 1x2 M2001,5m3
10Vữa xi măng mác 75 - 3cm275,667m2
11Bao tải nhựa đường25,08m2
12SXLD-TD VK thép đáy0,128100m2
13SXLD-TD VK thép tường, giằng8,464100m2
14SXLD thép tròn móng Þ1,607tấn
15SXLD thép tròn tường Þ2,224tấn
16SXLD thép tròn giằng Þ0,618tấn
17BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,12m3
18SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,006100m2
19SXLD cốt thép tấm đan, d0,007tấn
20Lắp đặt tấm đan Ptb =150kg2cấu kiện
D Kênh VC1
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV3,16100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III0,82100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III78m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,91,1100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)4,45100m3
6Phát quang mặt bằng thủ công36,86100m2
7BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 30,68m3
8BTCT tường đá 1x2 M200, h46,02m3
9BTCT giằng đá 1x2 M2001,61m3
10Vữa xi măng mác 75 - 3cm296m2
11Bao tải nhựa đường28,35m2
12SXLD-TD VK thép đáy0,137100m2
13SXLD-TD VK thép tường, giằng10,067100m2
14SXLD thép tròn móng Þ1,726tấn
15SXLD thép tròn tường Þ2,543tấn
16SXLD thép tròn giằng Þ0,66tấn
17BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,12m3
18SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,006100m2
19SXLD cốt thép tấm đan, d0,007tấn
20Lắp đặt tấm đan Ptb =150kg2cấu kiện
E Kênh VC2
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV7,68100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III13,76100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III247m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,90,56100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)3100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,561100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,561100m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, ĐC III, L=1km1,077100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,077100m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,077100m3/km
11Phát quang mặt bằng thủ công77,18100m2
12BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 80,39m3
13BTCT tường đá 1x2 M200, h133,47m3
14BTCT giằng đá 1x2 M2004,55m3
15Vữa xi măng mác 75 - 3cm758,333m2
16Bao tải nhựa đường77,52m2
17SXLD-TD VK thép đáy0,319100m2
18SXLD-TD VK thép tường, giằng28,453100m2
19SXLD thép tròn móng Þ4,329tấn
20SXLD thép tròn tường Þ6,95tấn
21SXLD thép tròn giằng Þ1,528tấn
22BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,34m3
23SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,015100m2
24SXLD cốt thép tấm đan, d0,018tấn
25Lắp đặt tấm đan Ptb 4cấu kiện
F Công trình trên kênh CN-10
1BT đáy đá 1x2 M2003,04m3
2BT tường đá 1x2 M2004,6m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm13,333m2
4Bao tải nhựa đường4,76m2
5SXLD-TD VK thép tường0,507100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,12100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,048100m
8Đào móng thủ công, ĐC III19,68m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,305100m3
10Thép tấm CT30,0931tấn
11Thép hình CT30,1041tấn
12Thép tròn CT30,0371tấn
13Lắp đặt0,233tấn
14Bulông đai ốc92cái
15Khoan lỗ bu lông9,210 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)12,84m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me4cái
18BT đáy đá 1x2 M2001,48m3
19BT tường đá 1x2 M2002m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm6,667m2
21Bao tải nhựa đường2,14m2
22SXLD-TD VK thép tường0,22100m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,059100m2
24Ống cống HDPE D200mm0,024100m
25Đào móng thủ công, ĐC III10,13m3
26Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,117100m3
27Thép tấm CT30,0451tấn
28Thép hình CT30,0491tấn
29Thép tròn CT30,0171tấn
30Lắp đặt0,111tấn
31Bulông đai ốc46cái
32Khoan lỗ bu lông4,610 lỗ
33Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6,14m2
34Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
35BT đáy đá 1x2 M2000,71m3
36BT tường đá 1x2 M2000,78m3
37Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
38Bao tải nhựa đường0,89m2
39SXLD-TD VK thép tường0,085100m2
40SXLD-TD VK thép đáy0,029100m2
41Ống cống HDPE D200mm0,012100m
42Đào móng thủ công, ĐC III1,53m3
43Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,223100m3
44Thép tấm CT30,0221tấn
45Thép hình CT30,0221tấn
46Thép tròn CT30,0081tấn
47Lắp đặt0,052tấn
48Bulông đai ốc21cái
49Khoan lỗ bu lông2,110 lỗ
50Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)2,86m2
51Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
52BT đáy đá 1x2 M2000,9m3
53BT tường đá 1x2 M2000,97m3
54Vữa xi măng mác 75 - 3cm4m2
55Bao tải nhựa đường1,2m2
56SXLD-TD VK thép tường0,112100m2
57SXLD-TD VK thép đáy0,033100m2
58Lắp đặt ống BTLT d300mm, L=1m2đoạn ống
59Đào móng thủ công, ĐC III7,15m3
60Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,067100m3
61Thép tấm CT30,0231tấn
62Thép hình CT30,0241tấn
63Thép tròn CT30,0091tấn
64Lắp đặt0,056tấn
65Bulông đai ốc23cái
66Khoan lỗ bu lông2,310 lỗ
67Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)3,07m2
68Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
69BT đáy đá 1x2 M2000,87m3
70BT tường đá 1x2 M2000,75m3
71Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,667m2
72Bao tải nhựa đường1,02m2
73SXLD-TD VK thép tường0,087100m2
74SXLD-TD VK thép đáy0,032100m2
75Lắp đặt ống BTLT d300mm, L=1m2đoạn ống
76Đào móng thủ công, ĐC III4,63m3
77Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,054100m3
78Thép tấm CT30,0221tấn
79Thép hình CT30,0221tấn
80Thép tròn CT30,0081tấn
81Lắp đặt0,052tấn
82Bulông đai ốc21cái
83Khoan lỗ bu lông2,110 lỗ
84Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)2,86m2
85Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
86BT đáy đá 1x2 M2001,54m3
87BT tường đá 1x2 M2002,3m3
88Vữa xi măng mác 75 - 3cm7,333m2
89Bao tải nhựa đường1,35m2
90SXLD-TD VK thép tường0,249100m2
91SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
92Ống cống HDPE D200mm0,024100m
93Đào móng thủ công, ĐC III2,41m3
94Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,247100m3
95Thép tấm CT30,0461tấn
96Thép hình CT30,0521tấn
97Thép tròn CT30,0181tấn
98Lắp đặt0,117tấn
99Bulông đai ốc46cái
100Khoan lỗ bu lông4,610 lỗ
101Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6,42m2
102Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
103BTCT cống đá 1x2 M2004,63m3
104BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
105BT cọc M150; đá 1x20,16m3
106BT lót M1000,33m3
107Bao tải nhựa đường0,74m2
108SXLD thép tròn cống Þ0,622tấn
109SXLD cốt thép cọc tiêu d0,017tấn
110SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
111SXLD-TD VK cống0,3100m2
112Đào móng thủ công, ĐC III1,41m3
113Đắp đất đầm cóc K>=0,91,755100m3
114Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
115BTCT cống đá 1x2 M2004,63m3
116BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
117BT cọc M150; đá 1x20,16m3
118BT lót M1000,33m3
119Bao tải nhựa đường0,74m2
120SXLD thép tròn cống Þ0,622tấn
121SXLD cốt thép cọc tiêu d0,017tấn
122SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
123SXLD-TD VK cống0,3100m2
124Đào móng thủ công, ĐC III1,68m3
125Đắp đất đầm cóc K>=0,91,706100m3
126Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
127BTCT cống đá 1x2 M2004,63m3
128BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
129BT cọc M150; đá 1x20,16m3
130BT lót M1000,33m3
131Bao tải nhựa đường0,74m2
132SXLD thép tròn cống Þ0,622tấn
133SXLD cốt thép cọc tiêu d0,017tấn
134SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
135SXLD-TD VK cống0,3100m2
136Đào móng thủ công, ĐC III0,76m3
137Đắp đất đầm cóc K>=0,92,655100m3
138Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
139BTCT cống đá 1x2 M2006,11m3
140BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
141BT cọc M150; đá 1x20,16m3
142BT lót M1000,44m3
143Bao tải nhựa đường0,74m2
144SXLD thép tròn cống Þ0,816tấn
145SXLD cốt thép cọc tiêu d0,017tấn
146SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
147SXLD-TD VK cống0,39100m2
148Bóc hữu cơ thủ công48,99m3
149Đào móng thủ công, ĐC III0,76m3
150Đắp đất đầm cóc K>=0,93,973100m3
151Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
152Đắp cấp phối sỏi đồi0,467100m2
153Cấp phối đá dăm dày 10cm2,16100m2
154Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm2,16100m2
155Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m22,16100m2
156Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm2,16100m2
157Phá đường tránh0,984100m3
158Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
159BTCT cống đá 1x2 M2006,77m3
160BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
161BT cọc M150; đá 1x20,16m3
162BT lót M1000,5m3
163Bao tải nhựa đường0,66m2
164SXLD thép tròn cống Þ0,888tấn
165SXLD cốt thép cọc tiêu d0,017tấn
166SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
167SXLD-TD VK cống0,428100m2
168Bóc hữu cơ thủ công46,66m3
169Đào móng thủ công, ĐC III22,09m3
170Đắp đất đầm cóc K>=0,90,963100m3
171Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
172Đắp cấp phối sỏi đồi0,467100m2
173Cấp phối đá dăm dày 10cm0,881100m2
174Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm0,881100m2
175Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m20,88100m2
176Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm0,882100m2
177Phá đường tránh0,976100m3
178Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
179BTCT cống đá 1x2 M2003,39m3
180BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
181BT cọc M150; đá 1x20,16m3
182BT lót M1000,26m3
183Bao tải nhựa đường0,54m2
184SXLD thép tròn cống Þ0,48tấn
185SXLD cốt thép cọc tiêu d0,017tấn
186SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
187SXLD-TD VK cống0,218100m2
188Đào móng thủ công, ĐC III7,99m3
189Đắp đất đầm cóc K>=0,90,517100m3
190Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
191BTCT cống đá 1x2 M2004,47m3
192BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
193BT cọc M150; đá 1x20,16m3
194BT lót M1000,34m3
195Bao tải nhựa đường0,54m2
196SXLD thép tròn cống Þ0,629tấn
197SXLD cốt thép cọc tiêu d0,017tấn
198SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
199SXLD-TD VK cống0,283100m2
200Bóc hữu cơ thủ công48,99m3
201Đào móng thủ công, ĐC III10,86m3
202Đắp đất đầm cóc K>=0,90,937100m3
203Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
204Đắp cấp phối sỏi đồi0,467100m2
205Cấp phối đá dăm dày 10cm0,769100m2
206Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm0,769100m2
207Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m20,768100m2
208Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm0,768100m2
209Phá đường tránh0,98100m3
210Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
211BTCT cống đá 1x2 M2003,39m3
212BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
213BT cọc M150; đá 1x20,16m3
214BT lót M1000,26m3
215Bao tải nhựa đường0,54m2
216SXLD thép tròn cống Þ0,48tấn
217SXLD cốt thép cọc tiêu d0,017tấn
218SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
219SXLD-TD VK cống0,218100m2
220Đào móng thủ công, ĐC III0,76m3
221Đắp đất đầm cóc K>=0,94,061100m3
222Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
223BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,75m3
224BTCT đáy đá 1x2 M2000,86m3
225BTCT tường đá 1x2 M2001,02m3
226Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,667m2
227Bao tải nhựa đường1,04m2
228SXLD-TD VK thép tường0,096100m2
229SXLD-TD VK thép đáy0,024100m2
230SXLD-TD VK tấm nắp0,032100m2
231SXLD-TD thép đáy d0,029tấn
232SXLD-TD thép tường d0,089tấn
233Đào móng thủ công, ĐC III2,51m3
234Đắp đất đầm cóc K>=0,90,324100m3
235Thép tấm CT30,0421tấn
236Thép hình CT30,0881tấn
237Thép tròn CT30,0021tấn
238Lắp đặt0,131tấn
239Bulông đai ốc37cái
240Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
241Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6,66m2
242joang cao su3,06m
243Máy đóng mở V1,5 + vít me1cái
244BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,68m3
245BTCT đáy đá 1x2 M2000,78m3
246BTCT tường đá 1x2 M2000,89m3
247Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,333m2
248Bao tải nhựa đường0,92m2
249SXLD-TD VK thép tường0,082100m2
250SXLD-TD VK thép đáy0,024100m2
251SXLD-TD VK tấm nắp0,028100m2
252SXLD-TD thép đáy d0,026tấn
253SXLD-TD thép tường d0,079tấn
254Đào móng thủ công, ĐC III3,76m3
255Đắp đất đầm cóc K>=0,90,205100m3
256Thép tấm CT30,0361tấn
257Thép hình CT30,0781tấn
258Thép tròn CT30,0021tấn
259Lắp đặt0,116tấn
260Bulông đai ốc37cái
261Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
262Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,88m2
263joang cao su2,66m
264Máy đóng mở V1,5 + vít me1cái
265BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,68m3
266BTCT đáy đá 1x2 M2000,78m3
267BTCT tường đá 1x2 M2000,89m3
268Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,333m2
269Bao tải nhựa đường0,92m2
270SXLD-TD VK thép tường0,082100m2
271SXLD-TD VK thép đáy0,024100m2
272SXLD-TD VK tấm nắp0,028100m2
273SXLD-TD thép đáy d0,026tấn
274SXLD-TD thép tường d0,079tấn
275Đào móng thủ công, ĐC III2,83m3
276Đắp đất đầm cóc K>=0,90,245100m3
277Thép tấm CT30,0361tấn
278Thép hình CT30,0781tấn
279Thép tròn CT30,0021tấn
280Lắp đặt0,116tấn
281Bulông đai ốc37cái
282Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
283Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,88m2
284joang cao su2,66m
285Máy đóng mở V1,5 + vít me1cái
286BTCT đáy đá 1x2 M2005,31m3
287BTCT tường đá 1x2 M2000,61m3
288Vữa lót M75 dày 3cm27,667m2
289SXLD-TD VK thép tường0,062100m2
290SXLD-TD VK thép đáy0,107100m2
291Bao tải nhựa đường4,72m2
292SXLD thép tròn đáy Þ0,217tấn
293Đào móng thủ công, ĐC III10m3
294BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
295BTCT tường đá 1x2 M2003,67m3
296BTCT mái đá 1x2 M20011,86m3
297BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,7m3
298BT lót M1001,16m3
299Vữa lót M75 dày 3cm163,333m2
300Bao tải nhựa đường3,41m2
301SXLD-TD VK thép tường0,346100m2
302SXLD-TD VK thép đáy0,132100m2
303SXLD-TD VK thép mái0,125100m2
304SXLD thép tròn đáy Þ0,68tấn
305SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
306SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
307SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
308Đào móng thủ công, ĐC III115,94m3
309Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,272100m3
310Ống UPVC D42mm0,112100m
311Dăm lọc0,91m3
312Vải lọc0,113100m2
313Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m1đoạn ống
314Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=2m1đoạn ống
315BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
316BTCT tường đá 1x2 M2003,67m3
317BTCT mái đá 1x2 M20012,26m3
318BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,7m3
319BT lót M1001,16m3
320Vữa lót M75 dày 3cm167,667m2
321Bao tải nhựa đường3,41m2
322SXLD-TD VK thép tường0,346100m2
323SXLD-TD VK thép đáy0,132100m2
324SXLD-TD VK thép mái0,127100m2
325SXLD thép tròn đáy Þ0,7tấn
326SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
327SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
328SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
329Đào móng thủ công, ĐC III115,94m3
330Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,272100m3
331Ống UPVC D42mm0,112100m
332Dăm lọc0,91m3
333Vải lọc0,113100m2
334Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m1đoạn ống
335Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=2m1đoạn ống
336BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
337BTCT tường đá 1x2 M2003,67m3
338BTCT mái đá 1x2 M20015,29m3
339BT bệ đỡ đá 1x2 M2002,81m3
340BT lót M1001,16m3
341Vữa lót M75 dày 3cm178,667m2
342Bao tải nhựa đường3,41m2
343SXLD-TD VK thép tường0,346100m2
344SXLD-TD VK thép đáy0,153100m2
345SXLD-TD VK thép mái0,134100m2
346SXLD thép tròn đáy Þ0,81tấn
347SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
348SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
349SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
350Đào móng thủ công, ĐC III129,8m3
351Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,364100m3
352Ống UPVC D42mm0,112100m
353Dăm lọc0,91m3
354Vải lọc0,113100m2
355Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=4m2đoạn ống
356BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
357BTCT tường đá 1x2 M2003,67m3
358BTCT mái đá 1x2 M20013,51m3
359BT bệ đỡ đá 1x2 M2002,07m3
360BT lót M1001,16m3
361Vữa lót M75 dày 3cm170m2
362Bao tải nhựa đường3,41m2
363SXLD-TD VK thép tường0,346100m2
364SXLD-TD VK thép đáy0,139100m2
365SXLD-TD VK thép mái0,129100m2
366SXLD thép tròn đáy Þ0,74tấn
367SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
368SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
369SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
370Đào móng thủ công, ĐC III120,56m3
371Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,303100m3
372Ống UPVC D42mm0,112100m
373Dăm lọc0,91m3
374Vải lọc0,113100m2
375Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m2đoạn ống
376BTCT cầu máng M250, đá 1x257,45m3
377BTCT trụ máng M200, đá 1x268,58m3
378BTCT gia cố mái M200, đá 1x217,61m3
379BT lót M1005,4m3
380SXLD thép thân máng d4,164tấn
381SXLD thép thân máng d2,02tấn
382SXLD thép tròn trụ Þ0,67tấn
383SXLD thép tròn trụ Þ11,067tấn
384SXLD thép tròn tấm lát Þ0,86tấn
385SXLD-TD VK thép tường, giằng8,006100m2
386SXLD-TD VK thép đáy1,805100m2
387SXLD-TD VK thép mái0,495100m2
388SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ máng2,211100m2
389SXLD-TD VK tấm lát0,495100m2
390Vữa lót M75 dày 3cm101,667m2
391Dăm lọc0,96m3
392Vải lọc0,221100m2
393Ống UPVC D34mm0,085100m
394Bao tải nhựa đường1,11m2
395Khớp nối PVC30,2m
396Thép tấm (30x35x3cm)3.956,4kg
397Lắp đặt thép tấm3,956tấn
398Đào móng bằng máy đào 0,8m3, ĐC III8,16100m3
399Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,98,44100m3
G Công trình trên kênh CN-10-1
1BT đáy đá 1x2 M2002,5m3
2BT tường đá 1x2 M2002,2m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm10,667m2
4Bao tải nhựa đường1,9m2
5SXLD-TD VK thép tường0,236100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,101100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,048100m
8Đào móng thủ công, ĐC III12,63m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,153100m3
10Thép tấm CT30,0861tấn
11Thép hình CT30,0821tấn
12Thép tròn CT30,0271tấn
13Lắp đặt0,196tấn
14Bulông đai ốc76cái
15Khoan lỗ bu lông7,610 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)10,88m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me4cái
18BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
19BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
20BTCT tường đá 1x2 M2000,54m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
22Bao tải nhựa đường0,64m2
23SXLD-TD VK thép tường0,046100m2
24SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
25SXLD-TD VK tấm nắp0,02100m2
26SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
27SXLD-TD thép tường d0,064tấn
28Đào móng thủ công, ĐC III0,1m3
29Đắp đất đầm cóc K>=0,90,231100m3
30Thép tấm CT30,0261tấn
31Thép hình CT30,0571tấn
32Thép tròn CT30,0011tấn
33Lắp đặt0,084tấn
34Bulông đai ốc37cái
35Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
36Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,2m2
37joang cao su1,76m
38Máy đóng mở V1,5 + vít me1cái
39BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,09m3
40BTCT đáy đá 1x2 M2000,25m3
41BTCT tường đá 1x2 M2000,44m3
42SXLD-TD thép đáy d0,03tấn
43SXLD-TD thép tường d0,013tấn
44Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
45SXLD-TD VK thép tường0,09100m2
46SXLD-TD VK thép đáy0,01100m2
47SXLD-TD VK tấm nắp0,005100m2
48Bao tải nhựa đường0,32m2
49Đào móng thủ công, ĐC III3,09m3
50Đắp đất đầm cóc K>=0,90,066100m3
51Thép hình CT30,021tấn
52Thép tròn CT30,0071tấn
53Thép tấm CT30,0211tấn
54Lắp đặt0,048tấn
55Bulông đai ốc19cái
56Khoan lỗ bu lông1,910 lỗ
57Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)2,62m2
58Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
H Công trình trên kênh CN-10-2
1BT đáy đá 1x2 M2001,4m3
2BT tường đá 1x2 M2001,26m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm6m2
4Bao tải nhựa đường1,58m2
5SXLD-TD VK thép tường0,138100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,058100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,024100m
8Đào móng thủ công, ĐC III2,44m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,148100m3
10Thép tấm CT30,0431tấn
11Thép hình CT30,0411tấn
12Thép tròn CT30,0131tấn
13Lắp đặt0,098tấn
14Bulông đai ốc38cái
15Khoan lỗ bu lông3,810 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,44m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
18BTCT cống đá 1x2 M2004,94m3
19BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
20BT cọc M150; đá 1x20,16m3
21BT lót M1000,4m3
22Bao tải nhựa đường0,48m2
23SXLD thép tròn cống Þ0,709tấn
24SXLD cốt thép cọc tiêu d0,017tấn
25SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
26SXLD-TD VK cống0,302100m2
27Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
28Bóc hữu cơ thủ công41,22m3
29Đào móng thủ công, ĐC III0,76m3
30Đắp đất đầm cóc K>=0,91,811100m3
31Đắp cấp phối sỏi đồi1,944100m2
32Cấp phối đá dăm dày 10cm1,744100m2
33Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm1,744100m2
34Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m21,744100m2
35Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm1,744100m2
36Phá đường tránh0,824100m3
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
38BTCT đáy đá 1x2 M2006,32m3
39BTCT tường đá 1x2 M2003,17m3
40BTCT mái đá 1x2 M20013,22m3
41BT bệ đỡ đá 1x2 M2002,07m3
42BT lót M1001,06m3
43Vữa lót M75 dày 3cm164,333m2
44Bao tải nhựa đường3,27m2
45SXLD-TD VK thép tường0,296100m2
46SXLD-TD VK thép đáy0,137100m2
47SXLD-TD VK thép mái0,128100m2
48SXLD thép tròn đáy Þ0,69tấn
49SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
50SXLD thép tròn tường Þ0,29tấn
51SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
52Đào móng thủ công, ĐC III89,05m3
53Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,21100m3
54Lắp đặt ống cống D800cm; L=3m2đoạn ống
55BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,09m3
56BTCT đáy đá 1x2 M2000,26m3
57BTCT tường đá 1x2 M2000,59m3
58SXLD-TD thép đáy d0,033tấn
59SXLD-TD thép tường d0,02tấn
60Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
61SXLD-TD VK thép tường0,119100m2
62SXLD-TD VK thép đáy0,01100m2
63SXLD-TD VK tấm nắp0,005100m2
64Bao tải nhựa đường0,32m2
65Đào móng thủ công, ĐC III3,76m3
66Đắp đất đầm cóc K>=0,90,095100m3
67Thép hình CT30,021tấn
68Thép tròn CT30,0071tấn
69Thép tấm CT30,0211tấn
70Lắp đặt0,048tấn
71Bulông đai ốc19cái
72Khoan lỗ bu lông1,910 lỗ
73Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)2,62m2
74Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
I Công trình trên kênh VC1
1BT đáy đá 1x2 M2002,5m3
2BT tường đá 1x2 M2002,44m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm10,667m2
4Bao tải nhựa đường1,98m2
5SXLD-TD VK thép tường0,264100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,101100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,048100m
8Đào móng thủ công, ĐC III15,63m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,167100m3
10Thép tấm CT30,0871tấn
11Thép hình CT30,0851tấn
12Thép tròn CT30,0291tấn
13Lắp đặt0,202tấn
14Bulông đai ốc84cái
15Khoan lỗ bu lông8,410 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)11,16m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me4cái
18BT đáy đá 1x2 M2001,42m3
19BT tường đá 1x2 M2001,19m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm6m2
21Bao tải nhựa đường1,11m2
22SXLD-TD VK thép tường0,126100m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,06100m2
24Lắp đặt ống BTLT d300mm, L=1m2đoạn ống
25Ống cống HDPE D200mm0,012100m
26Đào móng thủ công, ĐC III8,87m3
27Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,087100m3
28Thép tấm CT30,0441tấn
29Thép hình CT30,0431tấn
30Thép tròn CT30,0151tấn
31Lắp đặt0,101tấn
32Bulông đai ốc42cái
33Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
34Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,58m2
35Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
36BTCT cống đá 1x2 M2003,14m3
37BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
38BT cọc M150; đá 1x20,16m3
39BT lót M1000,24m3
40Bao tải nhựa đường0,5m2
41SXLD thép tròn cống Þ0,444tấn
42SXLD cốt thép cọc tiêu d0,017tấn
43SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
44SXLD-TD VK cống0,202100m2
45Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
46Đào móng thủ công, ĐC III1,32m3
47Đắp đất đầm cóc K>=0,91,094100m3
48BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
49BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
50BTCT tường đá 1x2 M2000,61m3
51Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
52Bao tải nhựa đường0,68m2
53SXLD-TD VK thép tường0,053100m2
54SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
55SXLD-TD VK tấm nắp0,02100m2
56SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
57SXLD-TD thép tường d0,065tấn
58Đào móng thủ công, ĐC III3,35m3
59Đắp đất đầm cóc K>=0,90,132100m3
60Thép tấm CT30,0271tấn
61Thép hình CT30,0591tấn
62Thép tròn CT30,0011tấn
63Lắp đặt0,088tấn
64Bulông đai ốc37cái
65Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
66Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,4m2
67joang cao su1,86m
68Máy đóng mở V1,5 + vít me1cái
69BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
70BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
71BTCT tường đá 1x2 M2000,61m3
72Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
73Bao tải nhựa đường0,68m2
74SXLD-TD VK thép tường0,053100m2
75SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
76SXLD-TD VK tấm nắp0,02100m2
77SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
78SXLD-TD thép tường d0,065tấn
79Đào móng thủ công, ĐC III2,25m3
80Đắp đất đầm cóc K>=0,90,169100m3
81Thép tấm CT30,0271tấn
82Thép hình CT30,0591tấn
83Thép tròn CT30,0011tấn
84Lắp đặt0,088tấn
85Bulông đai ốc37cái
86Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
87Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,4m2
88joang cao su1,86m
89Máy đóng mở V1,5 + vít me1cái
90BTCT đáy đá 1x2 M2006,32m3
91BTCT tường đá 1x2 M2003,18m3
92BTCT mái đá 1x2 M20010,68m3
93BT bệ đỡ đá 1x2 M2000,96m3
94BT lót M1001,06m3
95Vữa lót M75 dày 3cm154m2
96Bao tải nhựa đường3,41m2
97SXLD-TD VK thép tường0,296100m2
98SXLD-TD VK thép đáy0,116100m2
99SXLD-TD VK thép mái0,118100m2
100SXLD thép tròn đáy Þ0,61tấn
101SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
102SXLD thép tròn tường Þ0,23tấn
103SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
104Đào móng thủ công, ĐC III67,47m3
105Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,182100m3
106Lắp đặt ống cống D800cm; L=3m1đoạn ống
107Ống UPVC D42mm0,064100m
108Dăm lọc0,91m3
109Vải lọc0,216100m2
110BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,09m3
111BTCT đáy đá 1x2 M2000,25m3
112BTCT tường đá 1x2 M2000,51m3
113SXLD-TD thép đáy d0,031tấn
114SXLD-TD thép tường d0,017tấn
115Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
116SXLD-TD VK thép tường0,103100m2
117SXLD-TD VK thép đáy0,01100m2
118SXLD-TD VK tấm nắp0,005100m2
119Bao tải nhựa đường0,33m2
120Đào móng thủ công, ĐC III3,18m3
121Đắp đất đầm cóc K>=0,90,067100m3
122Thép hình CT30,0221tấn
123Thép tròn CT30,0091tấn
124Thép tấm CT30,0231tấn
125Lắp đặt0,054tấn
126Bulông đai ốc26cái
127Khoan lỗ bu lông2,610 lỗ
128Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)2,89m2
129Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
J Công trình trên kênh VC2
1BT đáy đá 1x2 M2002,25m3
2BT tường đá 1x2 M2003,21m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm10m2
4Bao tải nhựa đường3,39m2
5SXLD-TD VK thép tường0,356100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,09100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,036100m
8Đào móng thủ công, ĐC III21,6m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,203100m3
10Thép tấm CT30,0691tấn
11Thép hình CT30,0751tấn
12Thép tròn CT30,0271tấn
13Lắp đặt0,171tấn
14Bulông đai ốc69cái
15Khoan lỗ bu lông6,910 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)9,42m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me3cái
18BT đáy đá 1x2 M2002,6m3
19BT tường đá 1x2 M2003,72m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm11,333m2
21Bao tải nhựa đường2,58m2
22SXLD-TD VK thép tường0,404100m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,103100m2
24Ống cống HDPE D200mm0,048100m
25Đào móng thủ công, ĐC III36m3
26Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,312100m3
27Thép tấm CT30,0921tấn
28Thép hình CT30,1011tấn
29Thép tròn CT30,0361tấn
30Lắp đặt0,228tấn
31Bulông đai ốc92cái
32Khoan lỗ bu lông9,210 lỗ
33Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)12,56m2
34Máy đóng mở V0,5 + vít me4cái
35BTCT cống đá 1x2 M2005,78m3
36BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
37BT cọc M150; đá 1x20,16m3
38BT lót M1000,42m3
39Bao tải nhựa đường0,7m2
40SXLD thép tròn cống Þ0,765tấn
41SXLD cốt thép cọc tiêu d0,017tấn
42SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
43SXLD-TD VK cống0,369100m2
44Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
45Bóc hữu cơ thủ công46,66m3
46Đào móng thủ công, ĐC III56,2m3
47Đắp đất đầm cóc K>=0,90,393100m3
48Đắp cấp phối sỏi đồi (Đất tận dung)2,333100m2
49Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm0,904100m2
50Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm0,904100m2
51Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m20,904100m2
52Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm0,904100m2
53Phá đường tránh0,467100m3
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
55BTCT cống đá 1x2 M2004,38m3
56BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
57BT cọc M150; đá 1x20,16m3
58BT lót M1000,32m3
59Bao tải nhựa đường0,7m2
60SXLD thép tròn cống Þ0,583tấn
61SXLD cốt thép cọc tiêu d0,017tấn
62SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
63SXLD-TD VK cống0,284100m2
64Đào móng thủ công, ĐC III9,34m3
65Đắp đất đầm cóc K>=0,90,724100m3
66Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
67BTCT cống đá 1x2 M2004,38m3
68BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
69BT cọc M150; đá 1x20,16m3
70BT lót M1000,32m3
71Bao tải nhựa đường0,7m2
72SXLD thép tròn cống Þ0,583tấn
73SXLD cốt thép cọc tiêu d0,017tấn
74SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
75SXLD-TD VK cống0,284100m2
76Đào móng thủ công, ĐC III13,79m3
77Đắp đất đầm cóc K>=0,90,483100m3
78Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
79BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
80BTCT tường đá 1x2 M2003,67m3
81BTCT mái đá 1x2 M20016,98m3
82BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,7m3
83BT lót M1001,16m3
84Vữa lót M75 dày 3cm191m2
85Bao tải nhựa đường3,92m2
86SXLD-TD VK thép tường0,346100m2
87SXLD-TD VK thép đáy0,132100m2
88SXLD-TD VK thép mái0,097100m2
89SXLD thép tròn đáy Þ0,93tấn
90SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
91SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
92SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
93Đào móng thủ công, ĐC III222,17m3
94Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,468100m3
95Ống UPVC D42mm0,112100m
96Dăm lọc0,91m3
97Vải lọc0,113100m2
98Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m1đoạn ống
99Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=2m1đoạn ống
100BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
101BTCT tường đá 1x2 M2003,67m3
102BTCT mái đá 1x2 M20017,26m3
103BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,7m3
104BT lót M1001,16m3
105Vữa lót M75 dày 3cm194m2
106Bao tải nhựa đường3,92m2
107SXLD-TD VK thép tường0,346100m2
108SXLD-TD VK thép đáy0,132100m2
109SXLD-TD VK thép mái0,096100m2
110SXLD thép tròn đáy Þ0,92tấn
111SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
112SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
113SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
114Đào móng thủ công, ĐC III210,12m3
115Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,447100m3
116Ống UPVC D42mm0,112100m
117Dăm lọc0,91m3
118Vải lọc0,113100m2
119Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m1đoạn ống
120Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=2m1đoạn ống
121BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,13m3
122BTCT đáy đá 1x2 M2000,64m3
123BTCT tường đá 1x2 M2001,14m3
124SXLD-TD thép đáy d0,031tấn
125SXLD-TD thép tường d0,05tấn
126Vữa xi măng mác 75 - 3cm5m2
127SXLD-TD VK thép tường0,155100m2
128SXLD-TD VK thép đáy0,017100m2
129SXLD-TD VK tấm nắp0,006100m2
130Bao tải nhựa đường0,68m2
131Đào móng thủ công, ĐC III4,74m3
132Đắp đất đầm cóc K>=0,90,159100m3
133Thép tấm CT30,0391tấn
134Thép hình CT30,0831tấn
135Thép tròn CT30,0021tấn
136Lắp đặt0,124tấn
137Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su2,86m
138Bulông đai ốc37cái
139Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
140Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6,26m2
141Máy đóng mở V1,5 + vít me1cái
K Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng18,6%Gxl
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Đã thi công 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu với giá trị hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình nông nghiệp & PTNT. - Cấp công trình: Cấp IV.+ Công trình tương tự với gói thầu là tuyến kênh bằng BTCT kích thước > 0,4 mét x 0.45 mét.Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV trở lên(Kê khai trong bảng khai năng lực kinh nghiệm và có giấy tờ chứng minh)-Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường.53
2 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Máy lu Máy lu2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy trộn BT Máy trộn BT2
6 Máy cắt , uốn thép Máy cắt , uốn thép2
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Ô tô tải tự đổ 5T Ô tô tải tự đổ 5T2
9 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
10 Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->