Gói thầu: Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830511-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210829932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 11:15:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,839,511,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7759266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.551853E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD160, chiều dài ống HDPE ≥OD160 là L≥10km, giá trị ≥10 tỷ đồng. - Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD160, chiều dài ống HDPE ≥OD160 là L≥10 km, giá trị ≥10 tỷ đồng và + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD160, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥10 km và giá trị hợp đồng ≥10 tỷ đồng; - Trường hợp 3: + 03 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD160, chiều dài ống HDPE ≥OD160 là L≥10 km, giá trị ≥10 tỷ đồng và + 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD110, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥20 km và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng theo hợp đồng)• Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp có chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện.5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng và công nghiệp) hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công các công trình đã thực hiện.5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề;2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng, phải có chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phải có chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥7 t, phải có chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 t. Phải có chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 t. Phải có chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Hệ thống cấp nước xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom.
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai , địa chỉ: SỐ 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Nước, Môi trường và Hạ tầng kỹ thuật Sài Gòn (SAIGON WEICO) -Địa chỉ: Số 179 Đinh Tiên Hoàng, phường Đa kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định e-HSMT; Tư vấn đánh giá e-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai , địa chỉ: SỐ 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG OD225, OD160, OD110
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.16210m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,407100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V157,692m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,672100m3
B 1. Đào đất hố van, gối đỡ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
C 2. Công tác vận chuyển đổ thải (tạm tính 5km)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,984100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,984100m3/km
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101100m3/km
D 3. Công tác đắp
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,651100m3
E 4. Xây dựng hố ga, gối đỡ tuyến ống OD225, OD160, OD110
F a. Công bê tông
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,893m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố van đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,74100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,74100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,74100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,74100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,74100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V13,74100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,425m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,343100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,343100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V114,72m3
G II. PHẦN CÔNG NGHỆ TUYẾN ỐNG OD225, OD160, OD110
1Lắp đặt Ống HDPE OD225 dày 13,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m
2Lắp đặt Ống HDPE OD160 dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,27100m
3Lắp đặt Ống HDPE OD110 dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,97100m
4Stub end HDPE D110 (Mặt bích HDPE D110)Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
5Stub end HDPE D160 (Mặt bích HDPE D160)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Stub end HDPE D225 (Mặt bích HDPE D225)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
8Bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Bích thép rỗng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cút 45o HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Cút 45o HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cút 90o HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Cút 90o HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Giảm HDPE D160x110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Giảm HDPE D225x160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tê gang BBB D300x200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tê gang BBB D300x150x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tê gang BBB D300x100x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Tê gang BBB D100x100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Tê HDPE D225x160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Tê HDPE D225x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Tê HDPE D160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tê HDPE D160x110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Tê HDPE D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Mối nối mềm 300 một đầu neoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Đầu nong ống D315Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Bu gang BU D300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Bu gang BU D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Van BB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Van BB DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Van BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
34Họng ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
35Ống cơi họng ổ khóa Upvc D168, Ltb=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
36Ty nối vặn vanMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
37Đai khơi thủy HDPE D225x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đai khơi thủy HDPE D160x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Đai khơi thủy HDPE D110x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
41Cút STK 90o D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Khâu nối 2 đầu răng ngoài thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Măng sông ren ngoài HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Van đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Đoạn ống nhựa HDPE D110 L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Đoạn ống nhựa HDPE D160 L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt trụ cứu hoả D100Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
49Đoạn ống HDPE D110 Ltb=1mMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
H 1. Thử áp lực, khử trùng ống nước
1Công tác khử trùng ống nước HDPE D225Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m
2Công tác khử trùng ống nước HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V27,27100m
3Công tác khử trùng ống nước HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24,97100m
4Thử áp lực đường ống HDPE D225Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m
5Thử áp lực đường ống HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V27,27100m
6Thử áp lực đường ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24,97100m
7Chi phí nước súc xả tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V394,984m3
I III. PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG OD63
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V3.509,810m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,653100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V150,9m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,426100m3
J 1.Công tác đắp
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,879100m3
K 2. Công tác vận chuyển đổ thải (tạm tính 5km)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,162100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,162100m3/km
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547100m3/km
L 3. Xây dựng gối đỡ bê tông
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976m3
M 4. Tái lập mặt đường.
N a. Tái lập đường nhựa:
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,611100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,611100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,611100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,611100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V46,611100m2
O b. Tái lập đường BT M250, dày 10cm:
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,36m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,036100m2
P IV. PHẦN CÔNG NGHỆ TUYẾN ỐNG OD63
1Ống HDPE OD63 dày 4,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V175,49100m
2Tê HDPE D225x63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Tê HDPE D160x63Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
4Tê HDPE D110x63Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
5Tê HDPE D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Nút bít HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
7Cút 90o HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Stub end HDPE OD63 (Mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V206cái
9Bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V206cái
10Van BB DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
11Họng ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
12Ống cơi họng ổ khóa Upvc D168, Ltb=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
13Ty nối vặn vanMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
14Công tác khử trùng ống nước D63Mô tả kỹ thuật theo chương V175,49100m
15Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V175,49100m
16Chi phí nước súc xả tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V197,889m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7759266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.551853E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD160, chiều dài ống HDPE ≥OD160 là L≥10km, giá trị ≥10 tỷ đồng. - Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD160, chiều dài ống HDPE ≥OD160 là L≥10 km, giá trị ≥10 tỷ đồng và + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD160, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥10 km và giá trị hợp đồng ≥10 tỷ đồng; - Trường hợp 3: + 03 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD160, chiều dài ống HDPE ≥OD160 là L≥10 km, giá trị ≥10 tỷ đồng và + 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD110, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥20 km và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng theo hợp đồng)• Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp có chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện.5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình.102
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng và công nghiệp) hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công các công trình đã thực hiện.5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công của chủ đầu tư công trình.72
3 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề;2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hóa đơn mua hàng2
2 Máy đầm bàn Hóa đơn mua hàng2
3 Máy đầm dùi Hóa đơn mua hàng2
4 Máy hàn gia nhiệt D315mm Hóa đơn mua hàng1
5 Máy cắt bê tông Hóa đơn mua hàng2
6 Máy trộn bê tông Hóa đơn mua hàng1
7 Máy bơm nước Hóa đơn mua hàng1
8 Máy phát điện Hóa đơn mua hàng1
9 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hóa đơn mua hàng, phải có chứng nhận kiểm định2
10 Máy đào Phải có chứng nhận kiểm định2
11 Xe tải tự đổ Trọng tải ≥7 t, phải có chứng nhận kiểm định1
12 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 t. Phải có chứng nhận kiểm định1
13 Xe lu Trọng lượng tĩnh ≥ 10 t. Phải có chứng nhận kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->