Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854676-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210854533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý rừng hằng năm của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:56:00 đến ngày 2021-08-31 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,337,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.699521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình sửa chữa công trình y tế 4 tầng:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >2,2 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( có biên bàn bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán Công trình cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình* -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;* --Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* --Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động* -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng* -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 06 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 450 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 375 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy quét tia laser
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông 0,6 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-xe cẩu >25T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V264,22m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V219,1m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,76m2
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V241,5m2
9Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,21m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2432m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,703m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,4465m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V435,39m2
15Phá dỡ granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,472m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,506m3
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V94,78m2
18Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V94,78m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V146,742m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,486m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8287m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,816m2
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V115,2534m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V115,2534m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V115,2534m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1494100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,93m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1628100m3
29Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V68lỗ khoan
30Thi công phụ gia liên kết thép trong bê tông bằng phụ gia Sikadur 731, mật độ tiêu thụ 1,7kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8545m2
31Thi công phụ gia liên kết trên bề mặt bê tông cũ và bê tông mới bằng phụ gia Sikadur 732, mật độ tiêu thụ 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58m2
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3086100m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8372100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,553m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,733m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,176m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8515m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật - Cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4802100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,485m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0742100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5966100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,269m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,578m3
47Xây tường thẳng bằng ống không nung 75x115x175-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,971m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,513m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1523m3
50Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7193tấn
51Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7193tấn
52Lợp mái Tôn PU cách nhiệt dày 18/36mm, tôn dày 0,45mm, 11 sóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,664100m2
53Lắp dựng trần thạch cao giật cấp, khung chìm thép mạ kẽm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V102,305m2
54Lắp dựng trần thạch cao giật cấp, khung chìm thép mạ kẽm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V436,04m2
55GCLD cửa đi cánh mở quay;nhôm Xingfa nhập khẩu; kính cường lực dày 8mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa Xingfa Excel Window).Mô tả kỹ thuật theo chương V55,14m2
56GCLD cửa sổ cánh mở quay; nhôm Xingfa nhập khẩu; kính cường lực dày 8mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V49,9m2
57GCLD cửa sổ cánh mở trượt; nhôm Xingfa nhập khẩu; kính cường lực dày 8mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa Xingfa Excel Window).Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
58Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1,2 mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V59,79m2
59GCLD vách kính cố định; nhôm sơn tĩnh điện; kính cường lực dày 8mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa Xingfa Excel Window).Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
60GCLD lam chắn nắng nằm ngang hình thoi bằng nhôm hộp 150x24x1,3mm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V35,2495m2
61Gia công hệ khung dàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,61671m2
64Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,816m2
65GCLD gỗ MDF bệ sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
66Lót nỉ mặt sân khấu và hoàn thiện mặt sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
67GCLD lambri gỗ MDF và hoa văn trang trí mặt đứng sân khấu hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V52,14m2
68GCLD lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,785m2
69Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V202,48m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V253,21m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V300,166m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,78m2
74Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (Tương đương Sikapoof Membrane)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,07m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,07m2
77Công tác lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V599,895m2
78Lát nền, sàn gạch granit chống trượt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
79Lát đá granit mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,6855m2
80Ốp tường trụ, cột gạch Granit 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,3m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granit 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,02m2
82Ốp nẹp nhựa vân gỗ chân tường cao 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V210md
83Công tác lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,66m2
84Công tác lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,959m2
85Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.277,2785m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V798,955m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng goại thất cao cấp Dulux Weathershield Powerflexx bề mặt bóng BJ9 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V755,74m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nôi thất cao cấp Dulux Weathershield Powerflexx bề mặt bóng BJ91 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.320,4935m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3973tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4782tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6901tấn
96Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3478tấn
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,776100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m2
102Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm 400x600x250 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
103Tủ điện Meca âm tường 8 MuduleMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
104Lắp đặt automat MCCB-3P 75A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt automat MCCB-3P 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt automat MCCB-3P 32A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt automat MCB-2P 25A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
108Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt automat MCB-1P 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
110Lắp đặt automat MCB-1P 6A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
111Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
112Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V82hộp
114Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu, lắp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
115Lắp đặt đèn led downlight D155 - 16WMô tả kỹ thuật theo chương V292bộ
116Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220 - 14WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
117Lắp đặt đèn dây led dây hắt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35m
118Lắp đặt quạt hút âm tường 28wMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Mặt nạ 1 công tấc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Mặt nạ 2 công tấc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
121Mặt nạ 4 công tấc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa pvc hdpe D50/40 (bảo vệ cáp đi ngầm đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa pvc D34(34X1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa pvc D25(25X1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.176m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa pvc D20(20X1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V797m
126Lắp đặt dây dẫn cáp cxv-dsta (3X16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
127Lắp đặt dây dẫn cáp cxv (3X10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
128Lắp đặt dây đơn cv (1X6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V798m
129Lắp đặt dây đơn cv (1X4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.704m
130Lắp đặt dây đơn cv (1X2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.441m
131Lắp đặt dây đơn cv (1X1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.488m
132Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng d16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống pvc d32 (luồn dây đồng trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
137Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa ruột gà d25Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
140Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm + Bảo ôn dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
141Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm + Bảo ôn dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
142Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm + Bảo ôn dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
143Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm + Bảo ôn dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + gương + kệMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
146Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
147Lắp đặt phễu thu kt 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,982100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
155Lắp đặt phụ kiện ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
156Lắp đặt cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
157Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
158Máy điều hòa treo tường Inverter 1 chiều lạnh 2,5hp (Bao gồm vật tư phụ và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
159Máy điều hòa treo tường Inverter 1 chiều lạnh 2hp (Bao gồm vật tư phụ và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Máy điều hòa treo tường Inverter 1 chiều lạnh 1,5hp (Bao gồm vật tư phụ và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.699521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình sửa chữa công trình y tế 4 tầng:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >2,2 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( có biên bàn bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán Công trình cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình* -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH88
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;* --Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH86
3 Kỹ thuật thi công 3 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* --Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH86
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động* -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH85
5 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 : Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng* -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH65
6 Công nhân kỹ thuật 30 -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 06 Tấn Đào xúc đất ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)1
2 Máy trộn 450 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
3 Máy trộn bê tông 375 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
4 Máy cắt gạch 1,7KW : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
5 Máy duỗi sắt : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
6 Máy vận thăng 1,2T Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
7 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
8 Máy quét tia laser đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
9 Máy đầm bàn 1,5 KW đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
10 Máy hàn 23KW hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
11 Ô tô tải trọng 5T Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)3
12 Máy cắt uốn thép 5KW cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
13 Máy khoan bê tông 0,6 KW Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
14 Máy thủy bình đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
15 xe cẩu >25T Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)1
16 Máy đào 0,8 m3 Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)1
17 Máy đầm cóc Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
18 Phòng thí nghiệm Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->