Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854676-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý rừng hằng năm của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:56:00 đến ngày 2021-08-31 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,337,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.699521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình sửa chữa công trình y tế 4 tầng:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >2,2 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( có biên bàn bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán Công trình cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình* -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;* --Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* --Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động* -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng* -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 06 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,6 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-xe cẩu >25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,21 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2432 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,703 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4465 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,39 | m2 |
| 15 | Phá dỡ granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,472 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | m3 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,78 | m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,78 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,742 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,486 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8287 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m2 |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2534 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2534 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2534 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | 100m3 |
| 29 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | lỗ khoan |
| 30 | Thi công phụ gia liên kết thép trong bê tông bằng phụ gia Sikadur 731, mật độ tiêu thụ 1,7kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8545 | m2 |
| 31 | Thi công phụ gia liên kết trên bề mặt bê tông cũ và bê tông mới bằng phụ gia Sikadur 732, mật độ tiêu thụ 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8372 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,553 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,733 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8515 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật - Cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,485 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0742 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,269 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,578 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng ống không nung 75x115x175-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,971 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1523 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7193 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7193 | tấn |
| 52 | Lợp mái Tôn PU cách nhiệt dày 18/36mm, tôn dày 0,45mm, 11 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng trần thạch cao giật cấp, khung chìm thép mạ kẽm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,305 | m2 |
| 54 | Lắp dựng trần thạch cao giật cấp, khung chìm thép mạ kẽm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,04 | m2 |
| 55 | GCLD cửa đi cánh mở quay;nhôm Xingfa nhập khẩu; kính cường lực dày 8mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa Xingfa Excel Window). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,14 | m2 |
| 56 | GCLD cửa sổ cánh mở quay; nhôm Xingfa nhập khẩu; kính cường lực dày 8mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9 | m2 |
| 57 | GCLD cửa sổ cánh mở trượt; nhôm Xingfa nhập khẩu; kính cường lực dày 8mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa Xingfa Excel Window). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 58 | Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1,2 mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,79 | m2 |
| 59 | GCLD vách kính cố định; nhôm sơn tĩnh điện; kính cường lực dày 8mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa Xingfa Excel Window). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 60 | GCLD lam chắn nắng nằm ngang hình thoi bằng nhôm hộp 150x24x1,3mm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2495 | m2 |
| 61 | Gia công hệ khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6167 | 1m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m2 |
| 65 | GCLD gỗ MDF bệ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 66 | Lót nỉ mặt sân khấu và hoàn thiện mặt sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 67 | GCLD lambri gỗ MDF và hoa văn trang trí mặt đứng sân khấu hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m2 |
| 68 | GCLD lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,785 | m2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,48 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,21 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,166 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,78 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (Tương đương Sikapoof Membrane) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,07 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,07 | m2 |
| 77 | Công tác lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,895 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 79 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6855 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granit 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 82 | Ốp nẹp nhựa vân gỗ chân tường cao 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | md |
| 83 | Công tác lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | m2 |
| 84 | Công tác lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,959 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,2785 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,955 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng goại thất cao cấp Dulux Weathershield Powerflexx bề mặt bóng BJ9 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,74 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nôi thất cao cấp Dulux Weathershield Powerflexx bề mặt bóng BJ91 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,4935 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3973 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4782 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6901 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,776 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm 400x600x250 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 103 | Tủ điện Meca âm tường 8 Mudule | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 104 | Lắp đặt automat MCCB-3P 75A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt automat MCCB-3P 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt automat MCCB-3P 32A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt automat MCB-2P 25A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt automat MCB-1P 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt automat MCB-1P 6A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu, lắp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn led downlight D155 - 16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220 - 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn dây led dây hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 118 | Lắp đặt quạt hút âm tường 28w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Mặt nạ 1 công tấc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Mặt nạ 2 công tấc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Mặt nạ 4 công tấc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa pvc hdpe D50/40 (bảo vệ cáp đi ngầm đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa pvc D34(34X1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa pvc D25(25X1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa pvc D20(20X1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn cáp cxv-dsta (3X16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn cáp cxv (3X10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn cv (1X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn cv (1X4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.704 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn cv (1X2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.441 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn cv (1X1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488 | m |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng d16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống pvc d32 (luồn dây đồng trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 137 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa ruột gà d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm + Bảo ôn dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm + Bảo ôn dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm + Bảo ôn dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm + Bảo ôn dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + gương + kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu kt 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 155 | Lắp đặt phụ kiện ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 156 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 158 | Máy điều hòa treo tường Inverter 1 chiều lạnh 2,5hp (Bao gồm vật tư phụ và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 159 | Máy điều hòa treo tường Inverter 1 chiều lạnh 2hp (Bao gồm vật tư phụ và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Máy điều hòa treo tường Inverter 1 chiều lạnh 1,5hp (Bao gồm vật tư phụ và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.699521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình sửa chữa công trình y tế 4 tầng:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >2,2 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( có biên bàn bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán Công trình cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình* -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 8 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;* --Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 6 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* --Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 6 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động* -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 5 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | : Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng* -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cải tạo sửa chữa công trình 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 6 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 06 Tấn | Đào xúc đất ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy trộn 450 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 375 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7KW | : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy duỗi sắt | : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy vận thăng 1,2T | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy quét tia laser | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1,5 KW | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy hàn 23KW | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 11 | Ô tô tải trọng 5T | Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KW | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,6 KW | Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 14 | Máy thủy bình | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 15 | xe cẩu >25T | Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy đào 0,8 m3 | Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi