Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo Nhà số 02 Lê Lợi, Trường Du lịch - Đại học Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo Nhà số 02 Lê Lợi, Trường Du lịch - Đại học Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hợp pháp của Trường Du lịch - Đại học Huế và nguồn ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 10:56:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,672,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó).* Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lái xe ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp >0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 xe này(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng, có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cần trục ô tô hoặc cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Đại học Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo Nhà số 02 Lê Lợi, Trường Du lịch - Đại học Huế Cải tạo Nhà số 02 Lê Lợi, Trường Du lịch - Đại học Huế 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hợp pháp của Trường Du lịch - Đại học Huế và nguồn ngân sách nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). Trong đó có ít nhất 1 năm được kiểm toán. - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội đến hết 31/3/2021 (có xác nhận của cơ quan quan thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Đại học Huế.
(Địa chỉ: 03 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế)
+ Bên mời thầu: Cơ quan Đại học Huế.
(Địa chỉ: 03 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243. 38695144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243. 38695144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243. 38695144 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Sơn tường ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ. Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 809,658 | m2 |
| 2 | Làm sạch lớp vôi cũ Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 809,658 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ. Tường nhà | Chương V của E-HSMT | 435,969 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75. Tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 435,969 | m2 |
| 5 | Quét Sika vào tường, Tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 755,6 | m2 |
| 6 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, Tường bả | Chương V của E-HSMT | 373,689 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn | Chương V của E-HSMT | 319,631 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn | Chương V của E-HSMT | 490,027 | m2 |
| 9 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 383 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2.681 | m2 |
| C | Sơn Cửa mặt ngoài tầng 2,3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ, Tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 322,008 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ 3 nước | Chương V của E-HSMT | 322,008 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại,Tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 64,392 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 64,392 | m2 |
| D | Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 498,042 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,74 | Tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần, Tầng 3 | Chương V của E-HSMT | 109,395 | m2 |
| 4 | Làm sạch lớp vôi cũ Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 109,935 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn, Sê nô | Chương V của E-HSMT | 168,3 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 168,3 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 168,3 | m2 |
| 8 | Chống thấm đúng quy trình của Sika, Bước 2 | Chương V của E-HSMT | 168,3 | m2 |
| 9 | Chống thấm đúng quy trình của Sika, Bước 3 | Chương V của E-HSMT | 168,3 | m2 |
| 10 | Bảo vệ bề mặt bê tông = dung dịch. Tầng 3 | Chương V của E-HSMT | 138,75 | m2 |
| 11 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm, trần. Tầng 3 | Chương V của E-HSMT | 29,55 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Tầng 3 | Chương V của E-HSMT | 29,55 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép C100*50*2 (Mua mới) | Chương V của E-HSMT | 1,74 | Tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 221,66 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 498,042 | m2 |
| E | Xử lý khe lún | |||
| 1 | Xử lý khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m |
| 2 | Tấm Inox 304 dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 11,235 | m2 |
| F | Cải tạo mái sảnh trục A | |||
| 1 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 34,1 | m2 |
| 2 | Ôp Alu + khung sắt hộp 25*25*1.2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| G | Cải tạo WC tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa DW2 | Chương V của E-HSMT | 6,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ Chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép. Chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa Tường xây gạch dày | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn, Vách ngăn | Chương V của E-HSMT | 14,175 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,376 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ, Phần tường trên ốp gạch | Chương V của E-HSMT | 38,845 | m2 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 9,218 | m3 |
| 13 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm,Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 9,218 | m3 |
| 14 | V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo, Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 9,218 | m3 |
| 15 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 9,218 | m3 |
| 16 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5T | Chương V của E-HSMT | 9,218 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ trần tôn lạnh, Trần vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 25,185 | m2 |
| 18 | Rải lưới thép vuông 30x30 gia cố Nền | Chương V của E-HSMT | 21,495 | m2 |
| 19 | Bê tông Vữa bê tông đá 0.5x1 M200 dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 60*95*200. Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 60*95*200. Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,097 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 bù tường đục bỏ | Chương V của E-HSMT | 107,715 | m2 |
| 23 | Đóng trần nhựa Composite, màu sáng, khung sắt hộp 30*30*1.4 | Chương V của E-HSMT | 21,495 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ= sơn | Chương V của E-HSMT | 42,217 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm (cao 2.7m) | Chương V của E-HSMT | 76,876 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn Gạch chống trượt 30x60cm, gạch chống trượt | Chương V của E-HSMT | 27,105 | m2 |
| 27 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Chương V của E-HSMT | 18,555 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại Lavabo… Bàn đá 1 | Chương V của E-HSMT | 2,93 | m2 |
| 29 | Khung thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4 đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lát Đá Granit len cửa XM cát mịn M75 Dw | Chương V của E-HSMT | 0,213 | m2 |
| 31 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly Dw | Chương V của E-HSMT | 3,854 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh Dw | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly Đ2 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ hất | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt+pk | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt lavabo âm loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Lắp Hang vệ sinh+pk | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Van khóa 3 ngã D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng+pk | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (vòi lạnh) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Lắp hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Lắp gương soi dày 5ly(KT 1,8mx0.95) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Lắp gương soi dày 5ly(KT 1,4mx0.95) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Nẹp viền gương soi | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| H | Cải tạo nội thất tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa SL | Chương V của E-HSMT | 124,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn VK1 | Chương V của E-HSMT | 8,715 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường, Trục 6,7 | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 34,963 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa Tường xây gạch dày | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ, Trục C' | Chương V của E-HSMT | 706,161 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ, Quanh cầu thang CT1 T1 | Chương V của E-HSMT | 30,255 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần, Trần tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 158,904 | m2 |
| 9 | Làm sạch lớp vôi cũ Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 895,316 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại, Từ trục 1 đến trục 12 | Chương V của E-HSMT | 267,01 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt bậc cầu thang, Thang 1 | Chương V của E-HSMT | 65,441 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ, Tay vịn 100*200 | Chương V của E-HSMT | 21,606 | m2 |
| 14 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 790 | m2 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại Cửa | Chương V của E-HSMT | 57,134 | m3 |
| 16 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm, Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 57,134 | m3 |
| 17 | V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo, Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 57,134 | m3 |
| 18 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 57,134 | m3 |
| 19 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5T | Chương V của E-HSMT | 57,134 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch KN 60*95*200, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,334 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung = vữa thông thường, trát tường trong dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 117,275 | m2 |
| 22 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm, trần. Trần | Chương V của E-HSMT | 230,759 | m2 |
| 23 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 853,691 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ= sơn | Chương V của E-HSMT | 1.084,45 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn Gạch Granit 800*800, XM cát mịn M75, Từ trục 1 đến trục 12 | Chương V của E-HSMT | 274,01 | m2 |
| 27 | Lát Đá Granit len cửa XM cát mịn M75 VK14 | Chương V của E-HSMT | 6,706 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 2.0cm, Má cửa | Chương V của E-HSMT | 71,855 | m2 |
| 29 | Vách tấm PVC phủ vân gỗ cắt CNC, dày 18mm, Kính cường lực dày 10ly | Chương V của E-HSMT | 2,046 | m2 |
| 30 | Vách tấm PVC. Lễ tân | Chương V của E-HSMT | 7,46 | m2 |
| 31 | SX khung lắp vách thép hình mạ kem | Chương V của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 32 | Lát đá Granit tự nhiên vân cát sa mạc. Quầy lễ tân | Chương V của E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 33 | Tấm MDF vân gỗ dày 18mm ốp hai mặt khung thép hộp, mạ kẽm 30*60*1.8 | Chương V của E-HSMT | 37,138 | m2 |
| 34 | SX khung lắp vách thép hình mạ kem | Chương V của E-HSMT | 0,2043 | tấn |
| 35 | Phụ kiện vách VN1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Phụ kiện vách VN2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Cửa mở 2 chiều kính cường lực dày 12mm VK1 | Chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 38 | Cửa mở 2 chiều kính cường lực dày 10mm VK10 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 39 | Kẹp kính VK1 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Bản lề sàn VK1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Khóa cửa VK1, VK1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tay cầm VK1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38mm VK2 | Chương V của E-HSMT | 36,46 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 45 | Vách kính khung nhôm Xingfa 3mm,kính 8mm VK2 | Chương V của E-HSMT | 97,958 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38mm VK17 | Chương V của E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 48 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38mm VK6 | Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ lùa | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 50 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38mm VK5 | Chương V của E-HSMT | 10,87 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ hất | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 52 | Đóng lưới mắt cáo,gắn cỏ nhựa tai chuột, Trục 1,2 | Chương V của E-HSMT | 8,757 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 3,405 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 45,4 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,4 | m2 |
| 56 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,397 | Tấn |
| 57 | Xây các kcấu khác=gạch KN 60*95*200, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 58 | Lát Đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, Bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 59 | Lát Đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, Thang 1 | Chương V của E-HSMT | 68,841 | m2 |
| 60 | Ôp đá len cầu thang, Thang 1 | Chương V của E-HSMT | 56,962 | md |
| 61 | Sơn PU tay vịn cầu thang, Thang 1 | Chương V của E-HSMT | 21,606 | m2 |
| 62 | Nẹp chỉ đồng gờ bậc, Thang 1 | Chương V của E-HSMT | 121,88 | m |
| I | Cải tạo các phòng tầng 2 thành phòng khách sạn | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa D6 | Chương V của E-HSMT | 29,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, Trục 6,7 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa Tường xây gạch dày | Chương V của E-HSMT | 24,675 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ, Trục 5 | Chương V của E-HSMT | 545,095 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 239,945 | m2 |
| 7 | Làm sạch lớp vôi cũ Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 545,095 | m2 |
| 8 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 64,2 | m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại Cửa | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 10 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm, Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 11 | V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo, Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 12 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 13 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5T | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch KN 60*95*200 chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,058 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung = vữa thông thường, trát tường trong dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 70,578 | m2 |
| 16 | Vách 12mm + khung thép liên kết | Chương V của E-HSMT | 73,53 | m2 |
| 17 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 614,747 | m2 |
| 18 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm, trần. Trần nhà | Chương V của E-HSMT | 207,29 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ= sơn | Chương V của E-HSMT | 822,037 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn Gạch Granit 800*800, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 198,755 | m2 |
| 21 | Lát Đá Granit len cửa XM cát mịn M75, Đá Granit | Chương V của E-HSMT | 9,126 | m2 |
| 22 | ốp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm(cao 2.7m) | Chương V của E-HSMT | 98,467 | m2 |
| 23 | ốp tường, trụ, cột bằng keo Mova, Gạch 30x60cm(cao 2.7m) | Chương V của E-HSMT | 56,002 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn Gạch chống trượt 30x60cm, gạch chống trượt | Chương V của E-HSMT | 28,53 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại Lavabo… Bàn đá 1 | Chương V của E-HSMT | 5,461 | m2 |
| 26 | Khung thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4 đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 2.0cm, Má cửa | Chương V của E-HSMT | 6,501 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao chìm + NC khoán gọn, Trần nhà | Chương V của E-HSMT | 207,29 | m2 |
| 29 | Đóng trần nhựa, màu sáng, khung sắt hộp 30*30*1.4 | Chương V của E-HSMT | 32,655 | m2 |
| 30 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38mm, D1 | Chương V của E-HSMT | 21,855 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 32 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38mm, SW | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ hất | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| J | Cải tạo các phòng tầng 3 thành phòng khách sạn | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa D6 | Chương V của E-HSMT | 29,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, Trục 6,7 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa Tường xây gạch dày | Chương V của E-HSMT | 24,675 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ, Trục 5 | Chương V của E-HSMT | 545,095 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 239,945 | m2 |
| 7 | Làm sạch lớp vôi cũ Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 545,095 | m2 |
| 8 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 64,2 | m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại Cửa | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 10 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm, Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 11 | V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo, Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 12 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 13 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5T | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch KN 60*95*200, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,058 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung = vữa thông thường, trát tường trong dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 70,578 | m2 |
| 16 | Vách 12mm + khung thép liên kết | Chương V của E-HSMT | 73,53 | m2 |
| 17 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 614,747 | m2 |
| 18 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm, trần. Trần nhà | Chương V của E-HSMT | 207,29 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ= sơn | Chương V của E-HSMT | 822,037 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn Gạch Granit 800*800, XM cát mịn M75, Nền nhà | Chương V của E-HSMT | 198,755 | m2 |
| 21 | Lát Đá Granit len cửa XM cát mịn M75, Đá Granit | Chương V của E-HSMT | 9,126 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm(cao 2.7m) | Chương V của E-HSMT | 98,467 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng keo Mova, Gạch 30x60cm(cao 2.7m) | Chương V của E-HSMT | 56,002 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn Gạch chống trượt 30x60cm gạch chống trượt | Chương V của E-HSMT | 28,53 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại Lavabo… Bàn đá 1 | Chương V của E-HSMT | 5,461 | m2 |
| 26 | Khung thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4 đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 2.0cm, Má cửa | Chương V của E-HSMT | 6,501 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao chìm + NC khoán gọn, Trần nhà | Chương V của E-HSMT | 207,29 | m2 |
| 29 | Đóng trần nhựa Composite EW 159T27,màu sáng khung sắt hộp 30*30*1.4 | Chương V của E-HSMT | 32,655 | m2 |
| 30 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38mm D1 | Chương V của E-HSMT | 21,855 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 32 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38mm SW | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ hất | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| K | Cải tạo các sảnh tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch, Bậc cấp sảnh | Chương V của E-HSMT | 5,536 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại, Trục E | Chương V của E-HSMT | 43,625 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại, Phía trong sảnh trục A' | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 13,661 | m3 |
| 6 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm, Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 13,661 | m3 |
| 7 | V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo, Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 13,661 | m3 |
| 8 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 13,661 | m3 |
| 9 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5T | Chương V của E-HSMT | 13,661 | m3 |
| 10 | Xây các kcấu khác=gạch KN 60*95*200, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 11 | Lát Đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, Bậc cấp phía sau | Chương V của E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 12 | Nẹp chỉ đồng gờ bậc, Bậc cấp sảnh | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terazo 300*300 , VM75, Hoàn trả mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 15 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 60*95*200, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 19 | Ốp tường Gạch ốp 300*600, giả gỗ | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại Lavabo… mặt bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 21 | Đất dinh dưỡng | Chương V của E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 22 | Đệm cát, xơ dừa | Chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| L | Cải tạo cảnh quan Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 4,005 | m3 |
| 4 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,272 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 29,088 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 10 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm, Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 11 | V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo, Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 12 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 13 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T | Chương V của E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 14 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,542 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 32,852 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 5,686 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 60*95*200, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 16,54 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 60*95*200, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 19 | Ốp tường Gạch ốp 300*600, giả gỗ, BH1 | Chương V của E-HSMT | 64,94 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại Lavabo… mặt bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 35,144 | m2 |
| 21 | Đất dinh dưỡng | Chương V của E-HSMT | 31 | m3 |
| 22 | Đệm cát, xơ dừa | Chương V của E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 23 | Trồng cây Chuỗi Ngọc | Chương V của E-HSMT | 66 | md |
| 24 | Trồng cây Bằng lăng Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 5 | Cây |
| 25 | Vận chuyển cây bằng cơ giới-phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 5 | Cây |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máy | Chương V của E-HSMT | 10 | cây/90n |
| 27 | Trồng cỏ Nhật | Chương V của E-HSMT | 55 | m2 |
| 28 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy | Chương V của E-HSMT | 81,4 | m2/th |
| M | Hệ thống cấp thoát nước trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại B400 | Chương V của E-HSMT | 171,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 160 | C.kiện |
| 3 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,36 | m3 |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 178 | C.kiện |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 7 | Gia công c.thép mương cáp, rãnh nước, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 8 | Lát gạch Terazo 300*300, VM75, Hoàn trả mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 246 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương; rãnh thoát nước; đường ống, cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 31,96 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 31,947 | m3 |
| 12 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 13 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5mm | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn D32x4.4mm | Chương V của E-HSMT | 147 | m |
| 15 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 18 | Xây tường hố ga bằng gạch KN 60*95*200, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 21 | Gia công c.thép mương cáp, rãnh nước, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng GH | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 28 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 9,391 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 37,562 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,651 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,967 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 33 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng G2 | Chương V của E-HSMT | 9,38 | m2 |
| 35 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 7,952 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường thẳng Chiều dày | Chương V của E-HSMT | 79,52 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 8,216 | m2 |
| 42 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,448 | Tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 44 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 2,638 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 10,552 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,397 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 49 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng G2 | Chương V của E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 51 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường thẳng Chiều dày | Chương V của E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,328 | m2 |
| 58 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,132 | Tấn |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 60 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 61 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 62 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 63 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3mm | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 64 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49/2.5mm | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 65 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 66 | LĐ Côn giảm nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90/60 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 67 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mm, 45 độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 68 | LĐ Côn giảm nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D60mm/42 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 69 | LĐ Cút giảm nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D60mm, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 70 | LĐ Cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mm, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 71 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mm, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 72 | LĐ Cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D42mm, 90độ | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 73 | LĐ Cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 74 | Lắp phễu thu Inox D120mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt D114mm | Chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt D90mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 77 | LĐ Cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 78 | LĐ Xi phong nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 79 | LĐ Cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D42mm, 135độ | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 80 | LĐ Côn giảm nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D42mm, 135độ | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 81 | LĐ Cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D49mm, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 82 | LĐ Côn giảm nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mm/60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 83 | LĐ Chếch nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D60mm, 45 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 84 | LĐ Chếch nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm, 45 độ | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 85 | LĐ Tê đều nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D42mm | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 88 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 89 | LĐ Cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mm,90 độ | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 90 | Lắp cầu chắn rác Inox D114 | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 91 | Nẹp ống Inox 2m/1 cái | Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 92 | Đồng hồ đo nước+ hộp bê tông | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D40/3.7mm | Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D20/2.3mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D32/2.9mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25/2.8mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D20/3.4mm | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 98 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32/25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 99 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP d20mm, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 106 | Cái |
| 100 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 101 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 102 | LĐặt Cút nhựa PPR = PP hàn d32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa đồng,D25mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 104 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25/20 | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 105 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn D25/20 | Chương V của E-HSMT | 39 | Cái |
| 106 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn D20 | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 109 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 106 | Cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa đồng fi21 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt thùng đun nước nóng,V-30L | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt van khóa nhiệt D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| N | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Máng đèn Batten lắp nổi, 2 bóng Tube Led 1.2m,20w | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Máng đèn Batten lắp nổi, 1 bóng Tube Led 1.2m,20w | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Máng đèn Batten lắp nổi, 1 bóng HQ T8,18w | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Đèn Led Panel vuông âm trần, KT 220*220,18w | Chương V của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 5 | Đèn Led Panel tròn âm trần, KT 200,15w | Chương V của E-HSMT | 155 | Bộ |
| 6 | Đèn Led Panel vuông âm trần, KT 170*170,12w | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 7 | Đèn thả trần, Led 7w | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 8 | Đèn Panel ốp trần KT 300, 24w | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Đèn gắn tường D90*260, Led D300, 24w | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Đèn Led dây 5w/m | Chương V của E-HSMT | 137 | md |
| 11 | Quạt hút gió gắn âm trần Q=180m3/h | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Quạt hút gió gắn âm trần Q=280m3/h | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Quạt hút gió gắn âm trần Q=520m3/h | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Mặt che 150*150 + lưới chắn côn trùng | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 15 | Mặt che 300*300 + lưới chắn côn trùng | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Ông mềm cách nhiệt D100 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 18 | Máy sấy tay tự động,1200w | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Công tắc đảo đơn 10A-250V+ Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 20 | Công tắc đơn 10A-250V+ Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 21 | Công tắc đôi 10A-250V+ Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Công tắc ba 10A-250V+ Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 23 | Công tắc bốn 10A-250V+ Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Ô cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 108 | Cái |
| 25 | CDTĐ ,MCB 20A -1P-6KA+Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Máng cáp kt 200*50*1.2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 27 | Co máng cáp KT 200*50*1.2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 28 | Ty treo máng cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Cáp điện 7 sợi, CV (1*1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.580 | m |
| 30 | Cáp điện 7 sợi, CV (1*2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.958 | m |
| 31 | Cáp điện 7 sợi, CV (1*4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 186 | m |
| 32 | Cáp điện 7 sợi, CV (1*6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 598 | m |
| 33 | Cáp điện 7 sợi, CV (1*8)mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 34 | Cáp điện 7 sợi, CV (1*16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 35 | Cáp điện 19 sợi, CV (1*35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Cáp điện 4 lõi, CVV (4*16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung,vữa XM #75 | Chương V của E-HSMT | 308 | m2 |
| 38 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V của E-HSMT | 1.480 | m |
| 39 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 40 | Bảng điện chứa 4 cực | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 41 | Bảng điện chứa 6 cực | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Bảng điện chứa 12 cực . | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Bảng điện chứa 18 cực | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | CDTĐ 3 pha, MCB 50A-3P-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | CDTĐ 3 pha, MCB 40A-3P-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | CDTĐ 3 pha, MCB 20A-3P-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | CDTĐ 2 pha, MCB 32A-2P-6KA | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 48 | CDTĐ 2 pha, MCB 25A-2P-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 49 | CDTĐ 2 pha, MCB 20A-2P-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 50 | CDTĐ 1 pha, MCB 20A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 51 | CDTĐ 1 pha, MCB 16A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 52 | CDTĐ 3 pha, MCCB 100A-3P-25KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 53 | CDTĐ 3 pha, MCCB 63A-3P-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | CDTĐ 3 pha, MCCB 50A-3P-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | CDTĐ 3 pha, MCB 40A-3P-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | CDTĐ 2 pha, MCB 32A-2P-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 57 | CDTĐ 2 pha, MCB 25A-2P-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | CDTĐ 2 pha, MCB 20A-2P-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 59 | CDTĐ 2 pha, MCB 16A-2P-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 61 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 62 | Vỏ tủ điện kt 500*700*250,thanh đồng đầu cốt các l | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 63 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn D6.4/12.7 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn D9.5/15.9 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp D6.4mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp D9.5mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 67 | Ông PVC D27 kèm bảo ôn | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 68 | Ông PVC D21 kèm bảo ôn | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| O | Phần mạng vi tính-điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000 Mbps+2SFP | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000 Mbps | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Mặt che đôi+ đế âm+1 Nút mạng RJ45 Cat6 | Chương V của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 4 | Bộ phát sóng Wifi 4G | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Tủ Jack 10U,D600 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Patch Panel 24 cổng Cat6 AMP | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cable Patchord RJ45-RJ45(1m) | Chương V của E-HSMT | 42 | Sợi |
| 8 | Cáp UTP 4 pairs cats AMP | Chương V của E-HSMT | 135,2 | 10m |
| 9 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 665 | m |
| 10 | Mặt che đơn+ đế âm+1 Nút mạng R11 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại M (2*2*0,5)mm | Chương V của E-HSMT | 26,5 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó).* Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự vận hành máy đào | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự lái xe ô tô tự đổ | 2 | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 8 | Công nhân chuyên nghiệp | 40 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Chứng thực) | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào bánh lốp >0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 xe này(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | Máy vận thăng, có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định) | 2 |
| 5 | Xe cần trục ô tô hoặc cẩu | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi