Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục chính của công trình (trong đó không bao gồm các hạng mục: thi công, lắp đặt trạm biến áp, Phòng chống mối và nội thất công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục chính của công trình (trong đó không bao gồm các hạng mục: thi công, lắp đặt trạm biến áp, Phòng chống mối và nội thất công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 10:46:00 đến ngày 2021-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,124,461,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 660 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục chính của công trình (trong đó không bao gồm các hạng mục: thi công, lắp đặt trạm biến áp, Phòng chống mối và nội thất công trình) Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Xín Mần 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Hà Giang (Đ/C:Tổ 15, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Hoàng Cừ – Cục trưởng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục TVQT - Tổng Cục Hải quan |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục TVQT - Tổng Cục Hải quan |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá đá hố móng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9515 | 100m3 nguyên khai |
| 2 | Phá đá móng băng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3334 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4026 | 100m3 nguyên khai |
| 4 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4998 | 100m3 nguyên khai |
| 5 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1875 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7848 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,508 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá thừa bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1322 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá thừa 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1322 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8463 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7707 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,138 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2827 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9242 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1759 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1996 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1538 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1127 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3001 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8731 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng băng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4404 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0437 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6663 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4496 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,728 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6577 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng băng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1594 | 100m2 |
| 29 | Xây bể chứa bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7668 | m3 |
| 30 | Lát Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,144 | m2 |
| 31 | Trát láng bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,1248 | m2 |
| 32 | Trát láng bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,1248 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 35 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7665 | m3 |
| 36 | Lớp gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7665 | m3 |
| 37 | Các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ống |
| 38 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8421 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,6736 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7482 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9067 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3003 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cmcm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4127 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8081 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4282 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4278 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6574 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0713 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,835 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0751 | m3 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2066 | m3 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8465 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2034 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | cái |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3526 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1521 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5328 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7543 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2592 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2888 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7688 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0481 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6492 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7848 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5758 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7311 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9931 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2984 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8215 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7512 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4541 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa cường lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,17 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,5752 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,5858 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,22 | m2 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8227 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6642 | m3 |
| 84 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,91 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,9 | m2 |
| 86 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 524,16 | m2 |
| 87 | Lát gạch lá nem 300x300x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 524,16 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,32 | m2 |
| 89 | Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,632 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,698 | m2 |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 (2,28435kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3679 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3679 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3957 | 100m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8 | m |
| 95 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 96 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | 100m |
| 98 | Măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 101 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600mm cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,8 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600mm cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,8 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột gạch Inax (hoặc tương đương) cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,436 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột gạch Inax (hoặc tương đương) cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,52 | m2 |
| 105 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580,6478 | m2 |
| 106 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 745,78 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,2798 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,358 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,896 | m2 |
| 110 | Trát giằng, lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9594 | m2 |
| 111 | Trát giằng, lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,7985 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,788 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1024 | m2 |
| 114 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,777 | m2 |
| 115 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,492 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3102 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,2062 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,4 | m |
| 119 | Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,42 | m2 |
| 120 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,6832 | m2 |
| 121 | Láng hè dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,972 | m2 |
| 122 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 123 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,94 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5872 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0518 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 800x800mm cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mm >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,02 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn Gạch lát KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,66 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn Gạch lát KT 300x300mm >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,66 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.326,4278 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 557,641 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 686,3297 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.012,7575 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 557,641 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,938 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,585 | 100m2 |
| 138 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 506,07 | m2 |
| 139 | Làm trần ALUMINIUM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,32 | m2 |
| 140 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5023 | tấn |
| 141 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5023 | tấn |
| 142 | Móc treo , tăng đơ , cáp treo , móc treo , bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 143 | Mái tấm hợp kim nhôm - nhựa COMPOSITE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,342 | m2 |
| 144 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,17 | m2 |
| 145 | Bản lề thủy lực ADLER a-2000PVD Hộp Inox SUS304 KT: 267*120*55mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 146 | Tay nắm thủy lực gỗ vecni Inox SUS304 800*600*38 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 147 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,87 | m2 |
| 148 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,63 | m2 |
| 149 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,46 | m2 |
| 150 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6152 | m2 |
| 151 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh CHUGN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 152 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh CHUGN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 153 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh CHUGN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 154 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh CHUGN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 155 | Vách kính khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,5858 | m2 |
| 156 | Hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,22 | m2 |
| 157 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,91 | m2 |
| 158 | Trụ đứng cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 160 | CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 161 | CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 162 | CU/XLPE/PVC-2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.250 | m |
| 163 | Đèn tuýp led 1.2m, 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 164 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 165 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời LED 200W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 166 | Đèn led panel 600x600, 36W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | bộ |
| 167 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 168 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 170 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Đèn soi pha lê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Âm sàn , âm nền ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 178 | Máy sấy tay INAX KS-370 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 179 | MCCB-3P-50A/18kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | MCB-3P-40A/10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | MCB-1P-32A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 182 | MCB-1P-25A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | MCB-1P-20A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 184 | MCB-1P-10A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 10-14ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 186 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 187 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 188 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 189 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cuộn |
| 190 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.745 | cái |
| 191 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | cái |
| 192 | Quạt thông gió âm trần 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 193 | Quạt thông gió ốp tường 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 534 | m |
| 199 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | máy |
| 200 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 202 | Cút nhựa d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 203 | Tê nhựa d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 204 | Cửa gió nan thẳng KT 200x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 205 | Quang treo ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 206 | Côn chuyển ống gió vuông tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 207 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 nguyên khai |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6667 | m3 |
| 209 | Bu lông nở bung D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 210 | Cáp đồng bện 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 211 | Băng đồng tiếp đất 25*3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 212 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 213 | Chân trụ đỡ NIMBUS15 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 214 | Bộ dây giằng , dây neo , tăng đơ , ốc xiết cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 215 | Phụ kiện kẹp định vị cáp trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 216 | Đai cố định cáp vào NIMBUS45 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 217 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Sơn xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 219 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 220 | Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 221 | Bu lông nở bung D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 222 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 223 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bao |
| 224 | Vận chuyển đá thừa bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0933 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đá thừa 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0933 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 229 | Tê PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 230 | Tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 231 | Tê PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 232 | Tê PPR D40*20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 233 | Cút PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 234 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 235 | Cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 236 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 237 | Côn chuyển PPR D40*20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Măng sông PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 239 | Măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 240 | Măng sông PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 241 | Van phao điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Van khóa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 243 | Van khóa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Van khóa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 245 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 246 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 247 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 248 | Van góc + rắc co nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 249 | Lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 250 | Vòi lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 251 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 255 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 256 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 258 | Ống PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 259 | Ống PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 260 | Ống PVC-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 261 | Ống PVC-D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 262 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 263 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 264 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 265 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 266 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 267 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 268 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 269 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 270 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 271 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 272 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 273 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 274 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 275 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 276 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 277 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 278 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 279 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 280 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 284 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 285 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 286 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 287 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 288 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| B | NHÀ NGHỈ CÁN BỘ TRỰC CA | |||
| 1 | Phá đá hố móng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | 100m3 nguyên khai |
| 2 | Phá đá móng băng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | 100m3 nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5962 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7516 | m3 |
| 6 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8108 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,106 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2567 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9232 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá thừa bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1303 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá thừa 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1303 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0355 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2256 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7964 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2752 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7735 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2233 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7293 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng băng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3924 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9981 | 100m2 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9035 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0163 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1708 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1616 | 100m2 |
| 31 | Trát, láng rãnh nước dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m2 |
| 32 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3211 | 100m3 nguyên khai |
| 33 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3512 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6307 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0908 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0845 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1312 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 41 | Xây bể chứa bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5576 | m3 |
| 42 | Lát Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6221 | m2 |
| 43 | Trát, láng bể dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6481 | m2 |
| 44 | Trát , láng bể dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6481 | m2 |
| 45 | Đánh màu bằng XMNC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6481 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 48 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 49 | Lớp gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 50 | Các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 51 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1213 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2759 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3763 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6832 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1363 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cmcm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,875 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6371 | m3 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,845 | m3 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5578 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8181 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2457 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9583 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9897 | m3 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3256 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4916 | m3 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4103 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6553 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5902 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6019 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,641 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,433 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4694 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7531 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9131 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3475 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3683 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2767 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0307 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0758 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8845 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7072 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7621 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,32 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,676 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,36 | m2 |
| 89 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 90 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,92 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,04 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh CHUGN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh CHUGN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh CHUGN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh CHUGN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 97 | Vách kính khuôn nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,676 | m2 |
| 98 | Hoa INOX cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,36 | m2 |
| 99 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,726 | m2 |
| 100 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,884 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,178 | m2 |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9047 | tấn |
| 103 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9047 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,5 (2,28435kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7163 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7163 | tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5332 | 100m2 |
| 107 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 108 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 110 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 111 | Măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Ống nhựa PVC D32, L=300 thoát nước qua dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | ống |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8325 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,536 | 100m2 |
| 116 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,3315 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 593,159 | m2 |
| 118 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,2485 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,873 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,105 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,48 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,6684 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,578 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,0111 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,4931 | m2 |
| 126 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7336 | m2 |
| 127 | Trát giằng vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 128 | Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,361 | m2 |
| 129 | Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,7542 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 803,58 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 925,69 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.082,1844 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.885,7644 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 925,69 | m2 |
| 135 | Đắp vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,659 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mm cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,9305 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mm >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,0547 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn Gạch lát KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0606 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn Gạch lát KT 300x300mm >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0907 | m2 |
| 141 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600mm cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,912 | m2 |
| 142 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600mm cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m2 |
| 143 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,856 | m2 |
| 144 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,701 | m2 |
| 145 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6914 | m2 |
| 146 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,55 | m2 |
| 147 | Lan can cầu thang INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 148 | Lan can hành lang bằng INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,55 | m2 |
| 149 | Trụ cầu thang INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 150 | Thang sắt lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Vách ngăn Comporit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 152 | Làm trần ALUMINIUM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,8003 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,75 | m2 |
| 154 | Gia công khung mái che bằng sắt hộp 50x50x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 155 | Lắp dựng khung mái che bằng sắt hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 156 | Móc treo , tăng đơ , cáp treo , móc treo , bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 157 | Ốp tấm hợp kim nhôm - nhựa COMPOSITE dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,896 | m2 |
| 158 | CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 159 | CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 160 | CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 161 | CU/XLPE/PVC-2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m |
| 162 | Đèn tuýp led 1.2m, 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 163 | Đèn led panel 600x600, 36W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 164 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 165 | Đèn trang trí gắn tường bóng Compact 9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 167 | Đèn soi pha lê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 170 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Âm sàn , âm nền ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | MCCB-3P-50A/18kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | MCB-3P-40A/10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | MCB-1P-32A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 176 | MCB-1P-25A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 177 | MCB-1P-20A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 178 | MCB-1P-10A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-12ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 180 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 181 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 182 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 183 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.010 | cái |
| 184 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | cái |
| 185 | Máy sấy tay INAX KS-370 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 186 | Quạt thông gió âm trần 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Quạt thông gió ốp tường 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | m |
| 193 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 195 | Cút nhựa d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Tê nhựa d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Cửa gió nan thẳng KT 200x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Quang treo ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 199 | Côn chuyển ống gió vuông tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 203 | Tê PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Tê PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 206 | Tê PPR D40*20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 207 | Cút PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 208 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 209 | Cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 210 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 211 | Côn chuyển PPR D40*20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Măng sông PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 213 | Măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 214 | Măng sông PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 215 | Van phao điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Van khóa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 217 | Van khóa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Van khóa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 219 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 220 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 222 | Van góc + rắc co nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 223 | Lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 224 | Vòi lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 225 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 230 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 231 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 232 | Ống PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 233 | Ống PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 234 | Ống PVC-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 235 | Ống PVC-D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 236 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 237 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 238 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 239 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 241 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 242 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 243 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 244 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 245 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 246 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 247 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 248 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 249 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 250 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 251 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 252 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 253 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 254 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 258 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 259 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 260 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 261 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 263 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 265 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 266 | Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 140CV-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,64 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,64 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,5394 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,5394 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,5394 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,5394 | 100m3 |
| 7 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,8906 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,0306 | 100m3 nguyên khai |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,0306 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,0306 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 11 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,0306 | 100m3 |
| D | KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,0553 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4211 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4211 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0736 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9725 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530,79 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,16 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,34 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 763,6256 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 805,275 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4375 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2875 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4637 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3006 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7489 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3725 | 100m2 |
| 22 | Ống PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,62 | 100m |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2913 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6573 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1158 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 730,08 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 730,08 | m2 |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,025 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,875 | m3 |
| 13 | Láng chống ẩm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,566 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2398 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8056 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0836 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1707 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,244 | m3 |
| 24 | Sản xuất thép đường ray | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1441 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép đường ray | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1441 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1008 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,8685 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,984 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,52 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,56 | m |
| 31 | Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2171 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,9693 | m2 |
| 33 | Cổng xếp Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 34 | Cổng mở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 35 | Hàng rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,984 | m2 |
| 36 | Mô tơ điều khiển cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Đèn cầu D=200 + khung sắt vuông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 38 | CU/XLPE/PVC-2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,626 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,749 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,116 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0244 | m3 |
| 45 | Đắp vữa XM mác 75 trụ cổng, trụ hàng rào, hàng rào gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,516 | m2 |
| 46 | Kẻ lõm mạch trụ cổng, trụ hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,4 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 913,1 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,607 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.323,107 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC 100M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4994 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,792 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3415 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4998 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,998 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,994 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,716 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,123 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1955 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2472 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4316 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1275 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3567 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4562 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7098 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3462 | 100m2 |
| 20 | Trát láng bể nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,43 | m2 |
| 21 | Trát láng bể nước, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,43 | m2 |
| 22 | Láng nắp bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,76 | m2 |
| 23 | Thang sắt xuống bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Nắp đậy bằng tôn dày 1cm KT 1m*1m có chốt khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,72 | m2 |
| G | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH, CAMERA | |||
| 1 | Hộp kỹ thuật nối dây 350*400*150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 3 | Dây cáp đồng trục tín hiệu cho camera (5C) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | 10m |
| 4 | Dây cáp mạng cat6 cho camera speed dome | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100 m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100 m |
| 9 | Cột thép lắp camera speed dome ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 10 | Cáp mạng AMP CAT6E 9 sợi đồng bọc bạc chống nhiễu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | 10m |
| 11 | Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E (1m/sợi ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Sợi |
| 12 | Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E (3m/sợi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Sợi |
| 13 | Thanh đấu dây máy tính ( PATCH PANEL ) CAT6E 16 cổng - AMP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 Patch panel |
| 14 | Khay thiết bị chứa 24 MODUL chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng máy tính APC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Ổ cắm máy tính 1xRJ45 - AMP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | m |
| 18 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 19 | Bảng đồng tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 20 | Cọc đồng chống sét 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 22 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Kéo rải dây đồng M16 nối các cọc chống sét và nối về thiết bị mạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hóa chất GEM để ổn định điện trở tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bao |
| 25 | Đo kiểm tra điện trở xuất của đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 26 | Bộ nguồn 220VAC/24VDC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Hộp IDF ( Đế INOX , phím KRONE KH23 , hộp chống sét ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 28 | Phím KRONE KH23 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | phím |
| 29 | Cáp 2P - 0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 2*2*0,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | 10 m |
| 30 | Cáp INSIDE 20P - 0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 20*2*0,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 m |
| 31 | Cáp OUTSIDE 10P-0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 10*2*0,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | m |
| 34 | Ô cắm điện thoại đơn RJ11 , bao gồm cả đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 35 | JACK cắm điện thoại ( Đầu COSSE ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| H | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1615 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9515 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5976 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9825 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9536 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1616 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2132 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 26 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh CHUGN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh CHUGN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 31 | Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5364 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,82 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 50x50x1.4(2.198kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m |
| 40 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Cút 90 độ PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,408 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,364 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,152 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6144 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,366 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,3404 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,948 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,584 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6161 | m2 |
| 52 | CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 53 | CU/XLPE/PVC-2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Đèn tuýp led 1.2m, 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Đèn cầu D200 công suất 40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | MCB-1P-32A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | MCB-1P-20A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | MCB-1P-16A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | MCB-1P-10A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 65 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | cái |
| 66 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| I | GA RA Ô TÔ, MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1798 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9933 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,268 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0772 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0772 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9084 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5376 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4948 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0655 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2268 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,911 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1985 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1343 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5444 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3427 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5056 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6486 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5135 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0903 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4033 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2714 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4738 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5804 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 42 | Cửa đi tôn cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 43 | Cửa đi, cửa sổ sắt bịt tôn dập nổi hoa văn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 44 | Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 45 | Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0564 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,82 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0074 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 50x50x1.4(2.198kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5184 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m |
| 54 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Cút 90 độ PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,23 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,518 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,144 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,376 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0364 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,889 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,6754 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,454 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,936 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,351 | m2 |
| 66 | CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 67 | CU/XLPE/PVC-2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 68 | Đèn tuýp led 1.2m, 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | MCB-1P-25A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | MCB-1P-20A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | MCB-1P-10A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 76 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 77 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 78 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5043 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7738 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,248 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2722 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4362 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | 100m |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3454 | tấn |
| 15 | Tấm liên kết vì kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1515 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1515 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28435kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1768 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1768 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6029 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,764 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,56 | m2 |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy tăng nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo khói quang học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 10 đầu |
| 3 | Đế đầu báo cháy các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | hộp |
| 4 | Điện trở cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 5 | Chuông điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 9 | Trở kháng cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chiếc |
| 10 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 11 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 12 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 13 | Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m |
| 16 | Cáp tín hiệu báo cháy 30P*0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 10 m |
| 17 | Tủ cấp nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 18 | MCB-3P-20A/10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 906 | m |
| 21 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.265 | cái |
| 22 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cuộn |
| 24 | Hiệu chỉnh , đấu nối , lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bình |
| 26 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bình |
| 27 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm vách tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm vách tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 30 | Van một chiều bắt bích D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Van một chiều bắt bích D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Van chặn bắt bích D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Van chặn bắt bích D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Vòi chữa cháy D50-20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cuộn |
| 35 | Vòi chữa cháy D65-20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 36 | Rọ hút D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Kép thép D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Kép thép D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Kép thép D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 43 | CU/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 44 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 45 | Hộp đựng vòi chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Lăng phun chữa cháy D13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 47 | Lăng phun chữa cháy D17 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Nội quy , tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 49 | Hộp vách chữa cháy tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 50 | Hộp vách chữa cháy tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 51 | Van báo động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ đường ống CC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | kg |
| 53 | Van góc D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Khớp mềm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Raco DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 58 | Raco DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 59 | Raco DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Cút thép DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 61 | Cút thép DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Cút thép DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 63 | Măng sông DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 64 | Măng sông DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Măng sông DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Côn thu DN80/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Tê thép DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Tê thu DN80/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Tê thu DN65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Bích thép hàn DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cặp bích |
| 71 | Bích thép hàn DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 72 | Neo ống đứng DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Bu lông M12 , ecu , vòng đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 74 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 2 cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 78 | Phụ kiện và vật liệu phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4*120) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4*70) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4*25) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4*16) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 5 | Cáp điện CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4*10) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 6 | CU/XLPE/PVC-2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 7 | CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | m |
| 8 | CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,75 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4 | m3 |
| 12 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 13 | Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.100 | viên |
| 14 | Cột thép bát giác cao 8m cần đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Cột thép bát giác cao 8m cần đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Đèn cao áp bóng SODIUM 220V/250W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100 m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100 m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100 m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Cột mốc cáp ngầm điện lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 24 | Hộp nối dây có nắp sắt chống nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1513 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0161 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0161 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1025 | m3 |
| 31 | MCCB-3P-225A/18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | MCCB-3P-125A/18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | MCCB-3P-50A/18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | MCCB-3P-40A/18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | MCCB-3P-32A/18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | MCB-3P-20A/10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | MCB-1P-32A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | MCB-1P-25A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | MCB-1P-20A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | MCB-1P-6A/4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 42 | Bộ điều khiển tự động ( Rơ le thời gian+khởi động từ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Tủ điện ĐK T1 , TĐ-NN1 ( Tủ điện ngoài nhà ) có đèn báo + khóa bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 46 | Bộ chuyển nguồn ATS 225A-3P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 2 | Đào bể nguồn, rộng >1 m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,21 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,012 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3623 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7044 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Trát, láng bể dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | m2 |
| 19 | Trát , láng bể dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng XMNC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | m2 |
| 21 | Lớp đá 4x6 dày 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 22 | Lớp đá 1x2 dày 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 23 | Lớp cát vàng hạt trung dày 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 25 | Cút thép 90 độ D=50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Van khóa tay vặn D=50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | CLEPHIN D=32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,436 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 32 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | m3 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 37 | Láng hố van dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | m3 |
| 39 | Ống HDPE-PN10, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 40 | Ống HDPE-PN10, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100 m |
| 41 | Ống HDPE-PN12,5, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100 m |
| 42 | Cút 90 độ HDPE d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Cút 90 độ HDPE d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Cút 135 độ HDPE d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Tê 90 độ HDPE d=32x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Tê 90 độ HDPE d=32x32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Tê 90 độ HDPE d=25x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Măng sông 1 đầu ren ngoài d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Cút PPR ren trong D32 x1/2'' | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Cút PPR ren trong D25 x1/2'' | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Van khóa tay vặn PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Van khóa tay vặn PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Vòi đồng D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2053 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,46 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0207 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0207 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,392 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1866 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5067 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 454 | 1cấu kiện |
| 67 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,44 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m3 |
| 69 | Láng trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,52 | m2 |
| 70 | Trát, láng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 1000 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 71 | Trát bịt nối cống vữa XM cát mịn mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 72 | Cống tròn BTCT đúc sẵn D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | ck |
| 73 | Gối cống BTĐS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | ck |
| 74 | Gioăng nối cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | ck |
| N | THIẾT BỊ MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH, CAMERA | |||
| 1 | Tủ mạng 27U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị lưu điện UPS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch SWITCH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tổng đài điện thoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Điện thoại bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chiếc |
| 6 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 7 | Màn hình quan sát 40 inh - LED - Samrt ti vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 8 | Camera hồng ngoại hình trụ 380TVL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 9 | Camera speed dome (sảnh chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 10 | Camera speed dome (ngoài trời) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 11 | Bàn phím điều khiển Camera speed dome | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 12 | Adapter 12V DC Camera | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | chiếc |
| O | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy điện 15KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Máy bơm bù áp 2,2KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Đầu thu sét tia tiên đạo NIMBUS45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kim |
| P | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều 9000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều 12000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều 18000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ âm trần 2 cục 2 chiều 24000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều 9000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều 12000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều 9000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | MÁY BƠM CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110 Cv | 1 |
| 3 | Máy nén khí | ≥ 660 m3/h | 2 |
| 4 | Máy khoan đá | Máy khoan đá | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥80L | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23 Kw | 1 |
| 10 | Máy Khoan cầm tay | Máy Khoan cầm tay | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi