Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục chính của công trình (trong đó không bao gồm các hạng mục: thi công, lắp đặt trạm biến áp, Phòng chống mối và nội thất công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865054-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục chính của công trình (trong đó không bao gồm các hạng mục: thi công, lắp đặt trạm biến áp, Phòng chống mối và nội thất công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210857500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 10:46:00 đến ngày 2021-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,124,461,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy Khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục chính của công trình (trong đó không bao gồm các hạng mục: thi công, lắp đặt trạm biến áp, Phòng chống mối và nội thất công trình)
Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Xín Mần
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Hà Giang , địa chỉ: Tổ 8 P Nguễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Hà Giang (Đ/C:Tổ 15, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Hà Giang (Đ/C:Tổ 15, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang) + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVTK xây dựng Hà Giang (Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang (Đ/C: Số nhà 09, Ngõ 26, đường Phùng Hưng, tổ 17, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang (Đ/C: Số nhà 09, Ngõ 26, đường Phùng Hưng, tổ 17, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH một thành viên D&A (Đ/C: tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang);


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Hà Giang , địa chỉ: Tổ 8 P Nguễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Hà Giang (Đ/C:Tổ 15, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Hà Giang (Đ/C:Tổ 15, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Hoàng Cừ – Cục trưởng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục TVQT - Tổng Cục Hải quan
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục TVQT - Tổng Cục Hải quan
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Phá đá hố móng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9515100m3 nguyên khai
2Phá đá móng băng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3334100m3 nguyên khai
3Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4026100m3 nguyên khai
4Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4998100m3 nguyên khai
5Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1875m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,7848m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,508m3
8Vận chuyển đá thừa bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1322100m3
9Vận chuyển đá thừa 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1322100m3 nguyên khai/1km
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,8463m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7707m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,138m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,18m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,2827m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9242m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,1759m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1996tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1538tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1127tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3001tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8731tấn
22Ván khuôn móng băngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4404100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0437100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6663100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4496m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,728m3
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6577tấn
28Ván khuôn móng băngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1594100m2
29Xây bể chứa bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7668m3
30Lát Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa lót M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,144m2
31Trát láng bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,1248m2
32Trát láng bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,1248m2
33Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
34Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
35Lớp than củi + xỉ thanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7665m3
36Lớp gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7665m3
37Các ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4ống
38Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,8421m3
39Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,6736m3
40Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7482m3
41Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9067m3
42Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3003m3
43Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cmcm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4127m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8081m3
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4282m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4278m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6574m3
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,0713m3
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,835m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0751m3
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2066m3
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8465m3
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2034m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật256cái
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật341cấu kiện
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3526tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1521tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5328tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7543tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,431tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2592tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2888tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1716tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7688tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0481tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6492tấn
67Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7848tấn
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5758100m2
69Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7311100m2
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9931100m2
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2984100m2
72Ván khuôn gỗ sàn mái cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8215100m2
73Ván khuôn gỗ sàn mái cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m2
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7512100m2
75Ván khuôn gỗ cầu thang thường cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4541100m2
76Ván khuôn gỗ cầu thang thường cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,431100m2
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,497100m2
78Lắp dựng cửa cường lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,17m2
79Lắp dựng cửa khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,5752m2
80Vách kính khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,5858m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,22m2
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8227m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6642m3
84Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,91m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,9m2
86Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật524,16m2
87Lát gạch lá nem 300x300x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật524,16m2
88Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,32m2
89Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,632m2
90Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,698m2
91Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 (2,28435kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3679tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3679tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3957100m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,8m
95Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2quả
96Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,724100m
98Măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
99Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
100Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
101Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600mm cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,8m2
102Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600mm cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,8m2
103Ốp tường trụ, cột gạch Inax (hoặc tương đương) cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,436m2
104Ốp tường trụ, cột gạch Inax (hoặc tương đương) cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,52m2
105Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật580,6478m2
106Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật745,78m2
107Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,2798m2
108Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật294,358m2
109Trát trần, vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,896m2
110Trát giằng, lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,9594m2
111Trát giằng, lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,7985m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,788m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,1024m2
114Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,777m2
115Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,492m2
116Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,3102m2
117Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,2062m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM M75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,4m
119Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,42m2
120Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,6832m2
121Láng hè dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,972m2
122Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
123Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,8m2
124Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,94m2
125Lát đá bậc cầu thang cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5872m2
126Lát đá bậc cầu thang cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,0518m2
127Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 800x800mm cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật345m2
128Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mm >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,02m2
129Lát nền, sàn Gạch lát KT 300x300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,66m2
130Lát nền, sàn Gạch lát KT 300x300mm >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,66m2
131Bả bằng bột bả vào tường trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.326,4278m2
132Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật557,641m2
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật686,3297m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.012,7575m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật557,641m2
136Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,938100m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,585100m2
138Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật506,07m2
139Làm trần ALUMINIUMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,32m2
140Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5023tấn
141Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5023tấn
142Móc treo , tăng đơ , cáp treo , móc treo , bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
143Mái tấm hợp kim nhôm - nhựa COMPOSITEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,342m2
144Cửa kính cường lực dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,17m2
145Bản lề thủy lực ADLER a-2000PVD Hộp Inox SUS304 KT: 267*120*55mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
146Tay nắm thủy lực gỗ vecni Inox SUS304 800*600*38Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
147Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,87m2
148Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,63m2
149Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,46m2
150Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6152m2
151Phụ kiện cửa đi 2 cánh CHUGN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
152Phụ kiện cửa đi 1 cánh CHUGN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
153Phụ kiện cửa sổ 2 cánh CHUGN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
154Phụ kiện cửa sổ 1 cánh CHUGN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
155Vách kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,5858m2
156Hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,22m2
157Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,91m2
158Trụ đứng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159CU/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
160CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật850m
161CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
162CU/XLPE/PVC-2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.250m
163Đèn tuýp led 1.2m, 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
164Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
165Đèn cao áp năng lượng mặt trời LED 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
166Đèn led panel 600x600, 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59bộ
167Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
168Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
169Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
170Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
171Đèn soi pha lêChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
172Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
173Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
174Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
175Công tắc đảo chiều đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
176Lắp đặt ổ cắm đôi (Âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
177Lắp đặt ổ cắm đôi (Âm sàn , âm nền )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
178Máy sấy tay INAX KS-370 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
179MCCB-3P-50A/18kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180MCB-3P-40A/10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181MCB-1P-32A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
182MCB-1P-25A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
183MCB-1P-20A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41cái
184MCB-1P-10A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
185Tủ điện tầng T1,T2 ( 10-14ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
186Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
187Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
188Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
189Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90cuộn
190Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.745cái
191Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật840cái
192Quạt thông gió âm trần 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
193Quạt thông gió ốp tường 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
194Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32hộp
195Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
196Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228m
197Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật564m
198Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật534m
199Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9máy
200Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4máy
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
202Cút nhựa d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
203Tê nhựa d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
204Cửa gió nan thẳng KT 200x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
205Quang treo ống D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
206Côn chuyển ống gió vuông trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
207Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3 nguyên khai
208Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6667m3
209Bu lông nở bung D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
210Cáp đồng bện 70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
211Băng đồng tiếp đất 25*3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
212Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
213Chân trụ đỡ NIMBUS15 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
214Bộ dây giằng , dây neo , tăng đơ , ốc xiết cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
215Phụ kiện kẹp định vị cáp trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
216Đai cố định cáp vào NIMBUS45 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
217Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
218Sơn xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
219Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
220Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
221Bu lông nở bung D8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
222Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
223Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bao
224Vận chuyển đá thừa bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0933100m3
225Vận chuyển đá thừa 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0933100m3 nguyên khai/1km
226Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
227Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
228Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
229Tê PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
230Tê PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
231Tê PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
232Tê PPR D40*20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
233Cút PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
234Cút PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
235Cút PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
236Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
237Côn chuyển PPR D40*20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
238Măng sông PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
239Măng sông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
240Măng sông PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
241Van phao điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
242Van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
243Van khóa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
244Van khóa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
245Măng sông nhựa 1 đầu ren PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
246Măng sông nhựa 1 đầu ren PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
247Măng sông nhựa 1 đầu ren PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
248Van góc + rắc co nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
249LavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
250Vòi lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
251Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
252Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
253Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
254Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
255Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
256Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
257Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
258Ống PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
259Ống PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
260Ống PVC-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
261Ống PVC-D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
262Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
263Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
264Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
265Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
266Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
267Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
268Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
269Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
270Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
271Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
272Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
273Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
274Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
275Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
276Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
277Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
278Măng sông nhựa đường kính d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
279Măng sông nhựa đường kính d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
280Măng sông nhựa đường kính d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
281Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
282Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
283Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
284Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
285Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
286Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
287Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
288Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
B NHÀ NGHỈ CÁN BỘ TRỰC CA
1Phá đá hố móng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,791100m3 nguyên khai
2Phá đá móng băng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1767100m3 nguyên khai
3Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1716100m3 nguyên khai
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5962m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,7516m3
6Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8108m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,106m3
8Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,2567m3
9Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,72m3
10Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,9232m3
11Vận chuyển đá thừa bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1303100m3
12Vận chuyển đá thừa 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1303100m3 nguyên khai/1km
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,0355m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2256m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7964m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1103tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2752tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7735tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2233tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0329tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7293tấn
22Ván khuôn móng băngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2816100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3924100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9981100m2
25Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,73m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9035m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0163m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật143cái
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1708tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1616100m2
31Trát, láng rãnh nước dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,5m2
32Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3211100m3 nguyên khai
33Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3512m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6307m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0908m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0845tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1312tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
40Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,64m3
41Xây bể chứa bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5576m3
42Lát Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa lót M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,6221m2
43Trát, láng bể dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,6481m2
44Trát , láng bể dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,6481m2
45Đánh màu bằng XMNCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,6481m2
46Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
47Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
48Lớp than củi + xỉ thanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
49Lớp gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
50Các ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ống
51Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,1213m3
52Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2759m3
53Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,3763m3
54Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6832m3
55Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1363m3
56Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cmcm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,875m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6371m3
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,845m3
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5578m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8181m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2457m3
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9583m3
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,9897m3
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3256m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4916m3
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4103m3
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6553m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5902m3
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6019tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,641tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,433tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4694tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7531tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,21tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9131tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3475tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0332tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3683tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2767tấn
80Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0307100m2
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0758100m2
82Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8845100m2
83Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7072100m2
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m2
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7621100m2
86Lắp dựng cửa khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,32m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,676m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,36m2
89Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
90Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,92m2
91Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,04m2
92Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
93Phụ kiện cửa đi 2 cánh CHUGN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
94Phụ kiện cửa đi 1 cánh CHUGN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
95Phụ kiện cửa sổ 2 cánh CHUGN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
96Phụ kiện cửa sổ 1 cánh CHUGN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
97Vách kính khuôn nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,676m2
98Hoa INOX cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,36m2
99Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,726m2
100Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,884m2
101Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,178m2
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9047tấn
103Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9047tấn
104Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,5 (2,28435kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7163tấn
105Lắp dựng xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7163tấn
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5332100m2
107Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2quả
108Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
110Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
111Măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
112Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
113Ống nhựa PVC D32, L=300 thoát nước qua dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20ống
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8325100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,536100m2
116Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450,3315m2
117Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật593,159m2
118Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật353,2485m2
119Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,873m2
120Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,105m2
121Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,48m2
122Trát xà dầm, vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,6684m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,578m2
124Trát trần, vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,0111m2
125Trát trần, vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật178,4931m2
126Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,7336m2
127Trát giằng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
128Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,361m2
129Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,7542m2
130Bả bằng bột bả vào tường trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật803,58m2
131Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật925,69m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.082,1844m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.885,7644m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật925,69m2
135Đắp vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,659m2
136Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,48m2
137Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mm cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật178,9305m2
138Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mm >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,0547m2
139Lát nền, sàn Gạch lát KT 300x300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,0606m2
140Lát nền, sàn Gạch lát KT 300x300mm >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,0907m2
141Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600mm cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật276,912m2
142Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600mm cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147m2
143Lát đá mặt bệ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,856m2
144Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,701m2
145Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,6914m2
146Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,55m2
147Lan can cầu thang INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
148Lan can hành lang bằng INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,55m2
149Trụ cầu thang INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
150Thang sắt lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Vách ngăn ComporitChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
152Làm trần ALUMINIUMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,8003m2
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,75m2
154Gia công khung mái che bằng sắt hộp 50x50x1,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
155Lắp dựng khung mái che bằng sắt hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
156Móc treo , tăng đơ , cáp treo , móc treo , bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
157Ốp tấm hợp kim nhôm - nhựa COMPOSITE dày 4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,896m2
158CU/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
159CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
160CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
161CU/XLPE/PVC-2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.450m
162Đèn tuýp led 1.2m, 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
163Đèn led panel 600x600, 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
164Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
165Đèn trang trí gắn tường bóng Compact 9WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
166Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
167Đèn soi pha lêChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
168Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
169Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
170Công tắc đảo chiều đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
171Lắp đặt ổ cắm đôi (Âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
172Lắp đặt ổ cắm đôi (Âm sàn , âm nền )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173MCCB-3P-50A/18kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174MCB-3P-40A/10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175MCB-1P-32A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
176MCB-1P-25A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
177MCB-1P-20A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
178MCB-1P-10A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-12ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
180Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
181Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
182Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cuộn
183Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.010cái
184Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600cái
185Máy sấy tay INAX KS-370 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
186Quạt thông gió âm trần 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
187Quạt thông gió ốp tường 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
188Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
189Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
190Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
191Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật336m
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật468m
193Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12máy
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
195Cút nhựa d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
196Tê nhựa d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Cửa gió nan thẳng KT 200x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
198Quang treo ống D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
199Côn chuyển ống gió vuông trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
203Tê PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
204Tê PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
205Tê PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
206Tê PPR D40*20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
207Cút PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
208Cút PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
209Cút PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92cái
210Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85cái
211Côn chuyển PPR D40*20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
212Măng sông PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
213Măng sông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
214Măng sông PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
215Van phao điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
216Van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
217Van khóa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
218Van khóa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
219Măng sông nhựa 1 đầu ren PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
220Măng sông nhựa 1 đầu ren PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
221Măng sông nhựa 1 đầu ren PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
222Van góc + rắc co nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
223LavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
224Vòi lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
225Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
226Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
227Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
228Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
229Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
230Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
231Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
232Ống PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
233Ống PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
234Ống PVC-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m
235Ống PVC-D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
236Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
237Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
238Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
239Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
240Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
241Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
242Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
243Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
244Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
245Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
246Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
247Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
248Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
249Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
250Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
251Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
252Măng sông nhựa đường kính d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
253Măng sông nhựa đường kính d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
254Măng sông nhựa đường kính d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
255Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
256Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
257Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
258Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
259Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
260Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
261Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
262Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
263Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
264Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
265Lắp đặt chậu rửa bátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
266Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 140CV-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,64100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,64100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,5394100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,5394100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,5394100m3
6San đất bãi thải, máy ủi 140CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,5394100m3
7Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,8906100m3
8Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,0306100m3 nguyên khai
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,0306100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,0306100m3 nguyên khai/1km
11San đá bãi thải, máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,0306100m3
D KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1317100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,0553m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4211100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4211100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,24m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0736tấn
8Ván khuôn móng băngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,058100m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,9725m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật530,79m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật314,16m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,34m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật763,6256m3
14Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật805,275m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,4375m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2875m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4637tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3006tấn
19Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7489tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,38100m2
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3725100m2
22Ống PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,62100m
23Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2913100m3
24Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6573100m3
25Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,547100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật504m3
27Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,1158m3
28Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật730,08m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật730,08m2
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1512100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,025m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0139tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0992tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m2
12Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,875m3
13Láng chống ẩm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,566m2
14Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2398m3
15Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8056m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,265m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0941tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0836tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1707100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,244m3
24Sản xuất thép đường rayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1441tấn
25Lắp dựng thép đường rayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1441tấn
26Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,1008m2
27Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,8685m2
28Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,984m2
29Lắp dựng cổng hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,52m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,56m
31Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2171m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,9693m2
33Cổng xếp InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,34m2
34Cổng mởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,18m2
35Hàng rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,984m2
36Mô tơ điều khiển cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Đèn cầu D=200 + khung sắt vuôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
38CU/XLPE/PVC-2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,626m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,749tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,288100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,116m3
44Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0244m3
45Đắp vữa XM mác 75 trụ cổng, trụ hàng rào, hàng rào gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,516m2
46Kẻ lõm mạch trụ cổng, trụ hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật460m
47Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,4m2
48Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật913,1m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,607m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.323,107m2
F BỂ NƯỚC 100M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4994100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,792m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3415100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3415100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4998100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,998m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,994m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,716m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,123m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1955tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2472tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4316tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0508tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1275tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3567tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4562tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1368tấn
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7098100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3462100m2
20Trát láng bể nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,43m2
21Trát láng bể nước, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,43m2
22Láng nắp bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,76m2
23Thang sắt xuống bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
24Nắp đậy bằng tôn dày 1cm KT 1m*1m có chốt khóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Quét dung dịch chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,72m2
G HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH, CAMERA
1Hộp kỹ thuật nối dây 350*400*150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
2CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m
3Dây cáp đồng trục tín hiệu cho camera (5C)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10510m
4Dây cáp mạng cat6 cho camera speed domeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3010m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216m
7Ống nhựa xoắn HDPE D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95100 m
8Ống nhựa xoắn HDPE D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,55100 m
9Cột thép lắp camera speed dome ngoài trờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
10Cáp mạng AMP CAT6E 9 sợi đồng bọc bạc chống nhiễuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19510m
11Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E (1m/sợi )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84Sợi
12Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E (3m/sợi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42Sợi
13Thanh đấu dây máy tính ( PATCH PANEL ) CAT6E 16 cổng - AMPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 Patch panel
14Khay thiết bị chứa 24 MODUL chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng máy tính APCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
15Ổ cắm máy tính 1xRJ45 - AMPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật444m
18Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
19Bảng đồng tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
20Cọc đồng chống sét 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
21Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
22Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
23Kéo rải dây đồng M16 nối các cọc chống sét và nối về thiết bị mạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
24Cải tạo đất bằng hóa chất GEM để ổn định điện trở tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bao
25Đo kiểm tra điện trở xuất của đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
26Bộ nguồn 220VAC/24VDCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Hộp IDF ( Đế INOX , phím KRONE KH23 , hộp chống sét )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
28Phím KRONE KH23Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12phím
29Cáp 2P - 0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 2*2*0,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8510 m
30Cáp INSIDE 20P - 0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 20*2*0,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật310 m
31Cáp OUTSIDE 10P-0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 10*2*0,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1210 m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật342m
34Ô cắm điện thoại đơn RJ11 , bao gồm cả đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
35JACK cắm điện thoại ( Đầu COSSE )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
H NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
5Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
6Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,704m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,584m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1615tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9515m3
12Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5976m3
13Xây cột, trụ bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9825m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9536m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0739m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0036tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0218tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1616tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2132100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0201100m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
26Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m2
27Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
28Phụ kiện cửa đi 2 cánh CHUGN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Phụ kiện cửa sổ 2 cánh CHUGN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
31Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5364m2
32Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,82m2
33Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,7m2
34Sản xuất xà gồ thép thép hộp 50x50x1.4(2.198kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0411tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0411tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
37Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m
40Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Cút 90 độ PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,408m2
43Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,364m2
44Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,152m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
46Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6144m2
47Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,366m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,3404m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,948m2
50Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,584m2
51Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6161m2
52CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
53CU/XLPE/PVC-2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
54Đèn tuýp led 1.2m, 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Đèn cầu D200 công suất 40WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
56Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi (Âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59MCB-1P-32A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60MCB-1P-20A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61MCB-1P-16A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62MCB-1P-10A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
64Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cuộn
65Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật550cái
66Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
70Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
I GA RA Ô TÔ, MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1798100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,128m3
5Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9933m3
6Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,268m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0772100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0772100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9084m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5376m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4948m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0183tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1188tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1184tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0396tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3312tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0638100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0655100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2268100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,911m3
21Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1985m3
22Xây cột, trụ bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1343m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5444m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3427m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5056m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6486m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0687tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0096tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5135tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0903tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1517tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4033tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0241tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0604tấn
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2714100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4738100m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5804100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1087100m2
39Lắp dựng cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,82m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,75m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
42Cửa đi tôn cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,82m2
43Cửa đi, cửa sổ sắt bịt tôn dập nổi hoa vănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,75m2
44Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
45Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,0564m2
46Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,82m2
47Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,0074m2
48Sản xuất xà gồ thép thép hộp 50x50x1.4(2.198kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1356tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1356tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5184100m2
51Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m
54Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Cút 90 độ PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,23m2
57Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,518m2
58Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,144m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,376m2
60Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,0364m2
61Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,889m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,6754m2
63Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,454m2
64Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,936m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,351m2
66CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
67CU/XLPE/PVC-2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
68Đèn tuýp led 1.2m, 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
69Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi (Âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72MCB-1P-25A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73MCB-1P-20A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74MCB-1P-10A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
76Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
77Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
78Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
J NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5043m3
3Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7738m3
4Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,248m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,888m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1064tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2722100m2
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4362100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2688100m
14Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3454tấn
15Tấm liên kết vì kèoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1515tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1515tấn
19Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28435kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1768tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1768tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6029100m2
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,764m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,56m2
K HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo cháy tăng nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,710 đầu
2Đầu báo khói quang họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,910 đầu
3Đế đầu báo cháy các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56hộp
4Điện trở cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
5Chuông điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45 chuông
6Nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45 nút
7Đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45 đèn
8Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45 chuông
9Trở kháng cuối kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Chiếc
10Hộp kỹ thuật đấu nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
11Đèn chỉ dẫn thoát hiểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45 đèn
12Đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
13Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.450m
16Cáp tín hiệu báo cháy 30P*0,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1510 m
17Tủ cấp nguồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
18MCB-3P-20A/10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật222m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật906m
21Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.265cái
22Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật740cái
23Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cuộn
24Hiệu chỉnh , đấu nối , lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
25Bình chữa cháy khí CO2 - MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Bình
26Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Bình
27Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm vách tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
28Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm vách tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt tủ điều khiển bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
30Van một chiều bắt bích D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Van một chiều bắt bích D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Van chặn bắt bích D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Van chặn bắt bích D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Vòi chữa cháy D50-20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Cuộn
35Vòi chữa cháy D65-20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cuộn
36Rọ hút D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Kép thép D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Kép thép D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Kép thép D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
43CU/XLPE/PVC-4x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
44Hộp đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
45Hộp đựng vòi chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
46Lăng phun chữa cháy D13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
47Lăng phun chữa cháy D17Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
48Nội quy , tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
49Hộp vách chữa cháy tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
50Hộp vách chữa cháy tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
51Van báo độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Sơn chống gỉ và sơn đỏ đường ống CCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25kg
53Van góc D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
54Khớp nối đầu vòi D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
55Khớp nối ren trong D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
56Khớp mềm D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
57Raco DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
58Raco DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
59Raco DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
60Cút thép DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
61Cút thép DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Cút thép DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
63Măng sông DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
64Măng sông DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
65Măng sông DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
66Côn thu DN80/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Tê thép DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Tê thu DN80/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Tê thu DN65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Bích thép hàn DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cặp bích
71Bích thép hàn DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cặp bích
72Neo ống đứng DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
73Bu lông M12 , ecu , vòng đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
74Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 2 cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
77Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
78Phụ kiện và vật liệu phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Cáp điện CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4*120)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
2Cáp điện CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4*70)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
3Cáp điện CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4*25)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
4Cáp điện CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4*16)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
5Cáp điện CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4*10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
6CU/XLPE/PVC-2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
7CU/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật430m
8CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,861100m3
10Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,75m3
11Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,4m3
12Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật410m
13Gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.100viên
14Cột thép bát giác cao 8m cần đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
15Cột thép bát giác cao 8m cần đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Đèn cao áp bóng SODIUM 220V/250WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE D85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100 m
18Ống nhựa xoắn HDPE D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100 m
19Ống nhựa xoắn HDPE D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5100 m
20Ống nhựa xoắn HDPE D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8100 m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
23Cột mốc cáp ngầm điện lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85cái
24Hộp nối dây có nắp sắt chống nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3825m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1513100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0161100m3
28Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0161100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,605m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1025m3
31MCCB-3P-225A/18KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32MCCB-3P-125A/18KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33MCCB-3P-50A/18KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34MCCB-3P-40A/18KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35MCCB-3P-32A/18KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36MCB-3P-20A/10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37MCB-1P-32A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38MCB-1P-25A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39MCB-1P-20A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40MCB-1P-6A/4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
41Cầu đấu dây 60A-500VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
42Bộ điều khiển tự động ( Rơ le thời gian+khởi động từ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Tủ điện ĐK T1 , TĐ-NN1 ( Tủ điện ngoài nhà ) có đèn báo + khóa bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
46Bộ chuyển nguồn ATS 225A-3PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
M CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
2Đào bể nguồn, rộng >1 m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,24m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2458100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2458100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,21m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,048m3
11Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,012m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3623tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1263tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m2
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7044100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
18Trát, láng bể dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,52m2
19Trát , láng bể dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,52m2
20Đánh màu bằng XMNCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,52m2
21Lớp đá 4x6 dày 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
22Lớp đá 1x2 dày 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
23Lớp cát vàng hạt trung dày 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
25Cút thép 90 độ D=50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Van khóa tay vặn D=50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27CLEPHIN D=32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,6m3
29Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,436m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,922m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049m3
32Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,282m3
33Xây bể chứa bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035m3
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0047tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
37Láng hố van dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
38Xây cột, trụ bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0424m3
39Ống HDPE-PN10, đường kính ống d=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100 m
40Ống HDPE-PN10, đường kính ống d=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7100 m
41Ống HDPE-PN12,5, đường kính ống d=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2100 m
42Cút 90 độ HDPE d=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Cút 90 độ HDPE d=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Cút 135 độ HDPE d=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Tê 90 độ HDPE d=32x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Tê 90 độ HDPE d=32x32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Tê 90 độ HDPE d=25x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
48Măng sông 1 đầu ren ngoài d=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Măng sông PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Măng sông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
51Cút PPR ren trong D32 x1/2''Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Cút PPR ren trong D25 x1/2''Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
53Van khóa tay vặn PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Van khóa tay vặn PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Vòi đồng D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2053100m3
57Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,46m3
58Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0207100m3
59Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0207100m3
60Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,96m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,392m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,8m3
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6m3
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1866tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5067100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4541cấu kiện
67Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,44m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64m3
69Láng trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,52m2
70Trát, láng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 1000Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m2
71Trát bịt nối cống vữa XM cát mịn mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26m
72Cống tròn BTCT đúc sẵn D400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13ck
73Gối cống BTĐSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26ck
74Gioăng nối cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13ck
N THIẾT BỊ MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH, CAMERA
1Tủ mạng 27UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Thiết bị lưu điện UPSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Bộ chuyển mạch SWITCHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Tổng đài điện thoạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Điện thoại bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20chiếc
6Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
7Màn hình quan sát 40 inh - LED - Samrt ti viChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
8Camera hồng ngoại hình trụ 380TVLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8chiếc
9Camera speed dome (sảnh chính)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
10Camera speed dome (ngoài trời)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
11Bàn phím điều khiển Camera speed domeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
12Adapter 12V DC CameraChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11chiếc
O THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 8 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Máy bơm chữa cháy điện 15KWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2máy
4Máy bơm bù áp 2,2KWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
5Tủ điều khiển máy bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Đầu thu sét tia tiên đạo NIMBUS45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1kim
P THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
1Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều 9000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều 12000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều 18000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Máy điều hòa nhiệt độ âm trần 2 cục 2 chiều 24000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều 9000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
6Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều 12000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều 9000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Q MÁY BƠM CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Máy bơm cấp nước sinh hoạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư.32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy ủi ≥ 110 Cv1
3 Máy nén khí ≥ 660 m3/h2
4 Máy khoan đá Máy khoan đá2
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
7 Máy trộn vữa ≥80L1
8 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
9 Máy hàn 23 Kw1
10 Máy Khoan cầm tay Máy Khoan cầm tay2
11 Máy vận thăng Máy vận thăng1
12 Ô tô tự đổ 7 tấn ≥ 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->