Gói thầu: Sửa chữa mái nhà làm việc và phòng họp tầng 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án môi trường và biến đổi khí hậu thành phố Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Sửa chữa mái nhà làm việc và phòng họp tầng 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng tại Quyết định 04/QĐ-BQLDA ngày 25/01/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 10:46:00 đến ngày 2021-08-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,683,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mái nhà làm việc và phòng họp tầng 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo quy định hiện hành. | 78,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp Tôn. | Theo quy định hiện hành. | 259,628 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ. | Theo quy định hiện hành. | 79,502 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn củ trên bề mặt kim loại. | Theo quy định hiện hành. | 53,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện + chống sét, bốc xếp đồ | Theo quy định hiện hành. | 10 | Công |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khi chống thấm | Theo quy định hiện hành | 43,125 | m2 |
| 7 | Bơm xử lý khe nứt sàn mái hội trường (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành. | 1 | CT |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng xi măng 2 thành phần | Theo quy định hiện hành. | 43,125 | m2 |
| 9 | Vệ sinh và xử lý chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo quy định hiện hành. | 6 | Công |
| 10 | Cắt tường xử lý mép mái bằng máy - chiều dày ≤20cm | Theo quy định hiện hành. | 38,8 | 1m |
| 11 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45ly | Theo quy định hiện hành. | 226,76 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn úp nóc + bờ mái | Theo quy định hiện hành. | 24,976 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khoán gọn m2) | Theo quy định hiện hành. | 101,752 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định hiện hành. | 76,382 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo quy định hiện hành. | 101,752 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành. | 178,134 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành. | 53,04 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành. | 7 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần fi90 | Theo quy định hiện hành. | 20 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành. | 120 | m |
| 21 | LD lại hệ thống chống sét | Theo quy định hiện hành. | 6 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi