Gói thầu: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 13:49:00 đến ngày 2021-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,944,409,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783322963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng hoặc khác 1 hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở nên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó).- Có hợp đồng lao động.(Có văn bằng, chứng chỉ còn thời hạn được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí. Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí, điện. Có kinh nghiệm tham gia thi công lắp đặt thiết bị cầu trục và hướng dẫn vận hành từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên. Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp. Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 24kW. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75kW trở lên. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01kW. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01kW. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01kW Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120 lít Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 tấn. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20 tấn .Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,6m3 Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Dự án đầu tư xây dựng công trình Xưởng sửa chữa thiết bị Vàng Danh 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin:
+ Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
+ Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Minh Giám đốc Công ty + Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 853154 Fax: 02033 853120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường, Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin - Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033 853138; Fax: 02033 853120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư - Môi trường, Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin - Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033 853138; Fax: 02033 853120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | HẠNG MỤC: XƯỞNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phần móng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,193 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,091 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,809 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,496 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,384 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,256 | tấn |
| 9 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,213 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,371 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,577 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 13 | GCLD cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,244 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thépdầm móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,077 | tấn |
| 15 | Gia công gông bulong đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,142 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,142 | tấn |
| 17 | Gia công bu long M28x1350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,73 | tấn |
| 18 | Lắp dựng bu long M28x1350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,73 | tấn |
| 19 | Gia công bu long M20x1150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,091 | tấn |
| 20 | Lắp dựng bu long M20x1150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,091 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,91 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 23 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,154 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,789 | 100m3 |
| 26 | Khung báo che | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,487 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,487 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,218 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,218 | tấn |
| 31 | Bulong M22x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | bộ |
| 32 | Gia công cửa sổ trời bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,366 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,366 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,416 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,416 | tấn |
| 36 | Sản xuất giằng cột, giằng vì kèo, giằng xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,228 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,228 | tấn |
| 38 | Sản xuất dầm cầu trục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,651 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,651 | tấn |
| 40 | Bu long M22x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 432 | bộ |
| 41 | Bu long M16x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 248 | bộ |
| 42 | Lợp mái tôn chống nóng 03 lớp, tôn dầy 0,47mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,35 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dầy 0,47mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,239 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng dầy 1,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,974 | 100m2 |
| 45 | Tôn ốp nóc, ốp bờ chảy dày 0.47, B=600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,84 | m |
| 46 | Ốp bờ chảy đỉnh tường bằng inox 304, dầy 1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,222 | tấn |
| 47 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6.225 | cái |
| 48 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,42 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,42 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.152,42 | m2 |
| 51 | Bu long M14x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.340 | bộ |
| 52 | Bulong vít lở D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 53 | Thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 54 | Gia công máng nước bằng inox 304, dầy 1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,492 | tấn |
| 55 | Lắp dựng máng nước bằng inox 304, dầy 1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,492 | tấn |
| 56 | Tấm inox dầy 3mm làm đai giữ máng nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,09 | kg |
| 57 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp dựng ống PVC D89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút PVC D89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | cái |
| 61 | Xây bao che | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 62 | Xây tường bằng gạch chỉ, VXM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,303 | m3 |
| 63 | Bê tông giằng tường kiêm lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,977 | m3 |
| 64 | Ván khuôn giằng tường kiêm lanh tô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,853 | 100m2 |
| 65 | GCLD cốt thép giằng tường kiêm lanh tô, ô văng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,227 | tấn |
| 66 | GCLD cốt thép giằng tường kiêm lanh tô, ô văng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,649 | tấn |
| 67 | Trát ô văng dày 15, VXM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,544 | m2 |
| 68 | Nền xưởng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 69 | Đầm nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,944 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình, đầm chặt, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 71 | Lót nilong 02 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,48 | 100m2 |
| 72 | Bê tông nền, đá 2x4 , mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,074 | m3 |
| 73 | Ván khuôn lối lên xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 74 | Thi công khe co nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,6 | m |
| 75 | Phần hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 15, VXM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 296,74 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 15, VXM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 442,978 | m2 |
| 78 | Trát hèm cửa, dày 15, VXM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,16 | m2 |
| 79 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 471,138 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 341,284 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,413 | tấn |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | 51,84 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 84 | Bu long M16x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 85 | Bulong M14x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Cụm bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cụm |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58 | m2 |
| 88 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,778 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,84 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 192,418 | m2 |
| 91 | Phần phòng cháy chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 92 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT500x700x250 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Bình bột MFZ4 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Bình CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Nội qui + Tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Vận chuyển đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 97 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 1,403 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1,403 | 100m3 |
| 99 | Phần điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 100 | Tủ điện phân phối 0,69 kV, sơn tĩnh điện, KT 800x600x400 | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 101 | - Automat 3 pha 690V- 200A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 102 | - Automat 3 pha 690V 100A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 103 | - Automat 3 pha 690V 75A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 104 | - Thanh cái dẹt loại 40x4m, L = 0,5m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 105 | - Thanh cái dẹt loại 30x4, L = 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 106 | - Ampe kế 30-400/5A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 107 | - Đồng hồ Vôn kế 0-1000V | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 108 | - Máy biến dòng hạ thế 400/5A | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 109 | - Chống sét van hạ thế 1000V | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 110 | - Hộp chuyển mạch vôn kế 4444T | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 111 | - Cầu chì 690V-5A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 112 | - Đèn tín hiệu màu | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1 cái |
| 113 | Tủ điện phân phối 0,4 kV, sơn tĩnh điện, KT 800x600x400 | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 114 | - Automat 3 pha 500V - 150A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 115 | - Automat 3 pha 500V - 100A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 116 | - Automat 3 pha 500V - 80A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 117 | - Automat 3 pha 500V - 30A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 118 | - Automat 3 pha 500V - 40A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 119 | - Thanh cái dẹt loại 40x4m, L = 0,5m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 120 | - Thanh cái dẹt loại 30x4, L = 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 121 | - Ampe kế 30-400/5A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 122 | - Vôn kế 0-450V | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 123 | - Máy biến dòng hạ thế 400/5A | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 124 | - Chống sét van hạ thế 500V | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 125 | - Hộp chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 126 | - Cầu chì 380V - 5A | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 127 | - Đèn tín hiệu màu | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1 cái |
| 128 | Tủ điện phân phối 0,4 kV số 1 + số 2, sơn tĩnh điện, KT 1000x600x400 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 129 | - Automat 3 pha 100A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 130 | - Automat 3 pha 63A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 131 | - Automat 3 pha 50A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 132 | - Automat 3 pha 30A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 133 | - Automat 3 pha 20A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 134 | - Automat 3 pha 10A (MCCB) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 135 | - Thanh cái dẹt loại 40x4, L = 0,7m | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 136 | - Thanh cái dẹt loại 30x4, L =0,6m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 137 | - Đèn tín hiệu màu | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 cái |
| 138 | - Máy biến dòng hạ thế 400/5A | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 139 | - Hộp chuyển mạch vôn kế 4444T | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1 và 2; sơn tĩnh điện, KT 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 141 | - Automat 2 pha 500V-40A (MCB) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 142 | - Automat 2 pha 20A (MCB) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng với bóng Led 100W | Theo HSTK được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 144 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 250V - 16A | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 145 | Hộp rẽ dây 3 ngả | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 146 | Ống nhựa PVC luồn dây Dy = 20 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 147 | Gia công thép treo đèn, đai ốc | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 148 | Gia công thép dẹt làm giá treo đèn | Theo HSTK được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 149 | Gia công thép treo cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | tấn |
| 150 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M 12x40 | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 151 | Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng bọc PVC 0,6/1kV, tiết diện 4x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng bọc PVC 0,6/1kV, tiết diện 3x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 3,8 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng bọc PVC 0,6/1kV, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 6 | 100m |
| 154 | Quạt làm mát (quạt cây công nghiệp công suất 180W) | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 155 | Vật liệu điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 156 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x70 + 1x50 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x50 + 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x25+ 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x16+ 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x2,5+ 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn HDPE, ĐK 70mm | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn HDPE, ĐK 30mm | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 168 | Ép đầu cốt, Mcu 70 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 169 | Ép đầu cốt, Mcu 50 | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 170 | Ép đầu cốt, Mcu 25 | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 171 | Ép đầu cốt, Mcu 16 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 172 | Ép đầu cốt, Mcu 10 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 173 | Ép đầu cốt, Mcu 6 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 174 | Ép đầu cốt, Mcu 2,5-4 | Theo HSTK được duyệt | 7 | 10 đầu cốt |
| 175 | Gia công giá đỡ cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 176 | Lắp dựng giá đỡ cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 177 | Lắp đặt và tháo kẹp cáp dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 178 | Dây cáp thép đường kính 8mm - CT3 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 179 | Phần tiếp địa an toàn | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 180 | Bulong đai ốc, vòng đệm M10x40 | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 181 | Bulong đai ốc, vòng đệm M16x40 | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 182 | Gia công chân giữ dây nối đất trong nhà 40x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 183 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m | Theo HSTK được duyệt | 1 | 10 cọc |
| 184 | Dây nối đất trong nhà 25x4 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 185 | Dây nối đất ngoài trời 60x6 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 186 | Phần tiếp địa chống sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 187 | Thiết bị thu sét tiên đạo E.SEPULSARMH 3012 bán kính bảo vệ Rx=45m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Ống nối Inox D42x3m | Theo HSTK được duyệt | 3,48 | kg |
| 189 | Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét 70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 190 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa bằng sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt bu lông 10x40 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 192 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 193 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x1,5m | Theo HSTK được duyệt | 10 | cọc |
| 194 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 195 | Bản đồng 40x40x4 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt thép cáp MK - 41Y | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D50 bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 198 | Thuốc hàn hóa nhiệt 90g | Theo HSTK được duyệt | 10 | lọ |
| C | HẠNG MỤC: BỂ THU GOM DẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,176 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,046 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 5 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,007 | tấn |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,189 | tấn |
| 7 | Xây bể bằng gạch chỉ, VXM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,739 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,565 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 10 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,007 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,081 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,081 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,002 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,002 | tấn |
| 16 | Tôn che mặt bể, tôn dày 0,47 | Theo HSTK được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 17 | Bulong 14x30 | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Đắp đất công trình đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,185 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,149 | m3 |
| 4 | Trát trong thành rãnh dày 15, VXM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,68 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh, dày 15, VXM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san nền sân, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,116 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,48 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,48 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,116 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,116 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Phần xây dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,904 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Gia công bu lông M18x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,019 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông M18x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,019 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Gia công khung thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,226 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,226 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,308 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,308 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,697 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, tôn dầy 0,47mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,646 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 258 | bộ |
| 19 | Đào đất hạ nền móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,06 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đầm chặt K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,06 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 23 | Phần điện (Tủ điện TPP 0,4kV trọn bộ) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 24 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (phụ kiện trọn bộ) KT 400x300x200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 25 | Automat 2 pha 250V-30A (MCB) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Automat 1 pha 250V-20A (MCB) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV, tiết diện 2x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 500V 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 29 | Đèn led + chao chụp phản quang (trọn bộ) 220V-36W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Hộp rẽ dây 3 ngả | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Ống ruột gà luồn dây Sino SP20 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 32 | Gia công móc treo đèn, dây treo cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 33 | Lắp móc treo đèn, dây treo cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Phần xây dựng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,904 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Gia công bu lông M18x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,019 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông M18x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,019 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Gia công khung thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,226 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,226 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,248 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,248 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,857 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, tôn dầy 0,47mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 204 | bộ |
| 19 | Đào đất hạ nền móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,1 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đầm chặt K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 23 | Phần điện (Tủ điện TPP 0,4kV trọn bộ) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công trình |
| 24 | Lắp đặt hộp điện hạ thế (phụ kiện trọn bộ) KT 400x300x200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 25 | Automat 2 pha 250V-30A (MCB) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Automat 1 pha 250V-20A (MCB) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV, tiết diện 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 500V 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 35 | m |
| 29 | Đèn led + chao chụp phản quang (trọn bộ) 220V-36W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Hộp rẽ dây 3 ngả | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Ống ruột gà luồn dây Sino SP20 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 32 | Gia công móc treo đèn, dây treo cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 33 | Lắp móc treo đèn, dây treo cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt và kiểm định đưa vào sử dụng cầu trục treo 10T. - Thông số cầu trục: Q=10 tấn; khẩu độ tim ray ngang 16,9m; Hn=6m; chiều dài dọc hoạt động cầu trục 18m; tốc độ di chuyển cầu trục ≥ 20m/phút (tích hợp biến tần); công suất động cơ 2x1,5kW; Điện áp 380V. - Thông số pa lăng: Tải trọng nâng ≥ 10 tấn; tốc độ nâng/hạ ≥ 3,7m/phút; công suất động cơ nâng/hạ ≤ 13kW; tốc độ di chuyển pa lăng ≥ 12,5m/phút; công suất di chuyển pa lăng 2x0,8kW; Điện áp 380V; cáp tời đồng bộ theo pa lăng. (Chi tiết thể hiện tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783322963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng hoặc khác 1 hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở nên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó).- Có hợp đồng lao động.(Có văn bằng, chứng chỉ còn thời hạn được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | - Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí. Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí, điện. Có kinh nghiệm tham gia thi công lắp đặt thiết bị cầu trục và hướng dẫn vận hành từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên. Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kinh tế | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp. Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 24kW. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. | 3 |
| 2 | Máy bơm nước | 0,75kW trở lên. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | 01kW. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy phun sơn | 01kW. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 01kW Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 80 lít. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 120 lít Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô tải | 05 tấn. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. | 2 |
| 9 | Xe cẩu | 20 tấn .Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy xúc | Dung tích gầu 0,6m3 Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi