Gói thầu: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867115-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210756603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 13:49:00 đến ngày 2021-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,944,409,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783322963E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng hoặc khác 1 hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở nên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó).- Có hợp đồng lao động.(Có văn bằng, chứng chỉ còn thời hạn được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí. Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí, điện. Có kinh nghiệm tham gia thi công lắp đặt thiết bị cầu trục và hướng dẫn vận hành từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên. Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp. Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 24kW. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 0,75kW trở lên. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 01kW. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị 01kW. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 01kW Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 120 lít Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 05 tấn. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 20 tấn .Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,6m3 Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Dự án đầu tư xây dựng công trình Xưởng sửa chữa thiết bị Vàng Danh
135 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: + Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC-DT: Chi nhánh Công ty CP Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin, Xí nghiệp TK than Hòn Gai. Địa chỉ: Số 61, Ba Đèo, Hồng Gai, Hạ Long, Quảng Ninh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin; + Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin; + Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120 + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin. + Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: + Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: + Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Minh Giám đốc Công ty + Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 853154 Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường, Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin - Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033 853138; Fax: 02033 853120
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - Môi trường, Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin - Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033 853138; Fax: 02033 853120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B HẠNG MỤC: XƯỞNG SỬA CHỮA
1Phần móngTheo HSTK được duyệt1Công trình
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,193100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,091m3
4Ván khuôn cho bê lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,344100m2
5Bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,809m3
6Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,496100m2
7GCLD cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,384tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,256tấn
9Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,213m3
10Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,371m3
11Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,577m3
12Ván khuôn dầm móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,689100m2
13GCLD cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,244tấn
14GCLD cốt thépdầm móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,077tấn
15Gia công gông bulong đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,142tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,142tấn
17Gia công bu long M28x1350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,73tấn
18Lắp dựng bu long M28x1350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,73tấn
19Gia công bu long M20x1150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,091tấn
20Lắp dựng bu long M20x1150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,091tấn
21Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,91m3
22Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,165100m2
23GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04tấn
24GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,154tấn
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,789100m3
26Khung báo cheTheo HSTK được duyệt1Công trình
27Sản xuất cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,487tấn
28Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,487tấn
29Gia công vì kèo thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,218tấn
30Lắp dựng vì kèo thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,218tấn
31Bulong M22x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140bộ
32Gia công cửa sổ trời bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,366tấn
33Lắp dựng cửa sổ trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,366tấn
34Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,416tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,416tấn
36Sản xuất giằng cột, giằng vì kèo, giằng xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,228tấn
37Lắp dựng giằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,228tấn
38Sản xuất dầm cầu trụcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,651tấn
39Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,651tấn
40Bu long M22x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT432bộ
41Bu long M16x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT248bộ
42Lợp mái tôn chống nóng 03 lớp, tôn dầy 0,47mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,35100m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dầy 0,47mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,239100m2
44Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng dầy 1,2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,974100m2
45Tôn ốp nóc, ốp bờ chảy dày 0.47, B=600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,84m
46Ốp bờ chảy đỉnh tường bằng inox 304, dầy 1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,222tấn
47Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6.225cái
48Sản xuất thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,42tấn
49Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,42tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.152,42m2
51Bu long M14x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.340bộ
52Bulong vít lở D14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
53Thoát nước máiTheo HSTK được duyệt1Công trình
54Gia công máng nước bằng inox 304, dầy 1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,492tấn
55Lắp dựng máng nước bằng inox 304, dầy 1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,492tấn
56Tấm inox dầy 3mm làm đai giữ máng nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,09kg
57Cầu chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
58Lắp dựng ống PVC D89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m
59Lắp đặt cút PVC D89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
60Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80cái
61Xây bao cheTheo HSTK được duyệt1Công trình
62Xây tường bằng gạch chỉ, VXM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,303m3
63Bê tông giằng tường kiêm lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,977m3
64Ván khuôn giằng tường kiêm lanh tô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,853100m2
65GCLD cốt thép giằng tường kiêm lanh tô, ô văng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,227tấn
66GCLD cốt thép giằng tường kiêm lanh tô, ô văng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,649tấn
67Trát ô văng dày 15, VXM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,544m2
68Nền xưởngTheo HSTK được duyệt1Công trình
69Đầm nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,944100m3
70Đắp cát công trình, đầm chặt, độ chặt K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,648100m3
71Lót nilong 02 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,48100m2
72Bê tông nền, đá 2x4 , mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT142,074m3
73Ván khuôn lối lên xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,062100m2
74Thi công khe co nền bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,6m
75Phần hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt1Công trình
76Trát tường ngoài, dày 15, VXM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT296,74m2
77Trát tường trong, dày 15, VXM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT442,978m2
78Trát hèm cửa, dày 15, VXM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,16m2
79Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương471,138m2
80Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương341,284m2
81Gia công cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,413tấn
82Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng dày 6.38mmNhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương51,84m2
83Bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
84Bu long M16x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
85Bulong M14x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
86Cụm bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cụm
87Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58m2
88Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,778tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,84m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT192,418m2
91Phần phòng cháy chữa cháyTheo HSTK được duyệt1Công trình
92Hộp đựng bình cứu hỏa KT500x700x250Theo HSTK được duyệt4bộ
93Bình bột MFZ4Theo HSTK được duyệt4cái
94Bình CO2 MT3Theo HSTK được duyệt4cái
95Nội qui + Tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt4bộ
96Vận chuyển đổ thảiTheo HSTK được duyệt1Công trình
97Vận chuyển đất, phạm vi Theo HSTK được duyệt1,403100m3
98Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt1,403100m3
99Phần điệnTheo HSTK được duyệt1Công trình
100Tủ điện phân phối 0,69 kV, sơn tĩnh điện, KT 800x600x400Theo HSTK được duyệt11 tủ
101- Automat 3 pha 690V- 200A (MCCB)Theo HSTK được duyệt1cái
102- Automat 3 pha 690V 100A (MCCB)Theo HSTK được duyệt1cái
103- Automat 3 pha 690V 75A (MCCB)Theo HSTK được duyệt1cái
104- Thanh cái dẹt loại 40x4m, L = 0,5mTheo HSTK được duyệt4cái
105- Thanh cái dẹt loại 30x4, L = 0,4mTheo HSTK được duyệt2cái
106- Ampe kế 30-400/5ATheo HSTK được duyệt3cái
107- Đồng hồ Vôn kế 0-1000VTheo HSTK được duyệt1cái
108- Máy biến dòng hạ thế 400/5ATheo HSTK được duyệt3bộ
109- Chống sét van hạ thế 1000VTheo HSTK được duyệt1bộ
110- Hộp chuyển mạch vôn kế 4444TTheo HSTK được duyệt1bộ
111- Cầu chì 690V-5ATheo HSTK được duyệt3cái
112- Đèn tín hiệu màuTheo HSTK được duyệt31 cái
113Tủ điện phân phối 0,4 kV, sơn tĩnh điện, KT 800x600x400Theo HSTK được duyệt11 tủ
114- Automat 3 pha 500V - 150A (MCCB)Theo HSTK được duyệt1cái
115- Automat 3 pha 500V - 100A (MCCB)Theo HSTK được duyệt2cái
116- Automat 3 pha 500V - 80A (MCCB)Theo HSTK được duyệt1cái
117- Automat 3 pha 500V - 30A (MCCB)Theo HSTK được duyệt1cái
118- Automat 3 pha 500V - 40A (MCCB)Theo HSTK được duyệt2cái
119- Thanh cái dẹt loại 40x4m, L = 0,5mTheo HSTK được duyệt3cái
120- Thanh cái dẹt loại 30x4, L = 0,4mTheo HSTK được duyệt1cái
121- Ampe kế 30-400/5ATheo HSTK được duyệt3cái
122- Vôn kế 0-450VTheo HSTK được duyệt1cái
123- Máy biến dòng hạ thế 400/5ATheo HSTK được duyệt3bộ
124- Chống sét van hạ thế 500VTheo HSTK được duyệt1bộ
125- Hộp chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt1bộ
126- Cầu chì 380V - 5ATheo HSTK được duyệt3bộ
127- Đèn tín hiệu màuTheo HSTK được duyệt31 cái
128Tủ điện phân phối 0,4 kV số 1 + số 2, sơn tĩnh điện, KT 1000x600x400Theo HSTK được duyệt21 tủ
129- Automat 3 pha 100A (MCCB)Theo HSTK được duyệt2cái
130- Automat 3 pha 63A (MCCB)Theo HSTK được duyệt2cái
131- Automat 3 pha 50A (MCCB)Theo HSTK được duyệt2cái
132- Automat 3 pha 30A (MCCB)Theo HSTK được duyệt4cái
133- Automat 3 pha 20A (MCCB)Theo HSTK được duyệt2cái
134- Automat 3 pha 10A (MCCB)Theo HSTK được duyệt3cái
135- Thanh cái dẹt loại 40x4, L = 0,7mTheo HSTK được duyệt6cái
136- Thanh cái dẹt loại 30x4, L =0,6mTheo HSTK được duyệt2cái
137- Đèn tín hiệu màuTheo HSTK được duyệt61 cái
138- Máy biến dòng hạ thế 400/5ATheo HSTK được duyệt6bộ
139- Hộp chuyển mạch vôn kế 4444TTheo HSTK được duyệt2bộ
140Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1 và 2; sơn tĩnh điện, KT 400x300x150Theo HSTK được duyệt21 tủ
141- Automat 2 pha 500V-40A (MCB)Theo HSTK được duyệt2cái
142- Automat 2 pha 20A (MCB)Theo HSTK được duyệt8cái
143Lắp đặt đèn pha chiếu sáng với bóng Led 100WTheo HSTK được duyệt121 bộ
144Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 250V - 16ATheo HSTK được duyệt15cái
145Hộp rẽ dây 3 ngảTheo HSTK được duyệt12cái
146Ống nhựa PVC luồn dây Dy = 20Theo HSTK được duyệt200m
147Gia công thép treo đèn, đai ốcTheo HSTK được duyệt0,01tấn
148Gia công thép dẹt làm giá treo đènTheo HSTK được duyệt0,0023tấn
149Gia công thép treo cápTheo HSTK được duyệt0,03tấn
150Bu lông, đai ốc, vòng đệm M 12x40Theo HSTK được duyệt20bộ
151Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng bọc PVC 0,6/1kV, tiết diện 4x6 mm2Theo HSTK được duyệt0,4100m
152Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng bọc PVC 0,6/1kV, tiết diện 3x2,5 mm2Theo HSTK được duyệt3,8100m
153Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng bọc PVC 0,6/1kV, tiết diện 2x2,5 mm2Theo HSTK được duyệt6100m
154Quạt làm mát (quạt cây công nghiệp công suất 180W)Theo HSTK được duyệt7cái
155Vật liệu điệnTheo HSTK được duyệt1Công trình
156Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x70 + 1x50 mm2Theo HSTK được duyệt2100m
157Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x50 + 1x25mm2Theo HSTK được duyệt0,75100m
158Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x25mm2Theo HSTK được duyệt0,1100m
159Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x10mm2Theo HSTK được duyệt1,2100m
160Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x6mm2Theo HSTK được duyệt0,35100m
161Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x4mm2Theo HSTK được duyệt0,8100m
162Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x25+ 1x10mm2Theo HSTK được duyệt0,8100m
163Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x16+ 1x10mm2Theo HSTK được duyệt1,2100m
164Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x2,5+ 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1,5100m
165Lắp đặt ô cắm đôi ba chấuTheo HSTK được duyệt5cái
166Lắp đặt ống luồn dây dẫn HDPE, ĐK 70mmTheo HSTK được duyệt200m
167Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn HDPE, ĐK 30mmTheo HSTK được duyệt200m
168Ép đầu cốt, Mcu 70Theo HSTK được duyệt1,210 đầu cốt
169Ép đầu cốt, Mcu 50Theo HSTK được duyệt3,210 đầu cốt
170Ép đầu cốt, Mcu 25Theo HSTK được duyệt1,810 đầu cốt
171Ép đầu cốt, Mcu 16Theo HSTK được duyệt1,210 đầu cốt
172Ép đầu cốt, Mcu 10Theo HSTK được duyệt1,210 đầu cốt
173Ép đầu cốt, Mcu 6Theo HSTK được duyệt0,810 đầu cốt
174Ép đầu cốt, Mcu 2,5-4Theo HSTK được duyệt710 đầu cốt
175Gia công giá đỡ cápTheo HSTK được duyệt0,04tấn
176Lắp dựng giá đỡ cápTheo HSTK được duyệt0,04tấn
177Lắp đặt và tháo kẹp cáp dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt30cái
178Dây cáp thép đường kính 8mm - CT3Theo HSTK được duyệt0,6100m
179Phần tiếp địa an toànTheo HSTK được duyệt1Công trình
180Bulong đai ốc, vòng đệm M10x40Theo HSTK được duyệt15bộ
181Bulong đai ốc, vòng đệm M16x40Theo HSTK được duyệt10bộ
182Gia công chân giữ dây nối đất trong nhà 40x4Theo HSTK được duyệt0,0024tấn
183Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5mTheo HSTK được duyệt110 cọc
184Dây nối đất trong nhà 25x4Theo HSTK được duyệt80m
185Dây nối đất ngoài trời 60x6Theo HSTK được duyệt30m
186Phần tiếp địa chống sétTheo HSTK được duyệt1Công trình
187Thiết bị thu sét tiên đạo E.SEPULSARMH 3012 bán kính bảo vệ Rx=45mTheo HSTK được duyệt1cái
188Ống nối Inox D42x3mTheo HSTK được duyệt3,48kg
189Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét 70mm2Theo HSTK được duyệt100m
190Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa bằng sơn tĩnh điện 300x200x150Theo HSTK được duyệt1cái
191Lắp đặt bu lông 10x40Theo HSTK được duyệt4cái
192Đầu cốt đồng M70Theo HSTK được duyệt0,210 đầu cốt
193Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x1,5mTheo HSTK được duyệt10cọc
194Băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo HSTK được duyệt50m
195Bản đồng 40x40x4Theo HSTK được duyệt1cái
196Lắp đặt thép cáp MK - 41YTheo HSTK được duyệt0,12100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC, D50 bảo hộ dây dẫnTheo HSTK được duyệt50m
198Thuốc hàn hóa nhiệt 90gTheo HSTK được duyệt10lọ
C HẠNG MỤC: BỂ THU GOM DẦU
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,401100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt1,176m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,046m3
4Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt0,045100m2
5GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,007tấn
6GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,189tấn
7Xây bể bằng gạch chỉ, VXM mác 75Theo HSTK được duyệt6,739m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,565m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,051100m2
10GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,007tấn
11GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,046tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,081tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,081tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt0,002tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt0,002tấn
16Tôn che mặt bể, tôn dày 0,47Theo HSTK được duyệt0,074100m2
17Bulong 14x30Theo HSTK được duyệt12bộ
18Đắp đất công trình đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,221100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,18100m3
20Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,18100m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,185m3
2Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,006100m2
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,149m3
4Trát trong thành rãnh dày 15, VXM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,68m2
5Láng đáy rãnh, dày 15, VXM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào san nền sân, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,116100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,48100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,496100m3
4Rải nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,48100m2
5Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62m3
6Ván khuôn nền, sân bãiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,37100m2
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,116100m3
8Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,116100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Phần xây dựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Công trình
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,904m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,196m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7m3
5GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014tấn
6Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,067100m2
7Gia công bu lông M18x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,019tấn
8Lắp đặt bu lông M18x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,019tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m3
12Gia công khung thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,226tấn
13Lắp dựng khung thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,226tấn
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,308tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,308tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,697m2
17Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, tôn dầy 0,47mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,646100m2
18Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT258bộ
19Đào đất hạ nền móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,06m3
20Đắp cát công trình, đầm chặt K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,07100m3
21Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,06m3
22Ván khuôn nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,091100m2
23Phần điện (Tủ điện TPP 0,4kV trọn bộ)Theo HSTK được duyệt1Công trình
24Lắp đặt tủ điện hạ thế (phụ kiện trọn bộ) KT 400x300x200Theo HSTK được duyệt11 tủ
25Automat 2 pha 250V-30A (MCB)Theo HSTK được duyệt1cái
26Automat 1 pha 250V-20A (MCB)Theo HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV, tiết diện 2x4 mm2Theo HSTK được duyệt0,2100m
28Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 500V 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt45m
29Đèn led + chao chụp phản quang (trọn bộ) 220V-36WTheo HSTK được duyệt4bộ
30Hộp rẽ dây 3 ngảTheo HSTK được duyệt2cái
31Ống ruột gà luồn dây Sino SP20Theo HSTK được duyệt50m
32Gia công móc treo đèn, dây treo cápTheo HSTK được duyệt0,01tấn
33Lắp móc treo đèn, dây treo cápTheo HSTK được duyệt0,01tấn
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Phần xây dựngTheo HSTK được duyệt1Công trình
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,904m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,196m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7m3
5GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014tấn
6Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,067100m2
7Gia công bu lông M18x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,019tấn
8Lắp đặt bu lông M18x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,019tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m3
12Gia công khung thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,226tấn
13Lắp dựng khung thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,226tấn
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,248tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,248tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,857m2
17Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, tôn dầy 0,47mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,51100m2
18Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT204bộ
19Đào đất hạ nền móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,1m3
20Đắp cát công trình, đầm chặt K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,056100m3
21Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,1m3
22Ván khuôn nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,075100m2
23Phần điện (Tủ điện TPP 0,4kV trọn bộ)Theo HSTK được duyệt1Công trình
24Lắp đặt hộp điện hạ thế (phụ kiện trọn bộ) KT 400x300x200Theo HSTK được duyệt11 tủ
25Automat 2 pha 250V-30A (MCB)Theo HSTK được duyệt1cái
26Automat 1 pha 250V-20A (MCB)Theo HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV, tiết diện 2x4mm2Theo HSTK được duyệt0,15100m
28Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 500V 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt35m
29Đèn led + chao chụp phản quang (trọn bộ) 220V-36WTheo HSTK được duyệt4bộ
30Hộp rẽ dây 3 ngảTheo HSTK được duyệt2cái
31Ống ruột gà luồn dây Sino SP20Theo HSTK được duyệt50m
32Gia công móc treo đèn, dây treo cápTheo HSTK được duyệt0,01tấn
33Lắp móc treo đèn, dây treo cápTheo HSTK được duyệt0,01tấn
H PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp, lắp đặt và kiểm định đưa vào sử dụng cầu trục treo 10T. - Thông số cầu trục: Q=10 tấn; khẩu độ tim ray ngang 16,9m; Hn=6m; chiều dài dọc hoạt động cầu trục 18m; tốc độ di chuyển cầu trục ≥ 20m/phút (tích hợp biến tần); công suất động cơ 2x1,5kW; Điện áp 380V. - Thông số pa lăng: Tải trọng nâng ≥ 10 tấn; tốc độ nâng/hạ ≥ 3,7m/phút; công suất động cơ nâng/hạ ≤ 13kW; tốc độ di chuyển pa lăng ≥ 12,5m/phút; công suất di chuyển pa lăng 2x0,8kW; Điện áp 380V; cáp tời đồng bộ theo pa lăng. (Chi tiết thể hiện tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783322963E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng hoặc khác 1 hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở nên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó).- Có hợp đồng lao động.(Có văn bằng, chứng chỉ còn thời hạn được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)55
2 - Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí. Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)55
3 Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí, điện. Có kinh nghiệm tham gia thi công lắp đặt thiết bị cầu trục và hướng dẫn vận hành từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
4 Cán bộ trắc địa 1 Trình độ cao đẳng trở lên. Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
5 Cán bộ phụ trách kinh tế 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp. Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 24kW. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.3
2 Máy bơm nước 0,75kW trở lên. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.1
3 Máy cắt sắt 01kW. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.2
4 Máy phun sơn 01kW. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.1
5 Máy đầm dùi 01kW Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.2
6 Máy trộn vữa 80 lít. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.1
7 Máy trộn bê tông 120 lít Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.1
8 Ô tô tải 05 tấn. Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.2
9 Xe cẩu 20 tấn .Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.1
10 Máy xúc Dung tích gầu 0,6m3 Gửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->